trắc nghiệm giải tích ôn HKI toán 12 - Pdf 38

CÁC EM HỌC SINH THỬ LÀM BÀI TẬP TẬP TRẮC NGHIÊM NÀY NHÉ
Câu 1: Cho hàm số : y = f(x) = x2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A).f(2) = 4
B).f’(2) = 4
C).f’(1) = 1
D).f(1) = 1
3
Câu 2: Cho hàm số : y = f(x) = - 2 .Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
x
A).f(1) = 3
B).f’(1) = -3
C).f(-1) = 3
D).f’(-1) = 3
Câu 3: Xét ba hàm số sau đây :
I/. f(x) = | x| x
II/. g(x) = x
III/. h(x) = | x + 1| + x
Hàm số nào không có đạo hàmtại x = 0 ?
A). Chỉ I
B). Chỉ II
C). Chỉ I và II
D). Chỉ I và III
Câu 4: Cho ba hàm sớ:
(I) y = sin

x
3

(II) y = x+cosx

(III)y = tgx

A). f’(0) = 0
B). f liên tục tại x0 = 0
C). f không có đạo hàm tại x0 = 0
D). f(0) = 0
x
Câu 7: Cho hàm số : y = f(x) =
. Tìm mệnh đề đúng?
1 + |x|
A). f(0) = 1
B). f không có đạo hàm tại x0 = 0
C). f’(0) = 1
D). f không liên tục tại x0 = 0
Câu 8: Cho f(x)= 2|x – 1| + (x – 1)2, tìm giá trò của f’(0)
A). 4
B). 2
C). 0
D). -4
ìïï x 2 ; x < 2
Câu 9: Xét hàm số f(x) = íï
. Đạo hàm f’(2), (nếu có) bằng :
ïỵ 4x - 4 ; x ³ 2
A). 8
B). 4
C). 0
D).Không tồn tại
Câu 10: Với giá trò nào của m và b thì hàm số có đạo hàm tại mọi x?
pg. 1


 x 2 + x-3 ; x ≤ 1

x ,
nếu x ≤ 2

Câu 12: Hàm số y = f ( x ) =  x 2
. Để hàm số có đạo hàm tại x = 1, giá trò thích hợp
 + bx + c, nếu x > 2
2

của b và c là:
A). b = -6, c = 6
C). b = 3, c = - 3

B). b = 6, c = - 6
D). b = -3, c = 3

2 − 4 − x
,nếu x ≠ 0

x
y
=
f
(
x
)
=
Câu 13: Hàm số

.Giá trò f’(0) bằng:
1 ,

B). k = -3
C). k = 2
D). k = -2
3
Câu 16: Cho hàm số y = x - 3x + 2 biết tiếp tuyến của đồ thò có hệ số góc k = 9 thì hoành độ tiếp
điểm x0 bằng:
A). 1
B). 2
C). - 2
D). -2, 2
3
Câu 17: Tiếp tuyến của (C): y = x tại điểm M0(-1;-1) là:
A). y = 3x
B). y = 3x + 2
C). y = -3x -4
D). y = 3x - 2
Câu 18: Hàm số y = e2sinx có hệ số góc tiếp tuyến tại x=
A). k =2e

B). k =

3
e
2

Câu 19:Cho hàm số y = 2x + 1 +
A). k =3

B). k = 9


D). -3
1 3
2
21:Đạo hàm của hàm số y = x − 2 x − 4 x + 2 tại x= -4 là:
3
A). 28
B). -28
C). 12
D). -12
5 1
22: Hàm số y = x - + 1 có đạo hàm tại x0 = 1 bằng:
x
A). 4
B). 5
C). -4
D). 6
23: Hàm số y = x x có đạo hàm tại x0 = 4 bằng:
A). 1
B). 2
C). 3
D). 4
24: Cho f(x) = x x , đạo hàm f’(2) bằng :
A). 3 2

B).

3 2
4

C).

2
A). y ' = 30 x − 12 x + 9 x
B). y ' = 30 x − 12 x − 9 x
4
3
2
4
3
2
C). y ' = 30 x + 12 x + 9 x
D). y ' = −30 x + 12 x + 9 x
2x + 3
Câu 27: Hàm số y =
có đạo hàm:
1 - 4x
Câu 25: Cho hàm số f ( x) = 3 x 3 −

-11

11

-x2 + 2x - 4

x 2 - 2x + 4

A). y' = 1 - 4x 2
B). y' = 1 - 4x 2
(
)
(

2
2
( x - 1)
( x - 1)
C). y =

( x - 1)

2

D). y =

( x - 1)

2

x2 + 1
có đạo hàm tại x0 = -2 bằng:
3x
1
5
5
1
A). −
B). −
C).
D).
4
6
6


2x 2
(x 2 +x+1) 2

B). y'=

-2x 2
(x 2 +x+1) 2

C). y' =

-2x 2 -2
(x 2 + x +1) 2

D). y' =

2x 2 -2
(x 2 +x+1) 2

3

1

Câu 33: Đạo hàm của hàm số : y =  x 2 - ÷
x

2

1


x4

1
tại điểm x = 1 là :
x +2

1
1
1
B).
C). 18
18
6
4
2
2
Câu 35: Cho hàm số y = (x + 2x + 2) , f’(0) bằng :
A). -

A). 1

( 2x +1) .

B). 4

C). 0

D).

1


x3 − 3x 2
bằng :
x−3

A) .4x
B). x2
C). 3x
D). 4x2
Câu 38:Gọi u là một hàm số theo biến số x. Công thức đạo hàm hàm số nào đây đúng ?
u'
(a > 0, a ≠ 1)
A). y = loga |u| Þ y’ =
u ln a
B). y = cotgu Þ y’ = - u’ (1 + cotg2u)
u'
C). y = u Þ y’ =
2 u
D). Ba công thức trên đều đúng.
f'(1)
πx
Câu 39:
Cho hai hàm số f(x) = x2 và g(x) = 4x + sin
thì
bằng :
g'(1)
2
1
A). 2
B). 0,4

p
÷
+ cos ç
2x - ÷
÷
÷
tại
x
=
là: A). 1
ç
÷
÷
ç
è


3

1
1
D).
2
2
Câu 44: Tìm khẳng đònh sai?
C). −

( )

A). e-x

π

D). y = cotg 
÷
sin 2  − x + ÷
4

4


Câu 46:Cho hàm số y = f ( x) =
π
4

1
2

π
4

2

A). f '(π ) = −1; f '( ) = −
C). f '(π ) = −1; f '( ) =

cos x
π
. Tính f '(π ); f '( )
1 + sin x
4

π
A). π
B). 3
C).
D). Một số khác
2
cos x + sin x
Câu 49: Cho y =
, đạo hàm y’ tại x = 0 bằng :
cos x − sin x
A). 4
B). – 4
C). – 2
D). 2
π
Câu 50: Hàm số y = tg2x có đạo hàm tại x 0 = bằng:
3
Câu 48: Cho y =

A). −8 3

B).

8

3 3

C). 8 3

D). 4

cos 2 x
2
Câu 54: Đạo hàm của hàm số y = cos3x là :
3
2
A). y’ = 2cos x
B). y’ = 2sin2x
C). y’ = – cos2x.cosx
D). y’ = – 2cos2x.sinx
π
Câu 55: Đạo hàm của hàm số y = sin3xsinx tại x =
bằng :
4
1
A). 0
B). 1
C). -1
D). 2
cos x
Câu 56: Hàm số y =
có đạo hàm bằng:
2 sin 2 x
1 + sin 2 x
1 + cos2 x
y
'
=
y
'
=

Câu 59:Đạo hàm của hàm số y = ecosx. sinx tại x =
là:
2
A). e
B). 1
C). 0
D). -1
Câu 60:Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y = esin
A). cos2x esin x
2
C). esin x cos2x
2

2

x

B). esin x .sin2x
D). một hàm số khác
2

1
Câu 61: Hàm số y = lnx có f'  ÷bằng :
e
A). 1
B). -1
C). e
D). -e
Câu 62:
Đạo hàm của hàm số y = xlnx – x bằng :

Câu 66:Cho hàm số y = f ( x) = ln(2 − 2 x + 1) . Tính f’(0)
A). -2
B). -1
C). 0
D). 1
2
Câu 67:Hàm số y = ln(x + 1 + x ) có đạo hàm bằng :
x +1
2x
x
1

A).

A).

1
sinx

B).

B).

1 + x2

Câu 68: Hàm số y = ln

(

1 + x2

1 + ex
1 + ex
ex

1 + x2 + 1
. Tính f’(2):
x
3
5
6
A). 1
B).
C).
D).
2
2
2
2
π 
π 
cos x
f
- 3f'  ÷ bằng:
Câu 70: Cho y = f(x) =
2 . Biểu thức  4 ÷
 
4
1 + sin x
8
8

e
Câu 72:
Đạo hàm của hàm số y = ln
là :
1 + ex
2e x
1
ex
2e x

A).

1 + ex

B).

1 + ex

C).

( 1+ e )

Câu 73: Hàm số y = sin2x có f”(0) bằng:
A). 0
B). 1
C). 2
y
=
lnx
Câu 74: Hàm số

C). – 4

D). – 1
pg. 7

π
bằng:
4


Câu 76:

A). 3

Cho hàm số y =

B). 2

3
2x − x 2 . Biểu thức M = y .y’’ + 1 bằng :

C). 1

D). 0

Câu 77:Cho hàm số y = x – 2x + x – 3 có đạo hàm y’ và y’’
2
Tính biểu thức M = y’ ( 2 ) + y’’ ( 2 ) được kết quả :
3
13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status