Một số kinh nghiệm và bài tập bồi dưỡng HSG Toán lớp 8+ 9 - Pdf 38

MỘT SỐ KINH NGHIỆM TRONG VIỆC DẠY CHUYÊN ĐỀ NÂNG
CAO TRONG CÔNG TÁC BDHSG
Chúng ta đã biết phương pháp giảng dạy của mỗi giáo viên có khác
nhau. Tuy nhiên cái đích cuối vẫn là kết quả nhận thức của học sinh sau mỗi
buổi dạy đó dạy học.
Với ý nghĩa đó, tôi xin mạnh dạn đưa ra một kinh nghiệm trong công
tác bồi dưỡng học sinh tại trường THCS Trần Phú.
Nội dung chủ đề: “Chuyên đề sử dụng hằng đẳng thức và các bất đẳng
thức quen thuộc để tìm GTNN và GTLN của một số biểu thức đơn giản của
chương trình lớp 9”. Trình tự như sau:
I. Yêu cầu học sinh ghi lại 7 hằng đẳng thức đã học

(Học sinh ghi lại 7 HĐT đó và GV chốt vấn đề)
* GV nên lưu ý HS trong việc ghi các hằng đẳng thức dưới nhiều kiểu ghi
khác nhau. Chẳng hạn
(A ± B)2 = A2 + B2 ± 2AB = ± 2AB + A2 + B2 = …
II. Yêu cầu học sinh ghi các biểu thức sau dưới dạng bình phương của
tổng hay hiệu
Nội dung
a) x + 2x +1
b) x2 + 4 - 4x
c) x2 + y2 - 2xy
d) (x + y –z)2 + z2 +z(x + y – z).2
2

Trả lời của học sinh


• Lưu ý: GV có thể lấy thêm nhiều VD tương tự hay các VD liên quan
đến các HĐT khác để học sinh nắm chắc vấn đề mới thôi.
III. Yêu cầu học sinh viết các biểu thức sau dưới dạng (ax ± b)2 ± c hay

b) vì (ad - bc)2 ≥ 0.
3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
Giải Cách 1 : Từ x + y = 2 ta có y = 2 - x.
Do đó : S = x2 + (2 - x)2 = 2(x - 1)2 + 2 ≥ 2.
Vậy min S = 2 ⇔ x = y = 1.
Cách 2 : Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki với a = x, c = 1, b = y,
d= 1, Ta có :(x + y)2 ≤ (x2 + y2)(1 + 1) ⇔ 4≤2(x2 + y2) = 2S ⇔ S≥2
⇒mim S=2 khi x = y = 1


4. a) Cho a>0, b >0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :

a+b
≥ ab .
2

bc ca ab
+ +
≥a+b+c
a
b
c
c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
Giải
a) HS tự giải
b) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho các cặp số dương

b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

bc

+
≥2
. = 2a cộng từng vế ta được bất đẳng thức cần chứng
b
c
b c

minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c.
c) Với các số dương 3a và 5b , theo bất đẳng thức Cauchy ta có :
3a + 5b
≥ 3a.5b ⇔ (3a + 5b)2 ≥ 4.15P (vì P = a.b) ⇔ 122 ≥ 60P
2
⇔P



12
Dấu bằng xảy ra khi 3a = 5b = 12 : 2 ⇔ a = 2 ; b = 6/5.
5
Vậy Max P =

12
. tại a = 2, b = 1,2.
5

5. Cho các số a, b không âm mãn thoả a + b = 1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức: M = a3 + b3.
Giải
Ta có b = 1 - a, do đó M = a3 + (1 - a)3 = a3 + 1 -3a +3a2 - a3 = 1 – 3a(1- a) .
Dấu = xảy ra khi a =... hay a=....

1998.


Dấu = xảy ra khi có đồng thời :

a + b − 2 = 0

a − 1 = 0
b − 1 = 0


Vậy min M =1998⇔a = b= 1.

11. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 - 3(x + y)+ 3. CMR GTNN của P bằng 0.
Giải ta có 2P = 2x2 + 2xy + 2y2 - 6(x + y)+ 6
= (x2 + y2 +4 + 2xy - 4x - 4y) + (x2 -2x +1)+ (y2 -2y +1)
= (x +y -2)2 + (x - 1)2 +(y - 1)2 ≥ 0
Dấu = xảy ra khi x = y = 1.
Vậy MinP = 0 tại x = y = 1.
12. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức
sau :
x2 + 4y2 + z2 - 2x + 8y - 6z + 15 = 0
Giải Đưa đẳng thức đã cho về dạng : (x - 1)2 + 4(y + 1)2 + (z - 3)2 + 1 = 0.

13. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =
Giải

A=

1

2
a+b
a+b
Giải Bất đẳng thức Cauchy ab ≤
viết lại dưới dạng ab ≤ 
÷
2
 2 
(*)
(a, b ≥ 0).
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy dưới dạng (*) với hai số dương 2x và
xy
Ta được :
2

 2x + xy 
2x.xy ≤ 
÷ =4
 2 

Suy ra x2y ≤ 2
Dấu = xảy ra khi 2x = xy = 4:2 tức là khi x = 1, y = 2. ⇒ max A = 2
⇔ x = 2, y = 2.

16. Cho S =

1
1
1
1

.
1999

17. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :
 x 2 y2   x y 
x y
+ ≥2
a)
b)  2 + 2 ÷−  + ÷ ≥ 0
x  y x
y x
y
 x 4 y4   x 2 y2   x y 
c)  4 + 4 ÷−  2 + 2 ÷+  + ÷ ≥ 2 .
x  y
x  y x
y
x y
x y
x 2 + y 2 − 2xy (x − y) 2
+ ≥2
+ −2=
=
≥ 0 . Vậy
Giải a)
y x
y x
xy
xy
 x 2 y2   x y   x 2 y2   x y   x y 

x  y x
y

18. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng :

x y
x 2 y2
+
+
4

3
 + ÷.
2
2
y
x
y x
x y
x 2 y2
+ = a ⇒ 2 + 2 + 2 = a2 .
Giải Đặt
y x
y
x


x 2 y2
Dễ dàng chứng minh 2 + 2 ≥ 2
y

Chia hai vế cho số dương (a + b) ta được: ab > a2 - ab + b2
⇒ (a - b)2 < 0, vô lí. Vậy a + b > 2.
x

y

z

21. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = y + z + x với x, y, z > 0.
Giải Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương x, y, z :
x y z
x y z
A = + + ≥ 33 . . = 3
y z x
y z x


x

y

z

x

y

z

Do đó min  + + ÷ = 3 ⇔ = = ⇔ x = y = z

Người soạn
Trịnh Thanh Việt




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status