Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4 - Pdf 39

Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

PHẦN I: CÔNG TÁC SAN ĐẤT
Khu vực san mặt có kích thước 700x700m, với bản đồ địa hình đính kèm. Độ
chênh cao đường đồng mức là 0,1m.
I/ Tính toán san bằng khu vực xây dựng:
Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào, phần
đắp.
1) Chia khu vực san bằng thành ô vuông:
Chia khu vực san bằng thành các ô vuông có cạnh dài 100m, kẻ đường chéo xuôi theo
chiều đường đồng mức qua các ô vuông. Khu vực xây dựng được chia thành 98 ô tam
giác được đánh số trên hình vẽ.
0.00
57

58

(98)

0.10

(97)
56

(83)

0.00
41


(13)

8

7
0.60

(11)
0.70

(50)

12

(10)

0.80

20

(22)

13
(7)

5
0.90

4
1.00

(44)
(43)

32

(30)

1.20

(29)

17
1.30

(16)

(17)

(5)
1.10

(71)

(31)

(19)
(6)

31



(9)
6

29

(36)

47

(60)

0.9

(86)

(73)
46

(48)

50

(74)

(61)

(49)

(23)


(26)

28

(38)

45

(64)

62

0.70

(89)

(77)

(51)

27

(40)

(41)

24

(52)


(92)

(79)

43

(68)

53

(80)

(81)
42

(70)

0.40

(93)

54

(82)

0.30
60

(94)

H i = H1 +

x( H 2 − H 1 )
L

Với: H 1 , H 2 là cao trình của 2 đường đồng mức.

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 1 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

Kết quả tính ghi trong bảng 1:
Bảng1. Bảng nội suy độ cao tự nhiên

SỐ Ô TG

STT

Ha

Hb

x(m)

l(m)

6
6
6
6
6
6
3
3
6
6
6
6
6
6
3

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

1.00
0.80
0.70
0.60
0.50
0.50
0.60
0.70
0.80
1.00
1.10
1.20
1.30
1.20
1.10
1.00
0.80
0.70
0.60
0.50
0.40
0.30
0.40
0.50
0.60
0.70
0.90
1.00
1.10
1.10

0.40
0.30
0.20
0.30
0.40
0.50
0.70
0.80
1.00
1.00
1.00
0.90
0.70
0.60
0.40
0.30
0.20
0.10

86.20
15.99
32.86
21.22
40.32
22.43
10.37
54.41
36.01
58.66
44.44

36.61
39.83
64.41
50.02
56.42
60.25
89.09
87.70
87.03
72.59
60.51
55.59
52.60
72.64
54.58
32.29
55.09
70.71
58.19
63.67
62.25
63.00
80.26
69.60
68.90
66.16
52.17
60.57
0.10
47.72

0.784
0.653
0.526
0.425
0.347
0.225
0.310
0.414
0.558
0.700
0.840
1.000
1.143
1.105
0.919
0.760
0.617
0.453
0.313
0.200
0.127

0.910
0.715
0.526
0.417
0.246
0.112
-0.013
-0.063

-0.425
-0.498

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 2 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

3
6
6
6
6
6
6
3
3
6
6
6
6
6
6
3
1
6

64

0.20
0.10
0.30
0.40
0.60
0.70
0.90
1.00
0.90
0.90
0.70
0.50
0.40
0.20
0.10
0.10
0.10
0.10
0.30
0.30
0.60
0.80
0.90
0.90

0.10
0.10
0.20

48.31
49.64
29.86
0.10
34.34
13.32
45.74
138.88
168.13
70.42
96.99
0.10
84.85
110.42
67.53
29.69

80.01
0.10
61.43
67.89
59.28
0.10
60.13
49.61
59.13
59.80
66.10
0.10
58.78

-0.026
0.109
0.300
0.479
0.614
0.778
0.954
0.625

-0.602
-0.525
-0.392
-0.248
-0.077
0.075
0.233
0.418
0.357
0.192
0.030
-0.125
-0.283
-0.446
-0.592
-0.685
-0.800
-0.651
-0.516
-0.325
-0.146

a. Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp được tính theo công thức:

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 3 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

a2
(h1 + h2 + h3 )
Vđào(đắp) =
6

h1, h2, h3 lấy giá trị đại số.
b. Các ô chuyển tiếp:
h33
a2
Vchóp đào(đắp) =
;
6 (h1 + h3 )(h3 + h2 )

h1 ở tử lấy theo giá trị đại số; h1 ,h2 ,h3 ở mẫu lấy theo giá trị tuyệt đối.
Vnêm = V- Vchóp
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 2.
Bảng 2. Khối lượng đất đào đắp
ST
T


2

0.715

0.541

0.753

1666.67

3347.54

3347.54

0.00

3

0.715

0.526

0.541

1666.67

2969.69

2969.69


2270.77

0.00

6

0.417

0.291

0.419

1666.67

1878.53

1878.53

0.00

7

0.417

0.246

0.291

1666.67


1666.67

818.19

818.19

0.00

10

0.112

0.002

0.132

1666.67

409.99

409.99

0.00

11

0.112

-0.013


-0.063

-0.106

1666.67

-303.56

0.00

-303.56

14

-0.063

-0.166

-0.106

1666.67

-558.57

0.00

-558.57

15


17

0.541

0.419

0.448

1666.67

2345.51

2345.51

0.00

18

0.419

0.323

0.448

1666.67

1983.22

1983.22


1287.50

0.00

21

0.291

0.132

0.159

1666.67

969.07

969.07

0.00

22

0.132

0.028

0.159

1666.67


1666.67

-115.68

0.00

-115.68

0.00

-115.68

25

0.002

-0.106

-0.099

1666.67

-338.77

0.00

-338.77

0.00


0.00

-787.45

28

-0.166

-0.278

-0.200

1666.67

-1073.76

0.00

-1073.76

29

0.598

0.448

0.518

1666.67



Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

31

0.448

0.323

0.375

1666.67

1909.84

1909.84

0.00

32

0.323

0.215

0.375


0.215

1666.67

747.58

747.58

0.00

35

0.159

0.028

0.075

1666.67

436.02

436.02

0.00

36

0.028


-232.25

0.00

-229.19

38

-0.099

-0.211

-0.067

1666.67

-627.94

0.00

-627.94

39

-0.099

-0.200

-0.211


-0.315

1666.67

-1320.66

0.00

-1320.66

42

-0.278

-0.400

-0.315

1666.67

-1653.99

0.00

-1653.99

43

0.518


0.375

0.215

0.294

1666.67

1473.33

1473.33

0.00

46

0.215

0.135

0.294

1666.67

1072.50

1072.50

0.00


295.41

335.85

0.00

49

0.075

-0.067

-0.008

1666.67

0.75

59.85

-59.10

22.34

0.00

50

-0.067


-0.211

-0.312

-0.172

1666.67

-1158.97

0.00

-1158.97

53

-0.211

-0.315

-0.312

1666.67

-1396.63

0.00

-1396.63


-1899.67

56

-0.400

-0.498

-0.425

1666.67

-2205.65

0.00

-2205.65

57

0.480

0.294

0.418

1666.67

1986.47


1102.14

1102.14

0.00

60

0.135

0.075

0.233

1666.67

737.12

737.12

0.00

61

0.135

-0.008

0.075


-16.91

63

-0.008

-0.172

-0.077

1666.67

-428.43

0.00

-428.43

64

-0.172

-0.248

-0.077

1666.67

-828.51


-1586.42

0.00

-1586.42

67

-0.312

-0.425

-0.392

1666.67

-1881.36

0.00

-1881.36

68

-0.425

-0.525

-0.392


-0.525

1666.67

-2707.99

0.00

-2707.99

71

0.418

0.233

0.357

1666.67

1678.56

1678.56

0.00

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 5 



832.95

832.95

0.00

74

0.075

0.030

0.192

1666.67

494.72

494.72

0.00

75

0.075

-0.077

0.030


-287.21

77

-0.077

-0.077

-0.125

1666.67

-465.52

0.00

-465.52

78

-0.248

-0.283

-0.125

1666.67

-1094.08


-1868.30

0.00

-1868.30

81

-0.392

-0.525

-0.446

1666.67

-2270.95

0.00

-2270.95

82

-0.525

-0.592

-0.446


-0.592

1666.67

-3130.25

0.00

-3130.25

85

0.357

0.192

0.329

1666.67

1462.85

1462.85

0.00

86

0.192


0.030

-0.011

0.153

1666.67

287.80

5.98

281.82

182.60

0.00

89

0.030

-0.125

-0.011

1666.67

-176.22


-0.146

1666.67

-923.62

0.00

-923.62

92

-0.283

-0.325

-0.146

1666.67

-1256.95

0.00

-1256.95

93

-0.283


-0.446

-0.592

-0.516

1666.67

-2589.41

0.00

-2589.41

96

-0.592

-0.651

-0.516

1666.67

-2930.66

0.00

-2930.66


-3558.87

Tổng cộng

67937.22

67977.41

Sai số

0.059

6) Tính khối lượng đất mái dốc:
- Ô mái dốc loại 1 được tính theo công thức:
V=

ma(h12 + h22 )
;
4

với a là cạnh ô vuông, a=100m.

- Ô mái dốc loại 2 được tính theo: V=

mh12 .l
; ở đây không có ô mái dốc loại 2.
6

- Hệ số mái dốc m= 1

V71
V84
V85
V86
V88
V90
V92
V94
V96
V98

h1
0.910
0.715
0.526
0.417
0.246
0.112
-0.013
-0.013
0.753
-0.166
0.598
-0.278
0.518
-0.400
0.480
-0.498
0.418
-0.602

-0.011
-0.146
-0.325
-0.516
-0.651
-0.800

ml1/6

0.47

0.81

ma/4
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00
25.00

0.00
0.00
-0.03
-0.92
-4.65
-11.62
-19.34
-27.71
-119.27

V(+)
33.51
19.70
11.27
5.87
1.83
0.47
0.00
0.00
21.47
0.00
13.95
0.00
10.22
0.00
7.93
0.00
5.72
0.00
4.10


 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 7 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

II/ Xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình:
- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận
chuyển trung bình. Để vẽ biểu đồ Cutinôp, ta dựng hệ trục toạ độ VOL, sau đó xây
dựng biểu đồ cộng dồn khối lượng đào, đắp. Kết quả tính toán được ghi trong bảng 4
đến bảng 10.
Bảng 4. Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp :
Phương x
Vđắp
Vđào
Phương y
1
2
3
4
5
6
7

-27690.16
-48623.59

-32835.12
-48958.67
-67977.41

21008.68
35912.83
46590.87
54406.31
60145.85
64542.31
67937.22

- Từ biểu đồ Cutinop, ta xác định khoảng cách vận chuyển trung bình và hướng vận
chuyển như sau:
Lx =
Ly =

Wx
33566176
=
= 490.55( m) ; Lx có chiều từ phải sang trái
∑ V 68425.75
Wy

∑V

Giá trị

=



Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

Chọn máy cạp Belaz-531 . Các thông số kỹ thuật của máy:
- Dung tích thùng:
q =15 m3
- Chiều rộng lưỡi cắt:
b = 3m
- Độ sâu cắt đất:
h1 =0.35m
- Chiều dài thùng cạp:
5.507m
- Vận tốc di chuyển:
v= 50 km/h
a) Tính chiều dài quãng đường cạp đất đầy thùng:
Ldao =

q
15
k s kt =
× 0.9 × 1.3 = 16.71m
3 × 0.35
bh1

Trong đó:
- ks = 0.6 ÷0.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợ
lực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy k s= 0.9
- kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất. Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng, k t = 1.2÷1.3;

vị trí ban đầu; m.
- l1=Ldao=16.71m; l3=Ldo =12.86m
- v1, v2, v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s:
* v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s.
* v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s
* v3 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s
* v4 : cho máy kéo chạy số 4 với vận tốc v4=11.4 km/h=3.167 m/s
- n1td : số lần và thời gian một lần thay đổi tốc độ, thường td=4÷6 s; lấy td=4s; n1=3
- n2th : số lần và thời gian một lần nâng hạ thùng cạp, thường t h=4÷5 s; lấy th=5s;
n2=2
- tq : thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 9 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

Khoảng cách vận chuyển trung bình là L= 578.97 m
l2 =578.97-16.71 = 562.26m
l4 =639.9- 12.86 = 566.11m
Tck =

16.71 562.26 12.86 566.11
+
+
+

đắp.

Âaìo

Âàõp

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 10 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

PHẦN II: THI CÔNG ĐỔ BTCT TOÀN KHỐI MẶT CẮT
CÔNG TRÌNH

Sơ đồ mặt cắt khung K2:

+17.95

+14.35

+10.75

+7.15

+3.55



Kỹ thuật thi công

I/ Số liệu thiết kế:
Công trình nhà 5 tầng 5 nhịp đối xứng và công xôn.
L1 = 3300 mm.
L2 = 3300 mm.
L3 = 2000 mm.
Bước cột: B = 3900 mm.
Số bước cột là: 23 bước.
Chiều cao tầng :
H1 = 3500 mm
H2 = 3600 mm ( chiều cao tầng 2,3,4,5 như nhau)
Kích thước các cấu kiện trong các tầng như sau:
- Móng có một bậc vát:
Diện tích mặt dưới : AB = 32002200 mm.
h1 = 300 mm.
h2 = 450 mm.
h3 = 1400 mm.
- Độ sâu chôn móng : h = 2200 mm.
Kích thước ở các tầng :
-Kích thước cột:
Tầng 1, 2, 3 : 250300 mm.
Tầng 4, 5

: 250250 mm.

- Kích thước tiết diện dầm chính: 250400 mm.
- Kích thước tiết diện dầm phụ : 250300 mm.
- Chiều dày sàn : 90 mm.

THANH CHNG NGANG

6

VAẽN KHUN Cỉ MOẽNG

7

GNG Cỉ MOẽNG

7
6

1400

THANH CHNG XIN

2

1
3

4

5

300 450

NEP ặẽNG



2/ Tớnh vỏn khuụn v gụng c múng :
a. S cu to: Tit din c múng: 350400 mm.

SVTH: Lờ Hu Hiu - Lp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 13


Kỹ thuật thi công

l

Đồ án môn học

l

350

400

b. Sơ đồ tính:
Xem ván khuôn cổ móng làm việc như một dầm liên tục có các gối tựa là các
gông.

l

l

c. Tải trọng tác dụng:

6
6

[σ] = 150 (kg/cm2) : ứng suất cho phép của gỗ
=> Mmax ≤ 90150 = 13500(kg.cm) = 135 (kg.m).
Nên:

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 14 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công
10.M max
10.135

≤ 1,1m.
tt
1105
q

l=

- Theo điều kiện về độ võng:
f =

q tc .l 4
1

gông.

l

l

b. Tải trọng tác dụng:
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
q1tc = γ b hb = 2500 x0.3 x0.3 = 225(kG / m)
q1tt = q1tc n = 225 x1.3 = 292.5(kG / m)

Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
q 2tc = 250 x 0.3 = 75(kG / m)
q 2tt = q 2tc n = 75 x1.3 = 97.5(kG / m)

Tải trọng tiêu chuẩn:
q tc = q1tc + q 2tc = 225 + 75 = 300(kG / m)

Tải trọng tính toán:
q tt = q1tt + q 2tt = 292.5 + 97.5 = 390(kG / m)

c. Tính khoảng cách các nẹp thành móng:
Chọn ván gỗ dày 3 cm.
- Theo điều kiện cường độ : Mmax /W ≤ [σ]

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 15 



l=

- Theo điều kiện về độ võng:
q tc .l 4
1
128.EJ
f =

l => l ≤ 3
128.EJ 400
400.q tc

Với : E = 105 kg/cm2.
b.h 3 35.3 3
J=
=
= 78.75cm 4
12
12

Nên :
l≤3

128.EJ 3 128.10 5.78,75
=
= 94cm = 0.94m.
400.3
400.q tc

Chọn khoảng cách giữa các nẹp đứng là l = 0.8 m= 80cm.

σ=

M max 17,55.100
=
= 82.39(kg / cm 2 ) ≤ [σ ] = 150( kg / cm 2 ) .
W
21,3

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 16 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

▪ Kiểm tra theo điều kiện độ võng :
- Điều kiện kiểm tra:

1 q tc .l 4
1
×

l
128
EJ
250

Ta có : E = 105 (kg/cm2)


Dáy chàòn g

30

500

30

30

l

Tàng âå

MÀÛT CÀÕT I-I
TL1-10

250
30

l

Läø vãû sinh

b. Sơ đồ tính:
Xem ván khuôn cột làm việc như một dầm liên tục có các gối tựa là các gông.

l


W=
=
= 45cm 3
6
6

[σ] = 150 (kg/cm2) : ứng suất cho phép của gỗ
=> Mmax ≤ 45150 =6750(kg.cm) = 67.5 (kg.m).

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 18 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

Nên:
10.M max
10 x 67.5

≤ 0.9m.
tt
828.75
q

l=

- Theo điều kiện về độ võng:

Chiều dài ván khuôn cột tầng 1 :=3,6-0,4=3,2m. Ta bố trí 5 gông trên toàn bộ
chiều cao cột. Các gông được chế tạo theo định hình.
Chiều cao cột tầng 2,3là 3,5 m
Chiều dài ván khuôn cột tầng 2,3 :=3,5-0,4=3,1m. Ta bố trí 5 gông trên toàn bộ
chiều cao cột. Các gông được chế tạo theo định hình.
2/ Đối với các tầng 4,5:
a. Sơ đồ cấu tạo: Tiết diện : 250250 mm.

I

I

Tàng âå

MÀÛT CÀÕT I-I
TL1-10
30

300

30

250

Läø vãû sinh

30

l


q 2tt = q 2tc n = 100 x1.3 = 130(kG / m)

Tải trọng tiêu chuẩn:
q tc = q1tc + q 2tc = 468.75 + 100 = 568.75(kG / m)

Tải trọng tính toán:
q tt = q1tt + q 2tt = 609.375 + 130 = 739.375(kG / m)

d. Tính khoảng cách các gông cột:
Chọn ván gỗ dày 3 cm.
- Theo điều kiện cường độ : Mmax /W ≤ [σ]
M max =

10.M max
q tt .l 2
=> l =
10
q tt

b.h 2 25.3 2
W=
=
= 37.5cm 3
6
6

[σ] = 150 (kg/cm2) : ứng suất cho phép của gỗ
=> Mmax ≤ 37.5150 = 5625(kg.cm) = 56.25 (kg.m).
Nên:
10.M max

l≤3

128.EJ 3 128 x10 5 x56.25
=
= 71.6cm = 0,716m.
400 x5.6875
400.q tc

Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,6 m= 60cm.
Chiều cao cột tầng 4,5 là 3,5 m

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 20 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

Chiều dài ván khuôn cột tầng 4,5 :=3,5-0,4=3,1m. Ta bố trí 5 gông trên toàn bộ
chiều cao cột. Các gông được chế tạo theo định hình.

B

C. Tính ván khuôn sàn:
3
1/ Tính ván sàn:
a. Sơ đồ cấu tạo:
Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải

q 2tc = γ b hb = 600 x0.03x1 = 18(kG / m)
q 2tt = q1tc n = 18 x1.1 = 19.8( kG / m)

Hoạt tải thi công:
q 3tc = 250 x1 = 250(kG / m)

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 21 

4
2
1


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

q 3tt = q 3tc n = 250 x1.3 = 325( kG / m)

Tải trọng tiêu chuẩn:
q tc = q1tc + q 2tc + q 3tc = 234 + 18 + 250 = 502(kG / m)

Tải trọng tính toán:
q tt = q1tt + q 2tt + q 3tt = 257.4 + 19.8 + 325 = 602.2(kG / m)

2. Tính khoảng cách các xà gồ:
Chọn ván gỗ dày 3 cm.
- Theo điều kiện cường độ : Mmax /W ≤ [σ]

602.2

- Theo điều kiện về độ võng:
f =

q tc .l 4
1
128.EJ

l => l ≤ 3
128.EJ 400
400.q tc

Với : E = 105 kg/cm2.
J=

b.h 3 100.3 3
=
= 225cm 4
12
12

l≤

3

Nên :
128.EJ 3 128 x10 5 x 225
=
= 112.77cm = 1.13m.

σ max =

Trong đó:

M max

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 22 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công
b.h 2 6 × 8 2
W=
=
= 64cm 3
6
6

[σ] = 150 kg/cm2 = 150.104 kg/m2: ứng suất cho phép của gỗ làm xà gồ.
σ max =

Vậy

l≤

60.2l 2
≤ 150.10 4

= 118cm = 1,18m.
400.5,02
400.q tc

Chọn khoảng cách giữa các cột chống là : l = 1m.
4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là 510 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,
Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm
Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:

l/4

l/2

l

l/4

Sơ đồ tính của cột chống là 2 đầu khớp.
Ta có : lx = l/2 , ly = l .
Chiều cao của cột chống: vì độ cao của các tầng khác nhau nên tính cho tầng có
chiều cao lớn hơn.
l = 3,6 - 0,09 - 0,03 - 0,08 = 3,4 m.(chiều cao tầng trừ dày sàn, ván
khuôn và xà gồ)
=> lx = 3,4/2 = 1,7 m.

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 23 



bh 3
b
=
F
12bh 2 3
m.l y 1.3,4.2 3 3,4.2 3
λy =
=
=
= 117.78 < [ λ ] = 150.
ry
h
0,1
ry =

=

Ta có : λx = λy = 117.78
=> ϕ min =

3100
3100
=
= 0,223
2
λ max 117.78 2

Điều kiện ổn định :
σ=


8

6

1

5
5

b. Sơ đồ tính:
- Tiết diện dầm phụ sàn tầng và dầm phụ sàn mái như nhau và bằng : 250300
mm.

 SVTH: Lê Hữu Hiếu - Lớp 28X1A - Khoa XDDD&CN

Trang 24 


Đồ án môn học

Kỹ thuật thi công

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành.
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ
được tựa lên cột chống.

l

l

M max =
=
= 33.6l 2 (kgm)
10
10
2
2
b.h
25 × 3
W=
=
= 37,5cm 3
6
6

σ max =

Trong đó:

[σ] = 150 kg/cm2 = 150.104 kg/m2: ứng suất cho phép của gỗ làm xà gồ.
σ max

Vậy
l≤

33.6l 2
=
≤ 150.10 4
−6
37,5.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status