ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------
NGUYỄN THỊ HẢI YẾN
TÁCH VÀ ĐỊNH LƯỢNG ĐỒNG THỜI MỘT SỐ PHẨM MÀU
TRONG THỰC PHẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG
HIỆU NĂNG CAO ( HPLC)
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội - 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------
NGUYỄN THỊ HẢI YẾN
TÁCH VÀ ĐỊNH LƯỢNG ĐỒNG THỜI MỘT SỐ PHẨM MÀU
TRONG THỰC PHẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG
HIỆU NĂNG CAO ( HPLC)
Chuyên ngành: Hóa phân tích
Mã số: 60440118
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. NGUYỄN XUÂN TRUNG
Tiếng Việt
AOAC
Association of Official Analytical
Community
Hiệp hội cộng đồng phân tích
chính thức
CAC
Codex Alimentarius Committee
Ủy ban mã thực phẩm
GMP
Good Manufacturing Practices
Thực hành sản xuất tốt
HPLC
High high performance
liquidchromatography
Sắc ký lỏng hiệu năng cao
Limit of quantification
Giới hạn định lượng
MS
Mass spectrometry
Khối phổ
NP-HPLC
Normal phase- High high performance
liquidchromatography
Sắc ký pha thường
RP-HPLC
Revesed phase- High high performance
liquidchromatography
Sắc ký pha đảo
R(%)
Recovery
Hiệu suất thu hồi
tạo
của
Tartrazine
cấu
tạo
của
Amaranth
Error! Bookmark not defined.
Hình
1.2.
Công
thức
Error! Bookmark not defined.
Hình
1.3.
Công
Hình
1.5.
Công
thức
cấu
tạo
của
Sunset
Yellow
Error! Bookmark not defined.
Hình
1.6.
Công
thức
cấu
tạo
Công
thức
cấu
tạo
cấu
tạo
của
Camoisine
Error! Bookmark not defined.
Hình
1.9.
Công
thức
của
Erythrosine
tích
một
số
phẩm
màu
Error! Bookmark not defined.
Hình 3.1: Hình dạng phổ hấp thụ của các phẩm màu khi sử dụng detector PDA ........ 30
Hình 3.2. Sắc đồ chuẩn 10 phẩm màu phân tích trên cột X-Brigde C18
Error! Bookmark not defined.
Hình 3.3. Sắc đồ chuẩn 10 phẩm màu phân tích trên cột IntertSustain C18
Error! Bookmark not defined.
Hình 3.4. Sắc đồ chuẩn 10 phẩm màu phân tích trên cột Symmetry C18
Error! Bookmark not defined.
Hình 3.5. Sắc ký đồ HPLC đối với các chế độ gradient thử nghiệm với hệ dung môi
NaH2PO4 0.05 M – ACN............................................................................................37
Hình 3.6. Sắc ký đồ HPLC đối với các chế độ gradient thử nghiệm với hệ dung môi
NaH2PO4
0.05
–
M
pH
trong
quá
trình
chiết
mẫu
Error! Bookmark not defined.
Hình
3.11.
Ảnh
hưởng
của
nhiệt
độ
trong
quá
theo
khoảng
số
INS.
Error! Bookmark not defined.
Bảng 1.3. Chỉ tiêu hàm lượng các phẩm màu được phép sử dụng trong thực phẩm
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.1. Các gradient thử nghiệm với pha động là NaH2PO4 0.05 M – ACN
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.2. Thời gian lưu (tR), độ phân giải (RS), hệ đối xứng pic (AS) của fast green,
camoisine,
erythrosine
ứng
với
từng
chế
độ
gradient
với
từng
chế
độ
gradient
và
đường
chuẩn
của
tartrazine
và
đường
chuẩn
của
amaranth
trình
đường
chuẩn
của
10
phẩm
màu
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.10. Giới hạn phát hiện và giới hạn định lượng của các chất phân tích
Error! Bookmark not defined.
Bảng
3.11.
Độ
lặp
lại
của
các
3.12.
Độ
lặp
lại
của
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.13. Độ thu hồi của phương pháp với 10 phẩm màu trên nền mẫu bánh
Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.14. Độ thu hồi của phương pháp với 10 phẩm màu trên nền mẫu thạch
Error! Bookmark not defined.
Bảng
3.15.
Kết
quả
phân
tích
Error! Bookmark not defined.
Tổng
quan
về
phụ
gia
thực
phẩm
10
1.1.1.
Phụ
gia
thực
phẩm
là
gì
phụ
gia
thực
phẩm
Error! Bookmark not defined.
1.1.4. Ảnh hưởng của phụ gia thực phẩm đến sức khỏe con người
Error! Bookmark not defined.
1.2.
Giới
thiệu
về
phẩm
màu
thực
phẩm
Error! Bookmark not defined.
1.2.1.
phẩm
màu
trong
thực
phẩm
.
Error! Bookmark not defined.
1.3. Tổng quan về một số phẩm màu thường được sử dụng trong thực phẩm
Error! Bookmark not defined.
1.3.2. Chỉ tiêu hàm lượng các phẩm màu được phép sử dụng trong thực phẩm
Error! Bookmark not defined.
1.4.
Các
phương
pháp
Error! Bookmark not defined.
xác
định
Đối
tượng
nghiên
cứu
Error! Bookmark not defined.
Hóa
2.2.
chất,
thiết
bị
và
dụng
cụ
nghiên
cứu
Error! Bookmark not defined.
2.4.
Thẩm
định
phương
pháp
phân
tích
Error! Bookmark not defined.
3.
CHƯƠNG
KẾT
QUẢ
VÀ
THẢO
LUẬN
thành
phần
pha
động
Error! Bookmark not defined.
3.1.4.
Lựa
chọn
Error! Bookmark not defined.
thể
tích
bơm
mẫu
3.2.
Tối
3.2.2.
Tối
ưu
dung
môi
chiết
mẫu
Error! Bookmark not defined.
3.2.3.
ưu
Tối
pH
chiết
mẫu
Error! Bookmark not defined.
3.2.4.
Khảo
sát
khoảng
tuyến
tính
và
lập
đường
chuẩn
Error! Bookmark not defined.
3.3.2. Giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ) của phương pháp
Error! Bookmark not defined.
3.3.3.
Độ
lặp
lại
của
phân
tích
Error! Bookmark not defined.
KẾT
LUẬN
Error! Bookmark not defined.
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 11
PHỤ LỤC
MỞ ĐẦU
An toàn thực phẩm là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại đến sức khỏe,
tính mạng con người [5]. An toàn thực phẩm là vấn đề có tầm quan trọng đặc biệt,
được tiếp cận và sử dụng với thực phẩm an toàn đang trở thành quyền cơ bản đối với
mỗi con người. Hiện nay, với sự phát triển của khoa học và công nghệ đưa vào các
khâu sản xuất giúp tăng năng suất cây trồng và vật nuôi cải thiện đời sống con
người.Trước đây, trong quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm con người đã biết cho
thêm một số chất vào thực phẩm để bảo quản, nâng cao chất lượng hoặc làm tăng tính
hấp dẫn của thực phẩm như ướp muối, trộn thính, nhuộm màu thức ăn bằng các loại lá,
củ, quả, hạt… các chất thêm vào như vậy được gọi là phụ gia thực phẩm.
Phẩm màu thực phẩm là một trong số những nhóm phụ gia thực phẩm được sử
dụng phổ biến nhất hiện nay. Chúng được bổ sung vào thực phẩm với mục đích tạo
cho sản phẩm có màu sắc đẹp, tăng tính hấp dẫn đối với người tiêu dùng, hoàn toàn
không có giá trị về mặt dinh dưỡng [5]. Những thức ăn có chứa phẩm màu trong danh
mục được phép sử dụng làm phụ gia thực phẩm của Bộ Y tế, dưới mức giới hạn dư
Tên nhóm
1.
Chất điều vị
2.
Chất làm ẩm
3.
Chất tạo xốp
4.
Chất chống
đông vón
5.
6.
7.
8.
9.
10.
Chất giữ màu
Chất ngọt tổng
Chất không phải là đường tạo vị ngọt
hợp
QCVN 4-8:2010/BYT
cho thực phẩm
Chất làm rắn
chắc
Phẩm màu
Tạo hoặc giữ các mô của rau quả luôn
cứng và dòn hoặc tác động với chất tạo QCVN 4-9:2010/BYT
keo để sinh ra hay củng cố một thể keo
Bổ sung hoặc khôi phục mầu của một
QCVN 4-10:2010/BYT
thực phẩm.
13
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tiếng Việt
[1]. Bộ Y tế, Quyết định số 3742/2001/QD-BYT ngày 31/08/2001- Chỉ tiêu hàm
lượng các phẩm màu được phép sử dụng trong thực phẩm.
[2]. Bộ Y tế, Thông tư 27/2012/TT- BYT ban hành Hướng dẫn việc quản lý phụ gia thực phẩm.
[3]. Trần Tứ Hiếu, Từ Vọng Nghi, Nguyễn Xuân Trung, Nguyễn Văn Ri (2003), Các
phương pháp phân tích công cụ, Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia Hà Nội.
[4]. Vũ Thị Kim Oanh(2013), Nghiên cứu xác định một số steroids trong thực phẩm
chức năng bằng kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu năng cao, Luận văn thạc sĩ khoa học, Đại
học Bách khoa Hà Nội.
[5]. Luật an toàn thực phẩm 2010 - Thư viện pháp luật Việt Nam.
[21]. L.F.Capitán-Vallvey, M.D.Fernández, I.deOrbe, R.Avidad (1998),“Simultaneous
determination of the colorants tartrazine, ponceau 4R and sunset yellow FCF in
foodstuffs by solid phase spectrophotometry using partial least squares multivariate
calibration”, Talanta, 47(4), pp. 861–868.
[22]. Katerina S. Miniotia, Christina F. Sakellarioub, Nikolaos S. Thomaidisa, (2007),
“Determination of 13 synthetic food colorants in water-soluble foods by reversedphase high-performance liquid chromatography coupled with diode-array detector”,
Analytica Chimica Acta, 583(1), pp. 103–110.
[23]. G.Karanikolopoulos, A.Gerakis,
K.Papadopoulou, I.Mastrantoni
“Determinationofsyntheticfoodcolorantsinfishproductsbyan
HPLC-DAD
(2015),
method”,
FoodChemistry, 177, pp.197-203.
[24]. Ming Maa, b, Xubiao Luoa, b, Bo Chenb, , Shengpei Sub, Shouzhuo Yaoa, b,(2006),
“Simultaneous determination of water-soluble and fat-soluble synthetic colorants in
foodstuff by high-performance liquid chromatography–diode array detection–electrospray
mass spectrometry”, Journal of Chromatography A, 1103(1), pp.170–176.
[25]. Narumol Vachirapatama, Juthamas mahaJaroeNsiri, Wonnop VisessaNguaN(2008),
“Identification and Determination of Seven Synthetic Dyes in Foodstuffs and Soft Drinks on
15
Monolithic C18 Column by High Performance Liquid Chromatography”, Journal of Food