đề trắc nghiệm thi công chức chuyên ngành xây dựng có đáp án - Pdf 37

UBND TỈNH ...........................
HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC

THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
Kỳ thi ngày 17 tháng 01 năm 2015
ĐÁP ÁN
Môn thi trắc nghiệm: Chuyên ngành Xây dựng
Các đáp án chữ “đậm” là đáp án đúng
Câu 1.
Luật Xây dựng năm 2003 được Quốc hội Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam thông qua ngày, tháng, năm nào?
a. Ngày 17/6/2003.
b. Ngày 26/12/2003.
c. Ngày 26/11/2003.
d. . Ngày 14/12/2003.
Câu 2.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, đối với trường hợp thiết kế ba bước, kết quả thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ
thuật được thể hiện bằng văn bản, bao gồm có mấy nội dung?
a. 04 nội dung;
b. 05 nội dung;
c. 06 nội dung;
d. 07 nội dung.
Câu 3.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình gồm có bao nhiêu nội dung chính?
a. 3 nội dung chính.
b. 4 nội dung chính.
c. 5 nội dung chính.
d. 7 nội dung chính.
Câu 4.

a. Không ít hơn 36 tháng.
b. Không quá 36 tháng.
c. Không ít hơn 24 tháng.
d. Không ít hơn 12 tháng.
Câu 8:
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, có mấy hình thức quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình ?
a. 2 hình thức;
b. 3 hình thức;
c. 4 hình thức;
d. 5 hình thức.
Câu 9.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, trong khung tên từng bản vẽ thiết kế phải có nội dung gì?
a. Phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế;
2


b. Phải có tên của người kiểm tra thiết kế;
c. Phải có chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 10:
Đáp án nào sau đây là đầy đủ các nội dung của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003 ?
a. Cơ sở, quy trình và phương pháp khảo sát; phân tích số liệu, đánh giá,
kết quả khảo sát; kết luận về kết quả khảo sát, kiến nghị.
b. Phương pháp khảo sát; phân tích số liệu, đánh giá, kết quả khảo sát; kết luận
về kết quả khảo sát, kiến nghị.
c. Cơ sở, quy trình phân tích số liệu, kết quả khảo sát; kiến nghị.
d. Cơ sở, quy trình và phương pháp khảo sát.

mặt bằng xây dựng được thực hiện bằng hình thức nào?
a. Thực hiện thông qua hình thức bằng tiền;
b. Thực hiện thông qua hình thức bằng quyền sử dụng đất;
c. Thực hiện thông qua hình thức bằng quyền sở hữu nhà ở;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 15.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
thời hạn bảo hành đối với công trình không phải cấp đặc biệt và cấp I là bao nhiêu?
a. Không ít hơn 12 tháng.
b. Không ít hơn 24 tháng.
c. Không ít hơn 36 tháng.
d. Không quá 36 tháng.
Câu 16.
Theo quy định của Luật xây dựng năm 2003, trong trường hợp đền bù tài sản
để giải phóng mặt bằng xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị thì
phương án giải phóng mặt bằng phải bảo đảm nguyên tắc nào?
a. Nguyên tắc vừa xây dựng được công trình mới, vừa chỉnh trang được các
công trình mặt phố theo quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt;
b. Nguyên tắc bảo đảm Nhà nước điều tiết được giá trị chênh lệch về đất sau
khi giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng công trình;
c. Nguyên tắc hai bên cùng có lợi.
d. a và b đúng
Câu 17.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
cơ quan, đơn vị nào có trách nhiệm lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy
mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với
việc quản lý chất lượng công trình xây dựng?
a. Của nhà thầu thi công xây dựng.
b. Của chủ đầu tư.
c. Của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình.

Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
việc thực hiện công tác kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị công
trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo
quy định của tiêu chuẩn, yêu cầu của thiết kế và yêu cầu của hợp đồng xây dựng
thuộc trách nhiệm của cơ quan, đơn vị nào?
a. Của nhà thầu chế tạo sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng.
b. Của nhà thầu thi công xây dựng.
c. Của chủ đầu tư.
d. Của nhà thầu giám sát thi công công trình.
Câu 22.
Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, nội dung thiết kế cơ sở bao gồm những phần nào?
a. Phần thuyết minh và phần bản vẽ.
b. Phần thuyết minh và phần quy mô xây dựng các hạng mục công trình.
c. Phần bản vẽ thiết kế cơ sở và phần bản vẽ tổng mặt bằng công trình.
d. Phần quy mô xây dựng các hạng mục công trình và phần bản vẽ tổng mặt
bằng công trình.
5


Câu 23.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được thực hiện để làm gì?
a. Để phục vụ việc thanh toán của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
b. Để phục vụ việc thanh toán, quyết toán, thanh lý hợp đồng thiết kế giữa
chủ đầu tư và nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
c. Để phục vụ việc thanh lý hợp đồng của chủ đầu tư.
d. Để quyết định địa điểm xây dựng.
Câu 24:
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,


a. Để phục vụ việc thanh toán của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
b. Để phù hợp với điều kiện thực tế.
c. Để làm căn cứ lập dự án đầu tư xây dựng công trình.
d. Để quyết định địa điểm xây dựng.
Câu 28.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây
dựng?
a. Nhà thầu thi công xây dựng công trình;
b. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình;
c. Chủ đầu tư xây dựng công trình;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 29.
Theo quy định tại Luật Xây dựng năm 2003, Nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư
xây dựng công trình có các nghĩa vụ nào sau đây:
a. Thực hiện đúng công việc theo hợp đồng đã ký kết.
b. Từ chối thực hiện các yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư.
c. Chỉ được nhận lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với năng
lực hoạt động xây dựng của mình.
d. Thay đổi, điều chỉnh mục tiêu, nội dung của dự án đầu tư xây dựng công trình.
Câu 30.
Theo quy định tại Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ,
Các bộ phận, hạng mục công trình xây dựng hoàn thành và công trình xây dựng hoàn
thành chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi nào?
a. Nhà thầu thi công nghiệm thu;
b. Nhà thầu giám sát thi công nghiệm thu;
c. Chủ đầu tư nghiệm thu;
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 31.

Theo quy định tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính
phủ, khi đầu tư xây dựng các công trình nào sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án
đầu tư xây dựng công trình mà chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
để trình người quyết định đầu tư phê duyệt?
a. Các dự án nhóm A do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ quyết định đầu tư.
b. Các dự án quan trọng quốc gia theo Nghị quyết của Quốc hội do Thủ tướng
Chính phủ quyết định đầu tư.
c. Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 35.
Theo quy định tại Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây
dựng, có bao nhiêu căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng?
a. 8 căn cứ.
b. 7 căn cứ.
c. 6 căn cứ.
d. 5 căn cứ.
Câu 36:
Luật Xây dựng năm 2003 quy định chủ đầu tư xây dựng công trình trong việc
giám sát thi công xây dựng công trình có quyền nào sau đây:
8


a. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã thoả thuận trong hợp đồng giám sát thi
công xây dựng.
b. Được tự thực hiện giám sát khi có đủ điều kiện năng lực giám sát thi
công xây dựng.
c. Bồi thường thiệt hại khi lựa chọn tư vấn giám sát không đủ điều kiện năng
lực giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và
các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
d. Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng.

a. Nhà thầu thi công xây dựng.
9


b. Nhà thầu tư vấn thiết kế.
c. Chủ đầu tư.
d. Nhà thầu khảo sát xây dựng công trình.

10




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status