Bộ đề thi trắc nghiệm giải tích 12 chương I (Phần I) - Pdf 38

Bô câu hỏi trắc nghiệm chương I giải tích 12 ôn thi THPT năm 2016 -2017 ( Có hướng
dẫn và đáp án)
Phần I. Tính đơn điệu và cực trị của hàm số
A. Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan
I. Tính đơn điệu của hàm số
2x + 1
y=
x + 1 là đúng?
Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số

R\ { −1}
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
;
R\ { −1}
B. Hàm số luôn đồng biến trên
;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞).
Câu 2: Hàm số: y = x 3 + 3 x 2 − 4 nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:
A. (-2 ;0)
B. (-3 ;0)
C. (-∞ ;-2)
D. (0 ;+∞)
3
2
Câu 3: Các giá trị của m để hàm số y = x − 3mx + 3(4m − 3) x + 2017 đồng biến trên tập R

A. 1 < m < 3

B. m < 1 hoặc m > 3


B. m ≤ 1
C. 0 < m < 1
D. m < 1
4
2
Câu 7: Hàm số y = x − 2 x − 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây:
A. (−∞; −1);(0;1)
B. (−1; 0); (0;1)
C. (−1;0);(1; +∞) D. Đồng biến trên R
2x − 3
Câu 8: Hàm số y =
. Chọn phát biểu đúng:
4− x
A. Luôn đồng biến trên R
B. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định
C. Đồng biến trên từng khoảng xác định
D. Luôn giảm trên R
Câu 9: Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biến trên R
4x +1
A. y = x 3 + 1
B. y = tanx
C. y =
D. y = x 4 + x 2 + 1
x+2
Câu 10: Hàm số f ( x ) = x 3 − 6 x 2 + mx + 1 đồng biến trong khoảng (0; +∞) giá trị của m là
A. m ≤ 0
B. m ≥ 0
C. m ≤ 12
D. m ≥ 12
1

Câu 14: Cho hàm số y = x − 2mx − 3m + 1 (1), (m là tham số). Giá trị của m để hàm số (1)
đồng biến trên khoảng (1; 2) là
A. m < 1
B. m ≥ 1
C. m ≤ 1
D. m >1
mx + 4
Câu 15: Cho hàm số y =
(1). Các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến
x+m
trên khoảng (−∞;1) là
A. m ≤ -1
B. -2 < m ≤ -1
C. -2 < m < 2
D. m < - 1
Câu 16: Các khoảng đồng biến hàm số y = A. (- ¥ ; -

3);(0; 3)

B. (-

1 4 3 2
x + x + 1 là
4
2
C. (- ¥ ;

3; 0);( 3; + ¥ )

- 3

Câu 20: Hàm số y = (m - 1)x 3 + mx 2 + (3m - 2)x . Luôn nghịch biến trên tập xác định
3
với m
1
1
A. m
2
C. m ³ 2
D. m ≤
2
2
A. - 1 ££m

0

x 3 mx 2
- 2x + 1 . Luôn đồng biến trên tập xác định với m
3
2
A. - 4 < m < 1
B. - 8 ££m 1
C. không có giá trị m
D. m >3
mx - 2
Câu 22: Hàm số y =
. Luôn đồng biến trên từng khoảng xác định với m
x+m- 3
A. m < 1 hoặc m > 2
B. m £ 1 hoặc m ³ 2
C.m > 2


Bô câu hỏi trắc nghiệm chương I giải tích 12 ôn thi THPT năm 2016 -2017 ( Có hướng
dẫn và đáp án)
Câu 24: Hàm số y =
A. - 8 < m £ 1 .

mx + 7m - 8
. Luôn đồng biến trên trên khoảng ( 3;+ ¥ ) với m
x- m
B. - 8 < m < 1
C. - 8 < m £ 3
D. - 8 < m < 3

x 3 mx 2
- 2x + 1 . Luôn đồng biến trên trên khoảng ( 1;+ ¥ ) với m
3
2
A.m > 1
B. m > -1
C. m £ - 1
D. m £ 1
Câu 26: Hàm số y = x 3 + 3x 2 - mx - 4 . Luôn đồng biến trên trên khoảng (- ¥ ; 0) với m
A. m £ - 3 B. m < -3
C. m > 3
D. m ³ - 3
mx + 4
Câu 27: Hàm số y =
. Luôn nghịch biến trên trên khoảng (- ¥ ;1) với m
x+m
A. m < 1


Câu 29: Hàm số y = x 3 - 3 ( 2m + 1) x 2 + ( 12m + 5) x + 2 . Luôn đồng biến trên trên
khoảng ( - ¥ ; - 1) với m
7
7
5
5
B. m ³
C. m £
D. m £ 12
12
12
12
3
2
Câu 30: Hàm số y = 2x - 3(2m + 1)x + 6m (m + 1)x + 1 . Luôn đồng biến trên trên
A. m ³ -

khoảng ( 2;+ ¥

)

với m

A. m < -1
B. m £ - 1
C. m < 1
D. m £ 1
3
2


với m.

A. m < 3 +

73
8

Câu 34: Hàm số y =
A. 2 £ m < 3 .

B. m £ 3 +

73
8

C. m ³ 3 -

73
8

D. m ³ 3 +

73
8

mx - 9
đồng biến trên khoảng ( - ¥ ;2) với m.
x- m
B. 2 £ m £ 3 .

A. ( 3;+ ¥ )
B. ( - ¥ ; 3)
C. ( - 1; + ¥ )
Câu 38: Cho hàm số: y = −

)

D. m ≤ −1

thì m thuộc khoảng nào sau đây:
D. (-1;3)

x3
+ (a − 1) x 2 + (a + 3) x − 4 . Tìm a để hàm số đồng biến trong
3

khoảng (0; 3)
A. a < -3

B. a >

Câu 39: Cho hàm số: y =

12
7

D. a ≥

C. a ≤ -3


B. α ≠ + k 2π
C. α = + k 2π
D. ∀α ∈ R
2
2
II. Cực trị
Câu 1: Số điểm cực trị của hàm số y = x 4 + 100 là:
A. 0
B. 1
C. 2
3
Câu 2: Hàm số y = x − 3 x có điểm cực đại là :
A. (-1 ; 2)
B. ( -1;0)
C. (1 ; -2)

D. 3

D. (1;0)
1 3
2
Câu 3: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số: y = x − 2 x + 3 x − 5
3
A. Song song với đường thẳng x = 1
B. Song song với trục hồnh
C. Có hệ số góc dương
D. Có hệ số góc bằng -1
Câu 4: Tìm m để hàm số y = 2 x 3 + 9mx 2 + 12m 2 x + 1 đạt cực đại, cực tiểu và
xCD − xCT = −2 là
A. m = 0

Câu 7: Biết rằng có hai giá trị m để hàm số y = x 3 − ( m + 2) x 2 + (1 − m) x + 3m − 1 đạt cực trị
tại x1, x2 mà x1 − x2 = 2 . Tổng hai số đó là:
A. -5

C. -7
D. 7
1 3
2
Câu 8: Biết đồ thị hàm số f ( x ) = x − 2 x + mx + 3 có hai điểm cực trị thẳng hàng với điểm
3
O, thì m thuộc khoảng
A. (-1;1)
B. (1;3)
C. (-5;-3)
D. (-3;-1)
4
2
2
Câu 9: Hàm số y = mx + ( m − 9 ) x + 10 có ba điểm cực trị khi giá trị của m là
 m < −3

A. 
0 < m < 3

B. -14

B. 0 < m < 3

C. m ≤ -3


=
x

3
x

mx + 2 có hai điểm cực trị , đồng thời đường thẳng
Câu 13: Để đồ thị hàm số
đi qua hai điểm cực trị tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân, thì m thuộc khoảng
A. (-1;1)
B. (1;3)
C. (-5;-3)
D. (-3;-1)
2
2
3
2
Câu 14: Để hàm số f ( x ) = x − 3x + mx − 1 có hai điểm cực trị x1 , x2 và x1 + x2 = 3 , thì
m thuộc khoảng nào sau đây
A. (0;1)
B. (-3;-1)
C. (-1; 2)
D. (2;3)
Câu 15: Giá trị m để hàm số y = x3 − mx 2 + 2 ( m + 1) x − 1 đạt cực tiểu tại điểm x = −1 là

5
B. 3
C. Khơng có
D. Một giá trị khác
4

A. f (x) đạt cực đại tại x = -2
B. M 0 (0;1) là điểm cực tiểu
C. M 0 (−3;−2) là điểm cực đại
D. f (x) có giá trò cực đại là -3
x2 + x +1
Câu 19: Hàm số : f ( x) =
có bao nhiêu điểm cực trò ?
x +1
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
3
Câu 20: Hàm số : f ( x) = x có bao nhiêu điểm cực trò ?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
4
x
− 2 x 2 + 6 có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
Câu 21: Hàm số : f ( x) =
4
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
4
2
Câu 22: Hàm số : f ( x) = x − 6 x + 8 x + 1 có bao nhiêu điểm cực trò ?


3
3



Bô câu hỏi trắc nghiệm chương I giải tích 12 ôn thi THPT năm 2016 -2017 ( Có hướng
dẫn và đáp án)
1 3
2
Câu 32: Cho hàm số: y = x − mx + (2m − 1) x − m + 2 .Có cực đại, cực tiểu và hoành độ các
3
điểm cực trị dương thì tập giá trị của m bằng:
1
1


A. R \{1}
B.  ; +∞ ÷\{1}
C. ( −∞;0 )
D.  −∞; ÷
2
2


Câu 33: Cho hàm số: y = x . Số cực trị của hàm số là:
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
4
2
Câu 34: Đồ thị hàm số: y = mx + (m − 9) x 2 + 10 . Có 3 điểm cực trị thì tập giá trị của m là:
A. R \{0}


9
2

C. m = 0

D. m = ±

3
2

Câu 37: Cho hàm số y = x 3 − 3mx + 1 (1). Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai
điểm cực trị B và C sao cho tam giác ABC cân tại A.
A.

m=

1
2

B. m =

3
2

C. m =

−3
2


2
3
Câu 40. Cho hàm số y = x − 3mx + 3 m − 1 x − m + m . Tìm m để hàm số đã cho có hai

2
2
điểm cực trị. Gọi x1 , x2 là hai điểm cực trị đó. Tìm m để x1 + x2 − x1 x2 = 7 .

A.

m=±

1
2

B. m = ±

9
2

C. m = 0

D. m = ±2

Câu 41. Cho hàm số y = − x3 + 3mx 2 − 3m − 1 . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho
có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng d : x + 8 y − 74 = 0 .
m =1
A.
B. m = −2
C. m = 2

+ m ≤ 0 , y ′≥ 0, ∀x ≥ 0 ⇒ m ≤ 0 thoả mãn.
+ m > 0 , y ′= 0 có 3 nghiệm phân biệt: − m , 0,
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2) khi chỉ khi
⇒ (B).
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
Câu 14:

m.

m ≤ 1 ⇔ 0 < m ≤ 1 . Vậy m ∈ ( −∞;1] .

C
A
A
D
A
C
D
Ta có y ' = 4 x3 − 4mx = 4 x( x 2 − m)

+ m ≤ 0 , y ′≥ 0, ∀x ⇒ m ≤ 0 thoả mãn.
+ m > 0 , y ′= 0 có 3 nghiệm phân biệt: − m , 0,
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2) khi chỉ khi
⇒ (C).

Câu 18: A
Câu 19: C
Chú ý m = 1 hoặc m = -8 đạo hàm bằng 0 với mọi x ≠ m không thỏa mãn
Câu 20: D
Câu 21: C
Câu 22: A
Câu 23: B
Câu 24: A
Câu 25: C
Câu 26: A
Câu 27: C
Câu 28: C
Câu 29: A
Câu 30: D
Câu 31: A
Câu 32: A
Câu 33: B
Hàm đồng biến trên (0; +∞) ⇔ y ′= 3 x 2 + 2(1 − 2m) x + (2 − m) ≥ 0 với ∀x ∈ (0; +∞)

3x 2 + 2 x + 2
⇔ f (x) =
≥ m với ∀x ∈ (0; +∞)
4x + 1
2(6 x 2 + x − 3)
−1 ± 73

f
(
x
)

Câu 5: B
Câu 6: C
Câu 7: C
Câu 8: C

GV: Ngô Quang Vân

9 Trường THPT Quỳnh Lưu 4, Nghệ An


Bô câu hỏi trắc nghiệm chương I giải tích 12 ôn thi THPT năm 2016 -2017 ( Có hướng
dẫn và đáp án)
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: D
Câu 13: D
Câu 14. TXĐ: D = R
f’(x) = 3x² – 6x + m
Hàm số f(x) có hai cực trị tại x1, x2 <=> f’(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 <=> Δ’ = 9 –
3m > 0 <=> m < 3
Khi đó x1² + x2² = 3 <=> (x1 + x2)² – 2x1x2 = 3 <=> 2² – 2m/3 = 3 <=> m = 3/2 (nhận)
Vậy m = 3/2 thì hàm số f(x) có hai cực trị tại x1, x2 thỏa x1² + x2² = 3
⇒ (C).
Câu 15. Tập xác định: ¡ . Ta có y ' = 3x 2 - 2mx + 2m + 2 .
Điều kiện cần: Để hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = - 1 thì

y ' ( - 1) = 0 Û 3 + 2m + 2m + 2 = 0 Û m = -

5


⇒ (C).
Câu 16.
Hàm số có cực trị ⇔ ... ⇔ m > −1
Theo Viet ta có x1 + x2 = 2
1
Tìm được x2 =
2

3
Thay vào phương trình y ' = 0 , tìm được m = − (tm).
4
⇒ (B).
x = 0
Câu 17. Ta có: y′ = 3 x 2 − 6mx ; y′ = 0 ⇔ 
. Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì
 x = 2m
uur
m ≠ 0. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0) ⇒ AB = (2m; −4m3 )
Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3)
2m − 4m 3 = 0

 AB ⊥ d
2
A, B đối xứng nhau qua đường thẳng d: y = x ⇔ 
⇔ 3
⇔ m=±
I

d

Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
Câu 39:
Câu 40:
Câu 41:

C
A
D
B
A
A
B
D
D
B
C
B
D
B
A
B
C
B
A
C
D
D
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status