ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI – NĂM 2008 – 2009
MÔN HOÁ HỌC 12
CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT
1. Este: Công thức tổng quát của etse: đơn chức, no đơn chức, danh pháp 1 số este điển hình, viết đồng phân
cấu tạo este (C
3
H
6
O
2
, C
4
H
8
O
2
).
Tính chất hoá học este: phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit, bazơ (đặc điểm của các phản ứng
đó).
Bài tập tìm CTPT của este dựa vào phản ứng đốt cháy.
2. Lipit: Khái niệm, công thức tổng quát của chất béo, tên gọi của một số chất béo điển hình?
Tính chất hoá học của chất béo (phản ứng thuỷ phân, phản ứng xà phòng hoá, phản ứng hiđro hoá)
đặc điểm và tên gọi các sản phẩm của phản ứng.
Khái niệm chỉ số axit, chỉ số xà phòng hoá.
CHƯƠNG II: CACBONHIĐRAT
1, Khái niệm, phân loại cacbonhiđrat: monosaccarit, đisaccarit, polisaccarit kể tên từng loại cacbonhiđrat?
2, Glucozơ: công thức phân tử, cấu tạo, tính chất hoá học (phản ứng chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –
OH, phản ứng tráng gương), bài tập tính khối lượng Ag thu được từ phản ứng tráng gương của glucozơ.
3, Saccarozơ – tinh bột – xenlulozơ: Công thức phân tử, đặc điểm phản ứng thuỷ phân của các hợp chất trên.
Cách nhận biết tinh bột và xenlulozơ.
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. CTPT của X là
A. C
3
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
3
H
4
O
2
002: Đặc điểm của phản ứng thủy phân trong dung dịch axit (1) và trong dung dịch kiềm (2) thường là
A. Đều thuận nghịch B. Đều một chiều
C. (1) thuận nghịch (2) một chiều D. (2) thuận nghịch (1) một chiều
2n-2
O
2
D. RCOOR
’
006: Glucozơ và fructozơ
A. Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)
2
B. Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử
C. Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất D. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
007: Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOH C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOC
6
H
5
008: Thuỷ phân este CH
3
COOC
2
H
5
trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
011: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A. Este hóa B. Xà phòng hóa C. Tráng gương D. Hiđrat hóa
012: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch Br
2
B. quỳ tím C. iot D. Na
014: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được sản phẩm là
A. glixerol và axit béo. B. glixerol và muối natri của axit béo.
C. glixerol và axit cacboxylic. D. glixerol và muối natri của axit cacboxylic.
015: Chỉ số axit là
A. số mg OH
-
dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
B. số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo.
C. số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
D. số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
016: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được tối đa
là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)
A. 21,6g B. 10,8g C. 32,4g D. 16,2g
017: Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng đẳng D. Polisaccarit
018: Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ trong axit vô cơ loãng ta thu được
Cl; B. CH
2
=CHCl; C. CH
2
CHCH
2
Cl; D. CH
3
CH=CH
2
;
023: Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau
A. CH
2
=CH
2
B. CH
2
=CHOCOCH
3
C. CH
2
−CHCl D. CH
2
=CH−CH
3
024: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. toluen (C
6
H
)
6
-NH-]
n
thuộc loại nào?
A. Tơ nilon-6,6 B. Cao su C. Chất dẻo D. Tơ capron
027: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.
028: Tơ nilon 6,6 là
A. Poliamit của axit ε aminocaproic; B. Poliamit của axit ađipic và
hexametylenđiamin;
C. Polieste của axit ađipic và etylen glycol; D. Hexacloxyclohexan;
029: Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích. Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.
A. 625000 đvC B. 250000đvC. C. 62500 đvC D. 125000 đvC
030: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?
A. 28 gam B. 14 gam C. 56 gam D. 42 gam
031: Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo
A. Nhựa PVC B. Nhựa PE C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Tất cả đều đúng
032: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C
6
H
10
O
5
)
n
có
khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là
A. 278 và 1000 B. 178 và 2000 C. 187 và 100 D. 178 và 1000
6
H
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dd NaCl. B. dd NaOH. C. dd HCl. D. dd Br
2
.
037: Cho 9 gam etylamin (C
2
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12,
H = 1, N = 14, Cl = 35,5)
A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 16,3 gam. D. 8,1 gam.
038: Nhóm CO-NH là
A. nhóm hiđroxyl. B. nhóm cacboxyl. C. nhóm peptit. D. nhóm cacbonyl.
039: Cho các chất sau: 1- CH
3
OH, 2- HCl, 3- NaOH, 4- Na
2
SO
4
042: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng hết với dung
dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
A. 10,15 gam. B. 15,15 gam. C. 11,15 gam. D. 16,725 gam.
043: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện
A. tính oxi hoá.
B. tính khử.
C. không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử.
D. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
044: Kim loại có các tính chất vật lý chung là
A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng.
B. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
C. tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
D. tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.
045: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO
4
1M, tính giá trị m (Cho biết Cu = 64, Fe =
56)
A. 5,6 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 22,4 gam.
046: Mạng tinh thể kim loại gồm có
A. nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân. B. nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do.
C. nguyên tử kim loại và các electron độc thân. D. nguyên tử kim loại và các electron tự do.
047: Cho Fe vào các dung dịch muối sau: MgCl
2
, NaCl, KCl, CuSO
4
, AgNO