Tuần 1
Ngày soạn : 2/09/2006
Ngày dạy : /09/2006
Phần I : ĐẠI SỐ
Chương I. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh năm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán.
- Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán.
II. CHUẨN BỊ : SGK, Gi¸o ¸n, B¶ng phơ, phÊn mµu
III. NỘI DUNG :
Giáo án : Đại Số 8
GIÁO VIÊN HỌC SINH NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1: (KIÊM TRA BÀI CŨ) (5phút)
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
HOẠT ĐỘNG 2: (HÌNH THÀNH QUY TẮC) (10phút)
GV : Hãy cho một ví dụ về
đơn thức ?
hãy cho một ví dụ về đa
thức ?
- Hãy nhân đơn thức với từng
hạng tử của đa thức.
- Cộng các tích tìm được.
- GV: “Ta nói đa thức 6x
3
- 6x
2
+ 15x là tích của các đơn thức
2
+ 15x
- HS phát biểu
- Ghi quy tắc.
Ví dụ :
3x(2x
2
– 2x +5)
= 3x.2x
2
+ 3x.(-2x) + 3x.5
= 6x
3
– 6x
2
+ 15x
* Quy tắc : (SGK)
A(B + C) = AB +AC
HOẠT ĐỘNG 2: ( VẬN DỤNG QUY TẮC RÈN KỸ NĂNG) (15phút)
- Cho học sinh làm ví dụ SGK
(-2x)(x
2
+ 5x -
2
1
)
- Nêu
GV : Nhân đa thức với đơn
thức ta thực hiện như thế nào ?
- Học sinh Là :
của phép nhân ?
Cho học sinh làm
Học sinh làm :
Biến đổi thành
(8x +y + 3) . 2y
Thay x = 3 ; y = 2 vào
biểu thức rút gọn.
3 2 3
4 4 3 3 2 4
1 1
(3 ).6
2 5
6
18 3
5
x y x xy xy
x y x y x y
− +
= − +
b,
[ ]
yyxy
yyx
y
yxx
S
38
)38(
2.
)
= 5x
5
– x
3
–
2
2
1
x
Bài tập 2a (Tr5 - SGK)
x(x - y) + y(x + y) = x
2
+ y
2
Tại x = -6 và y = 8 có giá trò là :
(-6)
2
+ 8
2
= 100
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học thuộc quy tắc
- Làm bài tập : 1c, 2b, 3b, 4, 5, 6 Tr5,6 - SGK
Tuần 1
Giáo án : Đại Số 8
2
(*)
(*)
Ngày soạn : 02/09/2006
Ta nói đa thức
6x
3
- 17x
2
+ 11x -2 là đa thức
tích của đa thức x – 2 và đa
thức 6x
2
– 5x
+ 1
- Hãy phát biểu quy tắc ?
- Hướng dẫn cho học sinh
nhân hai đa thức đã sắp xếp.
- Em nào có thể phát biểu
cách nhân đa thức với đa thức
đã sắp xếp ?
- Cho HS nhắc lại cách trình
bày đã ghi ở SGK
- Một học sinh lên bảng
trả lời.
Học sinh đại diện cho
nhóm, đại diện nhóm
trình bày.
Một vài HS trả lời.
Ghi quy tắc.
HS thực hiên :
6x
2
3
- 17x
2
+ 11x -2
b. Quy tắc (Tr7 - SGK)
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC +
BD
* Nhận xét: (SGK)
632
4
1
)623)(1
2
1
(
234
3
+−+−−=
−−−
xyxyxxyx
xxy
c. Chú ý : (SGK)
HOẠT ĐỘNG 3 (VẬN DỤNG QUY TẮC, RÈN KỸ NĂNG) (10phút)
- Làm bài tập
HS thực hiện trên phiếu
Giáo án : Đại Số 8
3
? 1
? 2
2
– y
2
Khi x = 2,5 và y = 1 ta có:
S = 4 .(2,5)
2
– 1
= 24 (m
2
)
HOẠT ĐỘNG 3: (CỦNG CỐ) (13phút)
- Nhắc lại quy tắc nhân đa
thức với đa thức.
Làm bài tập 7,8 Tr8 – SGK
trên phiếu học tập) . GV thu
chấm một số bài cho HS. Sửa
sai, trình bày lời giải hoàn
chỉnh.
HS : Làm các bài tập
trên giấy nháp, hai học
sinh làm ở trên bảng
3. Luyện tập:
Bài tập 7,8 (Tr8 – SGK)
7a) (x
2
– 2x + 1)(x – 1)
= x
3
– 3x
2
)2)(2
2
1
yxyxy
−+
8b) (x
2
– xy + y
2
)(x +y)
= x
3
+ y
3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (2phút)
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Làm bài tập : 9, 10, 11, 12, 13, 15 Tr8,9 - SGK
Giáo án : Đại Số 8
4
? 3
? 2
? 3
Tuần 2
Ngày soạn : 09/09/2006
Ngày dạy : /09/2006
Tiết 3 : luyện tập
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố khắc sâu kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa
thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình
bày
HS sửa vào vở
Một HS đọc đề
HS trả lời
-8
HS kết luận : kết quả là
một hằng số
Thực hiện phép tính và
rút gọn biểu thức đã
cho
-15
-30
Bài 10 (Tr8 - SGK)
a,
( )
−+−
5
2
1
32
2
xxx
=
15
thuộc vào giá trò của biến
Bài 12 (Tr8 - SGK)
(x
2
-5) (x + 3) + (x + 4)(x – x
2
)
= x
3
+ 3x
2
-5x -15+ x
2
–x
3
+ 4x -4x
2
= -x -15 (
∗
)
a, Thay x= 0 vào (
∗
) ta được
-0 – 15 = -15
b, Thay x= 15 vào (
∗
) ta được
-15 – 15 = -30
Bài 13 tr 9 SGK (8 phút) Bài 13 (Tr9 - SGK)
Giáo án : Đại Số 8