L̀I C̉M
N
Đ̉ ć ḱt qủ như ng̀y hôm nay, v́i ṣ ḱnh tṛng đ̣c bịt, tôi xin chân
th̀nh c̉m ơn GS. TS. Tr̀n Tḥ Minh Đ́c đ̃ đ̀ng ́ nḥn l̀i l̀m ngừi hứng d̃n
khoa ḥc cho tôi ṃc d̀ tôi chưa l̀m đực nh̃ng đìu t́t nh́t khín cô c̉m th́y
h̀i l̀ng, nhưng GS. TS. Tr̀n Tḥ Minh Đ́c đ̃ ṽn vui l̀ng hứng d̃n v̀ g̣i ́
cho tôi nh̃ng ́ tửng trong qú tr̀nh ḷa cḥn ćc v́n đ̀ nghiên ću, ṭo đìu
kịn gíp đ̃, đ̣ng viên đ̉ tôi vựt qua nhìu ḥn ch́ trong nghiên ću. Tôi vô
c̀ng bít ơn cô, ngừi đ̃ truỳn cho tôi ng̣n l̉a đam mê nghiên ću khoa ḥc v̀
l̀m vịc.
Tôi nḥn đực ṣ gíp đ̃ đ̀y tŕch nhịm c̉a ćc ćn ḅ Khoa Tâm ĺ ḥc
v̀ ćc Ph̀ng Qủn ĺ Đ̀o ṭo - Ḥc vịn Khoa ḥc X̃ ḥi. Trong qú tr̀nh l̀m
lụn ́n c̉a m̀nh, tôi không th̉ không nh́c t́i ṣ quan tâm, gíp đ̃ nhịt t̀nh c̉a
GS. TS Ṽ D̃ng v̀ PGS. TS. Nguỹn Tḥ Mai Lan, nh̃ng ngừi luôn ch̉ b̉o, gíp
đ̃ tôi nh̃ng ĺc kh́ khăn. Xin b̀y t̉ ṣ c̉m ơn sâu śc t́i ṭp th̉ ćn ḅ, gỉng
viên c̉a Ḥc vịn Khoa ḥc X̃ ḥi.
Tôi xin chân th̀nh c̉m ơn ćc ḅn đ̀ng nghịp, Ban gím hịu trừng Đ̣i
ḥc Tân Tr̀o đ̃ ṭo ṃi đìu kịn đ̉ tôi hòn th̀nh lụn ́n c̉a m̀nh.
Sau c̀ng, tôi đ̣c bịt c̉m ơn nh̃ng ngừi thân trong gia đ̀nh đ̃ đ̣ng viên,
quan tâm, d̀nh th̀i gian đ̉ tôi hoàn thịn lụn ́n ǹy.
Trong th̀i gian l̀m lụn ́n, do kinh nghịm nghiên ću chưa nhìu nên lụn
́n c̉a tôi c̀n ḿc nhìu l̃i v̀ c̀n đực ǵp ́, ch̉nh s̉a đ̉ b̉n lụn ́n ng̀y
hòn thịn hơn. Ḱnh mong qú Th̀y, Cô gío v̀ qú ḅn đ̀ng nghịp, nh̃ng ai
quan tâm đ́n đ̀ t̀i nghiên ću ǹy đ́ng ́ kín, đ̉ tôi ć th̉ ch̉nh s̉a, hòn thịn
lụn ́n ǹy đực t́t hơn.
Xin trân tṛng c̉m ơn!
Tuyên Quang – H̀ Ṇi, th́ng…..năm 2016
M̃ Ng̣c Th̉
ṭp c̉a sinh viên dân ṭc thiểu ś ...........................................................................133
ḰT LỤN ......................................................................................................................150
DANH ṂC CÁC BÀI VÍT LIÊN QUAN Đ́N LỤN ÁN Đẩ Đ ̣C CÔNG B́
TÀI LIỆU THAM KH̉O
PḤ ḶC
DANH MỤC CÁC CH
VI T T T
Vi t t t
Từ
DTTS
Dân ṭc thiểu ś
ĐH, CĐ
Đ̣i ḥc, cao đẳng
ĐTB
Điểm trung bình
ĐLC
Đ̣ ḷch chu n
Thích ́ng
DANH MỤC B̉NG
Bảng 2.1: Các mức độ thích ứng qua các mặt bỉu hiện .......................................33
Bảng 3.1: Mẫu nghiên cứu .....................................................................................63
Bảng 3.2: Bảng th̉ hiện ́ ngh̃a và đỉm tương ứng ............................................68
Bảng 4.1: Đánh giá chung về ba mặt thích ứng của SV DTTS với hoạt động ḥc
tập ..............................................................................................................................71
Bảng 4.2: Mức độ th́ch ứng về nhận thức của SV qua các mặt bỉu hiện ..........73
Bảng 4.3: Nhận thức của sinh viên về phương pháp giảng dạy không ć ṣ tham
gia ..............................................................................................................................74
Bảng 4.4: Nhận thức của SV về phương pháp giảng dạy ć ṣ tham gia ................75
Bảng 4.5: Thái độ của sinh viên tham gia vào các hoạt động ḥc tập ..................77
Bảng 4.6: Nh̃ng bỉu hiện thái độ của SV tham gia hoạt động ḥc tập.............78
Bảng 4.7: Đánh giá về ṣ thành thạo các k̃ năng trong quá tr̀nh ḥc tập..........84
Bảng 4.8: Xoay thành ph̀n các nhân t́ về th́ch ứng hành vi .............................84
Bảng 4.9: Đánh giá về ṣ thành thạo các k̃ năng trong quá tr̀nh ḥc tập.........85
Bảng 4.10: Ṣ th́ch ứng của sinh viên bỉu hiện qua nh́m hành vi ...................87
Bảng 4.11: Một ś ýu t́ ć liên quan đ́n hành vi ḥc tập ̉ sinh viên ...............89
Bảng 4.12: Thích ứng của SV DTTS bỉu hiện qua mặt nhận thức .....................92
Bảng 4.13: Th́ch ứng của SV DTTS qua mặt thái độ (xét theo năm ḥc)................95
Bảng 4.14: Bỉu hiện thái độ tương tác của SV trong hoạt động ḥc tập ............97
Bảng 4.15: Th́ch ứng của SV DTTS bỉu hiện qua mặt thái độ (x́t theo năm ḥc).........98
Bảng 4.16: Th́ch ứng của SV DTTS bỉu hiện qua mặt hành vi..........................99
Bảng 4.17: Bỉu hiện của nh́m hành vi giao típ, ra quýt đ̣nh và tư duy
t́ch c̣c ...................................................................................................................100
Bảng 4.18: Bỉu hiện của nh́m hành vi ứng ph́ và ṭ kiềm ch́ ......................101
Bảng 4.19: Ṣ th́ch ứng của SV DTTS bỉu hiện qua nh́m hành vi ................102
MỞ Đ U
1. T́nh ćp thi t c̉a đ̀ tƠi
1.1. Thích ́ng là ph̉n ́ng c̉a con ng
i tr
c nh̃ng khó khăn trong cục
śng. Con ng i luôn ph̉i th́ch ́ng v i nh̃ng ýu t́ m i xút hịn, nh̃ng khó
khăn, bín ć có thể x̉y ra trong các ḿi quan ḥ m i, môi tr ng śng m i, cục
śng m i bắt bục ḥ ph̉i có kh̉ năng bắt nh p, ́ng phó bằng cách ṭo ra nh̃ng
hành vi hợp lý, sáng ṭo ra nh̃ng ph ng th́c śng m i để đ́p ḷi nh̃ng thay đ i
nhanh chóng c̉a môi tr ng. Thích ́ng có vai trò ŕt quan tṛng đ́i v i ṣ phát
triển c̉a m i cá nhân. Nhi u công trình nghiên ću tr c cho th́y, kh̉ năng th́ch
́ng có vai trò quan tṛng giúp tăng năng sút lao đ̣ng, ṭo ra tính hịu qủ trong
công vịc, giúp gỉm stress, góp phần tích c̣c vào quá trình phát triển nhân cách.
t̀ng hoàn c̉nh vƠ môi tr
con ng
ng śng đ u có nh̃ng khó khăn nh́t đ nh gây ra cho
i. Nh̃ng tác nhân ́y khín con ng
i ph̉i bít cách ́ng phó bằng cách ṭ
đi u chỉnh tâm lý, họt đ̣ng c̉a mình sao cho phù hợp để đ̉m b̉o ṣ t n ṭi và
phát triển cá nhân.
1.2. Hịn nay ̉ Vịt Nam đư có ṃt ś đ tài nghiên ću v thích ́ng tâm lý
trong họt đ̣ng ḥc ṭp c̉a sinh viên nh Lê Ng̣c Lan (2002) [30], Trần Th Minh
Đ́c (2003) [9], Đ Th Thanh Mai (2008) [40], D ng Th Thoan (2010) [67],
sút. Nh̃ng biểu hịn c̉a ṣ khó khăn nƠy đ ợc xem nh ṃt ḥ qủ c̉a ṃt sang
ch́n, ṃt cú śc văn hóa mƠ hầu h́t ćc SV thục nhóm thiểu ś đ u g̣p ph̉i. Các
nghiên ću v thích ́ng ḥc ṭp hịn nay ṭp trung vào thích ́ng c̉a ḥc sinh tiểu
ḥc vƠ sinh viên năm th́ nh́t, có ŕt ít nghiên ću v SV DTTS. Phần l n đ tài
nghiên ću h ng vào nghiên ću khó khăn tơm ĺ c̉a SV DTTS. Do đó, nghiên
ću thích ́ng c̉a SV DTTS v i họt đ̣ng ḥc ṭp nhằm góp phần b sung thông
tin lý lụn v thích ́ng ḥc ṭp và ḱt qủ nghiên ću tḥc tĩn, đ a ra ćc bịn
ph́p t́c đ̣ng nâng cao thích ́ng ḥc ṭp và ch́t l ợng đƠo ṭo cho SV c̉a tr ng
đ̣i ḥc, v̀a góp phần tḥc hịn t́t chính sách dân ṭc c̉a Đ̉ng vƠ NhƠ n c.
Nghiên ću thích ́ng c̉a SV DTTS v i họt đ̣ng ḥc ṭp có ́ nghĩa v ṃt tḥc
tĩn vƠ hoƠn toƠn ćp thít trong giai đọn mƠ đ ́n đ i m i căn b̉n, toƠn dịn n n
gío dục Vịt Nam đ ợc đ̣t ra hịn nay. Đó ch́nh lƠ ĺ do chúng tôi cḥn đ tài
nghiên ću: “Thích ứng c̉a sinh viên dân ṭc thỉu số với hoạt đ̣ng ḥc ṭp ”
làm Lụn án Tín sĩ c̉a mình.
2. Ṃc đ́ch vƠ Nhịm ṿ nghiên cứu
2.1. Ṃc đ́ch nghiên cứu
Trên c s̉ nghiên ću lý lụn và tḥc tṛng th́ch ́ng c̉a sinh viên dân ṭc
thiểu ś v i họt đ̣ng ḥc ṭp, lụn án tḥc hịn ṃt ś t́c đ̣ng s pḥm tăng
c ng ph ng ph́p gỉng ḍy cho gỉng viên, t ch́c nhóm, câu ḷc ḅ k̃ năng
śng, tham v́n tâm ĺ, qua đó đ xút ṃt ś kín ngh nhằm nâng cao ḿc đ̣
thích ́ng cho sinh viên trong họt đ̣ng ḥc.
2.2. Nhịm ṿ nghiên cứu
2.2.1. Nghiên ću ĺ lụn th́ch ́ng; phân t́ch ćc kh́i nịm, ćc khuynh
h ng nghiên ću, xây ḍng tiêu ch́ x́c đ nh ṣ th́ch ́ng vƠ không th́ch ́ng c̉a SV
DTTS v i họt đ̣ng ḥc ṭp.
2
Nghiên ću đ ợc tín hành ̉ tr
ng Đ̣i ḥc Tân TrƠo, tỉnh Tuyên Quang.
3
4. Ph ng ph́p vƠ ph ng ph́p lụn nghiên cứu
4.1. Nguyên t c ph ng ph́p lụn
Nghiên ću đ ợc tḥc hịn ḍa trên c s̉ ṃt ś nguyên tắc ph ng ph́p
lụn trong tâm lý ḥc sau :
- Nguyên tắc họt đ̣ng - nhân cách: Trong lụn ́n nƠy chúng tôi nghiên ću
ṣ thích ́ng v ḥc ṭp c̉a SV DTTS trong đó ṭp trung vƠo ćc kh́a c̣nh biểu
hịn nḥn th́c, th́i đ̣ vƠ hƠnh vi. Ćc kh́a c̣nh nƠy lƠ thƠnh phần không thể thíu
trong ḿi quan ḥ v i họt đ̣ng - giao típ và ćc đ̣c điểm tâm ĺ h̀nh thƠnh nên
nhân cách c̉a SV DTTS. Họt đ̣ng là nh̃ng ph ng th́c t n ṭi c̉a con ng i, là
nhân t́ quýt đ nh ṣ hình thành và phát triển nhân cách cá nhân. Khi SV DTTS
tham gia vƠo họt đ̣ng ḥc ṭp có mục đ́ch, mang t́nh ch́t xã ḥi, c̣ng đ ng,
chắc chắn SV ph̉i thể hịn ra bên ngoƠi bằng nh̃ng hƠnh vi - thao tác và công cụ
nh́t đ nh. Tuy nhiên ńu ćc em không nḥn th́c ṃt ćch đúng đắn vƠ ḥc ṭp
ṃt ćch t́ch c̣c, ch̉ đ̣ng vƠ ṭ gíc, không tham gia vui ch i v i ḅn bè, không
có nh̃ng hành vi giao típ, ́ng xử ph̀ hợp trong môi tr ng ḥc ṭp m i, thì ćc
em s̃ không thể phát triển đầy đ̉ nh̃ng ph m ch́t vƠ năng ḷc c̉a nhân cách. Khi
SV DTTS gia nḥp vào các quan ḥ xã ḥi, lĩnh ḥi n n văn hóa xư ḥi, ćc chu n
ṃc ćc em s̃ bít đ́nh gí vƠ chuyển dần thành ṭ đ́nh gí, giúp ćc em th́m
nhuần nh̃ng bƠi ḥc, nh̃ng chu n ṃc, nh̃ng giá tr xã ḥi ngƠy ṃt sâu sắc h n.
Vì ṿy, nhƠ tr ng, gỉng viên cần quan tâm h ng d̃n, t ch́c và ṭo môi tr ng
họt đ̣ng - giao típ cho SV tham gia vào các họt đ̣ng để giúp ćc em th́ch ́ng
vƠ nâng cao ṣ th́ch ́ng v i họt đ̣ng ḥc ṭp ̉ tr ng đ̣i ḥc.
- Nguyên tắc ḥ th́ng: Chúng tôi xem xét ṣ thích ́ng c̉a SV DTTS có ṣ
mƠ luôn thay đ i d
i ṣ t́c đ̣ng c̉a nhi u ýu t́ ch̉ quan và khách quan, nh̃ng
SV có ṣ ch̉ đ̣ng tích c̣c, có ý chí khắc phục khó khăn cƠng cao th̀ ḿc đ̣ thích
́ng c̉a các em càng cao. Thích ́ng c̃ng lƠ ṃt đi u kịn, ṃt ph m ch́t tâm ĺ
quan tṛng giúp SV DTTS đ́p ́ng đ ợc nh̃ng yêu cầu c̉a cục śng, vƠ ṭo đ ợc
nh̃ng kh̉ năng để phát triển trong t
4.2. Các ph
ng lai.
ng ph́p nghiên cứu
Trong đ tài này, chúng tôi sử dụng ćc ph
Ph
ng ph́p nghiên ću văn b̉n, tài lịu; Ph
Ph
ng ph́p quan śt; Ph
s̉n ph m c̉a họt đ̣ng; Ph
ng ph́p nghiên ću sau:
ng ph́p đi u tra bằng b̉ng h̉i;
ng ph́p ph̉ng v́n sơu; Ph
5
Đ xút đ ợc ṃt ś bịn ph́p c b̉n vƠ sử dụng tham v́n tơm ĺ để nâng cao
ḿc đ̣ thích ́ng ḥc ṭp cho SV nói chung và SV DTTS nói riêng.
6. Ý ngh̃a ĺ lụn vƠ thực ti n c̉a lụn ́n
Nh̃ng phân tích, khái quát và ḥ th́ng hóa các công trình nghiên ću
trên th́ gi i và Vịt Nam góp phần cung ćp c s̉ khoa ḥc, b sung thông tin lý
lụn v thích ́ng c̉a SV DTTS v i họt đ̣ng ḥc ṭp cho nh̃ng nghiên ću típ
theo.
Ḱt qủ nghiên ću tḥc tĩn là tài lịu tham kh̉o cho ḥc viên cao ḥc và
sinh viên kh́i ngƠnh s pḥm, các nhà nghiên ću v chính sách xã ḥi, cán ḅ
qủn lý, gỉng viên ćc tr ng Đ̣i ḥc, Cao đẳng để có nh̃ng hình th́c tác
đ̣ng giúp cho sinh viên dân ṭc thiểu ś thích ́ng v i họt đ̣ng ḥc ṭp ngày
ṃt cao h n.
7. C ću c̉a lụn ́n
Lụn án bao g m các phần và các ch
ng nh sau:
- M̉ đầu.
- Ch ng 1: T ng quan tình hình nghiên ću v th́ch ́ng c̉a sinh viên dân
ṭc thiểu ś v i họt đ̣ng ḥc ṭp.
- Ch ng 2: C s̉ lý lụn v th́ch ́ng c̉a sinh viên dân ṭc thiểu ś v i
họt đ̣ng ḥc ṭp.
- Ch ng 3: T ch́c vƠ ph ng ph́p nghiên ću.
- Ch ng 4: Ḱt qủ nghiên ću tḥc tĩn th́ch ́ng c̉a sinh viên dân ṭc
thiểu ś v i họt đ̣ng ḥc ṭp.
- Ḱt lụn.
i tr̉i qua hàng trịu năm tín hóa, bín đ i để tr̉ thành con
ng
i hịn đ̣i, thông minh và có t ch́c cao. Nh̃ng bín đ i đó phần l n do con
ng
i bít thích nghi v i môi tr
ng śng, c̉i t b̉n thơn để có thể t n ṭi và phát
triển đ ợc. Trong b̉n thể con ng
i có hai v́n đ đ̉m b̉o ṣ t n ṭi và phát
triển, đó lƠ th́ch nghi v ṃt sinh ḥc và thích ́ng v ṃt tâm lý xã ḥi. Cho nên,
tr
c tiên cần khẳng đ nh ṣ th́ch nghi đư đem ḷi cho con ng
tr
ng t n. Khoa ḥc sinh ṿt ḥc đư chúng minh đi u đó qua thuýt tín hoá và
i ṃt śc śng
ṭo ra nh̃ng ̉nh h ̉ng đ́n tâm lý ḥc ṃt th i gian dƠi, đem ḷi nh̃ng d̃ kịn
śng góp phần cho tâm lý ḥc khẳng đ nh vai trò ṣ thích ́ng tâm lý xã ḥi c̉a
ng ṭ nhiên c̉a chúng, luôn tranh đ́u để sinh t n vƠ chỉ
có cá nhân nào th́ch hợp nh́t m i śng sót.[105]. Đ́n Charles Darwin (1859), ông
coi ṣ th́ch nghi lƠ kh̉ năng c̉a sinh ṿt để śng vƠ sinh s̉n. V̀ ṿy, ṣ th́ch nghi
đ ợc quýt đ nh b̉i ćc đ̣c t́nh c̉a sinh ṿt vƠ c̉a môi tr
ph́p sinh ṿt đi u chỉnh th́ch đ́ng v i môi tr
Ng
ḥc ng
tr
ng. Ćc đ̣c t́nh cho
ng th̀ đ ợc g̣i lƠ th́ch nghi.[89].
i có công l n đem kh́i nịm th́ch ́ng vƠo tơm ĺ ḥc lƠ nhƠ Tơm ĺ
i Thuỵ S̃ J. Piaget. Theo J. Piaget, trong ṣ t
ng t́c gĩa c thể vƠ môi
ng th̀ ṃi c thể đ u có ṃt xu th́ b m sinh để th́ch ́ng v i môi tr
thay đ i bên trong c̉a b̉n thơn hay môi tr
ng. M i
ng s̃ d̃n t i t̀nh tṛng ḿt cơn bằng.
Khi đ ng hó vƠ đi u ́ng cơn đ́i v i nhau, không ći nƠo ng̣ tr ći nƠo th̀ đ̣t
toƠn b̉i ćc quy lụt sinh ḥc.
8
i
ng, ch u ṣ đi u khiển hầu nh hoƠn
Tḥc t́ hƠng ngƠy cho th́y, ćc sinh ṿt ph̉n ́ng v i môi tr
ng ḍa
theo ćc ph̉n x̣ vô đi u kịn vƠ có đi u kịn. Ch́nh v̀ ṿy, I.P. Pavlov (1890)
cho rằng, b̉n ch́t ṣ th́ch ́ng c̉a sinh ṿt v i môi tr
ng lƠ ṣ ṭp thƠnh, hay
ḥc đ ợc ćc ph̉n x̣ có đi u kịn- ćc ph̉n x̣ chỉ có thể đ ợc h̀nh thƠnh nh
ṣ ḷp đi ḷp ḷi ćc ḱch th́ch vƠ ćc ph̉n ́ng có đi u kịn.[ d̃n theo 14].
V i quan nịm rằng b̉n ch́t c̉a ṣ ḱm th́ch ́ng (hay không th́ch ́ng) lƠ
không ḥc đ ợc, học hƠnh vi ḥc đ ợc không đ́p ́ng đ ợc yêu cầu c̉a môi
tr
ng, J.Watson (1913) cho rằng, ṃi hƠnh vi ́ng xử c̉a con ng
i đ ợc h̀nh
thƠnh thông qua qú tr̀nh ḥc ṭp vƠ ṭp nhĩm, lƠ qú tr̀nh mƠ ć nhơn ḥc đ ợc
nh̃ng hƠnh vi m i cho ph́p nó gỉi quýt nh̃ng yêu cầu đ̀i h̉i c̉a cục
ḥc ṭp, con ng
ng, ńu con ng
i
i ṭ do thỏi ḿi th̀ đ́p ́ng t́t học qua
i có kh̉ năng nḥn th́c, nắm bắt đ ợc các yêu cầu, chu n ṃc
c̉a xã ḥi thì s̃ nhanh chóng thích nghi và thích ́ng. Tuy nhiên, có tác gỉ ṽn đ
cao vai trò c̉a ýu t́ sinh ḥc làm cho tính ch̉ đ̣ng tích c̣c thay đ i c̉a con
9
ng
i b ḥ th́p, không đ́nh gí đúng t́nh ch̉ thể, b̉i v̀ con ng
để thay đ i m̀nh để nhanh chóng hòa nḥp vƠo môi tr
i luôn bít cách
ng m i.
1.1.2. H ớng nghiên cứu v̀ thích ứng với hoạt đ̣ng ḥc ṭp c̉a ḥc
sinh, sinh viên
Nghiên ću v ṣ th́ch ́ng v i ḱt qủ ḥc ṭp (x́t theo ḿi quan ḥ kh́c
gi i), các nhà tâm lý ḥc ng
nhân, kh̉ năng típ xúc v i môi tr
ng, ṣ đ̣c ḷp v i môi tr
t́c gỉ đư chỉ ra ćc chỉ ś cụ thể cho th́y con ng
ng. [86]. Nh ṿy,
i mún th́ch ́ng đ ợc v i cục
śng, cần thít ph̉i có đ ợc ṃt ś ph m ch́t vƠ năng ḷc ̉ b̉n thân có liên qua
đ́n nḥn th́c (ḥnh phúc, l̀ng ṭ tṛng ), th́i đ̣ (hƠi l̀ng, ṣ ph́t triển ć nhân)
vƠ có nh̃ng hƠnh vi - hƠnh đ̣ng (ṣ đ̣c ḷp, kh̉ típ xúc v i môi tr
ng). Quan
điểm nƠy đư đem đ́n cho chúng tôi nh̃ng gợi ́ khi xem x́t ṣ th́ch ́ng c̉a sinh
viên DTTS v i họt đ̣ng ḥc ṭp ̉ phần xây ḍng nh̃ng biểu hịn c̉a kh́a c̣nh
biểu hịn c̉a ṣ th́ch ́ng.
10
Trên c s̉ nghiên ću qú tr̀nh h̀nh thƠnh họt đ̣ng ḥc ṭp c̉a ćc SV
thục khoa Tâm ĺ ḥc – tr
ng Đ̣i ḥc t ng hợp Matxcova năm 1971, A.I.
Alaudie vƠ A.L. Meseracov đư đi ḱt lụn: Vịc th́ch ́ng c̉a SV đ̣i ḥc v i họt
đ̣ng ḥc ṭp tḥc ch́t lƠ kh̉ năng t ch́c qú tr̀nh nghiên ću ph́t triển c̉a
do SV có (hay thíu) ṃt ś k̃ năng nƠo đó, mƠ ́t chú ́ đ́n khía c̣nh t ch́c
trong ḥ th́ng giáo dục c̉a tr
ng đ̣i ḥc, cao đẳng.
Nghiên ću v ḿi quan ḥ ḅn bè c̉a tr̉ v thƠnh niên 10-11 tu i ̉nh
h ̉ng đ́n thƠnh t́ch ḥc ṭp, th́i đ̣ vƠ hƠnh vi ́ng xử c̉a ćc em, t́c gỉ
11
P.Zettergren (2003) thục Đ̣i ḥc Stockholm Thụy Điển nḥn đ nh rằng: ThƠnh
t́ch ḥc ṭp vƠ ḿc đ̣ tŕ thông minh c̉a ćc em b ḅn bè hắt h̉i lƠ ḱm h n so
v i ćc em kh́c. Nh ṿy, do nh̃ng ̉nh h ̉ng c̉a ḿi quan ḥ ḅn bè không
đ ợc thụn lợi d̃n đ́n vịc th́ch ́ng v i họt đ̣ng ḥc ṭp ̉ ćc em b ̉nh
h ̉ng r̃ rƠng.
Trong đ tƠi: “Ṣ thích ́ng c̉a sinh viên v́i họt đ̣ng ḥc ṭp trong nhà
trừng sư pḥm: nh̃ng kh́ khăn, ćc v́n đ̀ v̀ con đừng gỉi quýt chúng” tác gỉ
Volgina T.Iu (2007) chỉ ra các ýu t́ ̉nh h ̉ng đ́n quá trình thích ́ng là: Ngu n ǵc
xút thân, ĺa tu i và gi i tính. Volgina T.Iu nghiên ću theo ćc h
giá c̉a SV v nh̃ng k̃ x̉o nḥn đ ợc trong nhƠ tr
ng đ́i v i ngh nghịp t
lai; Ṣ hiểu bít c̉a SV năm th́ nh́t v ngh nghịp t
SV v ngh nghịp t
ng: 1. Ṣ đ́nh
ng
tr
ng śng nƠy sang môi
ng śng kh́c c̃ng ṭo ra hƠng lọt ćc v́n đ xư ḥi, ćc b́t đ ng vƠ xung đ̣t
văn hóa, t̀ đó n̉y sinh ćc v́n đ tâm ĺ do con ng
i không thể th́ch nghi vƠ
th́ch ́ng k p v i văn hóa n i mƠ m̀nh s̃ śng lâu dƠi. Ṣ va cḥm gĩa ćc nhóm
ng
i di c t̀ nhi u v̀ng mi n kh́c nhau, học ṣ giao thoa văn hóa c̃ng ṭo ra
nh̃ng rƠo c̉n cho t̀ng ć nhân khi mún thâm nḥp vƠo ṃt th́ gi i kh́c v i
12
tr
c đơy đư śng. Có thể nói nghiên ću th́ch ́ng văn hóa chím ṃt m̉ng l n
trong ḥ th́ng ćc nghiên ću v th́ch ́ng.
Kh́i nịm “śc văn hóa” đ ợc NhƠ nhân ch̉ng ḥc M̃, K. Oberg (1960)
nhắc đ́n khi ông cho rằng, con ng
i gia nḥp vƠo ṃt n n văn hóa m i kèm theo
Sheldon (1982) cho th́y, SV s̃ g̣p ŕt nhi u khó khăn khi gia nḥp môi tr
ng
śng m i ̉ đ̣i ḥc. Nh̃ng quy đ nh v ḥc ṭp, nh̃ng kh́c bịt v ćch ḥc, ṣ
thay đ i ĺi śng sinh họt c̃ng lƠ ṃt trong nh̃ng t́c nhân gây nên ṣ khó khăn
tâm ĺ, lƠm cho SV có thể khó h̀a nḥp, không th́ch ́ng đ ợc v i môi tr
ḥc. Nh̃ng SV không th́ch nghi đ ợc quy đ nh, chu n ṃc ̉ môi tr
ng đ̣i
ng m i vƠ
không có nh̃ng thay đ i ̉ b̉n thơn để th́ch ́ng đ ợc v i ćc họt đ̣ng ḥc ṭp
trong nhƠ tr
ng s̃ g̣p ph̉i khó khăn, đ̣c bịt có nhi u tr
ng hợp SV không
th́ch ́ng đ ợc đư ph̉i b̉ ḥc.[ d̃n theo 9].
Khi nghiên ću v ṣ hoƠ nḥp hay b̉ ḥc ̉ đ̣i ḥc, ćc nhƠ nghiên ću
th
ng chỉ ra ćc bín ś ̉nh h ̉ng thục v ć nhơn nh : gi i t́nh, tu i t́c, hoƠn
c̉nh gia đ̀nh, ngu n ǵc xư ḥi văn hó, qú kh́ ḥc ṭp.v.v.
13
ṭc, trong đó có c̉ ćc đ̣c tr ng tơm ĺ đóng vai tr̀ quan tṛng và ̉nh h ̉ng l n
t i ḿi quan ḥ gĩa con ng
i (t̀ quan ḥ gĩa ćc ć nhơn đ́n quan ḥ gĩa các
qúc gia) thì hoàn toàn cần thít nghiên ću khía c̣nh tâm lý c̉a ýu t́ dân ṭc’’.
[d̃n theo 16]. Nh ṿy, ṣ thích ́ng v i môi tr
ĺ mƠ con ng
ng ph̉n ánh nh̃ng khó khăn tơm
i g̣p ph̉i khi tham gia vào các ḿi quan ḥ, ćc đ̣c tr ng tơm ĺ ć
nhân hay tâm lý dân ṭc đóng ṃt vai trò quan tṛng, ̉nh h ̉ng ŕt l n đ́n ṣ thích
́ng c̉a ć nhơn đó trong môi tr
ng văn hóa m i.
Ṃt ś nhƠ tâm ĺ đư nghiên ću ṣ th́ch ́ng c̉a SV n
ḥc ṭp trong môi tr
ng văn hóa m i. Nh
c ngoƠi khi
A. Anumonye (1970) tín hƠnh
ph̉ng v́n 150 SV châu Phi ḥc ṭp ̉ Anh v nh̃ng ̉nh h ̉ng c̉a văn hóa
đ́i v i ḱt qủ ḥc ṭp. T́c gỉ đư đ a ra hƠng lọt nh̃ng nguyên nhân gây
h̃ng hụt đ́i v i SV châu Phi trong môi tr
i.
Khái quát các công trình nghiên ću thích ́ng trên th́ gi i c̉a nh̃ng nhà
khoa ḥc đư đem đ́n cho chúng tôi nh̃ng thông tin quan tṛng và b ích. Ćc công
tr̀nh nghiên ću n
c ngoƠi đ ợc tín hƠnh trên SV n
c ngoƠi t i ḥc ṭp ṭi ćc
qúc gia kh́c. Nh̃ng SV nƠy có thể đ ợc xem lƠ lƠ nhóm SV “thiểu ś” ṭi ćc
n
c b̉n đ a vƠ v̀ th́ có thể có nh̃ng đ̣c t́nh gíng v i ṣ mô t̉ v SV DTTS
(kh́c v văn hóa, kh́c v ngôn ng̃, kh́c v gí tr vƠ chu n ṃc…). Các tác gỉ
n
c ngoƠi đư nghiên ću khá nhi u khía c̣nh c̉a thích ́ng trong ḥc ṭp, trong đó
luôn đ c̣p đ́n v́n đ lý lụn chung v thích ́ng, kĩ năng gỉi quýt v́n đ , ḿi
quan ḥ v i ḅn bè, nh̃ng khó khăn mƠ SV s̃ g̣p ph̉i trong môi tr
ng giao típ
̉ đ̣i ḥc, chỉ ra nhi u ýu t́ ch̉ quan và khách quan ̉nh h ̉ng đ́n quá trình
thích ́ng c̉a ḥc sinh, SV đ ng th i đ a ra ćc bịn pháp giúp ḥc sinh, SV nhanh
chóng thích ́ng v i môi tr
ng có nhiểu bín đ̣ng. Các công trình nghiên ću v
ću ch́nh lƠ nghiên ću v th́ch ́ng ngh , th́ch ́ng v i họt đ̣ng ḥc ṭp c̉a ḥc
sinh, sinh viên vƠ th́ch ́ng c̉a ḥc sinh, sinh viên dân ṭc thiểu ś.
1.2.1. H ớng nghiên cứu v̀ th́ch ứng ngh̀
V i “Nghiên ću ṣ thích ́ng v́i ḥc ṭp và rèn luỵn c̉a ḥc viên các
trừng sỹ quan quân đ̣i” t́c gỉ Đ Ṃnh Tôn (1996) đư chỉ ra đ ợc ću trúc ba
thành phần: đ̣ng c ḥc ṭp và rèn luỵn; k̃ năng, k̃ x̉o ḥc ṭp, rèn luỵn; thói
quen sinh họt, ḥc ṭp và rèn luỵn là các ýu t́ giúp cho ḥc viên ćc tr
ng s̃
quan quơn đ̣i có thể thích ́ng t́t v i họt đ̣ng ḥc ṭp. Và cho rằng thích ́ng là
ṃt ph m ch́t ph́c hợp vƠ đ̣ng c
c̉a nhân cách ḥc viên. [73]
Khi nghiên ću: “Ṣ thích ́ng v́i họt đ̣ng ḥc ṭp c̉a sinh viên trừng
Cao đẳng Sư pḥm Nhà trẻ M̃u gío Trung ương I”, tác gỉ Nguỹn Tḥc (2003)
chỉ ra rằng: SV ch a th́ch ́ng đ ợc v i vịc ḥc lƠ do tr̀nh đ̣ ḥc ḷc, ch a quen
v i ph
tr
ng ph́p ḥc ṭp m i, cách gỉng ḍy c̉a gỉng viên vƠ do thay đ i môi
ng ḥc ṭp. [61]
Trong đ tƠi: “Phát trỉn năng ḷc thích ́ng ngh̀ cho sinh viên cao đẳng sư
pḥm” t́c gỉ D
lịu; thừng ch̉ ḥc khi đ́n k̀ thi;. Trong ćc biểu hịn nƠy, SV có ḿc đ̣ th́ch
́ng cao v i vịc t̀m kím tƠi lịu trên ṃng internet (ĐTB = 2.62). T́c gỉ ḱt lụn
rằng: đa ś SV th́ch ́ng v i qú tr̀nh ṭ ḥc ̉ ḿc đ̣ trung b̀nh. (66.2%). Đ́i
v i ngh CTXH SV th́ch ́ng ̉ ḿc đ̣ trung b̀nh vƠ th́p lƠ ch̉ ýu. Đi u nƠy do
ṃt ś nguyên nhơn nh vịc đƠo ṭo ngh CTXH c̀n mang t́nh h̀nh th́c lên l p,
́t có c ḥi tḥc t́, ch a có nhi u họt đ̣ng cho SV, SV ch a có ṣ đam mê vƠ ṭ
hƠo v ngh nghịp, do SV ch a có nhi u kín th́c, kĩ năng v ngh nghịp [18].
Khi nghiên ću ṣ th́ch ́ng v i họt đ̣ng ḍy ḥc c̉a gío viên tiểu ḥc
m i vƠo ngh , t́c gỉ Nguỹn Thanh Nga (2015) chỉ ra rằng, ćc ýu t́ ̉nh h ̉ng
đ́n ṣ th́ch ́ng ngh mang t́nh ch̉ quan nh : Xu h
ng ngh nghịp s pḥm
đ ợc biểu hịn qua nḥn th́c đực ́ ngh̃a x̃ ḥi c̉a ngh̀ sư pḥm; nḥn th́c
đực ćc yêu c̀u đ̣c trưng c̉a ngh̀ sư pḥm;nḥn th́c đực nh̃ng đ̣c đỉm tâm
ĺ ć nhân c̀n thít v́i ngh̀ sư pḥm; L̀ng yêu thương ḥc tr̀, ṣ say mê ngh̀
nghịp; t́ch c̣c ḥc h̉i, r̀n luỵn tay ngh̀, tu dững ph̉m ch́t đ̣o đ́c, b̀i
dững t̀nh c̉m ngh̀ nghịp;. T́nh t́ch c̣c trong họt đ̣ng ḍy ḥc đ ợc biểu
hịn qua Đ̣c ḷp, ch̉ đ̣ng kh́c pḥc kh́ khăn; luôn t̀m t̀i, śng ṭo v̀ đổi ḿi;
ṭ nguỵn, ṭ gíc t́ch l̃y tri th́c; ć ǵng vươn lên đ̉ nâng cao hịu qủ trong
họt đ̣ng ḍy ḥc;. T́nh ćch ć nhân, thể hịn qua ćc biểu hịn Tinh th̀n ḥp
t́c; năng đ̣ng, śng ṭo; t̉ m̉ kiên tr̀; lao đ̣ng ć k̉ lụt; yêu ngh̀; ṣ c̉i m̉;.
Bên c̣nh đó, t́c gỉ c̃ng đ c̣p đ́n ćc ýu t́ kh́ch quan ̉nh h ̉ng đ́n ṣ th́ch
́ng nh : Bầu không kh́ tâm ĺ s pḥm, ýu t́ c s̉ ṿt ch́t phục vụ cho họt
đ̣ng ḍy ḥc, ch́nh śch đưi ng̣. [51; tr60-66]. T́c gỉ đi đ́n ḱt lụn: Ćc ýu t́
ch̉ quan vƠ kh́ch quan đ u có ṣ ̉nh h ̉ng nh́t đ nh đ́n ṣ th́ch ́ng c̉a ng
gío viên m i vƠo ngh . Trong đó, ýu t́ xu h
i
ng d̃n vƠ giúp đỡ cụ thể trong vịc xây ḍng cho mình ṃt ph
ḥc ṭp – có tính ch́t nghiên ću t
ng ph́p
ng ́ng v i m i ḅ môn khoa ḥc ̉ đ̣i ḥc.
Tác gỉ c̃ng khẳng đ nh: “V i ý th́c tích c̣c, ṭ giác trong ḥc ṭp ḷi có đ ợc
ph
ng ph́p ḥc ṭp thích hợp, sinh viên s̃ nơng cao đ ợc kín th́c và k̃ năng
ngh nghịp không chỉ trong hịn ṭi mà c̉ trong t
ng lai.” [30]
Trung tâm nghiên ću v phụ ñ thục Đ̣i ḥc qúc gia Hà Ṇi (2003) đư
tín hành nghiên ću đ tƠi “Nghiên ću ṣ thích ́ng c̉a sinh viên năm th́ nh́t Đ̣i
ḥc qúc gia Hà Ṇi v́i môi trừng Đ̣i ḥc” do t́c gỉ Trần Th Minh Đ́c làm ch̉
nhịm đ tài. Ḱt qủ nghiên ću chỉ ra rằng: Nhi u SV đư không có đ ợc ṃt tṛng
thái nḥp cục t́t, không có đ ợc đ̣ng c vƠ h́ng thú cần thít v i ngành ḥc ḥ
đang theo ḥc. Đơy lƠ biểu hịn ṣ kém thích ́ng v tâm lý c̉a SV. Bên c̣nh đó,
nhi u SV ch a th́ch ́ng đ ợc v i ṇi dung ch
tr
ng, ch a th́ch v́ng i ph
ng tr̀nh vƠ t ch́c đƠo ṭo c̉a nhà
H ng Đ́c đư th́ch ́ng v i họt đ̣ng ḥc ṭp theo tín chỉ ̉ ḿc đ̣ trung bình khá.
Không có hình th́c họt đ̣ng nƠo đ̣t ḿc đ̣ thích ́ng ŕt t́t, c̃ng không có h̀nh
th́c họt đ̣ng nào sinh viên không thể thích ́ng đ ợc. Trong ba ṃt biểu hịn c̉a
thích ́ng v i họt đ̣ng ḥc ṭp theo tín chỉ thì ṃt nḥn th́c biểu hịn t́t nh́t,
th́ hai là ṃt th́i đ̣, và th́p nh́t là ṃt hành vi làm quen.[67].
Trong nghiên ću “Ṃt ś kh́ khăn c̉a trẻ em lang thang cơ nh̃ trong vịc
thích ́ng v́i cục śng” Ṽ D̃ng (2012) đư chỉ ra rằng “đ́i v i ćc khó khăn v
ăn ̉, ḥc ṭp và śc kh̉e thì nhóm tr̉ ḥc tiểu ḥc có khó khăn l n h n nhóm tr̉
ḥc trung ḥc c s̉ (khó khăn v ăn ̉: 33,1% so v i 19,1%; khó khăn v ḥc ṭp:
36,4% so v i 20,2% vƠ khó khăn v śc kh̉e: 10,8% so v i 9,1%. Nh ṿy, tr̉ em
có ḥc v́n cao h n th̀ ṣ thích ́ng v i cục śng c̃ng t́t h n nhóm tr̉ có ḥc
v́n th́p h n”. [6].
Nhóm t́c gỉ Mư Ng̣c Thể, Nguỹn Th Ch́nh, Lê Minh Công (2012) khi
nghiên ću v ng
c̉a ng
i ch a thƠnh niên vi pḥm ph́p lụt có đ c̣p đ́n ṣ th́ch ́ng
i ch a thƠnh niên vi pḥm ph́p lụt khi śng trong tr
B̉n thân nh̃ng ng
ng gío d ỡng.
i ch a thƠnh niên pḥm ph́p khi tr̉ thƠnh ḥc sinh tr
ng
gío d ỡng đ u g̣p nh̃ng khó khăn tơm ĺ ̉nh h ̉ng đ́n ṣ th́ch ́ng v i cục
ng t́ch c̣c thay đ i b̉n thơn hay đi