GIAO AN 12 KI 1 - Pdf 39

Ngày soạn: 25/ 8/ 2008
Ngày giảng: . . ./ / 2008
Tiết 1
Chơng 1. Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
Đ1 . khái niệm cơ sở dữ liệu
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Biết các vấn đề thờng phải giải quyết trong một bài toán quản lí và sự cần thiếy
phải có CSDL;
- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống;
- Biết các mức thể hiện của CSDL;
- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.
2. Kỹ năng
- Cha đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, ví dụ minh hoạ cho bài toán quản lý (su tầm).
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (Không)
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1 (Tìm hiểu bài toán quản lí
cho một lĩnh vực)
Gv: Để làm một bài toán quản lí gồm

những công việc nào?
- Học sinh: Dựa vào nhận xét bài toán
quản lí từ các ví dụ đa ra để đa ra câu trả
lời.
GV: Yêu cầu HS đọc SGK mục b- T6.
Hãy cho biết một số công việc thờng làm
để cập nhật hồ sơ?
HS: Đọc sách, trả lời câu hỏi
GV: Việc tạo lập, lu trữ và cập nhật hồ sơ
là để khai thác chúng, phục vụ cho công
- Khai thác hồ sơ, tìm kiếm; sắp xếp, thống

- Lên kế hoạch và báo cáo (quyết định)
stt Họ và tên
Ngày
sinh
GTính D.Toán ...
1 Ng. Văn An 1/1/89 Nam 6
2 Lê Thị Thúy 2/2/90 Nữ 8
2. Các công việc thờng gặp khi quản lý
thông tin của 1 tổ chức
a. Tạo lập hồ sơ
- Để tạo lập hồ sơ, cần thực hiện các công
việc sau:
+ Tuỳ thuộc vào nhu cầu của tổ chức mà xác
định chủ thể cần quản lý.
+ Dựa vào yêu cầu quản lý thông tin của chủ
thể để xác định cấu trúc hồ sơ.
+ Thu thập, tổng hợp thông tin cần thiết cho
hồ sơ từ nhiều nguồn khác nhau và lu trữ

- Thông qua việc xử lí dữ liệu, công tác quản lí còn hỗ trợ cho nhà quản lí ra quyết
định
BTVN: Học bài, trả lời câu hỏi 1 SGK T16
3
Ngày soạn: 25/ 8/ 2008
Ngày giảng: . . ./ / 2008
Tiết 2
Chơng 1. Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
Đ1 . khái niệm cơ sở dữ liệu (tiếp)
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
2. Kiểm tra bài cũ
Nêu một ứng dụng CSDL của một tổ chức mà em biết. Hãy trình bày các công công
việc thờng gặp khi xử lí CSDL.
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1 (Tìm hiểu khái niệm về
cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu)
GV: Dữ liệu lu trên máy có u điểm gì so
với một dữ liệu lu trên giấy?
HS: Trả lời
GV: Hãy cho biết thế nào là một sơ sở dữ
liệu?
HS: Trả lời

ợng của CSDl)
GV: Có ba mức trừu tợng dùng để mô tả
CSDL thể hiện mối quan hệ giữ các mức
(hình 3 SGK- T9)
GV: ở mức khái niệm có thể khai báo hồ
sơ dạng bảng là mảng hai chiều.
GV: Yêu cầu HS đọc VD SGK- T10.
GV: Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát
hình 6, 7 T11.
HS: đọc sách
GV: Em hiểu mức khung nhìn nh thế
nào, lấy VD?
HS: Trả lời
VD: nếu bỏ bớt một vài cột của CSDL
khái niệm lớp phần còn lại là một khung
nhìn.
- Để lu trữ và khai thác thông tin bằng máy
tính cần phải có:
+ Cơ sở dữ liệu;
+ Hệ QTCSDL;
+ Các thiết bị vật lí (Máy tính, đĩa cứng, CD,
mạng, )
b. Các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu
* Mức vật lí
- CSDL vật lí của một CSDL là tập hợp các
tệp dữ liệu, tồn tại thờng xuyên các thiết bị
nhớ.
+ VD: CSDL vật lí của một CSDL lớp gồm
50 tệp, mỗi tệp ghi dữ liệu thực tế về một học
sinh trong lớp.

Em hãy trình bày các mức thể hiện của cơ sở dữ liệu. Lấy ví dụ?
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1 (Tìm hiểu các yêu cầu
của hệ cơ sở dữ liệu)
Gv: lấy vd về CSDL quản lí HS (tuyển
sinh, QL điểm; QL các chuyến bay=>
giải thích các y/c:
+Tính cấu trúc: mỗi cột DL cần có các
qui định cụ thể: điểm chỉ đợc viết chữ số
với dấu ngăn cách phần thập phân, độ
rộng.
+ Tính toàn vẹn: (ngày sinh viết ngày,
tháng hợp lệ, là đoàn viên thì tuổi
(ng.sinh) 15 tuỳ thuộc vào sự hoạt động
của CSDL.
+Tính nhất quán: Hai bên A và B phải
cùng đồng thời giao và nhận thông tin.
- Tính an toàn và bảo mật thông tin: (chỉ
có những ngời có liên quan trách nhiệm
mới đợc sử dụng).
3. Hệ cơ sở dữ liệu
c. Các yêu cầu của hệ cơ sở dữ liệu
- Một cơ sở dữ liệu cần có cơ chế để đảm
bảo các yêu cầu sau:
* Tính cấu trúc: thông tin trong CSDL đợc
lu trữ theo 1 cấu trúc xác định.
* Tính toàn vẹn: Các giá trị DL đợc lu trữ
trong CSDL phải thoả mãn 1 số ràng buộc.
* Tính nhất quán: Sau các thao tác cập nhật

- Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.
BTVN: học bài theo câu hỏi 4 trong SGK trang 9.
7
Ngày soạn: 25/ 8/ 2008
Ngày giảng: . . ./ / 2008
Tiết 4
Bài tập
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Biết các vấn đề thờng phải giải quyết trong một bài toán quản lí và sự cần thiếy
phải có CSDL;
- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống;
- Biết các mức thể hiện của CSDL;
- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.
2. Kỹ năng
- Biết xác định đợc thông tin của một CSDL cụ thể.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, ví dụ minh hoạ cho bài toán quản lý (su tầm).
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (Không)
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức

Thành tiền;

- Thông tin về khách hàng:
Mã thẻ;
Họ và tên;
Ngày tháng năm sinh;
Địa chỉ;

* Những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu
quản lí của ngời thủ th:
+ CSDL cần phải chứa đủ các thông tin nêu
trên, còn trong hệ QTCSDL cần có các ch-
ơng trình hỗ trợ ngời thủ th thực hiện các
công việc của ngời quản lí.
B i 4 SGK- T16
- VD: Tính không d thừa: không nên đa
thông tin tuổi vào trong cơ sở dữ liệu, chỉ cần
thông tin ngày tháng năm sinh là đủ.
B i 1.1 SBT- T7
a. Thống kê, tổng hợp:
- Số giáo viên nam, nữ;
- Số giáo viên là chủ nhiệm, không chủ
nhiệm;
- Số giáo viên dạy môn toán, tin, văn, ;
- Tổng hợp số tiết dạy trong năm của cả tr-
ờng;
b. Có thể thêm một số cột:
- Địa chỉ: để tiện thăm hỏi;
- Số điện thoại: trao đổi công việc;
- Dân tộc: giải quyết các chế độ u tiên;

II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án, ví dụ minh hoạ cho bài toán quản lý (su tầm).
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
2. Kiểm tra bài cũ
Nờu cỏc yờu cu c bn ca h CSDL, vớ d minh ha cho một trong các yêu cầu
sau.
Khụng d tha, tớnh bo mt; Cu trỳc, chia s thụng tin; Ton vn, an ton v
bo mt thụng tin; Khụng d tha, c lp
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1 (Tìm hiểu các chức năng
của hệ QTCSDL)
GV: QTCSDL là gì?
HS: Nhắc lại: là một phần mềm cho phép
1. Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ
liệu
11
tạo lập, bảo trì CSDL và cung cấp các
dịch vụ cần thiết để khai thác thông tin từ
CSDL.
GV: Trong Pascal khai bỏo bin I,j l
kiu s nguyờn, k l kiu s thc

HS: trả lời.
Cỏc chc nng c bn ca h QTCSDL:
a. Cung cp mụi trng to lp CSDL
- Thụng qua ngụn ng nh ngha d liu,
ngi dựng khai bỏo kiu v cỏc cu trỳc
d liu th hin thụng tin, khai bỏo cỏc rng
buc trờn d liu c lu tr trong CSDL.
- Ngôn ngữ định nghĩa là hệ thống các kí
hiệu mô tả CSDL vật lí, CSDL khái niệm và
các khung nhìn.
b. Cung cp cỏch cp nht d liu v
khai thỏc d liu
- Thụng qua ngụn ng thao tỏc d liu,
ngi ta thc hin c cỏc thao tỏc sau:
Cp nht: Nhp, sa, xúa d liu
Khai thỏc (Sp xp, tỡm kim v kt
xut d liu)
- Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là ngôn ngữ để
ngời dung diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai
thác dữ liệu.
-
c.Cung cp cụng c kim soỏt, iu khin
vic truy cp vo CSDL
- Hệ QTCSDL thực hiện đợc chức năng này
thông qua các bộ chơng trình đảm bảo:
- Phỏt hin v ngn chn s truy cp khụng
c phộp.
- Duy trỡ tớnh nht quỏn ca d liu.
12
GV: Chia lớp thành 3 nhóm

* H QTCSDL cú 02 thnh phn chớnh:
- B x lý truy vn
- B truy xut d liu
* Mụ t s tng tỏc ca h QTCSDL
- Khi cú yờu cu ca ngi dựng, h
QTCSDL s gi yờu cu ú n B x lý
truye vn, cú nhim v thc hin v thụng
qua B qun lý d liu yờu cu h iu
hnh tỡm mt s tp cha thụng tin cn
thit, Cỏc thụng tin tỡm thy c tr li
thụng qua B qun lý d liu v chuyn n
B x lý truy vn tr kt qu cho ngi
dựng.
- Hệ QTCSDL đóng vai trò cầu nối giữa các
truy vấn trực tiếp của ngời dùng và các ch-
ơng trình ứng dụng của hệ QTCSDL với hệ
thống qlí tệp và các hệ qlí khác của HĐH.
- Hệ QTCSDL đóng vai trò chuẩn bị còn
thực hiện chơng trình là nhiệm vụ của HĐH.
4. Củng cố và hớng dẫn học ở nhà
- Các chức năng của hệ QTCSDL ? (Cung cấp cách tạo lập CSDL; Cung cấp cách
cập nhật DL, tìm kiếm và kết xuất thông tin; cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy
cập vào CSDL).
- Hoạt động của một hệ QTCSDL: Bộ truy vấn và bộ quản lí dữ liệu (bộ truy xuất
dữ liệu)
BTV: Hc b i theo câu hỏi 1, 2, 3 SGK- T20, Bài 1.27 đên 1.31 SBT- T12, 13
13
Ngày soạn: 6/ 9/ 2008
Ngày giảng: . . ./ / 2008
Tiết 6

cơ sở dữ liệu
a. Ngi qun tr CSDL
- L mt ngi hay mt nhúm ngi c
trao quyn iu hnh h CSDL:
+ Thit k v ci t CSDL, h QTCSDL,
v cỏc phn mm cú liờn quan.
+ Cp phỏt cỏc quyn truy cp CSDL
+ Duy trỡ cỏc hot ng h thng nhm
tha món cỏc yờu cu ca cỏc ng dng v
ca ngi dựng.
b. Ngi lp trỡnh ng dng
- Ngui s dng cú am hiu v mt h
QTCSDL no ú, dựng ngụn ng ca h
QTCSDL ny to mt giao din thõn
thin qua chng trỡnh ng dng d s
dng thc hin mt s thao tỏc trờn
CSDL tựy theo nhu cu.
c. Ngi dựng
- Ngi dựng (cũn gi ngi dựng u
14
huynh chỉ có thể xem điểm số và không
có quyền cập nhật thông tin.
* Hoạt động 2 (Tìm hiểu các bớc xây
dựng CSDL)
GV: Hãy nhắc lại để giải bài toán trên
máy tính gồm những bớc nào?
HS: trả lời.
GV: Trong CSDL cũng tơng tự chúng ta
cũng có các bớc tiến hành (Chia lớp
thành 3 nhóm, thảo luận theo yêu cầu)

- Vai trò của con ngời khi làm việc với hệ CSDL:
+ Ngời quản trị CSDL: điều hành, cấp phát quyền truy cập CSDL.
+ Ngời lập trình ứng dụng: lập trình các chơng trình ứng dụng khai thác CSDL phục
vụ ngời dùng.
+ Ngời dùng: Sử dụng chơng trình ứng dụng để khai thác thông tin từ CSDL
BTV: Hc b i theo câu hỏi 4,5,6 SGK- T20, Bài 1.32 đên 1.36 SBT- T13, 14
15
Ngày soạn: 10/ 9/ 2008
Ngày giảng: . . ./ / 2008
Tiết 7
Bài tập
I - Mục tiêu
1. Kiến thức
- Bit khỏi nim h QTCSDL;
- Bit cỏc chc nng ca h QTCSDL (tạo lập CSDL, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm
kết xuất thông tin, kiểm soát điều khiển, việc truy cập vào CSDL ), bit c cỏc H
tng tỏc ca cỏc thnh phn trong mt h QTCSDL;
- Bit c vai trũ ca con ngi khi lm vic vi h CSDL; bit cỏc bc xõy
dng CSDL.
2. Kỹ năng
- Cha đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................

- Nhãm 2: C©u 9, 10;
- Nhãm 3: C©u 11, 12;
HS: Th¶o luËn theo nhãm, b¸o c¸o
kÕt qu¶.
GV: NhËn xÐt
d. Các câu trên đều đúng
Câu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL:
a. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
b. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
c. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
d. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
Câu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh
cho phép
a. Nhập, sửa, xóa dữ liệu
b. Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu
c. Khai báo cấu trúc
d. Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc
trên các dữ liệu
Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ
không cho phép
a. Tìm kiếm dữ liệu b. Kết xuất dữ liệu
c. Cập nhật dữ liệu d. Phát hiện và ngăn chận sự
truy cập không được phép
Câu 5:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh
cho phép
a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
b.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu
của CSDL
d. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

phõn quyn hn truy cp s dng CSDL trờn mng
mỏy tớnh.
a. Ngi dựng cui b. Ngi lp trỡnh
c. Ngui qun tr CSDL d. C ba ngi trờn
Cõu 11: Ngi no cú vai trũ quan trng trong vn
s dng phn mm ng dng phc v nhu cu khai
thỏc thụng tin
a. Ngi lp trỡnh b. Ngi dựng cui
c. Ngi QTCSDL d. C ba ngi trờn.
Cõu 12: Ngi no ó to ra cỏc phn mm ng dng
ỏp ng nhu cu khai thỏc thụng tin t CSDL
a. Ngi lp trỡnh ng dng c. Ngi QTCSDL
b. Ngi dựng cui d. C ba ngi trờn
Cõu 13: im khỏc bit gia CSDL v h QTCSDL
a. CSDL cha h QTCSDL
b. CSDL l phn mm mỏy tớnh, cũn h QTCSDL l
d liu mỏy tớnh
c. H QTCSDL l phn mm mỏy tớnh, CSDL l d
liu mỏy tớnh
d. Cỏc cõu trờn u sai
Cõu 14: CSDL v h QTCSDL ging nhau im
a. u lu lờn b nh trong ca mỏy tớnh
b. u l phn mm mỏy tớnh
c. u l phn cng mỏy tớnh
d. u lu lờn b nh ngoi ca mỏy tớnh
Cõu 15: Cho bit phng tin m bo vic chia
s CSDL cú th thc hin c
a. Mỏy tớnh b. H QTCSDL
c. CSDL d. Mỏy tớnh v phng tin kt
18

2. Kiểm tra 15 phút
A. Trắc nghiệm khách quan (4 diểm)
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ Đ hoặc S
a. Cơ sở dữ liệu liệu (CSDL-Database) là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau,
chứa thông tin của một tổ chức nào đó đợc lu trữ trên bộ nhớ máy tính
Đ S
b. Cơ sở dữ liệu liệu (CSDL-Database) là tp hp d liu cha ng cỏc kiu d
liu: ký t, s, ngy/gi, hỡnh nh... ca mt ch th no ú.
Đ S
Cõu 2: Cỏc yờu cu c bn ca h CSDL.
a. Tớnh cu trỳc, tớnh ton vn
b. Tớnh khụng d tha, tớnh nht quỏn
c. Tớnh c lp, tớnh an ton v bo mt thụng tin
20
d. Cỏc cõu trờn u ỳng
Cõu 3: Thnh phn chớnh ca h QTCSDL:
a. B qun lý tp tin v b x lớ truy vn
b. B truy xut d liu v b b qun lý tp tin
c. B qun lý tp tin v b truy xut d liu
d. B x lý truy vn v b qun lý d liu
Cõu 4: Ngụn ng nh ngha d liu bao gm cỏc lnh cho phộp
a. Nhp, sa, xúa d liu
b. Khai bỏo cu trỳc v kiu d liu
c. Khai bỏo cu trỳc
d. Khai bỏo kiu d liu, cu trỳc d liu v cỏc rng buc trờn cỏc d liu
B. Trắc nghiệm tự luận (6 diểm)
Câu 1: Cập nhật dữ liệu bao gồm những công việc nào?
Câu 2: Trình bày sơ lợc về hoạt động của một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL).
Đáp án và biểu điểm
Câu Đáp án Điểm

- Nội qui th viện :
21
- Nhóm 1: Tỡm hiu ni quy th vin;
- Nhóm 2: Tìm hiểu th th vin, phiu
mn/tr sỏch;
- Nhóm 3: Tìm hiểu Sổ sách quản lý của
th viện,
HS: Thảo luận và báo báo kết quả
GV: nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 2 (Tìm hiểu bài 2 SGK-
T21)
GV : Chia lớp thành 2 nhóm, thảo luận
theo yêu cầu của bài.
HS: Thảo luận theo nhóm, báo cáo kết
quả
GV: nhận xét, bổ sung, đánh giá
+ Khi n th vin, bn c xut trỡnh th
th vin vi th th kim tra. Khụng dựng
th ca ngi khỏc v khụng cho ngi khỏc
mn th.
+ Khi mt th, bn c phi bỏo ngay cho
th th khoỏ th.
+ Khụng mang vo th vin cỏc vt dng
nh tỳi xỏch, cp... Bn c cú th mn
chỡa khoỏ bn th th gi . Bn c
t bo qun ti sn ca mỡnh. Th vin hon
ton khụng chu trỏch nhim cho nhng mt
mỏt i vi ti sn cỏ nhõn ca bn c.
+ Khụng mang n, nc ung (tr nc
ung úng chai) vo th vin

23
Ngày soạn: 12/ 9/ 2008
Ngày giảng: . . ./ / 2008
Tiết 9
Bài tập và thực hành 1 (tiếp)
Tìm hiểu về hệ cơ sơ dữ liệu
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
..//2008 ............................................ .//2008 ................................................
2. Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra kết hợp trong nội dung bài tập thực hành.
3. Bài mới
Hoạt động của Giáo viên và Học sinh Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1 (Tìm hiểu bài 3 SGK- 21)
PV : Em hãy kể tên một số đối tợng trong
quản lý Th Viện nói chung?
HS : Trả lời
GV : Tuỳ theo thực trạng th viện trờng, các
thông tin có thể khác nhau. Nói chùng,
CSDL THUVIEN có thể có cá đối tợng Bạn
đọc, Sách, Tác giả, Hoá đơn nhập, Biên bản
thanh lý, ...
GV : Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu các
nhóm thảo luận.
- Nhóm 1: Tỡm hiu tin về Bạn đọc (HS)

những bảng khác nhau.
GV : Chia lớp thành 4 nhóm, thảo luận theo
yêu cầu.
- Nhóm 1: Xây dựng bảng TACGIA (thông
tin về tác giả), bảng SACH (thông tin về
sách)
- Nhóm 2: Xây dựng bảng BANDOC (thông
tin về bạn đọc- HS), bảng PHIEUMUON
(quản lý việc mợn sách);
- Nhóm 3: Xây dựng bảng TRASACH (quản
lý việc trả sách), bảng HOADON (quản lý
các hoá đơn nhập sách);
- Nhóm 4: Xây dựng bảng DENBU (quản lý
biên bản về sự cố mất sách, đền bù sách và
tiền), bảng THANHLI (quản lí các biên bản
thanh lí sách)
HS: Thảo luận theo nhóm, báo cáo kết quả
GV: nhận xét, bổ sung, đánh giá
- Nhà xuất bản
- Năm xuất bản
- Giá tiền
- Mã tác giả
- Tóm tắt nội dung sách (một đến hai
dòng)
* Tác giả:
- Mã tác giả
- Họ và tên tác giả
- Ngày sinh
- Ngày mất (nếu có)
- Tóm tắt tiểu sử (một đén hai dòng)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status