ôn tập nhôm và hợp chất - Pdf 39

4. NHÔM VÀ HP CHẤT
Nhôm có 3 electron ở lớp ngoài cùng, dễ dàng nhường 3e tạo ion Al
3+,
Al là một chất khử
Al -3e
 →
Al
3+
1. TÁC DỤNG VỚI PHI KIM tác dụng phần lớn các phi kim mạnh, có t
0
khơi màu
4Al + 3O
2
 →
o
t
2Al
2
O
3
2Al + 3Cl
2

 →
o
t
2AlCl
3
2. TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXIHÓA MẠNH
2Al + 6H

SO
4

 →
o
t
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O + 3SO
2

3. TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI của kim loại sau nhôm tong dãy điện hóa
2Al

+ 3CuSO
4

 →
Al
2
(SO
4
)
3

t
2 NaAlO
2
+ 3H
2

6. NHÔM OXIT (Al
2
O
3
) là chất rắn, trắng, không tan, không tác dụng H
2
O, t
0
nóng chảy >2000
0
C
TÍNH BỀN Al
2
O
3
rất bền, nóng chảy > 2000
o
C mà không bò phân tích, không bò khử bởi H
2
, C, CO ở bất
kì nhiệt độ nào.
TÍNH LƯỢNG TÍNH
Al
2

+ 2NaOH
 →
o
t
2NaAlO
2

+ H
2
O
Al
2
O
3
+ 2 OH
-

 →
o
t
2

2
AlO
+ H
2
O
7. NHÔM HIDROXIT ( Al(OH)
3
) kết tủa keo trắng

+ 3H
+
 →
o
t
Al
3+
+ 3H
2
O
Al(OH)
3
+ OH
-

 →
o
t


2
AlO + 2H
2
O

O), Criolit (3NaF.AlF
3
)
NGUYÊN TẮC điện phân nóng chảy Al
2
O
3
Al
2
O
3

 →
2Al
3+
+ 3O
2-
Tại Cực âm ( Catot) Al
3+
+ 3e
 →
Al
Tại cực dương ( Anot) O
2-
- 2e
 →
O
2



O
3
và Al(OH)
3
là những chất lưỡng tính . Viết
phương trình phản ứng.
4) Trình bày nguyên tắc sản xuất nhôm. Cho biết quá trình hóa học xảy ra ở các điện cực.Viết phương trình
điện phân Al
2
O
3
nóng chảy.
5) Cho 1 thuốc thử để nhận biết 3 chất sau Mg,Al,Al
2
O
3
.Viết phương trình phản ứng .
6) Nhỏ từ từ NaOH vào dd Al
2
(SO
4
)
3
thấy dd vẫn đục. Nhỏ tiếp NaOH vào thì thấy dung dòch trong ra, sau đó
nhỏ từ từ dung dòch HCl vào thấy dung dòch vẫn đục,nhỏ tiếp HCl vào dung dòch trong ra . Hãy giải thích
hiện tượng và viết phương trình phản ứng.
7) Giải thích hiện tượng
a) Nhỏ dần dần cho đến dư dd NaOH vào dung dòch AlCl
3
và ngược lại.

O
3
,SiO
2
c) 4 dung dòch CaCl
2
,MgSO
4
,Na
2
CO
3
,HNO
3
.
d) 5 chất bột KCl,K
2
CO
3
,Na
2
SO
4
,BaCO
3
,BaSO
4
(chỉ dùng H
2
O và CO

2
SO
4
,Ba(NO
3
)
2
,KOH.
d) Na
2
O,MgO,Al
2
O
3
,CaC
2
(dùng H
2
O).
10) Bổ túc chuỗi phản ứng sau:
a) Al→Al(SO
4
)
3
→Al(OH)
3
→Al
2
O
3

2
O
3
→Al.
c) Al+NaOH+H
2
O→B+C.
B+E+D→F↓+NaHCO
3
F→G+D
A→G+K↑+L↑
G→Al+L↑
Al+M → A+N↑(hóa nâu ngoài không khí) +D.
G + M→ A+D.
d) Al→Al(NO
3
)
3
→Al(OH)
3
Al→AlCl
3
.→Al(NO
3
)
3
Al→ NaAlO
2
→AlCl
3

15) Từ NaCl,H
2
O,Al nêu phương pháp và viết phương trình phản ứng điều chế AlCl
3
,Al(OH)
3
dd NaAlO
3
.
16) Có một mẫu bôxit dùng sản xuất nhôm có lẫn tạp chất là Fe
2
O
3
và SiO
2
.Làm thế nào điều chế được nhôm
nguyên chất .Viết phương trình phản ứng.
17) Điều chế:
1) Từ phèn chua K
2
SO
4
,Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2

lõang thì thu được dd A và khí Nitơ. Thêm dd NaOH vào dd A Thấy có khí B thoát
ra .Viết pahản ứng xảy ra.
21) A Cho 31,2g hỗn hợp bột Al,Al
2
O
3
tác dụng với dd NaOH dư được 16,8 lít H
2
(0°C , 0,8atm).
a) Tính số g mỗi chất ban đầu .
b) V dd NaOh 4M đã dùng biết người ta đã dùng dư 10ml dung dòch.
22) Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Al,Cu,Fe.Nếu cho hỗn hợp tác dụng với dd HCl dư thì thu được 8,96lít khí (đkc)
và 9g chất rắn . Nếu cho hỗn hợp này tác dụng với dd NaOH thì phải dùng hết 100ml dd NaOH 2M. Xác
đònh % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp.
23) 9g hỗn hợp X gồm 3 chất rắn Mg,Al,Al
2
O
3
tác dụng với dd NaOH dư sinh ra 7,84 lít khí. Nếu cùng lượng hỗn
hợp X này tác dụng dd HCl dư sinh ra 7,84lít khí. Thể tích cho đkc.Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp
X.
24) 10,8g 1 kim loại hóa trò 3 tác dụng Clo dư cho 53,4g muối .
a) Xác đònh tên kim loại.
b) Cho 13,5g kim loại trên tan hết trong dd HCl 0,5M. Tính V
H2
(đkc) sinh ra và V
dd
Axit cần dùng .
25) Hòa tan hết 10,8g hỗn hợp gồm kim loại A(hóa trò 2) và kim loại B (hóa trò 3) trong axit H
2

ĐS: 5,4g ; 2,4g.
28) Cho 34,2 g Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng với 250 ml dd NaOH thu được 7,8g kết tủa.Xác đònh nồng độ mol của
dd NaOH.
ĐS: 1,2M ; 2,8M.
29) Khi nung hh (A) gồm Al và Fe
2
O
3
được hỗn hợp B với hiệu suất phản ứng =100%.Chia B làm hai phần bằng
nhau
Phần I : hòa tan trong dung dòch H
2
SO
4
(l) thu được 0,56lít khí ở (đkc).
Phần II: hòa tan trong Ba(OH)
2
dư thì thu được chất kết tủa nặng 2,2g.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Xác đònh khối lượng các chất có trong các hh A,B.
c) Tính thể tích dung dòch KOH 0,2M cần dùng để hòa tan hỗn hợp A.
30) Một hỗn hợp gồm Al ,Fe
2
O

b) Tính khối lượng Kali lúc đầu.
ĐS: 27,3g Kali.
32) Cho 60ml dd NaOH 0,4M vào 40ml dd AlCl
3
nồng độ C
M
.Hãy tính nồng độ M các chất tan trong dd tạo
thành (xem thể tích dd sau là 100ml).
33) 16,2g kim loại hóa trò 3 cho vào 5 lít dung dòch HNO
3
0,5M(d=1,25g/ml). Sau phản ứng thu được 5,6lít hỗn
hợp khí NO,N
2
. Trộn hỗn hợp khí này với oxy vừ đủ ,sau phản ứng thấy thể tích khí bằng 5/6 tổng thể tích
của hh khí ban đầu và oxi.
a) Xác dònh tên kim loại .
b) Tính C% dung dòch HNO
3
sau phản ứng .
ĐS: Al ; 0,3%.
34) Nung nóng 2,16g kim loại X hóa trò 3 trong không khí được hh rắn Y (X,X
2
,O
3
). Cho hỗn hợp (Y) tác dụng
10,87 ml dung dòch H
2
SO
4
98% t°(d=1,84g/cm

2
O, BaO.
36) Hòa tan hỗn hợp thu được khi nung bột Al và S bằng dung dòch HCl dư thấy còn lại 0,32g chất rắn và thoát
ra 1,008 lít hỗn hợp khí(X) (đkc). Cho khí(X) qua Pb (NO
3
)
2
tạo thành 7,17g↓PbS.
a) Tính số gam Al và S trước khi nung
b) Tính thể tích dung dòch KMnO
4
0,01M trong H
2
SO
4
lõang cần dùng ,khi cho (X) qua dung dòch .Biết
phản ứng tạo thành ↓vàng.
ĐS: 0,81g ; 1,28g.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status