y
o
c u -tr a c k
.c
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TRẦN VĂN KIÊN
THU HÚT VỐN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI
VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH HÀ NAM
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
Hà Nội - 2015
.d o
m
o
w
w
w
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN TRÚC LÊ
Hà Nội - 2015
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
lic
k
to
bu
y
bu
to
k
lic
C
w
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
c u -tr a c k
.c
LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành Luận văn này, em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy TS
Nguyễn Trúc Lê đã tận tình hƣớng dẫn trong suốt quá trình viết Luận văn tốt
nghiệp.
Em chân thành cảm ơn tới các thầy cô giáo, ngƣời đã đem lại cho tôi
những kiến thức bổ trợ, vô cùng có ích trong những năm học vừa qua.
Cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban Giám hiệu , Phòng Đào tạo
sau đại học , trƣờng Đa ̣i ho ̣c Kinh tế – Đa ̣i ho ̣c Quố c gia Hà Nô ̣i đã tạo điều
kiện cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu tại trƣờng.
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè, những ngƣời đã
luôn bên tôi, động viên và khuyến khích tôi trong quá trình thực hiện đề tài
nghiên cứu của mình.
.d o
w
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
1. Ban quản lý: BQL
2. Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá: CNH – HĐH
3. Doanh nghiệp: DN
4. Đầu tƣ: ĐT
5. Foreign Direct investment: FDI
6. Giải phóng mặt bằng: GPMB
7. Hội đồng nhân dân: HĐND
8. Khu công nghiệp: KCN
9. Khu chế xuất: KCX
10. Nhà đầu tƣ: NĐT
11. Ngƣời lao động: NLĐ
12. Trách nhiệm hữu hạn: TNHH
13. Sản xuất công nghiệp: SXCN
14. Sản xuất kinh doanh: SXKD
15. Uỷ ban nhân dân: UBND
.d o
m
o
w
w
w
.d o
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
3.1
Tình hình thu hút FDI vào các KCN theo các năm
55
2
3.2
Các lĩnh vực đầu tƣ FDI trong các KCN tỉnh Hà Nam
56
đến tháng 6/2015
3
3.3
Danh sách các doanh nghiệp phân theo quốc gia,
57
vùng lãnh thổ
4
3.4
Số dự án FDI thu hút vào các KCN
3.8
Kết quả khảo sát hệ thống giao thông của các KCN
tỉnh Hà Nam.
67
9
3.9
Kết quả khảo sát hệ thống CSHT của các KCN tỉnh
Hà Nam.
68
10
3.10
Kết quả khảo sát trình độ kỹ năng, mức độ sẵn có của
NLĐ
70
.d o
m
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
2.1. Mục tiêu chung....................................................................................................... 2
2.2. Mục tiêu cụ thể ....................................................................................................... 2
3. Đối tƣợng nghiên cứu................................................................................ 2
4. Phạm vi nghiên cứu .................................................................................... 2
4.1. Phạm vi nội dung ................................................................................................... 2
4.2. Phạm vi không gian ............................................................................................... 2
4.3 Phạm vi thời gian .................................................................................................... 2
5. Kết cấu của Luận văn: ............................................................................... 3
CHƢƠNG 1..................................................................................................... 4
TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ
THỰC TIỄN VỀ THU HÚT VỐN ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI
VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ............................................................... 4
1.1. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU ........................................ 4
1.2. CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA THU HÚT FDI VÀO KCN........................... 7
1.2.1. Tổng quan về FDI ............................................................................................. 7
1.2.1.1. Khái niệm, đặc điểm, hình thức FDI ............................................................. 7
1.2.1.2. Thu hút FDI .................................................................................................... 10
1.2.2. Tổng quan về KCN......................................................................................... 10
1.2.2.1. Khái niệm KCN ............................................................................................. 10
1.2.2.2. Đặc điểm KCN .............................................................................................. 11
1.2.2.3. Quan hệ giữa việc phát triển các KCN và thu hút FDI .............................. 12
1.2.3. Nội dung thu hút FDI vào các KCN ........................................................... 13
1.2.3.1. Đặc điểm của việc thu hút FDI vào KCN ................................................... 13
1.2.3.2. Nội dung của việc thu hút FDI vào KCN. .................................................. 14
1.2.4. Các nhân tố ảnh hƣởng đến thu hút FDI vào KCN ................................ 20
i
.d o
m
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
1.2.4.3. Các nhân tố thuộc về môi trƣờng trong KCN............................................. 23
1.2.5. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả thu hút FDI vào các KCN ..................... 24
1.3. KINH NGHIỆM THU HÚT FDI VÀO CÁC KCN ......................... 311
1.3.1. Kinh nghiệm quốc tế ....................................................................................311
1.3.1.1. Kinh nghiệm thu hút FDI vào KCN của Thái Lan..................................... 31
1.3.1.2. Kinh nghiệm thu hút FDI vào KCN của Ấn Độ.......................................333
1.3.2. Kinh nghiệm của một số địa phƣơng trong nƣớc .................................344
1.3.2.1. Kinh nghiệm của tỉnh Bắc Ninh...............................................................3434
1.3.2.2. Kinh nghiệm của tỉnh Bình Dƣơng ...........................................................355
1.3.3. Kinh nghiệm rút ra đối với Hà Nam .......................................................... 36
CHƢƠNG 2.......................................................................................................
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................... 38
2.1. Phƣơng pháp luận ................................................................................. 38
2.2. Phƣơng pháp thu thập dữ liệu, thông tin............................................ 38
2.3. Phƣơng pháp phân tích, xử lý dữ liệu, thông tin ............................... 39
2.4. Phƣơng pháp so sánh: ........................................................................... 39
2.5. Phƣơng pháp khảo sát xã hội học: ...................................................... 40
CHƢƠNG 3.......................................................................................................
THỰC TRẠNG THU HÚT FDI VÀO CÁC KCN TỈNH HÀ NAM....... 41
3.1. Những nhân tố ảnh hƣởng đến thu hút FDI vào các KCN trên địa
bàn tỉnh Hà Nam .......................................................................................... 41
3.1.1. Đặc điểm KT-XH của tỉnh ảnh hƣởng đến thu hút FDI ........................ 41
3.1.2. Nội dung thu hút FDI vào các KCN của tỉnh Hà Nam ........................... 44
3.1.2.1. Xác định mực tiêu thu hút FDI: ................................................................... 44
3.1.2.2. Xây dựng và hoàn thiện môi trƣờng đầu tƣ ................................................ 45
3.1.2.3. Xác định nhà đầu tƣ mục tiêu...................................................................... 51
ii
.d o
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
3.2. Tình hình thu hút FDI vào các KCN ................................................... 54
3.2.1. Tình hình thực hiện các chỉ tiêu thu hút FDI vào các KCN .................. 54
3.2.1.1. Tình hình thu hút FDI theo các năm ............................................................ 54
3.2.1.2. Cơ cấu thu hút FDI theo các lĩnh vực đầu tƣ. ............................................ 55
3.2.1.3. Quy mô và cơ cấu thu hút FDI theo đối tác đầu tƣ .................................... 56
3.2.1.4. Cơ cấu thu hút FDI theo địa bàn các KCN ................................................. 57
3.2.1.5. Tình hình thực hiện vốn FDI vào các KCN Hà Nam qua các năm .......... 58
3.2.2. Hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. 59
3.3. Đánh giá việc thu hút FDI vào KCN tỉnh Hà Nam ............................ 60
3.3.1. Những ƣu điểm trong thu hút FDI vào KCN và những tác động đến
KT-XH của tỉnh......................................................................................................... 60
3.3.1.1. Ƣu điểm: ......................................................................................................... 60
3.3.1.2. Tác động đến phát triển KT-XH của tỉnh: .................................................. 62
3.3.2. Kết quả khảo sát thực tế đánh giá của NĐT về các nhân tố tác động
đến thu hút FDI vào KCN tỉnh Hà Nam .............................................................. 65
3.3.2.1. Về thủ tục hành chính ................................................................................... 65
3.3.2.2. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật................................................................................... 66
3.3.2.3. Lao động và chất lƣợng lao động…………………………………...69
3.3.2.4. Về lý do đầu tƣ vào các KCN tỉnh Hà Nam……… ….……………70
3.3.3. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân trong hoạt động thu hút vốn đầu
tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào các KCN tỉnh Hà Nam..................................71
3.3.3.1. Tồn tại, hạn chế………………………………………………...…...71
3.3.3.2. Nguyên nhân của những tồn tại, hạn chế nêu trên………………….74
CHƢƠNG 4................................................................................................... 77
NHỮNG GIẢI PHÁP TĂNG CƢỜNG THU HÚT FDI VÀO CÁC KCN
TỈNH HÀ NAM GIAI ĐOẠN 2016 – 2020 ................................................ 77
iii
.d o
w
w
w
N
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
4.1. Bối cảnh tình hình trong nƣớc và quốc tế tác động đến thu hút FDI
vào KCN tỉnh Hà Nam ................................................................................. 77
4.2. Định hƣớng tăng cƣờng hoạt động thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc
ngoài (FDI) của tỉnh Hà Nam giai đoạn 2016 – 2020 ................................ 78
4.2.1. Về cơ cấu vốn ................................................................................................... 78
4.2.2. Định hƣớng ngành ........................................................................................... 79
4.2.3. Định hƣớng đối tác .......................................................................................... 80
4.3. Các giải pháp đẩy mạnh thu hút đầu tƣ nƣớc ngoài vào các khu công
nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ............................................................... 80
4.3.1. Xây dựng quy hoạch tổng thể, cải thiện môi trƣờng đầu tƣ. ........................ 80
4.3.2. Cải cách thủ tục hành chính ............................................................................. 82
4.3.3. Nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực địa phƣơng ....................................... 86
4.3.4. Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng ....................................................................... 88
4.3.5. Phát triển công nghiệp phụ trợ ........................................................................ 89
4.3.6. Đẩy mạnh công tác xúc tiến đầu tƣ................................................................. 90
PHẦN KẾT LUẬN ....................................................................................... 92
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………….93
iv
.d o
m
o
w
w
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
trong các KCN của tỉnh Hà Nam còn thiếu bền vững. Cơ cấu các doanh
nghiệp FDI còn chƣa hợp lý: thiếu các dự án đầu tƣ lớn, công nghệ cao; tỷ
trọng các dự án đầu tƣ từ các nƣớc phát triển nhƣ Hoa Kỳ và Châu Âu còn
thấp, tác động của khu vực đầu tƣ nƣớc ngoài đối với khu vực kinh tế địa
phƣơng còn hạn chế. Các hoạt động xúc tiến đầu tƣ, chăm sóc hoạt động của
các doanh nghiệp FDI… cũng bộc lộ những tồn tại, vƣớng mắc cần xem xét
giải quyết.
Để tiếp tục phát huy vai trò của FDI vào các KCN trong việc thực hiện
mục tiêu phát triển kinh tế xã hội theo chủ trƣơng của tỉnh, việc nghiên cứu
đánh giá nhằm đƣa ra những biện pháp cụ thể trong thu hút FDI vào KCN giai
đoạn 2016-2020 là hết sức cần thiết.
Nhằm tiếp tục cải thiện môi trƣờng đầu tƣ, củng cố niềm tin của các
nhà đầu tƣ nƣớc ngoài, tạo điều kiện để thành phần kinh tế này phát triển,
đóng góp nhiều hơn vào sự nghiệp phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh; xuất
phát từ thực tiễn của địa phƣơng, tác giả lựa chọn đề tài “Thu hút vốn đầu tư
trực tiếp nước ngoài (FDI) vào các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam’’với mục
đích đánh giá và nghiên cứu thực trạng thu hút vốn đầu tƣ nƣớc ngoài vào các
khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, từ đó có thể kiến nghị và đề xuất một số giải
1
.d o
m
o
w
w
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
+ Góp phần hệ thống hoá cơ sở lý luận và thực tiễn thu hút đầu tƣ trực
tiếp nƣớc ngoài vào các khu công nghiệp.
+ Đánh giá tình hình thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào các
khu công nghiệp và các chính sách thu hút đầu tƣ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
+ Đề xuất các giải pháp chủ yếu nhằm tăng cƣờng thu hút vốn đầu tƣ
trực tiếp nƣớc ngoài vào các khu công nghiệp của tỉnh Hà Nam.
3. Đối tƣợng nghiên cứu
Nghiên cứu việc thu hút vốn đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào các khu
công nghiệp của tỉnh Hà Nam.
4. Phạm vi nghiên cứu
4.1. Phạm vi nội dung
Đề tài đề cập đến các chính sách thu hút vốn trực tiếp đầu tƣ nƣớc
ngoài vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
4.2. Phạm vi không gian
Địa điểm nghiên cứu của đề tài là các KCN trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
4.3. Phạm vi thời gian
Thời gian nghiên cứu đề tài: Đề tài sẽ đƣợc điều tra nghiên cứu và phân
tích bộ số liệu trong khoảng thời gian từ năm 2010 đến tháng 6/2015.
2
.d o
m
o
w
w
O
W
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
ngoài vào các KCN tỉnh Hà Nam
3
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
bu
y
bu
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
y
o
(4) Luận án tiến sĩ kinh tế: “Thu hút đầu tƣ phát triển khu công nghệ
cao thành phố Hồ Chí Minh”, tác giả Nguyễn Thị Mỹ Dung (Học viện Ngân
Hàng – 2009). (5) Luận án tiến sĩ kinh tế: “Những giải pháp nhằm phát triển
các khu công nghệ và khu chế xuất tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm
2010” tác giả Nguyễn Quyết Chiến (Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
- 2003). Hai tác giả này nghiên cứu những vấn đề chung về khu công nghệ
4
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
.c
vào KCN nhƣng do mục đích khác nhau nên các công trình mới chủ yếu nghiên
cứu dƣới góc độ khoa học hoặc nghiên cứu chính sách thu hút FDI ở một địa
phƣơng khác. Việc nghiên cứu để xây dựng mô hình KCN khác nhau với
những đặc điểm về tự nhiên, kinh tế, xã hội khác nhau, ở từng giai đoạn khác
nhau của mỗi địa phƣơng cũng khác nhau. Hiện nay chƣa có công trình nghiên
cứu về chính sách thu hút FDI vào KCN tại địa phƣơng Hà Nam với cách tiếp
cận từ nghiên cứu lý luận đến thực tiễn áp dụng cho tỉnh hiện nay.
5
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
to
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
(3) Luận văn nghiên cứu thực trạng thu hút, tình hình thực hiện các chỉ tiêu
thu hút và các nhân tố chính ảnh hƣởng đến hoạt đông thu hút FDI vào KCN của
tỉnh Hà Nam. Thông qua việc đánh giá thực trạng thu hút vốn FDI vào các KCN
của tỉnh Hà Nam, luận văn đã tìm ra những thành công và các tác động của nó
đến việc phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Hà Nam.
(4) Bên cạnh đó Luận văn cũng chỉ ra những tồn tại hạn chế trong thu hút
FDI vào KCN của tỉnh, trong đó có cả những hạn chế về môi trƣờng đầu tƣ cũng
nhƣ hạn chế trong kết quả thu hút đầu tƣ (sự mất cân đối trong thu hút vốn FDI
6
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
c u -tr a c k
Theo Tổ chức Thƣơng mại Thế giới (WTO), đầu tƣ trực tiếp nƣớc
ngoài (FDI) xảy ra khi một nhà đầu tƣ từ một nƣớc (nƣớc chủ đầu tƣ) có đƣợc
một tài sản ở một nƣớc khác (nƣớc thu hút đầu tƣ) cùng với quyền quản lý tài
sản đó. Phƣơng diện quản lý là thứ để phân biệt FDI với các công cụ tài chính
khác. Trong phần lớn trƣờng hợp, cả nhà đầu tƣ lẫn tài sản mà ngƣời đó quản
lý ở nƣớc ngoài là các cơ sở kinh doanh. Trong những trƣờng hợp đó, nhà đầu
tƣ thƣờng hay đựoc gọi là "công ty mẹ" và các tài sản đƣợc gọi là "công ty
con" hay "chi nhánh công ty.
7
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
k
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
quá bất thƣờng nhƣ các dòng tiền ngắn hạn hoặc các khoản đầu tƣ gián tiếp.
- Nhà đầu tƣ nƣớc ngoài là đồng thời là ngƣời trực tiếp quản lý, điều
hành việc sử dụng vốn, chịu trách nhiệm và hƣởng lợi ích từ kết quả sản xuất,
kinh doanh căn cứ vào mức độ góp vốn. Nhà đầu tƣ nƣớc ngoài cần phải góp
một số vốn tối thiểu vào vốn của dự án FDI để đƣợc tham gia vào ban điều
hành, tuỳ theo Luật Đầu tƣ của mỗi nƣớc quy định. Luật Đầu tƣ Việt Nam
năm 2005, số vốn tối thiểu của nƣớc ngoài phải chiếm ít nhất 30% tổng số
vốn pháp định của dự án, trừ những trƣờng hợp do Chính phủ quy định.
Có nhiều cách phân loại FDI khác nhau tùy vào từng giác độ tiếp cận.
Theo quy định của pháp luật Việt Nam, các hình thức FDI bao gồm :
8
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
F-
Hình thức BTO: Hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh là hình
thức đầu tƣ đƣợc ký giữa cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền và nhà đầu tƣ để
xây dựng công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, nhà đầu tƣ
chuyển giao công trình đó cho Nhà nƣớc Việt Nam; Chính phủ dành cho nhà
đầu tƣ quyền kinh doanh công trình đó trong một thời hạn nhất định để thu
hồi vốn đầu tƣ và lợi nhuận.
Hình thức BT: Hợp đồng xây dựng - chuyển giao là hình thức đầu tƣ
đƣợc ký giữa cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền và nhà đầu tƣ để xây dựng
công trình kết cấu hạ tầng; sau khi xây dựng xong, nhà đầu tƣ chuyển giao
công trình đó cho Nhà nƣớc Việt Nam; Chính phủ tạo điều kiện cho nhà đầu
9
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
lic
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
er
các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp tập trung chịu sự điều
chỉnh của pháp luật nƣớc sở tại. Ví dụ, các doanh nghiệp hoạt động trong các
KCN tập trung ở Việt Nam chịu sự điều chỉnh của pháp luật Việt Nam, trong
đó bao gồm: Qui chế về KCN & KCX, Luật đầu tƣ , Luật lao động…
- Về mặt kinh tế: KCN tập trung là nơi tập trung nguồn lực để phát triển
công nghiệp. Huy động đƣợc các nguồn lực của nƣớc sở tại, của nhà đầu tƣ
nƣớc ngoài đóng góp vào việc phát triẻn cơ cấu vùng và các ngành công
nghiệp ƣu tiên theo mục tiêu của nƣớc sở tại. Việc phát triển kinh tế của KCN
tập trung thuận lợi hơn so với các khu vực khác của đất nƣớc, bởi lẽ các KCN
đƣợc áp dụng quy chế và các thủ tục thông thoáng, hấp dẫn hơn các khu vực
khác (trừ KCX), chẳng hạn nhƣ: thủ tục hành chính đơn giản, gọn nhẹ; đƣợc
hƣởng khuyến khích tài chính, đảm bảo an ninh, an toàn xã hội…đồng thời có
cơ sở hạ tầng phát triẻn hiện đại hơn.
11
.d o
m
o
w
w
w
.d o
C
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
liệu thô đầu vào tại địa phƣơng và nguồn cung cấp linh kiện, phụ tùng từ các
doanh nghiệp sở tại (thƣờng đƣợc nói đến dƣới thuật ngữ “công nghiệp phụ
trợ”). Tất nhiên, mối liên kết ngƣợc này có hình thành và phát triển đƣợc hay
không còn phụ thuộc rất nhiều vào độ rộng và độ sâu của nền tảng công nghiệp
nƣớc sở tại. Hơn thế nữa, điều này còn đòi hỏi sự liên kết giữa Chính phủ và các
thành phần kinh tế trong nƣớc để có thể tận dụng tối đa những tác động lan tỏa
tích cực do các KCN mang lại và chủ động sử dụng những tác động đó trong
việc nâng cao nội lực của quốc gia trong quá trình phát triển và hội nhập.
Nhƣ vậy, các KCN ngày càng phát triển thì các yếu tố về cơ sở hạ tầng
ngày càng đƣợc hoàn thiện hơn. Điều đó từng bƣớc tăng khả năng thu hút vốn
đầu tƣ vào trong KCN, đặc biệt là nguồn vốn FDI.
Ngƣợc lại, các nhà đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài vào các KCN cũng thúc
đẩy phát triển các KCN. Điều đó thể hiện rất rõ qua việc thu hút đƣợc nhiều
nguồn vốn FDI vào các KCN góp phần phát triển các ngành công nghiệp phụ
12
.d o
m
o
w
w
w
.d o
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
XC
cạnh tranh về giá cả. Qua đó càng giúp các KCN thu hút vốn đầu tƣ vào các
ngày cung ứng đầu vào và các KCN từng bƣớc đƣợc mở rộng và phát triển,
đặc biệt là việc hình thành các vùng công nghiệp với các ngành sản xuất
chính và các ngành công nghiệp phụ trợ liền kề.
Nhƣ vậy, ta có thể thấy việc phát triển các KCN có tác động rất lớn đến
việc thu hút vốn đầu tƣ FDI. Và qua đó, từng bƣớc cải thiện cơ cấu ngành kinh
tế theo hƣớng công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm cho lao động và nâng cao
kinh nghiệm quản lý sản xuất. Đồng thời việc thu hút các doanh nghiệp FDI vào
các KCN cũng góp phần phát triển các ngành công nghiệp phụ trợ, qua đó tạo
mối liên kết giữa các ngành giúp phát triển các KCN một cách bền vững.
1.2.3. Nội dung thu hút FDI vào các KCN
1.2.3.1. Đặc điểm của việc thu hút FDI vào KCN
Thu hút FDI vào KCN cũng mang những đặc trƣng của thu hút FDI nói
chung. Các đặc trƣng này bao gồm:
13
.d o
m
o
w
w
w
.d o
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
Bên cạnh những đặc trưng chung, hoạt động thu hút FDI vào KCN
cũng mang những đặc trưng riêng do đặc điểm của KCN tạo ra. Các đặc
trưng đó là:
Đầu tƣ vào KCN là đầu tƣ tập trung khác với đầu tƣ ngoài KCN là đầu
tƣ phân tán. Do đó, để thu hút đƣợc FDI vào KCN thì ta cần phải tạo ra môi
trƣờng đầu tƣ trong KCN có tính cạnh tranh cao hơn so với môi trƣờng đầu tƣ
ngoài KCN. Nƣớc sở tại phải có nhiều chính sách và biện pháp ƣu đãi hơn đối
với việc đầu tƣ vào KCN.
KCN là nơi tập trung nguồn lực để phát triển công nghiệp, đóng góp
vào việc phát triển cơ cấu vùng và ngành công nghiệp nên mục tiêu thu hút
FDI vào KCN phải tập trung thu hút về vốn và công nghệ. Phát huy đƣợc tác
động dẫn dắt và lan tỏa của KCN đối với các vùng và khu vực xung quanh.
1.2.3.2. Nội dung của việc thu hút FDI vào KCN
Để đƣa ra quyết định đầu tƣ ra nƣớc ngoài, bất kì nhà đầu tƣ nào cũng
quan tâm đến những ƣu đãi, lợi ích mà họ đƣợc hƣởng trong quá trính đầu tƣ,
các vấn đề liên quan đến việc thành lập, triển khai và vận hành dự án. Dựa
14
.d o
m
o
w
w
w
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w
PD
Xác định mục tiêu thu hút FDI
Đối với bất kì quốc gia nào, mục tiêu thu hút FDI cũng là tận dụng
nguồn vốn, công nghệ, kinh nghiệm quản lý của nƣớc ngoài để phục vụ cho
việc phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia mình. Tuy nhiên, các mục tiêu
trên ở từng quốc gia, ở từng giai đoạn phát triển của quốc gia đó lại có thự tự
ƣu tiên khác nhau. Nhƣ vây, công việc đầu tiên trong hoạt động thu hút FDI
của mỗi quốc là phải xác định rõ mục tiêu thu hút FDI : bao gồm những mực
tiêu nào, mức độ ƣu tiên giữa các mục tiêu, đâu là mục tiêu chính, đâu là mục
tiêu thứ yếu. Việc xác định mục tiêu thu hút FDI là công việc mang tính định
hƣớng cho công tác thu hút FDI, là căn cứ để xét duyệt các dự án FDI, tránh
tình trạng thu hút FDI một cách tràn lan.
Xây dựng và hoàn thiện môi trường đầu tư trong KCN
Môi trƣờng đầu tƣ là các điều kiện, các yếu tố về kinh tế, xã hội, pháp
lý, tài chính, hạ tầng cơ sở và các yếu tố liên quan khác mà trong đó các quá
trình hoạt động đầu tƣ đƣợc tiến hành. Có nhiều cách phân loại môi trƣờng
đầu tƣ, môi trƣờng đầu tƣ có thể đƣợc chia ra thành môi trƣờng cứng và môi
trƣờng mềm. Môi trƣờng cứng liên quan đến các yếu tố thuộc cơ sở hạ tầng kĩ
15
.d o
m
o
w
w
w
!
h a n g e Vi
e
N
PD
!
XC
er
O
W
F-
w
m
h a n g e Vi
e
w