TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12 ÔN THI THPT QUÔC GIA 2017 - Pdf 39

B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12

CHNG II: GII TCH 12
Câu 1: Tính: M =

2 2 + 53.54
103 :102 ( 0,25)

0

, ta đợc

A. 10
B. -10
C. 12
D. 15
2
Câu 2: Cho a là một số dơng, biểu thức a 3 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
7
5
6
11
A. a 6
B. a 6
C. a 5
D. a 6
Câu 3: Cho f(x) = 3 x. 6 x . Khi đó f(0,09) bằng:
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,3
D. 0,4

3

1

12
B. 2 ữ
3

8
C. 2 ữ
3

1

6
D. 2 ữ
3

2

Câu 6: Tính: M = ( 0, 04 ) 1,5 ( 0,125 ) 3 , ta đợc
A. 90
B. 121
C. 120
Câu 7: Cho f(x) =
A. 1

3

x x

D. 5
Câu 10: Rút gọn biểu thức x 4 x 2 : x 4 (x > 0), ta đợc:

A. 4 x
B. 3 x
C. x
D. x 2
7

Câu 11: Rút gọn biểu thức K = ( x 4 x + 1) ( x + 4 x + 1) ( x x + 1) ta đợc:
A. x2 + 1
B. x2 + x + 1
C. x2 - x + 1
D. x2 - 1
Câu 12: Cho f(x) = 3 x 4 x 12 x5 . Khi đó f(2,7) bằng:
A. 2,7
B. 3,7
C. 4,7
D. 5,7
Cõu 13: Cho hn s y = log3 (2 x + 1) . Chn phỏt biu ỳng:
A. Hm s ng bin vi mi x>0.
Ti liu Toỏn 12 chng II.


Hong Quc Khỏnh Email:


B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
B. Hm s ng bin vi mi x > -1/2
C. Trc oy l tim cn ngang


D. y = log x

Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
1,4

A. 4

3

>4

1
1
C. ữ < ữ
3
3

B. 3 < 3

2

3

1,7

2





a

2

1
12

2
x

y
Câu 20: Cho K =




A. x

B. 2x

D. ab 2

1


y y
+ ữ
. biểu thức rút gọn của K là:
1 2


B. R \ { + k2, k Z}



Câu 23: Bất phơng trình: 3 ữ
4
A. [ 1; 2]
B. [ ; 2]

2 x

3


3



C. R \ + k, k Z

x

3
ữ có tập nghiệm là:
4
C. (0; 1)
D.

3




D. R


B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
A. log a x > 0 khi x > 1
B. log a x < 0 khi 0 < x < 1
C. Nếu x1 < x2 thì log a x1 < log a x 2
D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận ngang là trục hoành
2

1
là:
16
D. { 2; 2}

Câu 26: Tập nghiệm của phơng trình: 2 x x 4 =

A.
B. {2; 4}
C. { 0; 1}
Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng
trình là:
A. y = x - 1
B. y = 2x + 1
C. y = 3x
D. y = 4x - 3
5 + 3x + 3 x

Câu 31: Hệ phơng trình: x
có nghiệm là:
y
4 6.3 + 2 = 0
A. ( 3; 4 )
B. ( 1; 3)
C. ( 2; 1)
D. ( 4; 4 )

A.

6
7

B.

2
3

D. Kết quả khác

C.

Câu 32: Phơng trình: 3x + 4 x = 5x có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
Câu 33: Xác định m để phơng trình: 4 2m.2 x + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:

Câu 36: Cho 3 < 27 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. -3 < < 3
B. > 3
C. < 3
a2 3 a2 5 a4
ữ bằng:
15 7

a



Câu 37: log a

Ti liu Toỏn 12 chng II.


Hong Quc Khỏnh Email:

D. R


B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
12
9
C.
D. 2
5
5
Câu 38: Phơng trình: 2 x + 2 x 1 + 2 x 2 = 3x 3x 1 + 3x 2 có nghiệm là:

x y = 6
có nghiệm là:
ln x + ln y = 3ln 6

Câu 42: Hệ phơng trình:
A. ( 20; 14 )

B. ( 12; 6 )

C. ( 8; 2 )

D. ( 18; 12 )

1
2
+
= 1 có tập nghiệm là:
4 lg x 2 + lg x
1

A. { 10; 100}
B. { 1; 20}
C. ; 10
10

x + y = 7
Câu 44: Hệ phơng trình:
với x y có nghiệm là?
lg x + lg y = 1


C. (-1; 0) (2; +)
D. (0; 2) (4; +)
3

Câu 49: Cho lg2 = a. Tính lg
A. 3 - 5a

125
theo a?
4

B. 2(a + 5)

2

C. 4(1 + a)

D. 6 + 7a

Câu 50: Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào có nghiệm?
1

1

1

1

A. x 6 + 1 = 0
B. x 4 + 5 = 0

A. { 3}
B. { 4}
C. { 2; 5}
D.

C. log2

Câu 54: Hàm số y = ln

(

)

x 2 + x 2 x có tập xác định là:

A. (-; -2)

C. (-; -2) (2; +)

B. (1; +)

D. (-2; 2)

Câu 55: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = log a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
B. Hàm số y = log a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
C. Hàm số y = log a x (0 < a 1) có tập xác định là R
D. Đồ thị các hàm số y = loga x và y = log 1a x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 56: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?
B. log 3 5

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 59: 3 log 2 ( log 4 16 ) + log 1 2 bằng:
2

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 60: Nếu log 2 x = 5 log 2 a + 4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a 5 b 4
B. a 4 b 5
C. 5a + 4b D. 4a + 5b
2 x + 2 y = 6
Câu 61: Hệ phơng trình: x + y
với x y có mấy nghiệm?
2 = 8

A. 1

B. 2

Cõu 62: Hm s y = log

C. 3
5


1
B. D = (; ).
2

1
C . D = ( ; +).
2

A. ax > 1 khi x < 0
B. 0 < ax < 1 khi x > 0
C. Nếu x1 < x2 thì a x < a x
D. Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
1

1
D. D = ( ; +)
2

2

Câu 65: Cho log 2 5 = a; log3 5 = b . Khi đó log6 5 tính theo a và b là:
A.

1
a+b

B.

ab

9
A. 3
B.
C.
D. 2
5
5
x 1
2x
1
Cõu 69: Cho biu thc A = x 1 + 3. 2 4 2 . Khi 2 x = 3 thỡ giỏ tr ca biu thc A l:
2
3
3 3
9 3
9 3
A.
B.
C.
D.
2
2
2
2

Câu 70: Cho > . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. <
B. >
C. + = 0



7

4

D. 3800


Câu 73: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x 2 lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm
M0 có phơng trình là:
A. y =


x +1
2

B. y =



x +1
2
2

C. y = x + 1


2




A.D = R.

Câu 78: Nếu

C.D = ( 2;1) D.D = [ 2;1]

1
a + a = 1 thì giá trị của là:
2

(

A. 3

)

B. 2

C. 1

D. 0

2 1

Câu 79: Rút gọn biểu thức a 2 ữ (a > 0), ta đợc:
a
A. a
B. 2a
C. 3a

Câu 84: Cho hàm số y = 4 2x x 2 . Đạo hàm f(x) có tập xác định là:
A. R
B. (0; 2)
C. (-;0) (2; +)
D. R\{0; 2}
1
2

Câu 85: Nếu log a x = log a 9 log a 5 + log a 2 (a > 0, a 1) thì x bằng:
A.

2
5

B.

3
5

Cõu 86: Cho biu thc B = 3log
A.B = log 3 (3 x)

6
5

C.

3

D. 3

B.D = ( ;

1
).
2e

e
1
C.D = ( ; +).
D.D = ( ; +)
2
2
4
x + x + 1 x x + 1 ta c:

Cõu 89: Rỳt gn biu thc K = ( x 4 x + 1) (
)(
)
2
2
2
A. x + 1
B. x + x + 1
C. x - x + 1
D. x2 - 1
Câu 90: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log a

1


B. (1; +)

C. (-1; 1)

D. R\{-1; 1}

Cõu 93: o hm cp 1 ca hm s y = ln(2 x 2 + e 2 ) l:
4 x + 2e
4x
C.
2
2 2
2
(2 x + e )
(2 x + e 2 )
Cõu 94: Cho hm s y = log3 (2 x + 1) . Chn phỏt biu sai:
A.

A.
B.
C.
D.

4x
(2 x + e 2 ) 2

D=

B.


2
B.x = 1
C .x 2
Cõu 96: Hm s y = ln 1 sin x cú tp xỏc nh l:


A. R \ + k2 , k Z
B. R \ { + k2 , k Z}
2


A.x = 2


3



C. R \ + k, k Z

D. R



Câu 97: Bất phơng trình: ( 2 ) x 2x ( 2 ) 3 có tập nghiệm là:
A. ( 2;5 )
B. [ 2; 1]
C. [ 1; 3]
D. Kết quả khác
Câu 98: Phơng trình: ln ( x + 1) + ln ( x + 3 ) = ln ( x + 7 )

D. 4
Hong Quc Khỏnh Email:

1

thì giá trị của A là:


B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
Cõu 101: o hm cp 1 ca hm s y = log3 (2 x + 1) l:
A.

2
(2 x + 1) ln x

B.

Cõu 102: Biu thc K =

3

2 ln x
(2 x + 1)

C.

2
(2 x + 1) ln x

.D =

D. 2 ữ
3

8

5
4

A.

B.

4
5

C. -

5
12

D. 3

Câu 104: Tập nghiệm của phơng trình: 5x 1 + 53x = 26 là:
A. { 2; 4}
B. { 3; 5}
C. { 1; 3}
D.
Câu 105: Cho log 2 5 = a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:
A. 3a + 2


x
Cõu 108: Cho phng trỡnh 4 3.2 + 2 = 0 . Nu tha món t = 2x v t > 1. Thỡ giỏ tr ca biu thc 2017t
A.

4
9e

B.

4
9e 2

l:

C.

B. 2017

A.2017

D. 4034

C.4034

Cõu 109: Giỏ tr ca e y 2 x 2 l: bit y = ln(2 x 2 + e 2 )
A.e

B.e2

C.e3

A.5

B.6

.D = 8

C.7

Câu 113: Với giá trị nào của x thì biểu thức log 6 ( 2x − x ) có nghĩa?
A. 0 < x < 2
B. x > 2
C. -1 < x < 1
D. x < 3
1
C©ub114: 4 2 log 3+3log 5 b»ng:
A. 25
B. 45
C. 50
D. 75
2

2

8

Câu 115: Xác định m để y / (−e) = 3m −
A.m = 3

4
, biết y = ln(2 x 2 + e 2 )


A.m = 0

B.m = 1
C.m = 2
D.m = 3
x −1
2x
1
Câu 120: Cho biểu thức A = − x −1 + 3. 2 − 4 2 . Nếu đặt 2 x −1 = t (t > 0) . Thì A trở thành
2
9
9
A. − t
B. t
C. − 9t
D.9t
2
2

Câu 121: Cho hàm số y = x(e x + ln x) . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đồng biến với mọi x>0.
B. Hàm số đồng biến với mọi x 0.
Câu 121: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 7 x + x − 2 trên [0;1] là:
2

A.0


Câu 126: Đạo hàm cấp 1 của hàm số y = 7 x + x −2 là:
2

2

Tài liệu Toán 12 – chương II.


Hoàng Quốc Khánh – Email:


B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
A. y / = 7 x

2

C. y / = 7 x

2

+ x2
+ x2

( x + 1) ln 7.

B. y / = 7 x

(7 x + 1) ln 7.

2


m = 3
B.
m=2

m = 3
C.
m = 2

m=3
.D.
m = 2
Cõu 129: Xỏc nh m A(m; -2) thuc th hm s y = log3 (2 x + 1) l:
9
4
4
9
A.m =
B.m =
C.m =
D.m =
4
9
9
4
/
x2 + x 2
Cõu 130:Cho hm s y = 7
. Xỏc nh m y (1) = 3m ln 7
A.m = 3

m=2
m = 2
m = 2
1
Câu 133: Nếu log a x = (loga 9 3 log a 4) (a > 0, a 1) thì x bằng:
2
A. 2 2
B. 2
C. 8
D. 16
2

Cõu 134: Tp nghim ca bt phng trỡnh y/ < 0 l: bit y = 7 x + x 2
A.x > 1/ 2

B.x < 1/ 2

C.0 < x < 1/ 2
D.x > 0
Cõu 135: o hm cp 1 ca hm s y = log3 (2 x + 1) ti x = 0 l:
A.0
B.1
C.2
.D = 3
Cõu 136: o hm ca hm s y = x(e x + ln x ) ti x = 1l:
A.2e + 1
B.2e 1
C.2e + 2
D.2e + 2
x


Hong Quc Khỏnh Email:


BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
D. Hàm số xác định với mọi x dương.
C©u 140: Cho lg5 = a. TÝnh lg
A. 2 + 5a

1
theo a?
64

B. 1 - 6a

C. 4 - 3a

D. 6(a - 1)

Câu 141: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x

1
D. Đồ thị các hàm số y = a và y =  ÷ (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
a
x


B. a 3
C. a 8
D. a 3
Câu 146: Cho a > 0, a ạ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R
B. Tập giá trị của hàm số y = log a x là tập R
C. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +∞)
D. Tập xác định của hàm số y = loga x là tập R
C©u 147: Cho log2 6 = a . Khi ®ã log318 tÝnh theo a lµ:
A.

2a − 1
a −1

B.

a
a +1

C. 2a + 3

Câu 148: Hàm số y = ln ( −x + 5x − 6 ) có tập xác định là:
A. (0; +∞)
B. (-∞; 0)
C. (2; 3)
/
Câu 149: Xác định m để y (e) = 2m + 1 biết y = log3 (2 x + 1)

D. 2 - 3a


1 − 2e
4e − 2

D.m =

1 + 2e
4e + 2

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

A. (-∞; -2)
B. (1; +∞)
C. (-∞; -2) ẩ (2; +∞)
x
Câu 151: Cho hàm số y = x(e + ln x) . Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số nghịch biến với mọi x
B. Hàm số nghịch với mọi x
( 2)

x

e
D. y =  ÷
π

x

Câu 156: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
C. y = log πe x

B. y = log 3 x

A. y = log2 x

D. y = log π x

Câu 157: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?
2
A.  ÷
3

2

B.

( 3)



Câu 161: Cho biểu thức A =
Câu 162: Cho f(x) =

C. 4e
1
2

− x −1

D. 6e
2x

+ 3. 2 − 4

x −1
2

. Tìm x biết A = 9.3x −1

ex − e− x
. Đạo hàm f’(0) bằng:
2

A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
2
Câu 163: Cho f(x) = ln x. Đạo hàm f’(e) bằng:


D.
2x

+ 3. 2 4

x 1
2

4
e

. t x = cos2t, khi A = 9 thỡ giỏ tr ca t l:

2 x 1
Bt = k 2 ; k Z
D.t = + k 2 ; k Z
2

1
có tập xác định là:
1 ln x

A. (0; +)\ {e}

B. (0; +)

C. R

D. (0; e)

C. 3
D. 4
Cõu 169: Cho biu thc A =
A.6

1
2

2x

x 1

+ 3. 2 4

B.7

x 1
2

2
9

. Giỏ tr ln nht ca biu thc L = 5+A vi 2 x l:

C.9

D.8

x 1



Cõu 172: Cho f(x) = tanx v (x) = ln(x - 1). Tớnh ' 0 . ỏp s ca bi toỏn l:
( )
A. -1
B.1
C. 2
D. -2

)

(

2
Cõu 173: Hm s f(x) = ln x + x + 1 cú o hm f(0) l:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

cos x + sin x
Cõu 174: Hm s y = ln
cú o hm bng:
cos x sin x
2
2
A.


3

25 + 10 + 3 4
3
3

B. 3 5 + 3 2

C. 3 75 + 3 15 + 3 4 D. 3 5 + 3 4

Câu 177: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log a x > 0 khi 0 < x < 1
B. log a x < 0 khi x > 1
C. Nếu x1 < x2 thì log a x1 < log a x 2
D. Đồ thị hàm số y = log a x có tiệm cận đứng là trục tung
Cõu 178: Hm s f(x) = xe x t cc tr ti im:
A. x = e
B. x = e2
C. x = 1
D. x = 2
3
2
Cõu 179: Tp hp cỏc giỏ tr ca x biu thc log5 ( x x 2x ) cú ngha l:
A. (0; 1)
B. (1; +)
C. (-1; 0) (2; +)
D. (0; 2) (4; +)
Cõu 180: Hm s f(x) = x 2 ln x t cc tr ti im:
A. x = e

9

. Giỏ tr bộ nht ca biu thc B = 5-A vi 2 x l:

C.4

D.5

Cõu 182: Hm s y = lnx cú o hm cp n l:
( n)
A. y =

n!
xn

B. y ( n ) = ( 1)

n +1

( n 1) !
x

( n)
C. y =

n

1
xn



( )

Cõu 184: Cho f(x) = x2e-x. bt phng trỡnh f(x) 0 cú tp nghim l:
A. (2; +)
B. [0; 2]
C. (-2; 4]
D. Kt qu khỏc
1

Cõu 185: Cho biu thc A =

2x

+ 3. 2 4

2 x 1
C.9.2 x +1

A. 9.2 x 1

x 1
2

. Biu thc A c rỳt gn thnh:

B.9.2 x 1
Cõu 186: Cho f(x) = x .x . o hm f(1) bng:

A. (1 + ln2)

2x

+ 3. 2 4

x 1
2

l:


BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
Câu 188: Cho f(x) = ecos x . Đạo hàm f’(0) bằng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
2

Câu 189: Cho biểu thức A =
A.x = 2
A.x = 2

1

2x

2− x −1

+ 3. 2 − 4


A.x = 2
B.x = 1
C .x ≥ 2

x −1
2

. Tìm x biết log9 A = 2

C.x = 2 − log 2 9
D.x ≥ 1

D.x = 1 − log 2 9

4
Câu 192: Cho f(x) = ln ( x + 1) . Đạo hàm f’(1) bằng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 193: Tìm x nguyên để A là ước của 9;
A.x = 2

B.x = 1

C.x = 3

Câu 194: Cho biểu thức A =


2x

− x −1

9
B. t
2

+ 3. 2 − 4

2
C. − t
9

D.9
x −1
2

. Nếu đặt 2 x = t (t > 0) . Thì A trở thành

2
D. t
9

Câu 196: Cho f(x) = 2x.3x. Đạo hàm f’(0) bằng:
A. ln6
B. ln2
C. ln3
D. ln5
2

x −1
2

. Với x thỏa mãn 2 x = 4m . Xác định m biết A = 9.

C .m =
2x

+ 3. 2 − 4

x −1
2

D. 4ln2

1
2

D.m = 0

. Với x thỏa mãn log 2 x = 2 log 4 m với m > 0. Xác định giá

trị của m biết A = 36 .
Tài liệu Toán 12 – chương II.


Hoàng Quốc Khánh – Email:


BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12


B = m 2 x + A + 2017 không phụ thuộc vào giá trị của x.

A.m = 3

B.m = 2

Câu 202: Cho biểu thức A =
A.t = 3

1

2x

2− x −1

B.t = 2

C .m = −

+ 3. 2 − 4

C.t = −

x −1
2

9
2


x −1
2

. Với t là số tự nhiên, đặt x = t + 2 với A2

t > 1
B. 
t < 0

C. − 2 < t < 2

t = 1
D. 
t = 0

Câu 205: Rút gọn biểu thức x π 4 x 2 : x 4 π (x > 0), ta đợc:
Câu 206: Cho biểu thức A =
A.t = kπ ; k ∈ Z
C.t = π + kπ ; k ∈ Z
2
−0,75

Câu 207: Tính: K =  1 ÷
 16 
A. 12


1

C. 18
1
2

D. 24
2x

− x −1

+ 3. 2 − 4

9
C. .2 x +1
4
2

x −1
2

. Biểu thức A được rút gọn thành

D. A, B, C đều đúng

Câu 209: Tính: K = ( 0, 04 ) −1,5 − ( 0,125 ) − 3 , ta đợc
A. 90
B. 121
C. 120


Câu 212: Cho a là một số dơng, biểu thức a 3 a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
7
5
6
11
A. a 6
B. a 6
C. a 5
D. a 6
Câu 213: Biểu thức x. 3 x. 6 x5 (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
7
5
2
5
A. x 3
B. x 2
C. x 3
D. x 3
Câu 214: Cho f(x) = 3 x. 6 x . Khi đó f(0,09) bằng:
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,3
D. 0,4
Câu 215: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
1

A. x 6 + 1 = 0
Câu 216: Nếu



3

( 11 − 2 ) > ( 11 − 2 )
D. ( 4 − 2 ) < ( 4 − 2 )

5

6

B.

4

3

7

4

Câu 218: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
1,4

π

2

e

1

−1


y y
+ ÷ . biểu thức rút gọn của K là:
 1 − 2
x x÷



A. x
B. 2x
C. x + 1
D. x - 1
Câu 221: Rút gọn biểu thức: 81a 4 b 2 , ta đợc:
2
A. 9a2b
B. -9a2b
C. 9a b
Câu 222: Nếu log x 243 = 5 thì x bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

D. Kết quả khác

Câu 223: Rút gọn biểu thức: 4 x8 ( x + 1) , ta đợc:
4



BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
A.B = −1

B.B = −2

C .B = 1

D.B = 2

Câu 226: Rút gọn biểu thức b( 3 −1) : b −2 3 (b > 0), ta đợc:
A. b
B. b2
C. b3
D. b4
π
A. 4 x
B. 3 x
C. x
D. x 2
Câu 227: a 3−2 log b (a > 0, a ạ 1, b > 0) bằng:
A. a 3b −2
B. a 3 b
C. a 2 b 3
D. ab 2
2

a

Câu 228: Cho 9 + 9


B. 2

−1

C. 3

Câu 231: Cho biểu thức B = 3log

3

A.B = 1 − 3

B.B = −1 − 3

Câu 232: Cho f(x) =

x 3 x2
6

x
11
B.
10

A. 1

và b = ( 2 − 3 )

−1


x
. Đặt log3 x = t Thì B trở thành:
3 9
A.B = −t − 1
B.B = −t + 1
C .B = t − 1
D. đán án khác
x
2
Câu 234: Cho biểu thức B = 3log 3 x − 6 log 9 (3x) + log 1 9 . Cho x thỏa mãn ( log3 x ) − 2 log3 x = −1 . Khi đó
3

Câu 233: Cho biểu thức B = 3log

giá trị của B là:
A.B = −1

x − 6 log 9 (3x) + log 1

3

B.B = −2

C .B = 1

Câu 235: Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a?
A. 2 + a
B. 2(2 + 3a)
Câu 236: Cho biểu thức B = 3log


x − 6 log 9 (3x ) + log 1

Hoàng Quốc Khánh – Email:


BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
11

Câu 237: Rút gọn biểu thức: x x x x : x 16 , ta được:
A. 4 x
B. 6 x
C. 8 x
D. x
Câu 238: Cho biểu thức B = 3log
A.0 < x < 3

3

B.x < 3

Câu 239: Cho biểu thức B = 3log
A.t = −1

3

B.t = −2

Câu 240: Cho biểu thức B = 3log


A. loga x có nghĩa với ∀x
B. loga1 = a và logaa = 0
C. logaxy = logax.logay
D. loga x n = n log a x (x > 0,n ạ 0)
Câu 242: 49 log 2 bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 243: Cho a > 0 và a ạ 1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
7

x

1

log x

Câu 244: Cho biểu thức B = 3log
A.B = log 3 (3 x)

3

1

B. log a x = log x
a

a
A. loga y = log y


5
4

D. 2

x − 6 log 9 (3x) + log 1
3

x
. Xác định m để biểu thức K không phụ thuộc
9

vào giá trị của x với
K = B+ (2m2 − 1) log 3 x
A.m = 2

B.m = 1

C.m = 0

D.m = −1

Câu 247: Nếu log 2 x = 5 log 2 a + 4 log2 b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a 5 b 4
B. a 4 b5
C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Tài liệu Toán 12 – chương II.



4

B.

4
5

C. -

5
12

D. 3

2 −1

Câu 249: Rút gọn biểu thức a 2  ÷ (a > 0), ta được:
a
A. a
B. 2a
C. 3a
D. 4a
1

Câu 250: Cho biểu thức B = 3log

3

x − 6 log 9 (3x) + log 1
3

3

C. 1000

B.B = 3 − 2 2

C .B = −3 − 2 2

Câu 254: 102 + 2 lg7 bằng:
A. 4900
B. 4200
C. 4000
3
Câu 255: Nếu log x 2 2 = −4 thì x bằng:
A.

1
3

B. 3 2

2

D. 1200

x
x − 6 log 9 (3x) + log 1 . Khi x = 3−
3 9

2


Câu 258: Cho lg5 = a. Tính lg

C. a 6 b12
1
theo a?
64

A. 2 + 5a
B. 1 - 6a
1
Câu 259: 4 2 log 3+3log 5 bằng:
A. 25
B. 45
C. 50
2

D. a 8 b14
C. 4 - 3a

D. 6(a - 1)

8

Tài liệu Toán 12 – chương II.


D. 75
Hoàng Quốc Khánh – Email:


C. 2(5a + 4)

D. 6a - 2

−x

Câu 263: Phương trình 0,125.4
A. 3

2x −3

B. 4

 2
= 
÷
÷
 8 

C. 5

có nghiệm là:
D. 6

Câu 264: Cho log2 6 = a . Khi đó log318 tính theo a là:
A.

2a − 1
a −1



A. 2

2

C. a + b

D. a 2 + b 2

bằng:

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 268: log 3 8.log 4 81 bằng:
A. 8
B. 9
C. 7
D. 12
x
x
x
Câu 269: Phương trình: 3 + 4 = 5 có nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

C .x 2 − 3 x + 2 = 0

Tài liệu Toán 12 – chương II.


D.x 2 + 3x − 2 = 0

Hoàng Quốc Khánh – Email:


BỘ ĐỀ 337 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II TOÁN 12
“ 2 phương trình tương đương là 2 phương trình cùng tập nghiệm nhé. Đáp án A”
Câu 274: Phương trình 4 x − 3.2 x + 2 = 0 trên không tương đương với phương trình nào dưới đây
A.x 2 − x = 0

B.x 2 + x = 0

C.2 x

2

+x

− 22 x = 0

D. A, B, C
2

Câu 275: Với giá trị nào của m thì x = -2 là một nghiệm của phương trình (2m − 3)3x +3 x −4 = (5 − 2m)9 x −1
A.m =


B.2

Câu 278: Phương trình 4

C.3

D.0

= 16 có nghiệm là:
3
4
A. x =
B. x =
C. 3
D. 5
4
3
lg xy = 5
Câu 279: Hệ phương trình: 
với x ≥ y có nghiệm là?
lg x.lg y = 6

A. ( 100; 10 )

3x − 2

B. ( 500; 4 )

C. ( 1000; 100 )

B.

B. 2

C. 1

D. 0

Câu 283: Phương trình: 2 x + 2 x −1 + 2x −2 = 3x − 3x −1 + 3x −2 có nghiệm là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
−x

C©u 284: Ph¬ng tr×nh 0,125.4
A. 3

B. 4

2x −3

 2
= 
÷
÷
 8 

C. 5



B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
Cõu 289: Phng trỡnh: 9 x + 6 x = 2.4 x cú nghim l:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
x
Cõu 290: Phng trỡnh: 2 = x + 6 cú nghim l:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
x
Cõu 291: Cho phng trỡnh 4 3.2 + 2 = 0 . Tp nghim ca phng trỡnh l:
A.S = { 1; 2}

B.S = { 1; 2}

C.S = { 1;0}

D.S = { 1;0}

Cõu 292: Phng trỡnh: ln x + ln ( 3x 2 ) = 0 cú my nghim?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
log

271+x

3
2
Câu 296: Phơng trình: lg ( x 6x + 7 ) = lg ( x 3 ) có tập nghiệm là:
A. { 5}
B. { 3; 4}
C. { 4; 8}
D.

Cõu 297: Phng trỡnh: log 2 x + 3 log x 2 = 4 cú tp nghim l:
A. { 2; 8}
B. { 4; 3}
C. { 4; 16}
D.
Câu 298: Cho f(x) = x2e-x. bất phơng trình f(x) 0 có tập nghiệm là:
A. (2; +)
B. [0; 2]
C. (-2; 4]
D. Kết quả khác
Cõu 299: Bt phng trỡnh: ( 2 ) x 2x ( 2 ) 3 cú tp nghim l:
A. ( 2;5 )
B. [ 2; 1]
C. [ 1; 3]
D. Kt qu khỏc
2
Câu 300: Hàm số f(x) = x ln x đạt cực trị tại điểm:
2

A. x = e


Câu 303: Bất phơng trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:
Ti liu Toỏn 12 chng II.


Hong Quc Khỏnh Email:

1
e


B 337 CU TRC NGHIM CHNG II TON 12
A. ( ;0 ) B. ( 1;+ )
C. ( 0;1)
D. ( 1;1)
Câu 304: Phơng trình: log 2 x + 3 log x 2 = 4 có tập nghiệm là:
A. { 2; 8}
B. { 4; 3}
C. { 4; 16}
D.
log2 ( 2x 4 ) log 2 ( x + 1)
có tập nghiệm là:
log 0,5 ( 3x 2 ) log 0,5 ( 2x + 2 )

Câu 305: Hệ bất phơng trình:
A. [4; 5]

B. [2; 4]

C. (4; +)

Cõu 308: H phng trỡnh: x y + 1
cú nghim l:
2 .4 2 = 64


A. ( 2; 1)
B. ( 4; 3 ) C. ( 1; 2 )
D. ( 5; 5 )
Câu 309: Phơng trình: ln x + ln ( 3x 2 ) = 0 có mấy nghiệm?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cõu 310: Phng trỡnh: x 2 + log x = 1000 cú tp nghim l:
A. { 10; 100}

1

; 1000
10


B. { 10; 20}

D.

C.

2 x.4 y = 64
có nghiệm là:

C. 3
D. 5
3
3lg x 2 lg y = 5
Câu 315: Hệ phơng trình:
có nghiệm là
4 lg x + 3lg y = 18

A. x =

3
4

A. ( 100; 1000 )

B. x =

B. ( 1000; 100 )

Ti liu Toỏn 12 chng II.


C. ( 50; 40 )

D. Kết quả khác

Hong Quc Khỏnh Email:




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status