ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KẾ TỐN TÀI CHÍNH
H
TẾ
H
U
Ế
----------
C
KI
N
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
H
Ọ
KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
Ư
H
Khoa K toỏn Ti chớnh Trỵng ọi hc Kinh t ọi hc Hu
T
ó trang b cho em nhiu kin thc quý bỏu trong sut thi gian qua.
H
c bit, tụi xin chồn thnh cõm n Giõng viờn Thọc s H
N
Diu Thỵng ó tn tỡnh giỳp , hỵng dn tụi cỏch vn dýng cỏc kin
KI
thc cổn thit hon thnh khúa lun ny mt cỏch tt nhỗt.
C
Qua ồy, tụi cỹng xin chõn thnh cõm n Ban Giỏm c Vin
H
thụng Tha Thiờn Hu cựng cỏc anh ch trong phũng K toỏn ó nhi t
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................................. i
MỤC LỤC ........................................................................................................................ i
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................. v
DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................................ vi
Ế
DANH MỤC SƠ ĐỒ .....................................................................................................vii
U
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU ......................................................................................... viii
H
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................. 1
TẾ
I.1 Tính cấp thiết của vấn đề ........................................................................................... 1
H
I.2 Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................................... 2
N
1.1 Những vấn đề chung về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh ................ 4
1.1.1 Khái niệm ............................................................................................................... 4
Ờ
1.1.2 Nhiệm vụ của kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh ............................. 5
Ư
1.1.3 Ý nghĩa của kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh ............................... 5
TR
1.2 Kế toán tiêu thụ tại doanh nghiệp thƣơng mại .......................................................... 6
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch ....................................................... 6
1.2.1.1 Khái niệm doanh thu ........................................................................................... 6
1.2.1.2 Điều kiện ghi nhận doanh thu theo VAS số 14 ................................................... 6
1.2.1.3 Tài khoản sử dụng ............................................................................................... 7
1.2.1.4 Phƣơng pháp hạch toán ...................................................................................... 7
1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ................................................................... 7
1.2.2.1 Khái niệm ............................................................................................................ 7
SVTH: Đỗ Linh Chi
i
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
KI
1.3.2 Kế toán doanh thu tài chính .................................................................................. 10
1.3.2.1 Tài khoản sử dụng ............................................................................................. 11
Ọ
C
1.3.2.2 Trình tự hạch toán.............................................................................................. 11
H
1.3.3 Kế toán chi phí khác ............................................................................................. 11
ẠI
1.3.3.1 Tài khoản sử dụng ............................................................................................. 11
Đ
1.3.2.2 Trình tự hạch toán.............................................................................................. 11
N
G
1.3.4 Kế toán thu nhập khác .......................................................................................... 12
1.3.4.1 Tài khoản sử dụng ............................................................................................. 12
Ờ
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển ........................................................................... 21
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ, các ngành nghề kinh doanh chủ yếu ................................ 21
Ế
2.1.2.1 Chức năng .......................................................................................................... 21
U
2.1.2.2 Nhiệm vụ, các ngành nghề kinh doanh chủ yếu: ............................................... 22
H
2.1.3 Đặc điểm, tổ chức bộ máy quản lý ....................................................................... 23
TẾ
2.1.4 Đặc điểm, tổ chức bộ máy kế toán ....................................................................... 24
2.1.4.1 Đặc điểm bộ máy kế toán ................................................................................. 24
N
H
2.1.4.2 Chức năng, nhiệm vụ ........................................................................................ 24
KI
2.1.5 Các chính sách kế toán áp dụng tại công ty ......................................................... 25
2.1.6 Nguồn lực chủ yếu của công ty trong ba năm (2009 – 2012) .............................. 26
2.2.2.1 Kế toán doanh thu .............................................................................................. 32
TR
2.2.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu .............................................................. 42
2.2.2.3 Kế toán giá vốn hàng bán .................................................................................. 42
2.2.2.4 Kế toán chi phí kinh doanh ................................................................................ 45
2.2.3 Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty ................................................ 49
2.2.3.1 Kế toán doanh thu tài chính ............................................................................... 49
2.2.3.2 Kế toán chi phí tài chính .................................................................................... 50
2.2.3.3 Kế toán thu nhập khác ....................................................................................... 52
2.2.3.4 Kế toán chi phí khác .......................................................................................... 52
SVTH: Đỗ Linh Chi
iii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
2.2.3.5 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ..................................................... 53
2.2.3.6 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ................................................................ 53
CHƢƠNG 3. MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN
TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI VIỄN THÔNG THỪA
THIÊN HUẾ .................................................................................................................. 57
3.1 Đánh giá chung về công tác kế toán tại Công ty ..................................................... 57
Ế
2. Kiến nghị ................................................................................................................... 66
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
ẠI
H
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ...................................................................... 68
SVTH: Đỗ Linh Chi
iv
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
C
KI
N
H
TẾ
H
U
Ế
DN
Ọ
TTDVKH : Trung tâm dịch vụ khách hàng
: Bƣu chính Viễn thông
CNTT
: Công nghệ thông tin
SXKD
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
DANH MỤC BẢNG BIỂU
BẢNG
Bảng 2.1: Cơ cấu lao động của VNPT TT Huế giai đoạn 2010-2012 .......................... 27
Bảng 2.2. Tỷ lệ các khoản trích theo lƣơng áp dụng giai đoạn từ 2012 đến 2013 ........45
U
Ế
BIỂU
H
Biểu đồ 2.1: Tình hình nguồn vốn của Công ty qua 3 năm (2010-2012)......................28
TẾ
Biểu đồ 2.2: Tình hình tài sản của Công ty qua 3 năm (2010-2012) ............................ 29
TR
Ư
Ờ
N
G
Sơ đồ 1.3: Trình tự hạch toán giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp KKTX ...................9
Sơ đồ 1.4: Trình tự hạch toán chi phí quản lý kinh doanh ..............................................9
Ế
Sơ đồ 1.5: Trình tự hạch toán chi phí tài chính ............................................................. 10
U
Sơ đồ 1.6: Trình tự hạch toán doanh thu hoạt động tài chính .......................................11
H
Sơ đồ 1.7: Trình tự hạch toán chi phí khác ...................................................................11
TẾ
Sơ đồ 1.8: Trình tự hạch toán thu nhập khác.................................................................12
H
Sơ đồ 1.9: Trình tự hạch toán chi phí thuế TNDN hiện hành .......................................12
N
Sơ đồ 1.10: Trình tự hạch toán xác định kết quả kinh doanh ........................................13
KI
Sơ đồ 2.1 Sơ đồ tổ chức của Viễn thông Thừa Thiên Huế ............................................23
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU
Việt Nam đang nhận đƣợc những cơ hội và thách thức từ hội nhập kinh tế, với tự
do hóa thƣơng mại FTA và mở cửa thị trƣờng cạnh tranh ngang ngửa với các quốc gia
khác đặc biệt rõ ràng vào sau năm 2015. Việc DN phải tự hoàn thiện mình, nâng cao năng
lực cạnh tranh là rất cần thiết. Trong DN, mức tiêu thụ và kết quả kinh doanh đƣợc xem là
Ế
một trong những thƣớc đo hiệu quả nhất về tình hình hoạt động của DN. Hơn nữa, doanh
H
U
thu chính là điều kiện tiên quyết giúp cho DN tồn tại và phát triển. Các DN phải không
TẾ
ngừng tìm kiếm và thực hiện các biện pháp để tăng và quản lý tốt doanh thu. Để tạo ra
hành lang pháp lý cho công tác kế toán nói chung và kế toán doanh thu nói riêng, Nhà
H
nƣớc ta đã ban hành Luật kế toán 2003. Đồng thời, Bộ tài chính cũng đã ban hành hệ
N
* Thứ nhất, đề tài đã khái quát đƣợc những vấn đề cơ bản về cơ sở lý luận của
Ờ
kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp thƣơng mại. Bên
Ư
cạnh đó, đi sâu tìm hiểu và so sánh về kế toán doanh thu của kế toán quốc tế nói chung
TR
và Việt Nam nói riêng và rút ra một số kinh nghiệm cho việc hoàn thiện kế toán doanh
thu bán hàng ở Việt Nam
* Thứ hai, đã nêu lên thực trạng tổ chức công tác kế toán, đặc biệt là kế toán
tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Viễn thông Thừa Thiên Huế.
* Thứ ba, trên cơ sở kiến thức đã học và một số kiến thức đã tìm hiểu đƣa ra
nhận xét, đánh giá, cũng nhƣ đề xuất một số ý kiến góp ý nhằm hoàn thiện hơn công
tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Viễn thông Thừa Thiên Huế.
SVTH: Đỗ Linh Chi
viii
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ
KI
phản ánh đích thực tình hình SXKD, nó liên quan mật thiết đến mối quan hệ giữa chi
C
phí đã bỏ ra và lợi nhuận đã đạt đƣợc. Công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả
Ọ
kinh doanh sẽ giúp ban lãnh đạo, các nhà quản lí nắm bắt đƣợc thông tin, số liệu làm
H
cơ sở để đánh giá hiệu quả quản lí nguồn vốn, cũng nhƣ đề ra các biện pháp, phƣơng
ẠI
án kinh doanh trong tƣơng lai nhằm nâng cao lợi nhuận. Chính vì vậy kế toán tiêu thụ
Đ
và xác định kết qủa kinh doanh đóng vai trò hết sức quan trọng trong DN.
N
G
Hơn nữa, đối với mỗi DN thì doanh thu chính là điều kiện tiên quyết giúp cho
DN tồn tại và phát triển. Có đƣợc doanh thu thì DN sẽ nhanh chóng thu hồi vốn kinh
tài “Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Viễn thông Thừa Thiên
Huế” làm khóa luận tốt nghiệp của mình
I.2 Mục tiêu nghiên cứu
Ế
Đề tài nghiên cứu nhằm ba mục tiêu:
U
1. Tổng hợp về một số lý luận, những lý thuyết liên quan đến kế toán tiêu thụ và
H
xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thƣơng mại.
TẾ
2. Tìm hiểu thực trạng tổ chức công tác kế toán, đặc biệt là kế toán tiêu thụ và xác
định kết quả kinh doanh tại Viễn thông Thừa Thiên Huế.
N
H
3. Trên cơ sở kiến thức đã học đƣa ra nhận xét, đánh giá, cũng nhƣ đề xuất một số
KI
ý kiến góp ý nhằm hoàn thiện hơn công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả
Ư
Phƣơng pháp điều tra phỏng vấn
TR
- Trực tiếp phỏng vấn, đặt câu hỏi với các nhân viên phòng kế toán để thu thập
thông tin, giải đáp thắc mắc về tình hình công tác tiêu thụ và xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty.
Phƣơng pháp hạch toán kế toán:
- Phương pháp đối ứng tài khoản: Là phƣơng pháp thông tin và kiểm tra quá
trình vận động của vốn kinh doanh theo từng loại hoặc từng bộ phận của vốn.
- Phương pháp chứng từ: Là một phƣơng pháp thông tin và kiểm tra sự hình
thành các nghiệp vụ kinh tế.
SVTH: Đỗ Linh Chi
2
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
- Phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán: Là phƣơng pháp khái quát tình hình vốn
kinh doanh và kết quả kinh doanh của đơn vị hạch toán qua từng thời kỳ nhất định.
Phƣơng pháp thống kê
- Dựa trên những số liệu đã đƣợc thống kê để phân tích, so sánh, đối chiếu, từ đó
nêu lên những ƣu điểm, nhƣợc điểm trong công tác kinh doanh
Phƣơng pháp so sánh
C
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ
H
PHẦN II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Đ
doanh nghiệp thƣơng mại
ẠI
Chƣơng 1: Cơ sở lí luận về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại
N
G
Chƣơng 2: Thực trạng về kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại
Viễn thông Thừa Thiên Huế
Ờ
Chƣơng 3: Giải pháp góp phần hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả
Ư
kinh doanh tại Viễn thông Thừa Thiên Huế
TẾ
Tiêu thụ sản phẩm:
- Là khâu cuối cùng của quá trình luân chuyển hàng hoá, trực tiếp thực hiện chức
H
năng lƣu thông phục vụ sản xuất và đời sống xã hội. Đó là việc cung cấp cho khách
N
hàng các loại sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra (doanh nghiệp sản xuất) hoặc các
C
thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán.
KI
loại hàng hoá, dịch vụ (doanh nghiệp thƣơng mại dịch vụ) đồng thời đƣợc khách hàng
Ọ
- Quá trình tiêu thụ sản phẩm sẽ phát sinh các quan hệ chuyển giao và thanh toán
H
giữa doanh nghiệp với khách hàng. Từ đó dần hình thành nên những vấn đề về khách
cuối cùng chính là tổng hợp của 3 loại kết quả trên.
SVTH: Đỗ Linh Chi
4
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
1.1.2 Nhiệm vụ của kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh
Mục tiêu của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận. Trong khi đó, thành phẩm,
hàng hóa tiêu thụ đƣợc thì doanh nghiệp mới có lợi nhuận. Vì thế có thể nói tiêu thụ có
quan hệ mật thiết với kết quả kinh doanh. Nhiệm vụ của kế toán tiêu thụ và xác định
kết quả kinh doanh là phải nắm bắt đƣợc mối liên hệ này để cung cấp các thông tin về
tiêu thụ một cách đầy đủ, chính xác, kịp thời giúp nhà quản lý phân tích, đánh giá và
Ế
quyết định phƣơng án kinh doanh trong tƣơng lai nhằm đem lại lợi ích tối ƣu cho
U
doanh nghiệp. Nhiệm vụ đó bao gồm:
H
- Hạch toán đầy đủ, chính xác tình hình tiêu thụ các loại sản phẩm, hàng hóa dịch
Đ
Công tác tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh mang ý nghĩa sống
N
G
còn, quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Tổ chức tốt công tác tiêu thụ
sản phẩm là điều kiện để đạt đƣợc mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận và giải quyết các mối
Ờ
quan hệ tài chính, kinh tế, xã hội của doanh nghiệp.
Ư
Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh một cách khoa học, hợp lí, chính
TR
xác có ý nghĩa quan trọng trong việc xác định tình hình, kết quả tiêu thụ, thu thập, xử
lý, phân tích thông tin để đánh giá, phản ảnh mức độ hoàn thành kế hoạch của những
dự án đặt ra. Chính điều này sẽ giúp ban lãnh đạo có thể nắm bắt đƣợc điểm mạnh, lợi
thế cạnh tranh cũng nhƣ những điểm yếu, thiếu xót của doanh nghiệp để đƣa ra các
phƣơng án kinh doanh hợp lí cũng nhƣ giám sát việc chấp hành chế độ kinh tế, tài
chính, chính sách thuế của Nhà nƣớc…
SVTH: Đỗ Linh Chi
(CMKT quốc tế số 18-Doanh thu)
N
H
“Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu đƣợc trong kỳ
KI
kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thƣờng của doanh
nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu”.
Ọ
C
( CMKT số 14-Doanh thu và thu nhập khác)
H
- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là số chênh lệch giữa doanh
ẠI
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ với các khoản chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng
Đ
bán, doanh thu của số hàng bị trả lại, thuế TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
3. Xác định đƣợc phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán
4. Xác định đƣợc chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Trƣờng hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu
đƣợc ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng
Cân đối kế toán của kỳ đó
Ế
(CMKT số 14-Doanh thu và thu nhập khác)
U
1.2.1.3 Tài khoản sử dụng
H
Theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ban hành ngày 20/03/2006 của Bộ tài
TẾ
chính, để hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, kế toán sử dụng TK 511
-Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
N
Đ
TK 911
ẠI
giảm trừ doanh thu
TK 3331
Ờ
N
G
Kết chuyển doanh thu bán hàng
Ư
Sơ đồ 1.1: Trình tự hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TR
1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
1.2.2.1 Khái niệm
Căn cứ theo chuẩn mực 14 về “Doanh thu và thu nhập khác” (Ban hành theo QĐ
số 149/2001/QĐ-BTC của Bộ trƣởng BTC), các khoản giảm trừ doanh thu gồm:
- Chiết khấu thương mại: Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho
1.2.2.3 Trình tự hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
TK 511
H
U
TK 521
TẾ
Chiết khấu
thƣơng mại
H
TK 531
KC các khoản
giảm trừ doanh thu
KI
N
Hàng bán
bị trả lại
ẠI
TR
Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của hàng hoá hoặc là giá thành thực tế
lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành và đã đƣợc xác định là tiêu thụ và các khoản khác đƣợc
tính vào giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.
1.2.3.1 Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán
SVTH: Đỗ Linh Chi
8
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
1.2.3.2 Trình tự hạch toán giá vốn hàng bán theo phương pháp KKTX
TK 156
TK 632
TK 156
Hàng hóa đã bán
bị trả lại nhập kho
Xuất hàng bán trực tiếp
tại kho
TK 911
Ọ
C
Chi phí quản lý kinh doanh là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm,
H
hàng hóa, dịch vụ; các chi phí phát sinh có liên quan đến hoạt động quản lý kinh
ẠI
doanh, quản lý hành chính và quản lý điều hành chung của toàn doanh nghiệp.
Đ
1.2.4.1. Tài khoản sử dụng
N
G
TK 642: Chi phí quản lý kinh doanh
1.2.4.2 Trình tự hạch toán
TK 642
TR
Ư
Chi phí tài chính bao gồm:
- Các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các khoản đầu tƣ tài chính
- Chi phí cho vay và đi vay vốn
- Chi phí góp vốn liên doanh, lỗ chuyển nhƣợng chứng khoán ngắn hạn, chi phí
giao dịch bán chứng khoán,…
TẾ
H
1.3.1.1 Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 635: Chi phí tài chính
U
- Khoản lỗ về chênh lệch tỷ giá ngoại tệ và bán ngoại tệ,…
Ế
- Khoản lập và hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán
1.3.1.2 Trình tự hạch toán
TK 111,112,242
N
KI
Trả lãi tiền vay, phân bổ
lãi mua hàng trả chậm, trả góp
Ư
Ờ
N
G
Đ
Tiền thu về
TK 911
TR
1.3.2 Kế toán doanh thu tài chính
Doanh thu tài chính bao gồm:
- Tiền lãi: Lãi cho vay; lãi tiền gửi; lãi bán hàng trả chậm, trả góp; lãi đầu tƣ trái
phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh toán đƣợc hƣởng do mua hàng hóa, dịch vụ; lãi cho
thuê tài chính;…
- Thu nhập từ thuê tài sản, cho ngƣời khác sử dụng tài sản (bằng sáng chế, nhãn
hiệu thƣơng mại, bản quyền tác giả, phần mềm vi tính,…)
- Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ, khoản lãi chênh lệch tỷ giá ngoại tệ.
SVTH: Đỗ Linh Chi
10
TẾ
KC doanh thu tiền lãi
bán hàng trả chậm, trả góp
H
Sơ đồ 1.6: Trình tự hạch toán doanh thu hoạt động tài chính
KI
N
1.3.3 Kế toán chi phí khác
Chi phí khác bao gồm:
- Chi phí thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ;
N
G
Đ
ẠI
H
Ọ
C
Sơ đồ 1.7: Trình tự hạch toán chi phí khác
SVTH: Đỗ Linh Chi
11
Khóa luận tốt nghiệp
GVHD: Th.S Hà Diệu Thương
1.3.4 Kế toán thu nhập khác
Thu nhập khác bao gồm:
- Thu từ nhƣợng bán, thanh lý TSCĐ
-Thu tiền từ đƣợc phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng, từ các khoản nợ khó đòi
đã xử lý xóa sổ
- Các khoản thuế đƣợc NSNN hoàn lại
- Thu nhập quà biếu, thu các khoản nợ phải trả không xác định chủ nợ,…
Ế
1.3.4.1 Tài khoản sử dụng
H
U
- Tài khoản 711: Thu nhập khác
1.3.4.2 Trình tự hạch toán
TẾ
ẠI
H
Đƣợc tài trợ, biếu, tặng vật tƣ,
hàng hóa, TSCĐ
TK 331,338
Các khoản nợ phải trả không
xác định đƣợc chủ nợ
Ờ
Sơ đồ 1.8: Trình tự hạch toán thu nhập khác
1.3.5 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiêp
Ư
1.3.5.1 Tài khoản sử dụng
TR
- Tài khoản 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
1.3.5.2 Trình tự hạch toán
TK 3334
TK 821
Số thuế TNDN
phải nộp trong kỳ
khoản chi phí khác.
H
Lợi nhuận sau thuế là chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán trƣớc thuế với chi phí
TẾ
thuế thu nhập doanh nghiệp
1.3.6.1 Tài khoản sử dụng
N
H
- TK 911- Xác định kết quả kinh doanh
KI
1.3.6.2 Trình tự hạch toán
TK 911
TK 632
Ọ
C
TK 811
Ờ
KC lỗ
TK 821
Ư
TK 421
KC chi phí khác
TR
KC chi phí thuế TNDN
TK 421
KC lãi
Sơ đồ 1.10: Trình tự hạch toán xác định kết quả kinh doanh
SVTH: Đỗ Linh Chi
13
Khóa luận tốt nghiệp
hoặc quyền đƣợc đòi tiền Doanh thu đƣợc ghi nhận ở những thời điểm khác nhau
KI
trong quá trình bán hàng :
- Ghi nhận doanh thu tại thời điểm bán hàng : Khi hàng hóa đã chuyển giao từ
Ọ
C
ngƣời bán sang ngƣời mua thì doanh thu phải đƣợc ghi nhận ở thởi điểm giao hàng.
H
Hội đồng CMKT tài chính (Financial Accounting Standards – FASB ) đã quy định 6
ẠI
điều kiện cụ thể và cho phép doanh nghiệp ghi nhận doanh thu tại thời điểm bán khi:
Đ
+ Giá bán của ngƣời bán đối với ngƣời mua đƣợc cố định hoặc đƣợc xác định
N
G
tại ngày bán.
- Ghi nhận doanh thu sau khi giao hàng: Trƣờng hợp này áp dụng cho các
doanh nghiệp thực hiện bán hàng trả chậm
- Ghi nhận doanh thu đối với hàng gửi đại lý: Trƣờng hợp này doanh thu đƣợc
ghi nhận đại lý nộp báo cáo bán hàng và thanh toán tiền cho doanh nghiệp
- Các khoản giảm trừ doanh thu:
- Chiết khấu thƣơng mại : Là sự giảm giá so với giá đƣợc ghi trên danh mục giá
Ế
bán hàng hóa, đƣợc dùng để tính giá bán các loại hàng hóa đƣợc chiết khấu. Giá đƣợc
H
thỏa thuận giá cả và không thể hiện trong các ghi chép kế toán
U
đƣa ra có phần chiết khấu thƣơng mại chỉ sử dụng để thuận tiện cho việc đạt đến một
TẾ
- Giảm giá hàng bán : Phát sinh khi bán hàng không đúng quy cách, phẩm chất
quy định trong hợp đồng. Khác hàng có thể trả lại hàng hoặc doanh nghiệp có thể giám
N
H
giá bán cho khách hàng nếu khách hàng chấp nhận mua. Hàng bị trả lại hay giảm giá
Ờ
các khoản giảm giá, bớt giá. hồi khấu, chấp nhận cho ngƣời mua ngay từ khi hợp đồng
Ư
Thời điểm ghi nhận doanh thu: Theo kế toán Pháp quy định đó là thời điểm
TR
chuyển giao quyền sở hữu sản phẩm hàng hóa, dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
- Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm trừ ngƣời bán chấp nhận cho ngƣời mua
do các nguyên nhân thuộc về ngƣời bán : hàng kém phẩm chất. sai quy cách không
theo hợp đồng
- Bớt giá: Là khoản tiền giảm trừ trên giá bán thông thƣờng mà ngƣời bán chấp
nhận cho ngƣời mua, do ngƣời mua mua một khối lƣợng lớn hàng hoặc khách hàng
quenn thuộc
SVTH: Đỗ Linh Chi
15