Illlllll
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI
11111111111111
PHIẾU XỬ LÝ CÔNG VĂN
111
Hoàng Mai, ngày 14 tháng 7 năm 2016
- Chủ tịch UBND quận:
Tóm tắt nội dung và kiến nghị giải quyết
Ý kiến chỉ đạo giải quyết của Lãnh đạo
1. Nội dung văn bản: (7686)
Báo cáo sơ két 5 năm 2011-2015 tình hình thực
hiện Quy hoạch phát triển nhân lực giai đoạn
2011-2020
2. Đơn vị gửi văn bản:
- Sở kế hoạch và đầu tư
- Số: 3275/KHĐT-VX ngày 05/07/2016
3. Văn phòng đề xuất:
- Phó Chủ tịch UBND quận:
- Kính trình đ/c Chủ tịch ƯBND Quận để báo
cáo và chỉ đạo
- Kính chuyển phòng TCKH chủ trì cùng phòng
Nội vụ, LĐTBXH, Chi cục Thống kê, GD ĐT để
tham mưu
y
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HOẤ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU Tư Độc lệp - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngậy
4786/VP-KGVX ngày 13/6/2016 của Văn phòng UBND Thành phố về việc báo
cáo sơ kết 5 năm thực hiện Quy hoạch phát triển nhẳn lực giai đoạn 2011 2020. Trong đỏ giao. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phổi hợp với cậc cơ quan,
đơn vị có liên quan tồng hợp, xây dựng báo cáo theo yêu cầu của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư tại văn bản sô 4338áKHĐT-CLPT ngày 06/6/2016.
Đê có cơ sở tổng hợp báo cáo, Sờ Kế hoạch và Đầu tư đề nghị các sợ,
ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xẵ và các đơn vị liên quan triển khai
xây dựng báo cáo đảnh gìá tình hình thực hiện nhiệm vụ phát triển nhân lực trên
địa bàn Thành phố bám sát vói nội dung đề cương sau:
ỉ. về báo cáo đánh giá tình hình thực hiện và các kiến nghị, đề xuất cũa
các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện:
Ị. Kiểm điểm đánh giá 5 năm (2011 - 2015) việc thực hiện các nhiệm vụ
được UBND Thành phổ giao cho các ngành, cấp huyện tại Quyết định số 3
724/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 của ỤBND Thảnh phô phê'duyệt Quy hoạch
phát triển nguồn nhân lực của thành phố Hà Nội giai đoạn 2011 - 2020, trong
đó tập trun| đánh giá: Những mặt được; Những tồn tại, hạn chế; Nguyên nhân
của những tồn tại, hạn chế; Giải pháp khắc phục những tồn tại, hạn chê
2. Đánh giá, phân tích thực trạng phát triển nhân lực giai đoạn 2011 -2015:
- Tổng hợp số liệu phát triển nhân lực theo Hệ thống chi tiêu đánh giá
phát triển nhân lực theo Quyết định số 291/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ
tướng Chỉnh phủ. Đồng thời đề nghị riêng Cục Thống kê Thành phố quan tâm
cung cấp sổ liệu thống kê giai đoạn 2010 - 2015 về các chi tiêu phát trien nguồn
nhân lực trên địa bàn Thành phố đã được ngành Thống kê tổng hợp điều tra,
khảo sát, theo dõi sô liệu có liên quan.
1
-Đánh giá tổng quan về tình hình, kết quả triển khai xây dựng, phê duyệt
và tổ chức thực hiện các chương trình, đề ản, dự án cụ thể về phát triển nhân lực
giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn Thành phổ dó các Sờ, ngành, cấp huyện
lực có khả năng gặp phải;
-Đề xuất cảc kiến nghị vậ giải pháp, sáng kiến nhàm nâng cao chất
lượng công tảc phát triển nhân lực của tỉnh trong giai đoạn tới.
IL về hoàn ỉhỉện bảng, biểu số liệu theo yêu cầu của Bộ Kế hoạch và .
Đầu tơ:
Đề nghị các Sờ, ngành căn cứ nhiệm vụ, lĩnh vực được UBND Thành
phố phân công chủ trì theo dõi tiến hành hoàn thiện biểu mẫu số liệu theo yêu
cầu. (Có phụ lục danh sách kèm theo).
2
(Chi tiết mẫu biầi đàng tải tại địa chỉ website http://www, hapi. ẹov. vrư mục Tin
kinh tế - xã hội.)
Đê đảm bảo chất lượng nội dung báo cáo sơ kết 5 năm tình hình phát
triển nguồn nhân lực của Thành phố đạt yêu cầu đề ra của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư, đề nghị các Sở, ngành, cẩp huyện khi xây dựng báo cáo sơ kết của ngành,
cấp mình can bám sát đề cương đẵ hướng dẫn nêu trên, đồng thời bám sảt cảc
nội dũng có liên quan về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, công tác tổ chức, thực
hiện.đẵ được nêu rỗ trong bản Quy hoạch phát triển nguồn nhân lực thành phố
Hà Nội giai dọạn 2011 - 2020. (Chi tilt bàn Quy hoạch đăng'tải tại địạ chỉ
website http://www.hapi.gov.vn/ mục Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực,
sản phẩm chù yếu)
Nơi nhận:
Đề nghị Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị,
thành phổ quan tâm và gửỉ báo cáo bằng văn bản về Sở Kể hoạch và Đầu tư
(đồng thời gửi file văn bản qua thư điện tử theo địa chị Email: phonsvanxa.
khdtfipgmaiL
thực . hiện Quy hoạch phảt triển nhân lực của địa phương giai đoạn 2011 2020
1. Những thuận lợi
2. Những khó khăn, thách thức
3. Nguyên nhân của những khó khăn, thách thức
III. Tinh hình thực hiện cac mục tiêu, chi tiêu, nêu trong Quy hoạch phát
triển nhân lực tính giai đoạn 2011 - 2020
Đề nghị các ngành, cấp huyện căn cứ vào tùng mục tiêu (thực hiện giai
đoạn 2011 - 2015) đã được phê duyệt trong quy hoạch phát triển nhân lực của
tỉnh để đánh giá các mục sau:
1. Những mặt được • 2.
Những tồn tại, hạn chế .
3. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế
4. Giải pháp khắc phục những tồn tại, hạn chế
IV. Tình hmh thực hiện các nhiệm vụ nêu ừong Quy hoạch phát triển
nhân lực tình giai đoạn 2011 - 2020
Đề nghị các ngành, cấp huyện căn cứ vào từng nhiệm vụ (thực hiện giai
đoạn 2011 - 2015) đã được phê duyệt trong quy hoạch phẳt triển nhân lực của
tỉnh để đánh giá các mục sau:
1. Những mặt được
2. Những tồn tại, hạn chể
3. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chê
4. Giải pháp khắc phục những tồn tại, hạn chế
V. Tình hình thực hiện các giải pháp nêu ừong Quy hoạch phát triển
nhân lực tỉnh giai đoạn 201Ị - 2020
Đe nghị các ngẩnh, cấp huyện căn cứ vào từng giải pháp (thực hiện giai
đoạn 2011 - 2015) đã được phê duyệt ừong quy hoạch phát triển nhân lực của
tỉnh để đánh giá các mục sau:
1. Những mặt được
2. Những tồn tại, hạn chế
2. .
2.1.
2.2.
3.
Nhiệm vụ
,
•
Giải pháp
5
Thực hiện
đến năm
2015
•
-
t •.
PHỤC LỤC SÓ 2
DANH SÁCH SỞ, NGÀNH HOAN THIỆN SỐ LIỆU THEO MẴU BIỂU
(Kèm theo văn bản sẻ: Mff/KHĐT-VX ngày Ệf/ f /2016)
TỂN
ST BIỂU
07:
BIẾU
08:
BIỂU
09:
BÍẺỤ
10:
Lực lượng lao động theo trình độ học vẩn
BIỂU
11
Cơ cấu lao động làm việc trong nền kinh Cục Thống kê
tế theo trình độ chuyên môn - kỹ thuật
BIỂU
12
BIẾU
13
BIẾU
14
Lao động làm việc trong nển kinh tể theo Cục Thống kê
ngành
Cơ cẩu lao động làm việc ưong nền kinh Cục Thống kê
tế theo ngành kinh tế
Nhân lực khu vực hành chính, sự nghiệp Cục Thống kê
theo trình độ chuyên môn - kỹ thuật
trình độ chuyên môn - kỹ thuật
6
SỞLĐTB&XH,
SỞGDĐT
SỜLĐTB&XH,
SỜGDĐT
SỜLĐTB&XH
SỞLĐTB&XH
Sở Nội vụ
15
BIẺU
15
16
BIỂU
16
17
BIÊU
17
I
tuổinhỏm
lao dộng
sé người
trong
tuổi 6 - 2 3Người
đangNgười
đi học
2 Lực
Số người
nghè từ
Người
lượngđược
lao tuyển
dộng học
(LLLĐ)
2
Người
15 tuổi trở l£n
3 Sổ học sinh các trưdng Trung cip nghi Người
4
3
5
Ằ
-
•
-
59 động
(LLLĐ)
từ
15
Số lượng nghiên cứu tuổi
sinh trở
có vifc làm
Nlm Dự báo Ghi chú
Nim
Dựbio
Năm Ghi chú
2015
2015 N«ra 2020
2020
*
•
,
Người
lao
lên Người Người
'
Người
lao
■
■
'
•
’
BIỂU 04: Lực lirọng lao động theo trỉnh độ học vắn
(Kềm theo công văn số: UH /KHĐT-VXngàỵ ỊjỊ~tháng 'ị năm 2016 của Sở Kị họợch và Đấu tu)
\
5TT
Chỉ tiêu
Đon vị
Tỏng sỉ
100,0
1
Trong đó:
1
5 Tốt nghiệp trụng học phồ thông
%
.
!
Ik
Nim
2011
100,0
NSm
2012
100,0
Nỉm
2013
100,0
Năm
2014
100,0
2014
Nkm Dựbío
Năm Ghi chú
2015
2020
•
Trong đó:
1
2
Chưa biết chữ
%
Chua tổt nghiệp tiều học
%
3 Tốt nghiệp tiểu học
%
4 Tốt nghiệp trung học cơ sớ
°/.
10031
Nin 2013 Năm 2014 'N!m2015
. 100,0
Trong đỏ:
Chua biỉt chữ
%
Chua tót nghitp tiỉu học
%
3
Tổt nghiệp tiỉu bọc
%
1
4
Tét nghiíp trung học co sô
%
i.
'
1003)
1003)
Df báo
Ghi chti
Nim2020
10031
BIẺU 08: Lực lirợng lao động theo trình độ chuyên môn - kỹ thuịt
(Kim theo câng vân sá:ịỵỹ/KHĐT-VXngày ộỹtháng ÌỊ' năm 20ì6 cùa Sở KỈ hoạch và Đèv tư)
STT
CbltMu
Đon vj Ním 2010 Năm 2011 Năm 2012 Nim 2013 Nim 2014 Nim 201$
TỈngỉi
Trong đó:'
1 Khống cỗ trìnhđộ CMKT
2
Người
Dậy nghị ngán hạn .
8.
■
9 Tỉểnsỹ
Ngutt
•
•
,*
Dựbio Ghi chú
NSm 2020
BIÊU 9: Cor cấu lực líTỌTig lao động theo trinh độ chuyên môn - kỹ thuật
(Kim theo cõng văn ¡¿: /KHĐT-VX ngày tháng fnăm 2016 cùa Sờ KỈ hoạch và Đấu tư)
ỈTT
Chỉ tiêu
Đon vị
Tồng ỉi
Năm
2010 Nin 2011
1 Không có trình độ CMKT
2
Dạy nghỉ ngán hạn
%
4
%
3 Trung cẩp nghè
%
4 Cao đẳng nghề
%
5 Trung cấp chuyên nghiệp
%
6
Cao đẳng
%
7 Đại học
Đem v| Nim 2010 Nim 2011 Nim 2012 Năm 2013
Tổng sổ
Nim 2014Năm 2015
'
Trong đổ:
1 Không có trình độ CMKT
Người
2 Dạy nghỉ ngắn hạn
.Người
3 Trung cẴp nghi
Người
4 Cao đảng nghỉ
Người
5 . Trung cẩp chuyên nghiệp
Người
BIÈƯ11: Cơ cấu ỉao động l&m việc trong nền kinh tế theọ trình độ chuyện môn * kỹ thuật
(Kim theo công văn sổ: ịữỹ/KHĐT-VXngày ỳỹ~ thảng $ năm 2016 cùa Sớ Ke hoạch và Đắu tư)
1
Chỉ tiỉu
ỈTT
Đon vị
Tỗng số
Khống có trình độ CMKT
1
.% ;
Dạy nghè ngán hạn
%
Trong đó:
1
2
3 Trung cấp nghề
%
100,0
N9m
2012
100,0
Năm
2013
Nim
2014
100,0
100,0
NSm
2015
Dự báo
Nim Ghi chú
2020
100,0
100,0
-
%
Lim việc (có việc lìm)
Người
1 Nồng nghiệp vi lãm nghiệp
2
/KHĐT-VX ngày
Dựbio
Ghi chủ
Nam 2020
-
Người
Người
3 Công nghiỆp khai thic mỏ
Nguòi
4 COng nghiệp chế bién
Người
;
Sản xuỉt vi phân phối điện, khí đốt vi
5 nước
Nguôi
14 Giảo dục và đào tạo
Ngưòri
15 Y tế vi hoạt động cửu ừợ x& hội
Người
16 Hoạt động VH - TT
Người
HO
*
Cic hoạt động liên quan đén kinh Người
12 doanh tài sản vi dich vu tư vấn
& ANQP; dâm bảo XH bát Người
13 QLNN
buộc
.
17 Hoạt dộng Đảng, Đoàn thể vi Hiíp hội Người
-
Hoạt động phục vụ cá nhan vi cộng Người
I
I
I
BIỂU 13: Ctr cíu lao động lim việc trọng nền kinh tí theo ngành kinh té (Kim theo cổng võn sá: ịỵỹĨKHĐT-VXngiỳ ộf thằng ¡Ị'năm
2016 cùa Sơ KỈ hoạch vd ĐÌu tư)
ÌTT
Chì tiêu
•
Lực lưựng lao động tfr 15 tuẳi trở lỉn
Tổng si
1 Lim việc (có việc làm)
1
2
Đơn vị
%
Nông nghiệp'và lâm nghiệp
94
Thủy sản . .
-
-
%
%
14 Giáo dục và đảo tạo
%
15' Y tá và hoạt động cứu nợ xa hội
%
%
%
17 Hoạt động Đảng, Đoàn thỉ và Hiộp hội
%
Hoạt động phục vụ cá nhăn và cộng
18 đảng
19 Hoạt dộng lảm thuỉ công việc gia đinh
none các hố tư nhan
Host động của câc tổ chúc và cơ quan
li Hoạt động khoa học và công nghệ
16
100,0
Nam 2015 Dự bio Ghi chủ
Nam 2020
%
3 Công nghiệp khai thác mò
8
Nam 2010Nam 2011 Nim 2012 Nam 2013Nim2014
%
%
•
%
Nang suắt lap động (GDP/lao dộng
III lim việc)
s
________
i
Người
3
Trung cấp nghề
Người
4
Cao đẳng nghề
Nguiri
5
Trung cắp chuyên nghiệp
Người
6
Cao đẳng
Người
7
Đại học
11 trở lên (Tiéng Anh, Pháp, Đức, Nga, Người
Trung, Nhâtì
SẮ nguỉri được dào tạo, bổi dưỡng nâng Người
12 cao trình dộ chuyên môn trong nãm
1 J%u
•
X
n
—-zỉ\
BIẾU 15: Ctrcấu nhin lực kha vực hành chính, sự nghiịp theo trình độ chuyỉn môn - kỹ
thnịt
(Kim theo cóng ySn ii:/KHĐT-VXngày Ịf tháng
Dạy nghỉ ngắn hạn
%
Trung cáp nghi
%
Cao đẵng nghè
•
'
%
1
5
Trung cỉp chuyên nghiệp
%
Cao đẳng
%
7
Đai học
ỈTT
Chi tiêu
Đnv) Năm 2810 NlmíOll
N(m 2012 Nlm 2013 Nlm 2014 Năm 2015
2020 . Ghi chỉ
1
_
2
3
.
4
-
Tini lỉ
Chi ngấn sich hãng liím cho giáo
dục vá điolao
% so tồne chi nein sách
Chi ngỉn sich hing nlm cho dAo
tạo nghè
% So tẻng chi nein sich
Đầu tv phát triển hing năm cho
giio đpc đio tno
% so ting diu tu phát triỉn
Đầu tv phát triỉn hàng nỉm cho dào
tạo nghề
% so tảng đìu tu phit triển
Ị Sô':............Lhủi.
I NgàyUịị tháng...í3.nm
2(Ui\
CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngậy4%- thảng 8 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy hoạch phát triển nhần lực thành phố Hà
Nội gỉâi đoạn 2011 - 2020
ƯỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật TỔ chức HĐND và ÙBND số 11/2003/QH11 ngày
26/11/2003;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật giáo dục ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghi định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về
việc lập, thầm định và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy
hoạch phát triển ngành, quy hoạch phát triển sản phẩm chù yếu; Nghị định số
04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một sổ điểu
của Nghị định 92/2006/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 22/7/2012 của Thủ tưởng Chính
phủ về phệ duyệt quỹ hoạch phốt triển nhân lực Việt Nam giai đoạn 2011-2020;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 22/02/2012 của Thủ tướng Chính
phủ về phê duyệt Chiến lược phát triển kinh tể - xa hội thành phố Hà Nội đển
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quyết định sổ 1081/QĐ-TTg ngày 06/7/2011
của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tể - xã