Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
Ngy son: 22/ 08 / 2015
CHNG I. ễN TP V B TC V S T NHIấN
Tuần 1
Tit 1:
Đ1. TP HP. PHN T CA TP HP
I. MUC TIấU:
1. Kin thc: HS bit c tp hp cỏc s t nhiờn, nm c quy c v th t
trong tp hp s t nhiờn, bit biu din mt s t nhiờn trờn trc s, im biu din
s nh nm bờn trỏi im biu din s ln hn.
2. K nng: Phõn bit c cỏc tp N v N*, bit c cỏc kớ hiu , , bit vit
mt s t nhiờn lin trc v lin sau mt s.
3. Thỏi : Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi s dng kớ hiu
II. CHUN B CA GV V HS:
- GV : Phn mu, bng ph
- HS :Phiu hc tp
III. CC HOT NG TRấN LP:
*) n nh t chc(1)
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh
A.GII THIU:ND chng I(2)
HS: Quan sỏt
B.BI MI(30 )
HS: Trờn bn cụ giỏo cú sỏch,
1.Các ví dụ (8 )
bỳt, hp phn, thc k, cp sỏch
Ký hiu: Thuc
Khụng thuc
in s hoc ký hiu thớch hp vo ụ trng
GV :Nguyễn Thị Tuyết
1
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
3 A, 5 A, 1 A
GV: Gii thiu tp hp B cỏc ch cỏi a, b, c 3 A; 5 B; 1 A
B = { a, b, c}
Cho bit cỏc phn t ca tp hp ?
in cỏc ký hiu thớch hp vo ụ trng
HS: Cỏc phn t ca rp hp B l
a B, 1 B , B
GV: Qua 2 vớ d v tp hp A v tp hp B, a, b, c
cỏc phn t ca mt tp hp c vit
HS: a B, 1 B, b B hoc c
dõu ? Cỏch nhau bi du gỡ ?
B
Chỳ ý:
Cỏc phn t ca mt tp hp
Mi phn t c lit kờ my ln ? Th t
A
a
0
B
b
3
c
?1 Vit tp hp D cỏc s t nhiờn nh hn 7
ri in kớ hiu thớch hp vo ụ vuụng.
2 D; 10 D
GV :Nguyễn Thị Tuyết
2
GV: Chia lp thnh 2 nhúm ln
v nhiu nhúm nh
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
H
sách
M
bút
vở
mũ
Viết các tập hợp M, H
c.Hớng dẫn học ở nhà(2 )
-Học kỹ bài theo SGK, vở ghi
-Lấy ví dụ thực tế về tập hợp
-Bài tập 1, 5 SGK trang 6, 1 đến 7 SGK SBT trang 3
-Chuẩn bị bài mới Đ2 Tập hợp các số tự nhiên.
Rút kinh nghiệm:
...................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................
GV :Nguyễn Thị Tuyết
3
Làm bài tập 3 SGK
Cho hai tập hợp:
A = { a, b}
A = { a, b}
B = { b, x, y}
B = { b, x, y}
Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
x A ; y B; b A; b B
xA ; yB; bA; bB
? Tìm phần tử thuộc tập A mà không TL: a
thuộc tập hợp B
? Tìm một phần tử vừa thuộc tập hợp A TL: b
vừa thuộc tập hợp B
? Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn HS 2: Tp hợp C các số tự nhiên lớn hơn
3 và nhỏ hơn 10
hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.
C1: A = { 4;5;6;7;8;9}
C2: A = { x N 3 < x < 10}
? Hãy nhận xét bài làm của hai bạn
HS 3: Nhận xét
HS 4: Nhận xét
B.Bài mới(29 )
1.Tập hợp N và tập hợp N* (12)
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên
GV :Nguyễn Thị Tuyết
HS: 0; 1; 2; 3,.
4
GV: vẽ tia số
0
1
2
HS: Vẽ tia số
3
>
4
GV: Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi
một điểm tren tia số
Điểm biểu diễn số 2 trên tia số gọi là
điểm 2
? Điểm biểu diễn số 3 trên tia số gọi là
điểm gì
? Điẻm biểu diễn số tự nhiên a gọi là
điểm gì
? Hãy lên bảng ghi trên tia số các điểm
5, điểm 6
GV: Giới thiệu tập hợp các số tự nhiên
khác 0 đợc kí hiệu là N*
N* = {1;2;3;...}
N* = {xN|x 0}
? hãy điền vào ô vuông kí hiệu hoặc
GV: a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc b>a
GV: Giới thiệu kí hiệu ;
a b nghĩa là ?
? Viết tập hợp
A = { x N 6 x 8}
bằng cách liệt kê các phần tử
GV: Gọi 1 HS độc mục b,c SGK
Bài tạp 6 SGK
GV :Nguyễn Thị Tuyết
5
HS: 1
phần tử
phân tử
? Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi 3 số tự nhiên liên tiếp
dòng là 3 số tự nhiên liên tiếp
28;29;30.
99;100;101
28;.;.
.;100;.
c.Củng cố (5)
HS: Hoạt động theo nhóm
Bài tập 7 SGK
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê Đại diện 3 nhóm trình bày
A = {13;14;15}
các phần tử
B = {1;2;3;4}
a, A = { x N 12 < x < 16}
C = {13;14;15}
b, B = { x N x < 5}
c, C = { x N 13 x 15}
d.Hớng dẫn học ở nhà (2)
- Học bài kỹ theo SGK, vở ghi
- Bài tập 8,9,10 SGK. 10,11,12,13,14,15 SBT
- Chuẩn bị bài mới Đ3 Ghi số tự nhiên
Rút kinh nghiệm:
...................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................
Ngày soạn: 25/08/ 2015
N* = {1;2;3;4;5;.....}
? Viêt tập hợp N, N*
Làm bài tập 11 SBT
Bài11 SBT
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt a, A = {19;20}
kê các phần tử
b, B = {1;2;3}
{
}
x
N
18
7
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
GV: Nêu chú ý a SGK
chú ý b SGK
GV: ( treo bảng phụ)
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng
Số
Chữ số hàng
Các chữ số
trăm
chục
chục
3895
? Xác định số trăm
Số trăm là 38
? Chữ số hàng trăm
Chữ số hàng trăm là 8
? Số chục
Số chục là 389
? Chữ số hàng chục
Chữ số hàng chục là 9
? Các chữ số
? Đọc 12 chữ số La Mã trên mặt
đồng hồ
GV: Các chữ số La Mã để nghi các
số trên là
I, V, X
GV: Chữ I bên trái, chữ V, X làm
giảm giá trị 1 đơn vị
VD: IV ( số 4)
IX ( số 9)
Dùng IV, IX, I, V, X ta viết đợc các
số La Mã từ 1 đến 30
GV :Nguyễn Thị Tuyết
8
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
c.Hớng dẫn học ở nhà (2 ) - Học kỹ bài
- Làm các bài tập từ 11 đến 15 SGK
- Làm các bài tập từ 16 đến 19 SBT
- Chuẩn bị Đ4.số phần tử của một tập hợp.Tập hợp con.
GV :Nguyễn Thị Tuyết
Bài tập 12 SGK.
Viết tập hợp các chữ số của số Viết tập hợp các chữ số của số 2000
A = { 0;2}
2000
HS2.Bài tập 13 SGK
Bài tập 13 SGK
a, Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 a,Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là 1000.
b,Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau
chữ số.
b,Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 là 1023.
HS 3.Bài tập 14 SGK
chữ số khác nhau.
Dùng 3 chữ số 0;1;2 viết tất cả các số tự nhiên
Bài tập 14 SGK
Dùng 3 chữ số 0;1;2 hãy viết tất cả có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau
các số tự nhiên có 3 chữ số mà các là:102;120;201;210
chữ số khác nhau.
B. bài mới(30 )
1. Số phần tử của một tập HS lần lợt trả lời
Tập hợp A có 1 phần tử
hợp(17 )
Tập hợp B có 2 phần tử
Cho các tập hợp:
Tập hợp C có 100 phần tử
A = { 5}
Tập hợp N có vô số phần tử
B = { x, y}
C = {1;2;3;4;5;6;............100}
GV :Nguyễn Thị Tuyết
mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhng
a, Tập hợp A các số tự nhiên không nhỏ hơn 6 :
B=
vợt quá 20
Tập hợp B không có phần tử nào
b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn
hơn 5 nhng nhỏ hơn 6
2.Tập hợp con (13 )
Hình 11 SGK
Cho hình 11 SGK
Một HS lên bảng cả lớp làm vào vở
F
c
E
y
x
d
? Hãy viết các tập hợp E, F
?. Mọi phần tử của tập hợp E có
thuộc tập hợp F không
GV. Ta nói rằng tập hợp E là tập
hợp con của tập hợp F
?. Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B
GV
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
BA
A = {1;3;5}
Chú ý:(SGK)
B = { 5;3;1}
Dùng kí hiệu để chỉ mối quan hệ Nếu A B,B A thì ta nói A và B là hai tập
hợp bằng nhau kí hiệu là A = B
giữa 2 trong 3 tập hợp
GV: Ta thấy A B, B A.Ta nói A
và B là hai tập hợp bằng nhau kí
hiệu là A = B
HS cả lớp làm vào phiếu học tập.
C. củng cố (5 )
A = { 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Bài tập 19 (SGK)
Viết tập hợp Acác số tự nhiên nhỏ B = { 0;1;2;3;4}
BA
hơn 10
Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ Tập hợp A có 10 phần tử
hơn 5. Dùng kí hiệu để chỉ mối Tập hợp B có 5 phần tử
quan hệ giữa hai tập hợp
? Tập hợp A có bao nhiêu phần tử
? Tập hợp B có bao nhiêu phần tử
D. Hớng dẫn học ở nhà(2 )
- Học kỹ bài theo SGK kết hợp vở ghi
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp c
trớc.Sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu ,,,
3.Thái độ: Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II.chuẩn bị của GV và HS:
GV:Bảng phụ
HS:Phiếu học tập
III.các hoạt động trên lớp:
*) ổn định tổ chức(1 )
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra(10 )
? Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần HS1.Trả lời câu hỏi và làm bài tập 16
SGK
tử
Mỗi tập hợp có thể có một phần tử, có
? Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào
nhiều phần tử và cũng có thể không có
phần tử nào.
Tập rỗng là tập hợp không có phần tử
Cho A = { 0} ,Có thể nói rằng A là tập nào
Cho A = { 0} ,Không thể nói rằng A là
rỗng hay không?
tập rỗng Vì A có 1 phần tử.
Bài tập 16( SGK).
Chữa bài tập 16 SGK
a, x - 8 = `12
Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử
x
= 12 + 8
a, Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8
..........................................................................................................................................
.
? Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập hợp Bài tập 20 (SGK)
con của tập hợp B
CHo tập hợp A = {15;24}
Bài tập 20 (SGK)
Điền ký hiệu , , = vào ô vuông
Cho tập hợp A = {15;24}
a, 15 A
Điền ký hiệu , , = vào ô vuông
b, {15} A
a, 15 A
c, {15;24} = A
{
}
15
b,
A
c, {15;24} A
B.Luyện tập(32 )
Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập
hợp cho trớc(16)
Bài 21 SGK.
A = {8;9;10;....;20}
Tập hợp A có 20 - 8 + 1 = 13 ( phần tử
)
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ
a đến b có b - a + 1 ( phần tử )
? Hãy tính số phần tử của tập hợp sau
B = {10;11;12;13;............;99}
D = { 21;23;25;.......;99}
Tập hợp D có (99-21):2+1 = 45 (phần
tử)
E = { 32;34;36;.....;96}
Tập hợp E có (96-32):2+1 =33 (phần
Dạng 2: Viết tập hợp, viết tập hợp con
tử)
của một tập hợp(16)
Dạng 2
Bài tập 22 SGK
GV:Yêu cầu HS đọc và làm bài tập 22 Bài tập 22 SGK
HS làm bài vào phiếu học tập,2 hs lên
vào phiếu học tập.
bảng
GV :Nguyễn Thị Tuyết
14
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
HS 1: C = { 0;2;4;6;8}
D = {11;13;15;17;19}
Bài tập 24 (SGK)
HS 2: A = {18;20;22}
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
Tuần 2
Tiết 6:
Đ5. Phép cộng và phép nhân
I. Muc tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép
cộng và
phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết
phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy.
2. Kỹ năng:- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi làm bài.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV: Bảng phụ
HS: Phiếu học tập
III. các hoạt động trên lớp:
*) ổn định tổ chức(1 )
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HS làm bài
B.Bài mới(33 )
Chu vi của sân hình chữ nhật là:
1.Tổng và tích hai số tự nhiên(18 )
(32+25).2 = 114 (m)
Bài toán:
hình chữ nhật là:
Tính chu vi và diện tích của một cái sân Diện tích của sân
0
b
5
0
48
15
a+b
?2 Điền vào chỗ trống (HS trả lời)
a.b
0
a, Tích của một số với 0 thì bằng 0
?2 Điền vào chỗ trống
b,Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0
a, Tích của một số với 0 thì bằng ...
b,Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì thì có ít nhất một thừa số bằng 0.
có ít nhất một thừa số bằng ....
Củng cố:
Bài tập 30 (SGK)
Bài tập 30 (SGK)
Tìm số tự nhiên x biết : ( x - 34 ) .15 = 0 Cả lớp làm vào vở nháp. 1HS lên
bảng thực hiện:
Hãy nhận xét bài làm của bạn
( x - 34 ) .15 = 0
x-34 = 0
GV :Nguyễn Thị Tuyết
16
4.37.25
=100.37=3700
=
(
4.25).37
* Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép công:
?3c, 87.36 + 87.64 = (36+64).87
= 100.87 =8700
B.Củng cố (8 )
- Phép cộng và phép nhân có những tính HS trả lời:
Phép cộng và phép nhân đều có tính
chất gì giống nhau
chất giao hoán,tính chất kết hợp
Bài tập 26 (SGK)
Bài tập 26 (SGK)(Bảng phụ)
Cả lớp làm bài vào giấy trong,1 HS
HN
VY VT
YB
lên bảng trình bày
Quảng đờng bộ từ Hà Nội lên Yên
Bái là: 54+19+82 = (54+1) + (19+81)
=55 + 100
=155 ( km )
= 28.100 =2800
Bài tập nâng cao cho HS khá:
a, Cho biết 37.3 = 111. Hãy tính nhanh : a, 37.12 = 37.3.4= (37.3).4 =
37.12
111.4=444
b, Cho biết 15 873.7 = 111 111
b. 15873.21 = 15873.7.3=(15873.7).3
Hãy tính nhanh: 15 873.21
= 111 111.3 = 333 333
c. Hớng dẫn ở nhà(2 )
- Bài tập 28,29,31,32 SGK, 50 đến 59 SBT
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Dặn dò giờ sau luyện tập
Rút kinh nghiệm:
.
.......................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.....................
Tuần 3
Ngày soạn : 06/ 09/ 2015
luyện tập
Tiết 7:
GV :Nguyễn Thị Tuyết
18
Tính nhanh:
Tính nhanh:
a, 135+360+65+40=(135+65) +(360+40)
a, 135+360+65+40
=200+400=600
?HS2: Phát biểu và viết dạng HS2.
tổng quát các tính chất phép * a.b = b.a
* (a.b).c = a.(b.c)
nhân.
Bài tập 43 SBT
áp dụng làm bài tập 43 SBT
Tính nhanh:
Tính nhanh:5.25.2.16.4
5.25.2.16.4 = (5.2)(25.4).16
=10.100.16 = 16 000
B.luyện tập(32 )
1. Luyện tập về phép cộng(16 )
Bài tập 31c.Tính nhanh
20+21+22+....+30
? Hãy nhận xét bài làm của bạn
GV:Chốt lại cách làm .
GV: Khi thực hiện tính tổng hai
hay nhiều số hạng cha làm tròn
chục làm thế nào có thể tính
nhanh? Ta sử dụng tính chất
GV :Nguyễn Thị Tuyết
Bài tập 31c.Tính nhanh
20+21+22+...+30
a, 996+45
=35 + 200 = 235
b,37+198
? Ta đã vận dụng tính chất nào Bài tập 33 SGK: Cho dãy số sau.
của phép cộng để tính nhanh
1;1;2;3;5;8;....
Bài tập 33 SGK .Cho dãy số Trong dãy số trên mỗi số kể từ số thứ ba bằng
sau.
tổng hai số liền trớc.
1;1;2;3;5;8;....
Cả lớp viết, 1Hs lên bảng viết
? Hãy cho biết quy luật của dãy 1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;...
số
HS nhận xét bài bạn
? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy HS.1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;89;144;233;377...
số
? Hãy nhận xét bài bạn
? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy
số
GV. Giới thiệu đây là dãy số
Phi-bô-na-xi
2.Luyện tập về phép nhân(16 )
Bài tập 36, SGK ( bảng phụ )
GV:Yêu cầu HS đọc bài giải
mẫu.
a, Hãy tính nhẩm bằng cách áp
dụng tính chất kết hợp phép nhân
15 . 4, 25 . 12, 125 . 16
Bài tập 36 SGK. 1HS đọc
47.101
HS: Nhận xét
HS: Chú ý
a(b - c) = a.b - a.c
? Nhận xét, cho điểm
GV: Phép cộng và nhân có tính
chất
Bài tập 37 SGK
a(b+c) = a.b + a.c
HS: Cả lớp tính, 3HS lên bảng
Ta cũng có tính chất tơng tự
* 16.19= 16(20-1)=16 . 20 -16 = 320-16 =
a(b-c) = a.b - a.c
304
Ví dụ 13 . 99 = 13(100 - 1)
*46.99=46(200-1)=46.100-46.1=4600= 13 .100 - 13 . 1 = 1300 - 13 = 6=4554
1287
*35.98=35(100-2)=35.100Bài tập 37 SGK
35.2=350070=3430
Hãy tính 16 . 19; 46.99; 35.98
c.Củng cố (3 )
?Hãy nhắc lại các tính chất của HS:Trả lời
phép cộng và phép nhân các số
Tính nhẩm,tính nhanh,tính hợp lý,...
tự nhiên
? Các tính chất này có ứng dụng
gì trong tính toán
d.hớng dẫn học ở nhà(2 )
- Bài tập 56,57,58,59,60,61 SBT
- Chuẩn bị bài học "Phép trừ và phép chia"
HS: Chuẩn bị bài
III. các hoạt động trên lớp:
*) ổn định tổ chức(1 )
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra (5 )
1HS lên bảng
Tính nhanh
a, 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 =
a, 81 + 243 + 19
100 + 243 = 343
b, 25 . 16 .4
b, 25 . 16 .4 = (25 . 4) . 16 = 100 .16 =
1 600
HS Nhận xét
GV:Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
GV: Đặt vấn đề
B.bài mới(37 )
1. Phép trừ hai số tự nhiên (19 )
Ngời ta dùng dấu "-" để chỉ phép trừ
a - b = c
(Số bị trừ) - (Số trừ) = (Hiệu)
HS: Ta tìm đợc x = 3 vì 2 + 3 = 5
a, Xét xem có số tự nhiên x nào mà
2 + x = 5 không?
HS: Không có số tự nhiên x nào để
b, Xét xem có số tự nhiên x nào mà
6+x=5
6 + x = 5 không?
GV: ở câu a ta có phép trừ 5 - 2 = 3
c, Điều kiện để có hiệu a - b là a b
? Nêu cách tìm số bị trừ
HS:
? Nêu cách tìm số trừ
Số bị trừ = Số trừ + Hiệu
Số trừ = Số bị trừ - Hiệu
HS:
c.luyện tập. Củng cố (18 )
GV:Có phải khi nào ta cũng thực hiện đ- Phép trừ a - b chỉ thực hiện đợc khi
ợc phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên a b
Ví dụ: 135 - 98 = 37
b không?Lấy ví dụ
98 không trừ đợc 135 vì 98
GV :Nguyễn Thị Tuyết
23
Giáo án số học 6
Năm học 2015-2016
..........................................................................................................................................
.
số hạng này, bớt ở số hạng kia với cùng
một số.
HS Chú ý theo dõi
Còn với phép trừ ta có cách nhẩm nh thế
nào. Các em xem bài tập 49 SGK
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số thích hợp
Bài tập 49 SGK
VD: 135 - 98 = ( 135 + 2) - (98 + 20
HS: Cả lớp làm , hai HS lên bảng
= 137 - 100 = 37
a, 321 - 96 = ( 321 + 4) - (96 + 4)
Hãy tính nhẩm
= 325 - 100 = 225
a, 321 - 96
b, 1354 - 997 = (1354 + 3) - (997 + 3)
b, 1354 - 997
= 1357 - 100 = 357
? Nhận xét bài làm các bạn
1.Kin thc:HS nm vng cỏc phng phỏp lm cỏc bi tp v phộp tr hai s
t nhiờn.V phộp chia ht v phộp chia cú d .
2. K nng: Rốn luyn k nng tớnh toỏn v bit vn dng vo cỏc bi toỏn thc
t .
3.Thỏi : Rốn luyn tớnh cn thn, chớnh xỏc cho hc sinh .
II. Chuẩn bị của gv và hs:
GV:Phấn màu
HS:Phiếu học tập
III. các hoạt động trên lớp:
*) ổn định tổ chức(1 )
a.Kiểm tra (5 )
-Khi nào ta có phép trừ số tự nhiên a cho HS1:
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự
số tự nhiên b?
nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép
Bài 64 SBT.Tìm số tự nhiên x biết:
trừ a - b = x
a) (x - 47) - 115 = 0
Bài 64 SBT.Tìm số tự nhiên x biết:
b) 315 + (146 - x) = 401
a) (x - 47) - 115 = 0
kq:
x = 162
HS2:b) 315 + (146 - x) = 401
kq:
x = 60
B.bài mới:
2.Phép chia hết và phép chia có d (25 )
HS: 3 . x = 12 Tìm đợc x = 4
? Xét xem có số tự nhiên x nào mà