ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
------------------
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TẠI NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Giáo viên hướng dẫn:
Sinh viên thực hiện:
PHAN THỊ MINH LÝ
MAI THỊ QUỲNH TRANG
Lớp: K46 Rennes - TCNH
Khóa học: 2012 - 2016
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
MỤC LỤC
MỤC LỤC............................................................................................... 3
DANH MỤC CÁC BẢNG........................................................................... 7
LỜI CÁM ƠN........................................................................................ 20
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
2.1.1.Lịch sữ hình thành và phát triển của chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh
Thừa Thiên Huế..................................................................................................................15
2.1.2.Cơ cấu tổ chúc bộ máy quản lý của Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Thừa Thiên
Huế.....................................................................................................................................16
2.1.2.1.Cơ cấu tổ chức....................................................................................................16
2.1.2.2.Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận............................................................17
2.1.3.Các hoạt động cho vay tại chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Thừa Thiên
Huế.....................................................................................................................................18
2.1.4.Tình hình nhân sự tại chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
giai đoạn 2013 -2015..........................................................................................................21
2.2.Phân tích tình hình cho vay giải quyết việc là tại chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội
tỉnh Thừa Thiên Huế trong giai đoạn 2013 – 2015.................................................................23
2.2.1.Nội dung chính sách cho vay giải quyết việc làm.......................................................23
2.2.1.1.Đối tượng được vay vốn giải quyết việc làm.......................................................23
2.2.1.2.Đối với điều kiện vay vốn....................................................................................23
2.2.1.3.Mức cho vay.......................................................................................................24
2.2.1.4.Thời hạn cho vay.................................................................................................24
2.2.1.5.Lãi suất cho vay...................................................................................................24
2.2.2.Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay.....................................................................25
2.2.2.1.Đối với các dự án vay vốn của hộ gia đình thuộc nguồn vốn do UBND cấp tỉnh,
nguồn vốn do Hội LHPNVN; Đoàn TNCSHCM; Hội NDVN; Hội CCBVN quản lý................25
2.2.2.2.Đối với dự án vay vốn của hộ gia đình thuộc nguồn vốn do Tổng lien đoàn lao
động Việt Nam, Liên minh các HTX, Hội người mù và Bộ quốc phòng quản lý...............26
2.2.2.3.Đối với cơ sở sản xuất kinh doanh......................................................................27
nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế....................................................................................................42
3.1.1. Mặt tích cực.............................................................................................................42
3.1.2. Mặt hạn chế..............................................................................................................43
3.2.Một số giải pháp đóng góp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay giải quyết việc
làm tại chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế.....................................44
3.2.1. Tăng cường công tác bồi dưỡng, nâng cao trình độ chuyên môn của các cán bộ tín
dụngvà mở lớp hướng dẫn chủ dự án lập kế hoạch sản xuất kinh doanh hiệu quả...........44
3.2.2. Khuyến khích những dự án có nhu cầu vay vốn lớn và thu hút nhiều lao động........44
3.2.3. Xây dựng mối quan hệ mật thiết hơn nữa với các cấp chính quyền địa phương, các
hội, ban ngành đoàn thể, đặc biệt đối với những khu vực có đối tượng chính sách cao....45
3.2.4. Nâng các sự hiểu biết của người dân và các tổ chức kinh tế về chi nhánh Ngân hàng
chininhs sách xã hội Tỉnh Thừa Thiên Huế..........................................................................45
3.2.5. Đa dạng hóa các phương thức tạo lập nguồn vốn....................................................46
3.2.5.1. Tranh thủ sự đầu tư, tài trợ của các tổ chức quốc tế.........................................46
3.2.5.2.Huy động trên thị trường vốn.............................................................................46
3.2.6. Một số giải pháp khác...............................................................................................46
3.3.Một số kiến nghị...............................................................................................................47
3.3.1. Kiến nghị đối với ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam.........................................47
3.3.1.1. Tăng cường quy mô cho vay đối với các cơ sở SXKD kết hợp với một chính sách
lãi suất linh hoạt.............................................................................................................47
3.3.1.2. Hoàn thiện quy trình thẩm định dự án cho vay và giải quyết việc làm..............47
3.3.1.3. Tăng nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm......................................................48
3.3.2. Kiến nghị đối với UBND tỉnh Thừa Thiên Huế...........................................................48
3.3.2.1. Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh...................................48
3.3.2.2. Tăng nguồn vốn cho vay GQVL từ nguồn ngân sách Tỉnh..................................48
3.3.2.3. Tạo điều kiện cho NHCSXH chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế hoạt động tốt hơn
nữa.................................................................................................................................49
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
1.......................................................................................................... 20
Cho vay hộ nghèo theo NĐ 78 cho các mục đích:..................................20
SXKD................................................................................................... 20
Nước sach vệ sinh môi trường.............................................................20
Sửa chữa nhà ở................................................................................... 20
Điện sinh hoạt ..................................................................................... 20
Chi phí học tập cho con em hộ nghèo...................................................20
Hộ gia đình nghèo................................................................................ 20
Ủy thác không phải thế chấp................................................................20
30 triệu................................................................................................ 20
đồng/ hộ............................................................................................. 20
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
0,65%/ tháng....................................................................................... 20
Lãi suất NQH: 130% lãi suất khi cho vay...............................................20
2.......................................................................................................... 20
Cho vay chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo
quyết định số 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/4/2004 của Thủ tướng Chính
phủ...................................................................................................... 20
Hộ gia đình.......................................................................................... 20
Ủy thác – không thế chấp.....................................................................20
4 triệu đồng/ công trình.......................................................................20
0,8%/ tháng......................................................................................... 20
Lãi suất NQH: 130% lãi suất khi cho vay...............................................20
3.......................................................................................................... 20
Ủy thác – không thế chấp.....................................................................20
5 triệu đồng/hộ................................................................................... 20
0%....................................................................................................... 20
6.......................................................................................................... 20
Các đối tượng vay vốn giải quyết việc làm theo QĐ 71\2007\QĐ –TTg
ngày 05/04/2007 của Thủ Tướng Chính phủ.........................................20
Cơ sở SXKD.......................................................................................... 20
Trực tiếp đảm bảo vốn vay đới với các khoản vay trên 30 triệu............20
500 triệu đồng/ dự án, 20 triệu đồng/ 1 lao động thu hút.....................20
0,65% tháng đối với cơ sở SXKD – tàn tật là 50% lãi suất......................20
Hộ gia đinh. Nhóm hộ gia đình.............................................................20
ủy thác không phải thế chấp................................................................20
20 triệu đồng/ hộ................................................................................. 20
0,65% tháng......................................................................................... 20
7.......................................................................................................... 20
Cho vay dự án phát triển ngành lâm nghiệp tại 4 tỉnh miền trung( hiệp
định tín dụng phát triển ký ngày 4/4/2005 giữa chính phủ Việt Nam và
IDA –WB)............................................................................................. 20
Hộ Gia đình......................................................................................... 20
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
Ủy thác hoặc trực tiếp đảm bảo vốn vay với mức vay Trên 20 triệu đồng
và cho vay trực tiếp.............................................................................20
15 triệu đồng tối đa 10 ha....................................................................20
0,65%/ tháng....................................................................................... 20
Trực tiếp bảo đảm tiền vay đối với các khoản trên 30 triệu...................20
500 triệu đồn/ thương nhân................................................................20
11........................................................................................................ 20
Cho vay hộ cân nghèo.........................................................................20
Hộ gia đình cận nghèo.......................................................................... 20
Ủy thác không thế chấp........................................................................ 20
30 triệu đồng /hộ................................................................................. 20
0,78%/ tháng....................................................................................... 20
Lãi suất NQH: 130% lãi suất khi cho vay...............................................20
Bảng 2.1: Tình hình nhân sự chi nhánh NHCSXH tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2013 – 2015................................................................................21
CHỈ TIÊU.............................................................................................. 21
Năm 2013............................................................................................ 21
Năm 2014............................................................................................ 21
Năm 2015............................................................................................ 21
So sánh................................................................................................ 21
Số người.............................................................................................. 21
%......................................................................................................... 21
Số người.............................................................................................. 21
%......................................................................................................... 21
Số người.............................................................................................. 21
%......................................................................................................... 21
2014/2013........................................................................................... 21
2015/2014........................................................................................... 21
+/-....................................................................................................... 21
%......................................................................................................... 21
+/-....................................................................................................... 21
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
2.......................................................................................................... 21
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
1,87..................................................................................................... 21
4.......................................................................................................... 21
3,92..................................................................................................... 21
4.......................................................................................................... 21
3,74..................................................................................................... 21
2.......................................................................................................... 21
100...................................................................................................... 21
0.......................................................................................................... 21
0.......................................................................................................... 21
Đại học................................................................................................ 21
94........................................................................................................ 21
87,85................................................................................................... 21
91........................................................................................................ 21
89,92................................................................................................... 21
95........................................................................................................ 21
88,79................................................................................................... 21
-3......................................................................................................... 21
-3,39.................................................................................................... 21
4.......................................................................................................... 21
4,4....................................................................................................... 21
Cao đẳng............................................................................................. 21
5.......................................................................................................... 21
2.......................................................................................................... 21
1,96..................................................................................................... 21
2.......................................................................................................... 21
1,87..................................................................................................... 21
0.......................................................................................................... 21
0.......................................................................................................... 21
0.......................................................................................................... 21
0.......................................................................................................... 21
III.PHÂN THEO BIÊN CHẾ......................................................................21
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
Biên chế............................................................................................... 21
96........................................................................................................ 21
89,72................................................................................................... 21
94........................................................................................................ 21
92,16................................................................................................... 21
99........................................................................................................ 21
92,25................................................................................................... 21
-2......................................................................................................... 21
-2,08.................................................................................................... 21
5.......................................................................................................... 21
5,31..................................................................................................... 21
Hợp đồng............................................................................................ 21
11........................................................................................................ 21
10,28................................................................................................... 21
ĐVT: triệu đồng..31
(Nguồn:Phòng kế hoạch-Nghiệp vụ tín dụng Ngân hàng CSXH Tỉnh TT
Huế).................................................................................................... 31
STT...................................................................................................... 31
Chỉ tiêu................................................................................................ 31
Năm 2013............................................................................................ 31
Năm 2014............................................................................................ 31
Năm 2015............................................................................................ 31
So sánh................................................................................................ 31
2014/2013........................................................................................... 31
2015/2014........................................................................................... 31
+/_...................................................................................................... 31
%......................................................................................................... 31
+/_...................................................................................................... 31
%......................................................................................................... 31
1.......................................................................................................... 31
Nguồn vốn........................................................................................... 31
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
69.010................................................................................................. 31
72.148................................................................................................. 31
74.248................................................................................................. 31
3.138................................................................................................... 31
4,55..................................................................................................... 31
2100.................................................................................................... 31
74.118................................................................................................. 31
2.857................................................................................................... 31
4,14..................................................................................................... 31
2.257................................................................................................... 31
3,14..................................................................................................... 31
5.......................................................................................................... 31
Nợ quá hạn.......................................................................................... 31
5.360................................................................................................... 31
3.713................................................................................................... 31
2.945................................................................................................... 31
-1.647.................................................................................................. 31
-30,73.................................................................................................. 31
-768..................................................................................................... 31
-20,68.................................................................................................. 31
Bảng 2.3: Dư nợ phân theo tính chất nợ...............................................31
Bảng 2.4: Dư nợ phân theo thời hạn....................................................33
ĐVT: triệu đồng........33
Bảng 2.5: Dư nợ phân theo phương thức cho vay................................34
ĐVT:triệu đồng........34
Bảng 2.6: Tình hình nợ quá hạn qua 3 năm 2013 -2015.........................35
Bảng 2.7: Nợ quá hạn đối với từng phương thức cho vay.....................36
ĐVT:triệu đồng.................................................................................... 36
Bảng 2.8: Doanh số thu nợ...................................................................38
ĐVT:triệu đồng.................................................................................... 38
Bảng 2.9: Vòng quay vốn tín dụng........................................................38
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
Sinh viên thực hiện
Mai Thị Quỳnh Trang
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Việc làm là vấn đề ảnh hưởng to lớn và sâu sắc đến đời sống của mỗi
người dân nói riêng và cả xã hội nói chung; bởi vì việc làm tạo thu nhập,
nâng cao sức mua cảu nền kinh tế, tạo niềm vui trong lao động, từ đó con
người sống ý nghĩa hơn. Tuy nhiên, thực tế cho thấ: ở Việt Nam, cung lao
động lớn hơn cầu lao động, khoảng cách chênh lêch đó được thể hiện qua
tỷ lệ thất nghiệp khá cao, đặc biệt là các khu vực thành thị. Song song các
nổ lực thúc đẩy sự công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, Đảng và Nhà
nước ta cũng luôn chú ý đến các hoạch định các chính sách kinh tế vĩ mô
sao cho có sự phát triển đồng đều giữa kinh tế và xã hội. Do đó, sự ra đời
của Ngân hàng chính sách Xã hội (NHCSXH)là một việc làm chiến lược,
đám ứng yêu cầu kết hợp đồng đều giữa lợi ích kinh tế và lợi ích xã hội
thông qua các hình thức tín dụng chính sách nhưng vẫn đảm bảo cạnh tranh
lành mạnh của nền kinh tế thị trường.
Tìm hiểu về hoạt động của của chi nhánh NHCSXH tỉnh Thừa Thiên
Huế, có thể thấy rằng, hoạt động cho vay giải quyết việc làm (GQVL) nhận
được sự quan tâm đặc biệt vì tầm quan trọng bậc nhất của nó trong việc
giải quyết những vấn đề của Tỉnh. Với vai trong là một trong bốn Tỉnh
hàng Chính sách Xã hội Việt Nam chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2013 – 2015” để làm rõ và nâng cao tầm hiểu biết của mình về vấn đề
nghiên cứu.
2. Mục đích nghiên cứu.
Với đề tài: “Phân tích tình hình cho vay giải quyết việc làm tại Ngân
hang Chính sách Xã hội Việt Nam chi nhánh tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2013 – 2015” tôi muốn phân tích và nêu ra những giải pháp trong
việc cho vay GQVL tại NHCSXH trong 3 năm 2013,2014 và 2015; qua đó
giúp mọi người hiểu rõ hơn về cơ chế và tình hình hoạt động của NHCSXH
trong suốt thời gian qua để thấy được thành quả công việc xóa đói giảm
nghèo, tạo việc làm phát triển kinh tế địa phương thông qua kênh vốn tín
dụng ưu đãi của Đảng và Nhà nước.
3. Đối tượng nghiên cứu
Toàn bộ hoạt động cho vay GQVL của NHCSXH tỉnh Thừa Thiên
Huế qua 3 năm 2013 – 2015.
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
2
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Phan Thị Minh Lý
4. Phạm vi nghiên cứu
- Thời gian nghiên cứu: Giai đoạn 2013 – 2015.
- Không gian nghiên cứu: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Thừa
Thiên Huế.
5. Phương pháp nghiên cứu
hàng hóa theo nguyên tắc hoàn trả giữa một bên là ngân hàng (NH) và một
bên là các tổ chức kinh tế xã hội. Quá trình hình thành tín dụng (TD) chính
là quá trình hình thánh các quan hệ vay mượn lẫn nhau trong xã hội. đó là
quan hệ vay mượn có hoàn trả cả gốc lẫn lãi sau một thời gian nhất định.
TD không chỉ là một hình thức vận động của vốn tiền tệ (Vốn vay) mà
còn là một loại quan hệ xã hội, trước hết dựa vào lòng tin. Khi một NH
phát ra một tài khoản tín dụng TD cho khách hàng, trước hết là họ tin
tưởng khách hàng có khả năng trả được món nợ đó. TD từ xa xưa dựa vào
lòng tin là chủ yếu, ngày nay nó được pháp luật bảo trợ. Song TD không
phản ánh tất cả các mối quan hệ xã hội,mà chỉ những quan hệ xã hội biểu
hiện mối liên hệ kinh tế. TD biểu hiện các mối liên hệ kinh tế gắn liền
vớiquá trình phân phối lại vốn tiền tệ theo nguyên tắc hoàn trả. Cơ sở vật
chất TD là tiền tệ và hàng hóa.
TDNH không chỉ đáp ứng nhu cầu về vốn ngắn hạn để bổ sung vốn
lưu động cho các doanh nghiệp và cá nhân mà còn tham gia cấp vốn cho
đầu tư xây dựng cơ bản, cải tiến đổi mới công nghệ sản xuất. Ngoài ra
TDNh còn đáp ứng một phần đáng kể cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân. Như
vậy TDNH là hình thức TD chủ yếu trong nền kinh tế thị trường, nó đáp
ứng nhu cầu về vốn cho nền kinh tế thị trường, nó đáp ứng nhu cầu về vốn
cho nền kinh tế rất linh hoạt và kịp thời.
1.1.2. Vai trò của tín dụng ngân hàng
TDNH đáp ứng nhu cầu về vốn để duy trì quá trình sản xuất được liên
tục, đồng thời góp phần đầu tư phát triển kinh tế.
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
4
Khóa luận tốt nghiệp
làm (tạo chổ làm việc mới, thu hút thêm lao động, hoặc tạo đủ việc làm,
SVTH: Mai Thị Quỳnh Trang – Lớp: K46 Rennes
5