HOÁ HỮU CƠ 12 - Pdf 38

ĐỀ ÔN TẬP HỮU CƠ 1
Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh.
B. Khi ăn cơm nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
C. Nhỏ dung dịch iot lên miéng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh.
D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
Câu 2: Điểm giống nhau giữa phản ứng thuỷ phân tinh bột và thuỷ phân xenlulozơ là:
A. Sản phẩm cuối cùng thu được.
B. Loại enzim làm xúc tác.
C. Sản phẩm trung gian quá trình thuỷ phân.
D. Lượng nước tham gia phản ứng thuỷ phân.
Câu 3: Theo nguồn gốc, loại tơ nào sau đây cùng loại với len?
A. Bông B. capron C. visco D. xenlulozơ axetat
Câu 4:Có các hợp chất hữu cơ: phenylmetyl ete, toluen, anilin, phenol. những chất có thể
làm mất màu dung dịch nước brom là:
A. toluen, anilin, phenol B. phenylmetyl ete, toluen, anilin, ohenol
C. phenylmetyl ete, anilin, phenol D. phenylmetyl ete, toluen, phenol
Câu 5: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12.9 gam tác dụng vừa đủ với 150 ml
dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được muối và anđehit. Công thức cấu tạo của este
là:
A. HCOOCH=CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH

OH; (5) CH
3
-CH
2
-CH
2
CHOH-CH
3.
Trong số các ancol trên, có
bao nhiêu chất khi tách nước chỉ tạo một olefin duy nhất?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Một hợp chất hữu cơ thơm X có CTPT C
8
H
10
O. Thực hiện tách nước từ X thu được
một hiđrocacbon mà khi trùng hợp sẽ tạo polistiren. Oxi hoá hữu hạn X thu được một
xeton. X là chất nào trong số các chất sau?
A. C
6
H
5
-CH
2
CH
2
OH B. C
6
H
5

C. benzen cho phản ứng thế dễ hơn anilin D. Anilin cho phản ứng thế dễ hơn axit.
benzoic.
1
Câu 11: Phát hiện nào sau đây không đúng?
A. ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tanCu(OH)
2
tạo dung dịch
xanh lam.
B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
C. glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H
2
(xt Ni, t
o
) cho poliancol.
D. glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị oxi hoá bởi Cu(OH)
2
khi đun nóng tạo kết tủa
đỏ gạch.
Câu 12: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức?
A. phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở t
o
thường với
Cu(OH)
2
.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu.
C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)
2
và phản ứng lên men rượu.
D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thuỷ phân.

ONa + NaHCO
3.
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH
3
COOH; H
2
CO
3
; C
6
H
5
OH; HCO
3
là:
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng vừa giảm.
Câu 15: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X); phenol (Y); axit
benzoic (Z); axit p-nitrobenzoic (T); axit axetic (P)
A. X > Y> Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
C. T >Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X
Câu 16: Trong các cặp chất sau đây, cặp nào đều có nhiệt độ sôi cao hơn và tan trong nước
tốt hơn so với các cặp còn lại?
A. C
6
H
13
OH và CH
3
OCH
3

đặc và H
2
SO
4
đặc, KOH, Na
2
SO
4.
D. NaCl, Na
2
CO
3
, NaOH.
Câu 18: cho các chất thơm sau:
(1) HO-C
6
H
4
-CH
2
OH (2) HO-C
6
H
4
-OH
(3) CH
3
-C
6
H

3
vì sục CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta sẽ được
C
6
H
5
OH phân lớp.
(4) phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ.
A. (1), (2) B. (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (3)
Câu 20: Cho 50 gam dd axit đơn chức X nồng độ 7.4% tác dụng với NaOH dư, cô cạn dd,
được chất rắn Y. Nung Y với CaO đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1.12 lít khí Y
(đkc). Công thức của axit X là:
A. C
2
H
5
COOH B. CH3COOH C. CH
2
=CH-COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 21: Cho dãy chuyển hoá: C

4
BrCH
3
, C
6
H
4
(OH)CH
3
,C
6
H
5
CHO
C. C
6
H
5
CH
2
Br, C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5

C. Cả 3 chất đều tác dụng được với dd Na
2
CO
3
. D. Cả 3 chất đều tan tốt trong nước.
Câu 27: Chất hữu cơ X thoả điều kiện sau:
X + NaOH → Y + Z
Y + Ag
2
O → CH
3
COOH + 2Ag
Z + HCl → (CH
3
)
2
CH-COOH.
Tên gọi của X là:
A. etyl isobutyrat. B. vinyl isobutyrat.
C.etyl butyrat. D. vinyl butyrat.
Câu 28: Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27g Ag
- Phần 2 cho lên men ancol thu được V ml ancol (d = 0.8g/ml)
giả sử các phản ứng đều xảy ra với H = 100% thì V có giá trị là:
A. 12.375ml B. 13.375 ml C. 14.375ml D. 24.375ml
Câu 29: Cho các chất sau: anđehit fomic, axit axetic, glucozơ. Khẳng định nào sau đây
không đúng khi nói về các chất trên?
A. Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều cho số mol CO
2
và H

Z + NaOH → C
3
H
5
(OH)
3
+ CH
3
COONa Q + NaOH → C
3
H5(OH)
3
+
C
17
H
35
COONa
Chất béo là chất nào sau đây?
A. X B. Y C. Z D. Q
Câu 31: Cho các chất: benzen,stiren, naphtalen, toluen, xiclohexan, buta-1,3-đien, hexan-
2-in. Số các chất làm mất màu dd Brom ở nhiệt độ thường là:
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về anilin?
A. Là chất lỏng, không màu, có mùi khó chịu và độc.
B. Có tình bazơ vì có khả năng nhận electron.
C. Thể hiện tình bazơ mạnh hơn amoniac.
D. Dễ dàng tạo kết tủa với nước brom.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và 1.16g sec-butyl axetat thu
được 5.28g CO

5
(OH)
3.
B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
OH. D. C
3
H
5
OH.
Câu 35: Hiện tượng nào sau đây là sai trong các hiện tượng sau:
A. Nhai tinh bột lâu thấy có vị ngọt do tinh bột đã chuyển thành glucozơ.
B. Quả chín ngọt hơn quả xanh do tinh bột đã chuyển thành glucozơ.
C. Bôi iôt lên chuố xanh thấy màu xanh đậm do I
2
chuyển màu khi gặp tinh bột
D. Tinh bột để lâu bị vón cục do đã chuyển màu khi gặp tinh bột.
Câu 35: Điều nào sau đây là đúng trong các điều sau:
A. Chất béo là este của axit béo với ancol.
B. Dầu mỡ bôi máy và dầu mỡ ăn đều là chất béo.
C. Hyđro hoá chất béo rắn thì thu được chất béo lỏng.
D. Thuỷ phân chất béo trong dung dịch kiềm thì thu được glixerol.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi của este A no, đơn chức, mạch hở cần chưa đến
2.5 V O
2
ở cùng điều kiện. A là:

A. HCOOH + CH
3
COOH B. HCOOH + (COOH)
2
C. CH
3
COOH + (COOH)
2
D. CH
3
COOH + C
2
H
5
COOH
Câu 40: Oxi hoá hoàn toàn 2.24 lít (đkc) hỗn hợp X gồm hơi 2 ancol no đơn chức, đồng
đẳng kế tiếp được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với AgNO
3
dư trong NH
3

được 34,56 g Ag. Số mol mỗi rượu trong X là:
A. 0,05 và 0,05 B. 0,03 và 0,07 C. 0,02 và 0,08 D. 0,06 và 0,04
4
Câu 41: Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C
2
H
5
OH + H
2

- COOH
B. H
2
N − CH(CH
3
)

− CO − NH − CH(CH
3
)

− COOH
C. H
2
N − CH(CH
3
) − CO − NH − CH
2
− COOH hoặc H
2
N − CH
2
− CO − NH −
CH(CH
3
) − COOH
D. H
2
N − CH(C
2

COOH
Câu 48: Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dd NH
3
có chứa
Ag
2
O dư tạo thành 10,8 gam Ag. CTCT của X là:
A. HCHO B. CH
2
=CH-CHO C. CH
3
CHO D. C
2
H
5
CHO
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức bậc 1 (không có
CH
3
OH) được 2,688 lít CO
2
(đkc) và 3,96 gam H
2
O. Nếu oxi hoá a gam X bằng CuO và
cho sản phẩm tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
thì lượng Ag thu được là:
A. 2,16g B. 20,6g C. 21,6g D. 21,06g


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status