Đề thi thử đợt 1 chuẩn bị cho kì thi trung học phổ thông quốc gia năm 2015 có đáp án môn hóa học mã đề thi 789 - Pdf 37

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẢO LỘC

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2015
MÔN HÓA HỌC

ĐỀ THI THỬ LẦN 2
Mã đề thi 789
Câu 1: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu 2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được
dung dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là:
A. c/3 ≤ a < c/3 + 2b/3
B. c/3 ≤ a ≤ c/3 + 2b/3
C. 3c ≤ a ≤ 2b/3
D. c/3 ≤ a ≤ b/3
Câu 2: Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phẩn ử C8H10O2 có bao nhiêu đồng phân X
vừa phản ứng với NaOH, vừa thỏa mãn điều kiện theo chuỗi sau:
− H 2O
xt
X 
→ Y 
→ po lim e?

A. 3.

B. 2

C. 6

D. 4

Câu 3: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương
pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?


1,2

0,8

2,0

2,8

Trang 1/14 - Mã đề thi 789


Tỉ lệ a: b lần lượt là
A. 2:1

B. 2:7

C. 4:7

D. 2:5

Câu 9: Dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M. Dung dịch B gồm AlCl3 1M và Al2(SO4)3
0,5 M. Cho V1 lit dung dịch A vào V2 lit dung dịch B thu được 427,5V2 gam kết tủa. Tỉ số V1:V2
=?
A. 3,5
B. 2,537 và 3,5
C. 3,5 và 3
D. 3
Câu 10: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (MX < MY) là đồng đẳng kế tiếp thành hai
phần bằng nhau.


B. 2,2 – đimetylpropanal.
D. pentanal.

Câu 13: Phát biểu đúng là
A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
B. Phe nol có tính axit yếu , không làm đổi màu quì tím.
C. Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol.
D. Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C7H9N
Câu 14: Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin. Số dung dịch
làm đổi màu quỳ tím là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 15: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Có thể chọn nhóm thuốc thử
nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:
A. H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2
B. H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl
C. H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH
D. H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3
Câu 16: Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
đun nóng, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 45,9.
B. 92,8.
C. 91,8.
D. 9,2.
Câu 17: Hỗn hợp X gồm H2, ankin và anken. Tỷ khối của X đối với H2 là 8,2. Cho 11,2 lít hỗn
hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thu được hỗn
hợp khí Z có thể tích 3,36 lít. Tỷ khối của Z đối với H2 là 7,0. Vậy khối lượng dung dịch Br2 tăng

thực phẩm, có phân tử khối là:
A. 88
B. 74
C. 60
D. 68
Câu 21: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO 3
20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N 2O và N2, tỉ
khối của Z so với H2 là 18. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu
được b gam chất rắn khan. Hiệu số (a-b) gần với giá trị nào nhất sau đây?
A. 110,50.
B. 151,72.
C. 75,86
D. 154,12.
Câu 22: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây ?
A. Mg2+; Ca2+
B. Cu2+ ; K+
C. Fe 2+; Na+
D. Fe2+; K+
Câu 23: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được
dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì
hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 160.
B. 280.
C. 120.
D. 80.
Câu 24: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NaOb + H2O : Sau khi cân bằng
phương trình hóa học trên với các hệ số là các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của H 2O và HNO3

A. 66a - 18b.
B. 66a - 48b.



t


(4) Dung dịch HCl đặc + FeS2 


(5). NH3(khí) + CuO
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
A. 7.
B. 6.

(9). AlCl3 + ddNa2CO3 


0

t



C. 8.

Câu 27: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Nilon-6,6
B. PVC.
C. Tơ visco.

D. 9.

C. 5.

D. 4.

Câu 31: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?
A. CaO + CO2 → CaCO3.
B. 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
C. NaOH + HCl → NaCl + H2O. D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
Câu 32: Chất X có đặc điểm: Đốt trên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa chuyển sang màu vàng. X không
tác dụng với dung dịch BaCl2. X là:
A. NaHCO3
B. K2CO3
C. Na2CO3
D. KHCO3
Câu 33: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra
mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
A. SO2, CO, NO.
B. NO2, CO2, CO.
C. SO2, CO, NO2.
D. NO, NO2, SO2.
Câu 34: Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm
NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn
hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?
A. 240
B. 255
C. 132
D. 252
Câu 35:Khi sục từ từ đến dư CO 2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH) 2, kết
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:


B. Nước vôi trong

C. Cồn

D. Giấm

Câu 37: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. bán kính nguyên tử tăng dần.
B. năng lượng ion hóa tăng dần.
C. tính khử giảm dần.
D. độ âm điện tăng dần.
Câu 38: Chất nào sau đây dùng để bó bột xương gãy, nặn tượng, trang trí …
A. Gỗ
B. Vôi
C. Thạch cao
D. Xi măng
Câu 39: Có 3 cốc thủy tinh chứa 20 ml dd H2O2 có cùng nồng độ rồi tiến hành 3 thí nghiệm như
hình vẽ dưới đây:

Câu 40: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 2M với điện cực trơ trong t giây, cường độ dòng
điện không đổi 1,93A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y
và khí Z. Cho 16,8 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 15,99 gam hỗn hợp
+5
kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N ). G iá trị của t là
A. 5000.

B. 4820.

C. 3610.
D. 6000.


Trang 5/14 - Mã đề thi 789


Hợp chất hữu
Câu 45: Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong

hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan)
và biến đổi của nó trong thí nghiệm.
A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

Bông và CuSO4(khan)

dd Ca(OH)2

Câu 46: Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO 2 (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,106.
B. 2,24.
C. 2,016.
D. 3,36.
Câu 47: Cho a gam hỗn hợp X gồm hai α-aminoaxit no, hở chứa một nhóm amino, một nhóm
cacboxyl tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A. Để tác dụng hết các chất
trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được
sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng
bình tăng 32,8 gam. Biết tỷ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,56. Aminoaxit có phân tử khối lớn
là :


BẢNG ĐÁP ÁN

01. A

02. C

03. A

04. A

05. D

06. D

07. B

08. B

09. B

10. A

11. D

12. C

13. B

14. D


30.C

31. B

32. A

33. D

34. A

35. A

36. D

37. A

38. C

39. B

40. B

41. C

42. C

43. B

44. C

OH

HO-CH-CH3

HO-CH-CH3

HO-CH-CH3

OH

OH
OH

Câu 3: Chọn đáp án A
Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp
điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại Zn vì nó gần Fe nhất nên sẽ tạo ra pin có suất điện
động nhỏ nhất. Hay bị ăn mòn chậm nhất.
Câu 4: Chọn đáp án A
Câu 5: Chọn đáp án D
A loại vì có fructozơ, glixerol không tham gia phản ứng thủy phân.
B loại vì có glucozơ không tham gia phản ứng thủy phân.
C loại vì có fructozơ không tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 6: Chọn đáp án D
2+


2−
A. Ca + 2HCO3 + 2OH → CaCO3 + CO3 + 2H 2O
2+


 n OH− = 2V1
+
Ta có : 
 n Ba 2+ = 0,5V1

a 2
=
b 7

 n Al3+ = 2V2

n
= 1,5V2
 SO24−

2−
Trường hợp 1 : Nếu V1 > 3V2 → Al(OH)3 bị tan 1 phần và SO4 bị kết tủa hết.

 BaSO 4 :1,5V2
→ 427,5V2 
 Al(OH)3 : a(mol) → 2V1 = 2V2 .3 + (2V2 − a) → a = 8V2 − 2V1
 BaSO 4 :1,5V2
BTKL
→ 427,5V2 

→ 78(8V2 − 2V1 ) + 233.1,5V2 = 427,5V2
 Al(OH)3 : a = 8V2 − 2V1
→ 78(8V2 − 2V1 ) = 78V2 → 7V2 = 2V1 →

V1

2.0,3864
øng
= 0, 023(mol) → n Ph¶n
= 0, 023.2 = 0, 046(mol)
Ancol
0, 082.(273 + 136,5)

a + b = 0, 046
C2 H 5OH : a(mol) 
a = 0, 025

→
Gọi 

a+b
.18 = 1,996 b = 0, 021
C3 H 7 OH : b(mol) 46a + 60b −

2
0, 025

H C2 H5OH = 0, 04 = 62,5%
→
0, 021
H
= 70%
C3H 7 OH =

0, 03
Câu 11: Chọn đáp án D

NO3−

BTDT
= 0,12(mol) 
→ n Fe2+ = 0, 06(mol)

BTKL

→ ∆m = 0, 02.108 + 0, 05.64 − 0, 06.56 = 2(gam)

Câu 19: Chọn đáp án D
Ta có : n H2 = 0, 02(mol) → n − OH

C 2 H5OH : 0, 01

= 0, 04 → CH 3CH 2CH 2OH : a
CH CH(OH)CH : 0, 03 − a
3
 3

AgNO3 / NH3
→ 0, 01.2 + 2a = 0, 026 → a = 0, 003 → %n CH3CH 2CH 2OH =
Ta lại có : Y 

0, 003
= 7,5%
0, 04

Câu 20: Chọn đáp án B
Etyl fomat có công thức là : HCOOC2H5 → M HCOOC2 H5 = 74

Ta chia ®Ó trÞ
Muèi
cña
kim
lo¹i
→

 NO 2 : 2, 04(mol)
t0

n

− = 2, 04(mol) 
 BTE
 NO3

→ n ↑O2 = 0,51(mol)
 


BTKL

→ b = 25, 24 + 2, 04.62 − 2, 04.46 − 0,51.32 = 41,56(gam)

Vậy a − b = 151, 72 − 41,56 = 110,16(gam)
Câu 22: Chọn đáp án A

Trang 10/14 - Mã đề thi 789



t
(2). MnO2 + 4HCl 
→ MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2O

(3). KClO3 + 6HCl → KCl + 3H 2O + 3Cl 2
(4). FeS2 + 2HCl → FeCl 2 + S ↓ + H 2S
0

t
(5). 2NH3 + 3CuO 
→ 3Cu + N 2 + 3H 2 O
0

t
(6). 2F2 + 2H 2 O 
→ 4HF + O 2

(7). 2NH 3 + 3Cl 2 → N 2 + 6HCl
(8). SiO2 + 4HF → SiF4 ↑ +2H 2O
(9). 3Na 2CO3 + 2AlCl 3 + 3H 2O → 2Al(OH)3 + 3CO 2 + 6NaCl
Câu 27: Chọn đáp án B
Câu 28: Chọn đáp án D
 n CO2 = 0, 46(mol)
→ n C3H7 OH = 0, 48 − 0, 46 = 0, 02(mol)
Ta có : 
 n H2O = 0, 48(mol)
Chú ý : anđehit axetic, etyl axetat có chung CTĐGN nên ta dồn vào thành C2H4O
BTNT.C



 N O : 0,1(mol)
 n Mg = 0,35(mol)
→ n e = 1, 4
n B = 0, 2(mol)  2
Ta có : 
 n Zn = 0,35(mol)
 H 2 : 0,1(mol)
1, 4 − 0,1.8 − 0,1.2
BTE

→ n NH + =
= 0, 05(mol)
4
8
 Mg 2+ : 0,35
 2+
 Zn : 0,35

BTDT
→ dd A  NH +4 : 0, 05

→ a = 1, 7(mol)
 BTNT.Nito
+
 → Na : 0,1.2 + 0, 05 + a = 0, 25 + a
BTDT
 
→ SO 24− : a

BTKL


Câu 36: Chọn đáp án D
Mùi tanh của cá là do các amin gây ra. Dùng giấm sẽ loại bỏ bớt được lượng amin này.
Câu 37: Chọn đáp án A
Câu 38: Chọn đáp án C
Câu 39: Chọn đáp án B

Trang 12/14 - Mã đề thi 789


Khi có nhiệt độ và chất xúc tác sẽ làm tăng tốc độ của phản ứng.
Câu 40: Chọn đáp án B
Vì có hỗn hợp kim loại nên muối sau cùng là : Fe(NO3)2
 n NO3− = 0, 4
0, 4 − a
BTNT.N


n
=
Ta có : 
Fe(
NO
)
3 2
®iÖn ph©n
2
= 4a
 n NO = a → n H+ = n e
BTKL

→ n M + = 0, 05
Và 
3
BTKL

→M =

5,19 − 0, 03.39 − 0, 02(96 + 60)
= 18 → NH +4
0, 05

Câu 42: Chọn đáp án C
 n Cu = a
HCl
→
64a
Gọi X 
1 4 +256.2.b
4 3 + 6b.35,5
14 2 43 = 122, 76
n
=
b
 Fe2O3
Cu + Fe
Clo
→ n Fe2+ = 2n Cu 2+
Ta 
BTE


Câu 46: Chọn đáp án C
Ta có : n Fe = 0, 03 → n e = 0, 09 → n NO2 = 0, 09 → V = 2, 016(l)
Câu 47: Chọn đáp án A
Trang 13/14 - Mã đề thi 789


Thực ra câu này với thủ đoạn của học sinh thời này sẽ thấy ngay :

Val 117
=
= 1,56
Gly 75

Nhưng mà mình cứ lác đác giải chi tiết ra .
 n HCl = 0, 22(mol)
→ n X = 0, 42 − 0, 22 = 0, 2(mol)
Ta có : 
 n KOH = 0, 42
Vì X là C n H 2n +1 NO 2 → n H 2O − n CO2 =

1
n X = 0,1(mol) và 18.n H2O + 44.n CO2 = 32,8
2

n H O = 0, 6
Gly(M = 75)
→ 2
→ n = 2,5 → 
Val(M = 117)
n CO2 = 0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status