bài giảng tích hợp liên môn sinh học 8 CHỦ đề “bảo vệ hệ hô hấp - Pdf 37

Kiểm tra bài cũ :
- Hô hấp là gì?
Hô hấp là quá trình không ngừng cung
cấp oxy cho các tế bào của cơ thể và loại
khí cacbonic do các tế bào thải ra khỏi cơ
thể.
- Hô hấp gồm những giai đoạn nào?
Gồm 3 giai đoạn chủ yếu: Sự thở, TĐK
ở phổi, TĐK ở tế bào
- Ý nghĩa của hô hấp?


TiÕt 22: Chñ ®Ò: B¶o vÖ hÖ h« hÊp.
I. Thông khí ở phổi
(hô hấp cơ thể)
1. Cử động hô hấp

Tại sao phổi được thông khí?


TiÕt 22: Chñ ®Ò: B¶o vÖ hÖ h« hÊp.
I. Th«ng KhÝ ë Phæi:
1. Cö ®éng h« hÊp
Cö ®éng h« hÊp gåm:
-Mét lÇn hit thë vµo vµ mét lÇn hÝt thë ra


Sau khi quan sát hình hãy hoạt động nhóm theo bàn trong
2 phút hoàn thành bảng sau:

I. Thông khí ở phổi ( hô hấp cơ thể)

114
110
111
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96

68
69
54
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
34
26
27
28
29
30
24
16
17
18
19
20

Tăng
Giảm


TiÕt 22: Chñ ®Ò: B¶o vÖ hÖ h« hÊp.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
1. Cử động hô hấp
Cử động hô hấp gồm:
- 1 lần hít vào và 1 lần thở ra
- Các cơ liên sườn, cơ hoành, cơ bụng phối hợp với xương ức,
xương sườn trong cử động hô hấp.


Dựa vào kiến thức vật lý em hãy giải thích vì sao thể
tích phổi tăng ( khi hít vào) sau đó lại có hiện tượng
thở ra và ngược lại khi thể tích phổi giảm( khi thở ra)
sau đó lại có hiện tượng hít vào?

Khi thể tích phổi tăng dẫn đến áp suất tăng
vì vậy không khí từ trong phổi sẽ tràn ra
ngoài gây nên động tác thở ra.
Khi thể tích phổi giảm dẫn đến áp suất giảm
vì vậy không khí từ ngoài sẽ tràn vào phổi
gây nên động tác hít vào.


ĐỒ THỊ PHẢN ÁNH SỰ THAY ĐỔI DUNG
TÍCH PHỔI
Khí bổ
sung

Khí lưu thơng trong hơ hấp thường và hơ hấp sâu(hít vào gắng sức và
thở ra gắng sức) ?


TiÕt 22: Chñ ®Ò: B¶o vÖ hÖ h« hÊp.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
1. Cử động hô hấp
2. Dung tích khí
- Khí lưu thông: 500ml.
- Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở Dung tích sống thay đổi
gắng sức): 3400  4800 ml.
theo yếu tố nào?
Dung tích sống của phổi ngươi Việt Nam
Chiều cao
(cm)
145 - 149
150 - 154
155 - 159
160 - 164
165 - 169

Nam (ml)

Nữ (ml)

Tuổi

Tuổi

20

2550
2700

2150
2350
2550
-

2075
2250
2425
-

2000
2175
2350
-

1550
1650
1750
-


TiÕt 22: Chñ ®Ò: B¶o vÖ hÖ h« hÊp.
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
1. Cử động hô hấp
2. Dung tích khí
- Khí lưu thông: 500ml.
- Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở Dung tích sống thay đổi

Hơi
nước

Khí hít vào

20,96%

0,02%

79,02%

ÍT

Khí thở ra

16,40%

4,10%

79,50%

Bão hoà

Bảng: Một số thành phần không khí hít vào và thở ra


PO2 = 106 mHg

PO2 = 40 mHg



Máu


PCO2 = 46 mHg

PCO2 = 40 mHg

PO2 = 40 mHg

PO2 = 104 mHg

Hình 21.B- Sự trao đổi khí ở tế bào


Khí hít vào
Khí thở ra

O2

CO2

N2

Hơi
nước

20,96%
16,40%


Do CO2 đã khuếch tán từ máu mao
mạch ra khí phế nang.

Nồng độ

Không
đổi

Không Sự khác nhau này không đáng kể, và
không có ý nghóa sinh học.
đổi

Nồng độ
O2
Nồng độ

N2

Ít
Hơi nước

Bão
hoà

Hơi nước bão hoà trong khí thở ra do được
làm ẩm bởi tuyến nhày ở niêm mạc.

Giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra?



tác hại tới hoạt động hô hấp từ
những loại tác nhân như thế nào?


Không khí có thể bị ô nhiễm và gây tác hại tới
hoạt động hô hấp từ những
loại tác nhân nào.


Bão bụi

Núi lửa hoạt động

Bụi

Khai thác đá

Bụi đương


Chất khí
độc


Ô nhiễm không khí từ khói hương


Vi sinh vật
gây bệnh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status