Nhập ID bài tập vào trang www.TOANTUYENSINH.com để xem bài giải.
PHẦN 4. CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1: (910401) Với giá trị nào của k , hàm số y 3 k x 2 nghịch biến trên R.
k 3.
Bài 2: (910402) Với giá trị nào của m thì hàm số y m 2 x 3 đồng biến trên tập
xác định.
m 2.
Bài 3: (910403) Cho hàm số y 2m 1 x m 2
a) Tìm m để hàm số nghịch biến trên R.
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A 1; 2
1
2
b) m 1.
a) m .
Bài 4: (910404) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d : y x 2 và Parabol
P : y x 2 .
d giao với P tại 2 điểm có tọa độ là 1;1 và 2; 4 .
Bài 5: (910405)
a) Vẽ đồ thị các hàm số y x 2 và y x 2 trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị đã vẽ ở trên bằng phép tính.
Các giao điểm cần tìm là: L 1; 1 và K 2; 4 .
Bài 6: (910406) Trong hệ trục tọa độ Oxy , biết đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm
1
M 2; . Tìm hệ số a.
4
a 2; b .
2
Bài 9: (910409)
a) Cho hàm số y
3 2 x 1. Tính giá trị của hàm số khi x 3 2.
b) Tìm m để đường thẳng y 2x 1 và đường thẳng y 3x m cắt nhau tại một điểm
nằm trên trục hoành.
a) y 0.
3
2
b) m .
Bài 10: (910410) Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có
phương trình y m 1 x n .
a) Với giá trị nào của m và n thì d song song với trục Ox .
b) Xác định phương trình của d, biết d đi qua điểm A 1; 1 và có hệ số góc bằng
3.
m 1
a)
.
n 0
b) y 3x 2..
2
x
y
4
1
0
1
4
Vẽ đồ thị y x 2 qua các điểm A 0, 2 và B 2; 0 .
2) Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm M 1,1 và N 2, 4 .
Bài 14: (910414) Trong hệ trục toạ độ Oxy , biết đường thẳng y ax 1 đi qua điểm
M 1;1 . Tìm hệ số a .
a 2.
5
2
Bài 15. (910415) Tìm m để đường thẳng y 3x 6 và đường thẳng y x 2m 1
cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.
m 3.
Bài 16: (910416)
a) Cho đường thẳng d có phương trình y mx 2m 4. Tìm m để đồ thị hàm số đi
qua gốc tọa độ.
b) Với những giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y m 2 m x 2 đi qua điểm A 1; 2 .
a) m 2.
b) m 1, m 2.
Bài 17: (910417) Trong mp toạ độ Oxy , tìm m để đường thẳng d : y m 2 1 x 1
song song với đường thẳng d ' : y 3x m 1.
m 2.
với đường thẳng d.
3
.
4
1
b) m .
2
a) k
1
2
Bài 22: (910422) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho P : y x 2 .
a) Vẽ đồ thị của P .
b) Gọi A x1 ; y 2 và B x 2 ; y 2 là hoành độ giao điểm của P và d : y x 4.
Chứng minh: y1 y 2 5 x1 x 2 0.
Tọa độ giao điểm là: 2; 2 và 4; 8 .
Bài 23: (910423) Cho Parabol P : y x 2 và đường thẳng d có phương trình:
y 2(m 1)x 3m 2.
a) Tìm tọa độ giao điểm của P và d với m 3.
b) Chứng minh P và d luôn cắt nhau tại hai điểm phân biêṭ A, B với mọi m.
a) M 1;1 , N 7; 49 .
2
1 11
b) m 2m 1 3m 2 m m 3 m 0 m
2
b) k 4 0 với mọi giá trị k .
Bài 26: (910426)
x2
1) Vẽ đồ thị P hàm số y .
4
2) Xác định a ,b để đường thẳng y ax b đi qua gốc tọa độ và cắt P tại điểm
A có hoành độ bằng –3.
3
4
2) a ;b 0.
Bài 27. (910427)
1) Tìm m để đồ thị hàm số y 4x m đi qua điểm 1; 6 .
2) Vẽ đồ thị P của hàm số y
x2
. Tìm tọa độ giao điểm của P và đường
2
thẳng y 2.
1) m 2.
2) 2; 2 , 2; 2 .
Bài 28: (910428) Cho parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y x 2.
1. Vẽ đồ thị của P và d trên cùng mặt phẳng tọa độ.
2. Bằng phép tính, xác định tọa độ các giao điểm A, B của P và d .
3. Tìm tọa độ điểm M trên cung AB của đồ thị P sao cho tam giác AMB có
diện tích lớn nhất.
H 4
3
2
1
-13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
2
1
2
Diện tích tam giác AMB là SAMB AB.MH .3 2.
5
2
8
-1
-2
15 -3
-4
8 -5
-6
-7
D -8:
-9
1/ Vẽ đồ thị của các hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ
2/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng phép tính
1
1
2/ Toạ độ giao điểm của hai đồ thị là 0;0 và ; .
2 2
Bài 31: (910431)
a) Vẽ đồ thị P của hàm số y x 2 và đường thẳng D : y 2x 3 trên cùng một hệ
trục toạ độ.
b) Tìm toạ độ các giao điểm của P và D ở Bài trên bằng phép tính.
P đi qua O 0; 0 , 1;1 , 2; 4
D đi qua 1;1 , 3;9
b) Toạ độ giao điểm của P và D là 1;1 , 3;9 .
a) Lưu ý:
Nguyễn Văn Lực
Ninh Kiều – Cần Thơ
0933.168.309
Nhập ID bài tập vào trang www.TOANTUYENSINH.com để xem bài giải.
Bài 32: (910432) Cho hàm số y x 2 có đồ thị P và hàm số y 4x m có đồ thị
dm .
BGT
x
y 2 x 2
2
8
1
2
0
0
1
2
2
8
Bài 36: (910436) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : y x 6 và
parabol P : y x 2 .
a) Tìm tọa độ các giao điểm của d và P .
b) Gọi A, B là hai giao điểm của d và P . Tính diện tích tam giác OAB.
a) A 3;9 , B 2; 4 .
b) SOAB SAA ' B ' B SOAA ' SOBB '
65 27
4 15 (đvdt)