43 thi online lý thuyết và bài tập nâng cao về peptit – protein - Pdf 39

Thi online: Lý thuyết và bài tập nâng cao về Peptit –
Protein
Câu 1 [22462]X là este của glyxin. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra đi qua ống
đựng CuO đun nóng. Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 gam Ag. Biết phân tử khối
của X là 89. Giá trị của m là:
A. 3,56.

B. 2,67.

C. 1,78.

D. 2,225.

Câu 2 [29313]Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren, người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:
A. Quỳ tím và dung dịch nước brom

B. Dung dịch nước brom và quỳ tím

C. Dung dịch NaOH và dung dịch nước brom

D. Dung dịch HCl và quỳ tím

Câu 3 [90401]Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím
chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là :
A. 2, 1,3.

B. 1, 2, 3.

C. 3, 1, 2.

D. 1, 1, 4.


D. 11,4

Câu 7 [95352]X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có
tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung
dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là :
A. 68,10 gam.

B. 64,86 gam.

C. 77,04 gam.

D. 65,13 gam

Câu 8 [101418]Hỗn hợp X gồm hai α–aminoaxit mạch hở no có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 đồng đẳng
kế tiếp có phần trăm khối lượng oxi là 37,427%. Cho m gam X tác dụng với 800ml dung dịch KOH 1M (dư)


sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 90,7gam chất rắn khan. m có giá trị là :
A. 67,8 gam

B. 68,4 gam

C. 58,14 gam

D. 58,85 gam

Câu 9 [103378]Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 48,3.

A. 3

B. 7

C. 5

D. 9

Câu 13 [117209]X là 1 pentapeptit mạch hở . Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y, mạch hở,
có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là 51,685%). Khi thủy phân hết
m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11
gam Y. Giá trị của m là
A. 167,85.

B. 156,66.

C. 141,74.

D. 186,90.

Câu 14 [117884]Thủy phân 445,05 gam peptit Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5 gam Gly;
163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly và m gam một pentapeptit Y. Giá trị
của m là
A. 77,400.

B. 40,50.

C. 58,050.

D. 22,059.


C. 15.

D. 21,8.

Câu 18 [174422]Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ
mol là 2 : 1. Số tripeptit thỏa mãn ?
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 19 [174613]X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala; Y là tripeptit Val–Gly–Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa
X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu
được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 19,455 gam

B. 34,105 gam

C. 18,160 gam

D. 17,025 gam

Câu 20 [174660]Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 178 gam alanin. Phần trăm về khối lượng
của gốc alanyl trong X là:
A. 37,6%



D.


A.

B.

C.

D.

Câu 25 [183548]Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N. X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan
trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2 tạo ra kết tủa. Công thức phân
tử của X là
A. C2H7N.

B. C6H13N.

C. C6H7N.

D. C4H12N2.

Câu 26 [183549]Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

X, Y lần lượt là
A. C6H5NH3Cl, C6H5ONa.

B. C6H5ONa, C6H5NH3Cl.



D. 6.

Câu 30 [183553]Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào dưới đây là đúng:
A. Hòa tan trong dung dịch Br2 dư, lọc lấy kết tủa, tách halogen được anilin.
Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm dung dịch NaOH dư vào phần
B.
tan thu được ở trên và chiết lấy anilin tinh khiết.
Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng dung dịch Br2 để tách anilin ra khỏi
C.
benzen.
D. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan. Thổi CO2 dư vào phần tan sẽ được


anilin tinh khiết.
Câu 31 [183554]Trong các chất sau: glixerol, glucozơ, Gly-Ala-Gly, Gly-Ala, propan-1,2-điol và anbumin. Số
chất tác dụng được với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng là
A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 32 [183555]Cho Tyrosin (HOC6H4CH2CH(NH2)COOH) (X) phản ứng với các chất sau, trường hợp nào
phương trình hoá học viết không đúng:
A.

B.


B. 13,4

C. 16,2

D. 17,4

Câu 36 [183559]Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch
NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô
cơ. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
A. 35,5

B. 30,0

C. 45,5

D. 50,0

Câu 37 [183560]Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
45,3 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:
A. 35,4 gam.

B. 34,5 gam.

C. 32,7 gam.

D. 33,3 gam.

Câu 38 [183561]Đun nóng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin; 17,8 gam alanin; 11,7 gam valin với xúc tác thích
hợp, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp X chỉ gồm các tripeptit. Giá trị của m là


Câu 41 [183564]H là một hexapeptit được tạo thành từ một loại amino axit X. Phân tử X chỉ chứa 1 nhóm
-NH2 và 1 nhóm -COOH, tổng khối lượng nitơ và oxi trong X chiếm 61,33%. Khi thủy phân m gam H thu được
hỗn hợp sản phẩm gồm 90,9 gam pentapeptit; 147,6 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 39,6 gam đipeptit; 45
gam X. Giá trị của m là:
A. 342.

B. 360,9.

C. 409,5.

D. 427,5.

Câu 42 [183565]Hỗn hợp H chứa 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C3H9O2N. Cho 16,38 gam hỗn hợp H tác dụng
vừa đủ với dd KOH thu được 16,128 gam hỗn hợp X gồm 2 muối và hỗn hợp Y gồm 2 amin. Phần trăm khối
lượng của amin có phân tử khối nhỏ là:
A. 31,47%.

B. 68,53%.

C. 47,21%.

D. 52,79%.

Câu 43 [183566]X có CTPT C2H7O3N. khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun
nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn
dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 16,9 gam

B. 16,6 gam


A. 73.

B. 146.

C. 292.

D. 438.

Câu 47 [183570]X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm
-NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Vậy công thức
của amino axit tạo nên X là
A. H2NC3H6COOH

B. H2NC2H4COOH

C. H2NCH2COOH

D. H2NC4H8COOH

Câu 48 [183571]Có các dung dịch sau (trong dung môi nước): CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOCCH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2 (5); lysin (6); axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành
màu xanh là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.


B. 26,40.

C. 33,75.

D. 32,25.

Câu 52 [183575]Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml
dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M.
Giá trị của V là
A. 100 ml

B. 150 ml

C. 200 ml

D. 250 ml

Câu 53 [183576]Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III) clorrua; (3): axit sunfuric loãng;
(4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua. Dung dịch metylamin
tác dụng được với dung dịch:
A. 3, 4, 6, 7

B. 2, 3, 4, 6

C. 2, 3, 4, 5

D. 1, 2, 4, 5

Câu 54 [183577]Cho 0,3 mol hỗn hợp axit glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung


D. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.

Câu 57 [183580]Cho sơ đồ sau:

Vậy X2 là:
A. ClH3N-CH2COOH

B. H2N-CH2-COOH

C. H2N-CH2-COONa

D. H2N-CH2-COOC2H5

Câu 58 [183581]Một chất hữu cơ X có CTPT là C4H11NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch
NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc). Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít
H2 (đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 9,6. Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan ?
A. 12,3 gam

B. 8,2 gam

C. 12,2 gam

D. 8,62 gam

Câu 59 [183582]Có các dung dịch sau: etylamin, benzylamin, glyxin, lysin và anilin. Số dung dịch chất đổi
màu quỳ tím sang xanh là:
A. 5.

B. 2.

8.C

9.D

10.B


11.C
21.B
31.D
41.A
51.D

12.C
22.A
32.A
42.A
52.A

13.B
23.D
33.A
43.B
53.B

14.C
24.C
34.D
44.B
54.A


20.B
30.B
40.B
50.C
60.A




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status