ĐỀ THI THỬ TRỌNG TÂM
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
(Đề gồm 06 trang )
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài : 90 phút
y = 2 x 2 − 7 x + 3 − 3 −2 x 2 + 9 x − 4
1
C. [ 3; 4] ∪ { }
D. [ 3; +∞ )
2
1
B. ; 4
2
x 4 x3
Câu 2: Cho hàm số y = − + 2 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
4 3
1 1
23
A. Hàm số đi qua điểm M (− ; )
B. Điểm uốn của đồ thị là I (1; )
2 6
12
(
x
=
2
Câu 5: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau
tại điểm
?
A. 81
B. 432
C. 108
D. -216
Câu 6: Hàm số y = x 5 − 2 x3 + 1 có bao nhiêu cực trị ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
2
2
Câu 7: Tìm m để hàm số y = mx − (m + 1) x + 2 x − 3 đạt cực tiểu tại x=1 ?
3
A. m = 0
B. m = −1
C. m = 2
D. m =
2
3
2
Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x − 3 x + 7 tại điểm có hoành độ bằng -1 ?
A. y = 9 x + 4
B. y = 9 x − 6
0
y
−∞
−4
Khẳng định nào sau đây sai ?
A. f (x) = x 3 + 3 x 2 − 4
1
B. ng thng y = 2 ct th hm s y = f (x) ti 3 im phõn bit
C. Hm s t cc tiu ti x = 2
D. Hm s nghch bin trờn ( 2; 0)
2
Cõu 12: Tỡm tp xỏc nh ca hm s y = log 9 (x + 1) ln(3 x) + 2
A. D = (3; +) .
B. D = (;3) .
C. D = (; 1) (1;3) .
D. D = (1;3) .
Cõu 13: Tỡm m phng trỡnh 4x - 2x + 3 + 3 = m cú ỳng 2 nghim x (1; 3).
A. - 13 < m < - 9.
B. 3 < m < 9.
C. - 9 < m < 3.
D. - 13 < m < 3.
x
x+1
Cõu 14: Gii phng trỡnh log 2 2 1 .log 4 2 2 = 1 . Ta cú nghim.
D. log 2 (x + 1) log 4 x
5
5
5
25
5
25
5
5
25
2
Cõu 16: Tớnh o hm ca hm s y = log 2017 (x + 1)
1
2x
1
2x
A. y ' = 2
B. y ' = 2
C. y ' =
D. y ' = 2
Cõu 19: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?
A.
2
A. x 3 + 5 = 0
1
2
B. (3x) 3 + ( x 4 ) 5 = 0
2
C. 4x 8 + 2 = 0
D.
5
2a + 1
1
D. 2x 2 3 = 0
1
1
1
a 3
C.
A.
B.
D.
4
3
6
3
2
·
Câu 23 . Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a , BAC
= 1200 . Mặt
phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A.
a3 3
2
3 3a3
2
B.
C. a3
D.
1 3
2
Câu2 5 : Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y = x − x và Ox. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi
3
quay (H) quanh Ox bằng :
A.
81π
35
53π
6
B.
C.
Câu 26 : Họ nguyên hàm của hàm số ∫
2x + 3
dx là:
2 x 2 − x −1
81
35
D.
21π
5
50
x+ z−
=0
7
7
7
5
31
5
50
2
2
2
=0
C. : x + y + z + x + y − z −
7
7
7
7
A.
5
31
5
50
x− y+ z−
=0
7
2x − 1 − 4 ln
(
(
dx
2x − 1 + 4
)
2x − 1 + 4 + C
)
×
B.
2x − 1 + 4 + C
2x − 1 − ln
(
D. 2 2x − 1 − ln
)
e2 − 3
2
3
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z + 1 = 0 và đường thẳng
x = 1 + 3t
d: y = 2 − t . Tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 3
z = 1+ t
là
A.M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, 3, 0)
B.M1(4, 1, 2) ; M2( – 2, -3, 0)
C.M1(4, -1, 2) ; M2( – 2, 3, 0)
D.M1(4, -1, 2) ; M2( 2, 3, 0)
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 4;2; 2 ) , B ( 0;0;7 ) và đường thẳng
d:
A.
x − 3 y − 6 z −1
=
=
a
39
26
B.
3a 39
26
C.
3a 39
13
D.
a 14
6
x- 3 y+1 z- 1
và điểm
=
=
2
1
2
M (1;2; –3) . Toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là
x ( x + 2)
?
( x + 1) 2
3
−1
2
4
A.
x2 + x −1
x +1
B.
x2 − x −1
x +1
d
d
a
b
C.
C. VS . ABCD =
D. VS . ABCD =
2
4
2
3
a
Câu 39: Khối trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng .Tính thể tích của khối lăng trụ đó .
a3 3
a3 3
a3 2
a3 2
A.
B.
C.
D.
4
6
3
6
2
2
Câu 40: Số nghiệm thực của phương trình ( z + 1)( z − i ) = 0 là
A.0
B.1
C.2
D.4
Câu 41: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A có SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC) và có SA=a , AB=b, AC=c .Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng :
2( a + b + c)
a a 3
a a 2
A. ;
B ;
C. ;
D. ;
2 2
2 4
3 3
4 2
2
3
Câu 46: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s = 6t − t .Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s)
của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
A. t = 2
B.t=3
C.t=4
D.t=5
2
2
Câu 47: Tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z = z là:
A.Cả mặt phẳng
B.Đường thẳng
C.Một điểm
D.Hai đường thẳng
Câu 48: Tìm số phức có phần thực bằng 12 và mô đun bằng 13:
A. 5 ± 12i
B. 1 ± 12i
C. 12 ± 5i
D. 12 ± i
HD
2 ⇒ S = [ 3; 4] ∪ { }
2
2
−2 x + 9 x − 4 ≥ 0
1
≤x≤4
2
mx
Câu 3: Tìm m để hàm số y = 2
đạt giá trị lớn nhất tại x = 1 trên đoạn [ −2; 2] ?
x +1
HD
x = −1 (loai)
m(− x 2 + 1)
⇒ y' = 0 ⇔
y'=
2
2
(x + 1)
x = 1
m
−2m
2m
⇒ y (1) > y(2); y (1) > y(−2) ⇒ m > 0
y (1) =
y (−2) =
y (2) =
2
5
uuur uuur
m = 0
Để 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân thì AB. AC = 0 ⇔
m = 1
Trong 4 đáp án chọn đáp án có giá trị m=1
Câu 10: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x + 2 tại 3 điểm phân biệt khi :
HD
x −∞
+∞
-1
1
,
y
+
0
0
+
+∞
4
y
−∞
0
Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x + 2 tại 3 điểm phân biệt khi : 0 < m < 4
6
)
(
)
HD
pt ⇔ log 2 (2 x − 1)[log 4 2 + log 4 (2 x − 1)] = 1 ⇔ t (1 + t) = 2 voi t = log 2 (2 x − 1)
5
⇒ x = log 2 3 và x = log
2 4
2
Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = log 2 x − 4 log 2 x + 1 trên đoạn [1;8]
HD
y = log 2 2 x − 4 log 2 x + 1 ⇒ y = t 2 − 4t + 1 voi t = log 2 x ∈ [0;3]
y ' = 0 ⇔ t = 2(t/ m)
y (0) = 1; y(2) = −3; y(3) = −2 ⇒ Min y = −3
x∈[1;8]
Câu 21 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a và AB vuông
·
góc với mặt phẳng (SBC). Biết SB = 2a 3 và SBC
= 30 0 . Thể tích khối chóp S.ABC là
HD
1
1
1
1
0
3
3
·
Câu 23 . Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a , BAC
= 1200 . Mặt
Ta có
2
=
2
+
2
suy ra HP=
phẳng (AB'C') tạo với mặt đáy góc 600.Thể tích lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
HD
Xác định góc giữa (AB'C') và mặt đáy là ·AKA ' ⇒ ·AKA ' = 600 .
7
Tính A'K =
1
3
0
0
3
1
1
81
1
= π x7 − x6 + x5 ÷ = π
9
5 0 35
63
( 0.25 )
Câu 26 : Họ nguyên hàm của hàm số ∫
2x + 3
dx là:
2 x 2 − x −1
HD
Ta có:
2x + 3
2x + 3
5 1
( với a 2 + b 2 + c 2 − d > 0 ).
2a + 2b + d = −2
2a + 4c + d = −5
Do mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D nên ta có hệ
4a + 2c + d = −5
−2a − 6c + d = −10
5
31
5
50
Giải hệ suy ra a = ; b = ; c = ; d = −
14
14
14
7
5
31
5
50
2
2
2
=0.
Vậy phương trình mc là: x + y + z + x + y + z −
7
7
7
7
dx
M(1+3t, 2 – t, 1 + t) d. Ta có d(M,(P)) = 3 t = 1
Suy ra, có hai điểm thỏa bài toán là M1(4, 1, 2) và M2( – 2, 3, 0)
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A ( 4;2;2 ) , B ( 0;0;7 ) và đường thẳng
d:
x − 3 y − 6 z −1
=
=
.Điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A là
−2
2
1
HD
C ∈ d ⇒ C ( 3 − 2t ;6 + 2t ;1 + t ) .Tam giác ABC cân tại A ⇔ AB = AC
⇔ (1 + 2t)2 + (4 + 2t)2 + (1 - t)2 = 45 ⇔ 9t2 + 18t - 27 = 0 ⇔ t = 1 hoặc t = -3.Vậy C(1; 8; 2) hoặc
C(9; 0; -2)
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( P ) : 2 x + y − 2 z + 1 = 0 và hai điểm
A ( 1; −2;3) , B ( 3; 2; −1) . Phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B và vuông góc với (P) là
HD
uur uuur uur
uuur
uur
AB = ( 2; 4; −4 ) , mp(P) có VTPT nP = ( 2;1; −2 ) .mp(Q) có vtpt là nQ = AB; nP = ( −4; −4; −6 )
⇒ (Q): 2x + 2y + 3z – 7 = 0.
Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:
Û (2 + 2t ).2 + (- 3 + t ).1 + (4 + 2t ).2 = 0 Û 9t + 9 = 0 Û t = - 1 Þ M ¢(1; - 2; - 1)
Câu 35: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
quả đúng nhất
HD
0
Do đó S =
∫
−1
x +1
dx =
x−2
0
x +1
và các trục tọa độ.Chọn kết
x−2
0
0
x +1
3
P = 4 MG với G là trọng tâm của tứ diện , M thuộc mặt phẳng Oxy nên M là hình chiếu của G lên mặt
phẳng Oxy.do đó M(-1;-2;0).Chọn đáp án D.
x
Câu 43: Cho I = f ( x) = ∫ xe dx biết f (0) = 2015 ,vậy I=?
HD
Ta có f ( x) = xe x − e x + C , f (0) = 2015 ⇒ C = 2016 .Chọn đáp án B.
Câu 45: Hãy tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của
một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a>0) trong các phương án sau:
HD
1
a2
2
Đặt AB=x ,BC =a-x ,AC= a 2 − 2ax .Diện tích tam giác S ( x) = x a − 2ax ≤
.
2
6 3
a
a
a 3
.Chọn đáp án B.
⇒ AB = , AC =
3
3
3
Câu 46: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s = 6t 2 − t 3 .Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v(m/s)
của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
HD
Vận tốc chuyển động là v = s , ⇒ v = 12t − 3t 2 .Ta có vmax = v (2) = 12m / s ⇔ t = 2
Chọn đáp án A
2
trình là:
10
A.
x2+(y+1)2+(z+2)2 = 4
B.
x2+(y-1)2+(z-2)2 = 4
C.
x2+(y-1)2+(z-2)2 = 1
D.
x2+(y-1)2+(z-2)2= 3
Câu 3. Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y= x 3-2x tại điểm có hoành độ x =1 là:
A.
y=-x-2
B.
y=x+2
C.
Tứ giác
D.
Ngũ giác
Hàm số y = x3 - 6x2 + mx +1 đồng biến trên miền (0;+∞) khi giá trị của m
m>=12
B.
m>=0
C.
m
(–2;2;0)
B.
(–2;0;2)
C.
(–1;1;0)
D.
(–1;0;1)
Câu 10. Phương trình x3-3x=m2+m có 3 nghiệm phân biệt khi:
A.
1
m> −21
B.
m
Câu 15. Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d:
phẳng (Q) : 2x + y − z = 0 có phương trình là:
A.
D.
Phương trình log 2 (3x − 2) = 3 có nghiệm là:
Câu 12.
A.
2 2
x + 2y – 1 = 0
D.
C.
m < 0
1 < m < 2
D.
m < −1
1 < m < 2
C.
8
7
ln2 3
3
D.
8
7
ln2 3
9
Câu 17. Nguyên hàm của hàm số y = x.e2x là:
A.
1 2x
1
e x − ÷ + C
2
2
B.
1
2e2x x − ÷ + C
10
D.
91
D.
x = −1
x = 1
Câu 19. Phương trình 4 x = x + 2 x − x+1 = 3 có nghiệm là:
2
A.
x = 0
x = 1
2
x = 1
x = 2
B.
2
D.
2ln3 + ln4
2
Câu 21. Bất phương trình 0,3x + x > 0, 09 có nghiệm là:
A.
x < −2
x > 1
B.
-2 < x < 1
C.
x < -2
D.
x>1
Câu 22. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = a 2 ;
SA ⊥ (ABCD), góc giữa SC và đáy bằng 60o. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:
A.
B.
C.
9a 3 3
2
D.
10a 3
3
x + my = 1
có nghiệm duy nhất khi:
mx + y = m
Câu 24. Hệ phương trình
A.
m≠0
Câu 25.
A.
2 5
B.
m≠1
C.
C.
1
3
D.
3
13
x y +1 z −1
x +1 y z −3
=
=
= =
và d2 :
bằng
1
−1
2
1
1
1
Câu 27. Góc giữa hai đường thẳng d1 :
A.
45o
B.
x = −3
x = − 1
3
C.
x = 0
x = − 10
3
Câu 29. Phương trình sin3x + sinx = cos3x + cosx có nghiệm là:
A.
x =
x =
π
+ kπ
2
π
+
8 2
D.
x = kπ
x = π + kπ
8
Câu 30. Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 - 2x2 + x đi qua điểm
M(1;0) là:
A.
y = x − 1
y = −1 x + 1 B.
4
4
y = 0
y = 1 x − 1 C.
4
4
y = 0
D.
3a 3
Câu 32. Hàm số y = x3 - 3mx2 +6mx +m có hai điểm cực trị khi giá trị của m là:
A.
m < 0
m > 2
B.
0
2x + 1
. Giá trị y'(0) bằng:
x −1
-1
C.
0
Câu 35. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA ⊥ (ABCD); góc
giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60o. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
SB, SC. Thể tích của hình chóp S.ADNM bằng:
a3
A.
4 6
B.
3a 3
3 3a 3
C.
8 2
r
r
r
ur
A. u (–1; 2; 7) , v (–3; 2; –1) , w (12; 6; –3).
r
r
ur
B. u (4; 2; –3) , v (6; – 4; 8) , w (2; –
4; 4)
ur
C. u (–1; 2; 1) , v (3; 2; –1) , w (–2; 1; – 4)
r
r
ur
D. u (–2; 5; 1) , v (4; 2; 2) , w (3; 2;
r
r
ur
D. u (0; 2; 4) , v (1; 3; 6) , w (4; 0; 5)
Câu 39. Hai mặt phẳng (P) và (Q) có giao tuyến cắt trục Ox là:
A. (P): 4x – 2y + 5z – 1 = 0 và (Q): 2x – y + 3z – 2 = 0
B. (P): 3x – y + z – 2 = 0 và (Q): x + y + z + 1 = 0
C. (P): x – y – 3z + 3 = 0 và (Q): 4x – y + 2z – 3 = 0
D. (P): 5x + 7y – 4z + 5 = 0 và (Q): x – 3y + 2z + 1 = 0
15
Câu 40. Mặt phẳng cắt mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 6z –1 = 0 có phương trình
là:
A. 2x + 3y –z – 16 = 0
B. 2x + 3y –z + 12 = 0
C. 2x + 3y –z – 18 = 0
D. 2x + 3y –z + 10 = 0
Câu 41. Cho điểm M(–3; 2; 4), gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng
song song với mp(ABC) có phương trình là:
4
3
1
x − 3x + 2
2
A. Đồng biến trong khoảng (–∞; 1)
C. Nghịch biến trong khoảng (1,5; +∞)
1,5)
B. Đồng biến trong khoảng (2; +∞)
D. Nghịch biến trong khoảng (–∞;
Câu 44. Hàm số y = cos2x – 2cosx + 2 có giá trị nhỏ nhất là:
A. 1
B. 2
Câu 45. Đồ thị hàm số y = x 1 −
C.
1
x
1
2
D. –1
4
D.
5π
4
Câu 47. Trên hệ toạ độ Oxy cho đường cong có phương trình là uuu
yr= x 2 + 2x – 1 và
hai điểm A(1;2), B (2; 3). Tịnh tiến hệ toạ độ Oxy theo véc tơ AB ta được phương
trình của đường cong trên hệ trục toạ độ mới IXY là :
16
A. Y
B. Y
C. Y
D. Y
= (X + 1)2 + 2(X+1) – 3
= (X + 2)2 + 2(X+2) – 4
= (X + 1)2 + 2(X+1) – 2
= (X + 2)2 + 2(X+2) – 1
Câu 48. Hàm số y =
sin x
có nguyên hàm là hàm số:
1 + cos x
C. 2 ∫ (x 2 − 1)dx
−1
1
D. 2 ∫ (1 − x 2 )dx
−1
x 2 − 2x víi
x≥2
Câu 50. Hàm số y = 2x − 4 víi 1 ≤ x < 2
−3x + 1 víi
x
2
2
17
3
2
3
4
Câu 6: Nếu a 3 > a 2 và log b < log b thì
4
5
0
Câu 10: Cho hai tích phân sin 2 xdx và cos 2 xdx , hãy chỉ ra khẳng định đúng :
∫
∫
π
2
π
2
0
π
2
0
π
2
0
0
A. sin 2 xdx = cos 2 xdx
∫
∫
C. sin 2 xdx < cos 2 xdx .
∫
∫
.B. Không so sánh được.
Câu 13: Số nghiệm của phương trình 22x
A. 0.B. 2.C. 3.D. 1.
2
− 7x + 5
= 1 là:
x4
+ 1 đồng biến trên khoảng:
2
A. (−∞; 0) .B. (−3; 4) .C. (−∞; −1) .D. (1; +∞) .
Câu 14: Hàm số y = −
Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số y =
4
là:
x +2
2
A. 2.B. 3.C. -5.D. 10.
Câu 16: Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau :
π
4
π
4
x −1
1− x
dx .D. ∫ e− x dx > ∫
C. ∫ ln(1+ x)dx > ∫
÷ dx .
0
0 e −1
0
0 1+ x
Câu 17: Tính
A.
C
1− x
∫
.B.
dx
1− x
2
, kết quả là :
1− x
+ C .C. 1 − x + C .D. C 1 − x − 2 .
Câu 18: Hàm nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f (x) =
A.
B.
π
π
4
π
π
∫ s in(x+ 4 ) dx = ∫ s in(x- 4 ) dx .
0
π
π
C. ∫ s in(x+ ) dx =
4
0
0
3π
4
π
π
5
A. m ≤ − .B. m = −1 .C. m > 1 .D. m ∈ ( −1;1) .
2
Câu 24: Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai
A. Môđun của số phức z là một số thực.B. Môđun của số phức z là một số thực không âm.
C. Môđun của số phức z là một số phức.D. Môđun của số phức z là một số thực dương.
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≥ 5 − 2x là:
A. [1; +∞) .B. (−∞;1] .C. (1; +∞) .D. ∅ .
Câu 26: Hàm số y = x 2 e − x tăng trong khoảng:
A. (0; 2) .B. (−∞; +∞) .C. (−∞; 0) .D. (2; +∞) .
Câu 27: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
A. 2.B. 0.C. 1.D. 3.
x ln 2
dx , kết quả sai là
Câu 28: Tính ∫ 2
x
A. 2
x +1
+ C .B. 2(2
x
− 1) + C .C. 2(2
x
1− x
6
Câu 32: Nghiệm của phương trình log 2 (log 4 x) = 1 là:
A. 4.
B. 16 .
C. 8.
D. 2.
Câu 33: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x và y = x quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành bằng
π
A. 0.
B. −π .
C. π .
D. .
6
Câu 34: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số y =
A. (2; 2) .B. (2; −3) .C. (−1; 0) D. (3;1) .
d
d
a
b
x 2 − 2x − 3
và y = x + 1 là:
x−2
∫ f (x)dx = 5 , ∫ f (x)dx = 2 với a < d < b
0
1
∫x
2007
(1+x)dx =
−1
2
.
2009
Câu 37: Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, két luận nào
là đúng ?
A. z ∈ R .B. z = 1 .C. z là số thuần ảo.D. z = −1 .
1
Câu 38:
∫ xe
1− x
dx bằng:
2 + 3i
.
2 − 3i
Câu 43: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A. i1997 = −1 .
B. i 2345 = i .
Câu 44: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A. (1 + i)8 = −16
B. (1 + i)8 = 16i .
C. (2 + 2i) 2 .D.
C. i 2005 = 1 .
D. i 2006 = −i .
20
C. (1 + i)8 = −16i .
D. (1 + i)8 = 16 .
1
1 + s inx
1
1
, h(x) = ln
, g(x) = ln
,hàm số nào có đạo hàm là
s inx
HỌ TÊN:……………………………………………
THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN
TOÁN
LỚP 12C1
Thời gian: 90 phút
Hãy chọn một phương án đúng cho mỗi câu và khoanh vào ô trả lời:
Câu 1 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = a , AD = 2a . Gọi O là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SAD. Các cạnh bên SA = SB = SC . Góc
giữa SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 .
Độ dài đường cao hạ từ đỉnh A của khối chóp ( tính theo a) bằng:
A.
Câu 2 :
A.
Câu 3 :
a 15
6
121
455
a 5
2
D.
a 15
Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để
được ít nhất 2 bi vàng được lấy ra.
A. M’(2; 2)
Câu 4 :
B.
a 5
6
B. (-2;0)
C. (- ∞ ;-1) (1;+ ∞ )
Cho x, y, z > 0 thỏa x + y + 1 = z . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =
D. Tất cả đều sai
x
y
z2 + 2
+
+
x + xy y + zx z + xy
bằng:
A.
Câu 6 :
m =1
21
Câu 7 :
A.
Câu 8 :
A.
Câu 9 :
Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 2x2 + x đi qua điểm M(1;0) là:
y = x − 1
y = −1 x + 1
4
4
m=0
B.
Giới hạn lim
A. -2
A.
Giá trị lớn nhất của hàm số
D. -1
1
4
D.
1
2
C. 32
D. 8
f ( x) = x + cos 2 x trên đoạn 0; π 2 là:
B. π 2
C. 0
D.
π
4
: Cho 3 điểm A(1,4); B(3,2); C(5,4). Tọa độ tâm đường tròn ngại tiếp tam giác ABC là:
4
4
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x 4 − 2m2 x 2 + 1 có ba cực trị tạo thành tam giác vuông
cân
x →0
Câu 10 :
B.
y = 0
y = 1 x − 1
4
4
B. I(3; 4)
C. I(3; -2)
D. I(9; -10)
Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm bất kỳ thuộc hai nhánh của đồ thị hàm số y =
2 3
B.
5
D.
2
2
C©u 16 : Phương trình nào sau đây là của đường thẳng d : 3x-2y+5=0
A.
x = 1 + 6t
y = 4 + 9t
B.
x = 3 + 9t
y = 7 + 6t
C.
x = 3 − 4t
y = 7 + 6t
D.
x = 1 + 4t
a3 5
3
2x + 3
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2x −1
1
x
2
A. 3
B. 0
C. 1
D. 2
C©u 19 : Giả sử đồ thị hàm số y = x3 − 3mx 2 + 3(m + 6) x + 1 có hai cực trị. Khi đó đường thẳng qua hai điểm
cực trị có phương trình là:
B. Tất cả đều sai
A. y = 2 x + m 2 + 6m + 1
C.
y = −2 x + m 2 + 6m + 1
D.
C©u 20 :
−
m = 2± 3
D.
y = −3 x
C©u 25 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x 3 − 3 x + 2 tại A(0;2) có dạng:
A.
y = −3 x − 2
B.
y = 3x − 2
C.
y = −3 x + 2
C©u 26 :
23
: Nghiệm của phương trình 1 - 5sinx + 2cos2x = 0 là:
A.
x=
π
+ k 2π
3
C©u 27 : Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3a, BC = 5a , SB = 5a . Hai mặt
phẳng ( SAB ) , ( SAC ) cùng vuông góc với đáy. Thể tích của khối tứ diện S.ABC bằng:
A.
C©u 28 :
24 3
a
3
Phương trình sin 2 x = −
A.
x=−
C.
x=
C©u 29 :
B.
16 3
a
3
∨x=
6
3
D.
x=
7π
11π
∨x=
6
6
4 4
1 3
2
Qua điểm A( ; ) kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị hàm số y = x − 2 x + 3x
9 3
3
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
C©u 30 : Phương trình x 3 − 3x + 2 = m có ba nghiệm phân biệt khi:
y = x3 − 3x 2 − x
B.
y = x3 + 1
C.
y = x3 − 3x + 1
D.
y = − x 3 + 9 x 2 + 21
C©u 33 : Cho hàm số y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f ( x ) = 2 có bao nhiêu nghiệm trên
[ −2;1] .
24
A. 1
B. Vô nghiệm
C. 2
D. 3
a3 2
6
B.
a3
3
C.
a3 3
6
D.
a3 3
3
C©u 38 : Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau lập từ các số 1,2,3,4,5?
A. 144
B. 18
C. 72
D. 36
C©u 39 : Hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y = x 3 − 3x 2 + 1 là
A. 2
2
3
2
Cho hàm số y = x − x + ( m + 1) x + m − m + 1 .Giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị có
3
hoành độ x1 , x2 thỏa mãn: x1 + x2 + x1 x2 + 2 = 0 là:
A. -6
B. 5
C. 6
D. -5
C©u 42 : Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình chữ nhật với AB=2a,AD=a.Hình chiếu của S lên
o
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45 .Thể tích khối chóp S.ABCD là:
25