I HC HU
TRNG I HC KINH T
KHOA KINH T V PHT TRIN
Tấ
H
U
ấ
----------
K
IN
H
KHOẽA LUN TT NGHIP
AI HOĩC
A
I H
O
C
U
văn, chúng tôi đã nhận được sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình của nhiều
TÊ
Trước hết, với tình cảm chân thành và lòng biết ơn sâu sắc, tôi
xin gởi lời cám ơn đến PGS.TS Mai Văn Xuân - người đã trực tiếp
H
hướng dẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp Đại học này.
IN
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn Lãnh đạo trường Đại học Kinh
K
tế Huế, các khoa, phòng ban chức năng cùng toàn thể các giáo viên
̣C
đã trực tiếp tham gia giảng dạy và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình
O
học tập và nghiên cứu.
̣I H
TÊ
́H
U
Ế
Phan Thị Nhật Phương
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN
MỤC LỤC .......................................................................................................................i
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT....................................................................................vi
DANH MỤC ĐỒ THỊ ................................................................................................ vii
DANH MỤC CÁC BẢNG......................................................................................... viii
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU ..........................................................................................ix
Ế
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ ................................................................................................1
U
1.Tính cấp thiết của đề tài................................................................................................1
́H
1.1.1.2. Khái niệm về kết cấu hạ tầng .............................................................................6
Đ
A
1.1.1.3. Khái niệm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ...........................................7
1.1.2. Vai trò, đặc điểm, chức năng của đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ ..........................................................................................................................7
1.1.2.1. Vai trò .................................................................................................................7
1.1.2.2. Đặc điểm.............................................................................................................8
1.1.2.3. Chức năng...........................................................................................................9
1.1.3. Vốn ngân sách nhà nước .......................................................................................9
1.1.3.1. Khái niệm vốn ngân sách nhà nước....................................................................9
1.1.3.2. Vai trò của vốn ngân sách nhà nước đối với đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ ......................................................................................................10
i
1.1.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến việc sử dụng vốn NSNN cho xây dựng kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ ..............................................................................................11
1.1.5.Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ……………………........................................................................................12
1.1.5.1. Hiệu quả kinh tế................................................................................................12
1.1.5.2. Hiệu quả xã hội.................................................................................................13
1.2.Cơ sở thực tiển của vấn đề ......................................................................................14
Ế
1.2.1.Tình hình sử dụng vốn NSNN cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
2.1.1. Đặc điểm tự nhiên................................................................................................17
̣I H
2.1.1.1. Vị trí địa lý........................................................................................................17
2.1.1.2. Địa hình, thỗ nhưỡng........................................................................................17
Đ
A
2.1.1.3. Khí hậu, thời tiết ...............................................................................................18
2.1.1.4. Thủy văn, tài nguyên thiên nhiên .....................................................................19
2.1.2. Đặc điểm kinh tế-xã hội ......................................................................................21
2.1.2.1. Dân số và nguồn nhân lực ................................................................................21
2.1.2.2. Đặc điểm về kinh tế huyện Quảng Điền...............................................................22
2.1.2.3. Các vấn đề xã hội .............................................................................................23
2.1.2.4. Đánh giá chung về thuận lợi, khó khăn của địa bàn nghiên cứu ............................23
2.1.2.4.1. Tiềm năng, lợi thế ............................................................................................23
2.1.2.4.2. Khó khăn, thách thức........................................................................................24
ii
2.2. Thực trạng sử dụng vốn NSNN đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường
bộ trên địa bàn huyện Quảng Điền ................................................................................24
2.2.1. Tình hình chung về sử dụng vốn NSNN cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ trên địa bàn huyện giai đoạn 2011-2013 .....................................24
2.2.1.1. Tình hình thu, chi NSNN trên địa bàn huyện Quảng Điền giai đoạn 2011-2013
.......................................................................................................................................24
2.2.3.1. Khối lượng hành khách và hàng hóa ................................................................37
2.2.3.2 Hiệu quả kinh tế.................................................................................................38
O
̣C
2.2.3.3. Hiệu quả xã hội.................................................................................................38
̣I H
2.2.4. Đánh giá của các đối tượng phỏng vấn về tình hình sử dụng vốn NSNN đầu tư
xây dựng GTĐB trên địa bàn huyện..............................................................................39
Đ
A
2.2.4.1. Đánh giá của người dân về hiệu quả xây dựng GTĐB ....................................39
2.2.4.2 Đánh giá của cán bộ, chuyên gia về công trình xây dựng GTĐB ....................48
2.2.5. Những tồn tại và nguyên nhân.............................................................................48
2.2.5.1. Tồn tại...............................................................................................................47
2.2.5.2. Nguyên nhân.....................................................................................................48
CHƯƠNG III: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ
CÔNG TÁC SỬ DỤNG VỐN NSNN CHO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ
TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ HUYỆN QUẢNG ĐIỀN...............................50
3.1. Mục tiêu định hướng phát triển kinh tế xã hội huyện Quảng Điền đến năm 2020 .....50
3.1.1. Quan điểm đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ .........................50
iii
IN
trình đường bộ ...............................................................................................................57
K
3.2.8. Đầu tư xây dựng CSHT phù hợp với cơ cấu kinh tế và quy hoạch.....................57
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................58
O
̣C
1.Kết luận.......................................................................................................................58
̣I H
2.Kiến nghị ....................................................................................................................59
TÀI LIỆU THAM KHẢO...........................................................................................61
Đ
A
PHỤ LỤC
1. PHỤ LỤC 1: BẢNG HỎI VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐỐI VỚI CÁN BỘ CHUYÊN
GIA. .............................................................................................................................. P1
Phụ lục 1.1. Phiếu điều tra........................................................................................... P1
Phụ lục 1.2. Kết quả sử dụng phần mềm SPSS ............................................................ P7
Phụ lục 1.2.1. Tần suất ................................................................................................. P7
̣I H
O
̣C
K
IN
H
TÊ
4. PHỤ LỤC 4: KINH NGHIỆM CÁC NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI ........................... P47
v
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Bình quân
CC
Cơ cấu
CNH – HĐH
Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
Kết cấu hạ tầng
Đ
A
̣I H
TĐPT
U
́H
TÊ
IN
H
̣C
O
QL
Kinh tế - Xã hội
K
XDCB
Xây dựng cơ bản
vi
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Hình 1: Biểu đồ thu chi ngân sách huyện Quảng Điền giai đoạn 2011-2013.............25
Hình 2: Biểu đồ vốn NSNN đầu tư xây dựng cơ bản huyện Quảng Điền
giai đoạn 2011-2013.......................................................................................28
Hình 3: Biểu đồ vốn đầu tư xây dựng GTĐB huyện Quảng Điền
Ế
giai đoạn 2011-2013.......................................................................................30
́H
U
Hình 4: Biểu đồ vốn NSNN đầu tư xây dựng các loại đường bộ huyện Quảng Điền
giai đoạn 2011-2013.......................................................................................32
Hình 6:
TÊ
Bảng 2:
Một số chỉ tiêu kinh tế huyện Quảng Điền giai đoạn 2011-2013 ................22
Bảng 3:
Tình hình thu chi NSNN huyện Quảng Điền giai đoạn 2011-2013.............25
Bảng 4:
Vốn NSNN đầu tư xây dựng cơ bản ở huyện Quảng Điền
Ế
giai đoạn 2011-2013.....................................................................................27
Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển trên địa bàn giai đoạn 2011-2013..........29
Bảng 6:
Vốn đầu tư xây dựng giao thông đường bộ huyện Quảng Điền giai đoạn
́H
U
Bảng 5:
Bảng 7:
̣I H
Bảng 11: Tình hình thực hiện kế hoạch xây dựng GTĐB bằng vốn NSNN
trên địa bàn huyện Quảng Điền, giai đoạn 2011-2013 ................................36
Đ
A
Bảng 12: Khối lượng hành khách và hàng hóa được vận chuyển qua đường bộ giai
đoạn 2011-2013............................................................................................37
Bảng 13: Hệ số thực hiện VĐT từ nguồn vốn NSNN cho đầu tư xây dựng GTĐB do
huyện Quảng Điền quản lý giai đoạn 2011-2013 ........................................38
Bảng 14: Đánh giá hiệu quả xây dựng giao thông đường bộ ......................................40
Bảng 15: Thông tin về người được phỏng vấn. ...........................................................41
Bảng 16: Mô tả mức độ đồng ý về “Công tác quy hoach, kế hoạch” .........................43
Bảng 17: Mô tả mức độ đồng ý về “Công trình đầu tư xây dựng KCHT GTĐB”......44
Bảng 18: Công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng KCHT GTĐB.................................45
viii
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU
Trong thời gian thực tập tại phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Điền,
chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu, lựa chọn và thực hiện đề tài “Nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn NSNN đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ huyện
Ế
̣C
Phương pháp thu thập thông tin
O
Phương pháp xử lý số liệu bằng phần mềm Excel
̣I H
Phương pháp phân tích số liệu gồm phương pháp thống kê mô tả và phương pháp so
Đ
A
sánh, phương pháp phân tích kinh tế.
Phương pháp sử dụng ma trận SWOT
Phương pháp xử lý số liệu SPSS
Trên cơ sở phân tích số liệu thu thập được, luận văn đã đánh giá được thực trạng
sử dụng vốn NSNN đầu tư xây dựng GTĐB huyện Quảng Điền. Từ đó đưa ra các giải
pháp cụ thể có tính khả thi, phù hợp với thực tiễn nhằm nâng hiệu quả sử dụng vốn NSNN
đầu tư xây dựng GTĐB huyện.
ix
x
Đ
Tuy nhiên hệ thống giao thông đường bộ của nước ta trong thời gian qua còn bộc lộ
U
nhiều hạn chế làm cản trở mục tiêu phát triển chung của đất nước, giảm khả năng thu
́H
hút vốn đầu tư và làm chậm quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
TÊ
Huyện Quảng Điền nằm trên hai tuyến tỉnh lộ quan trọng là tỉnh lộ 11A và tỉnh
lộ 4, có các tuyến đường ngang liên thông với quốc lộ 1A và nằm không quá xa quần
thể di tích cố đô Huế. Thế nên, Quảng Điền cũng được xem là bộ mặt của tỉnh. Nhận
H
thức đúng đắn sự ảnh hưởng to lớn liên quan đến giao thông đường bộ, yêu cầu đặt ra
IN
trong thời gian tới đây của huyện là cần phát triển giao thông đường bộ nói riêng và
K
giao thông vận tải nói chung, cần phải đi trước một bước, tạo tiền đề thúc đẩy sự phát
̣C
* Mục tiêu chung
Nghiên cứu thực trạng sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng kết
cấu hạ tầng giao thông đường bộ huyện và tác động của nó đối với sự phát triển kinh tế
xã hội huyện Quảng Điền, đề ra một số định hướng và giải pháp nhằm cải thiện hiệu
Ế
quả sử dụng vốn ngân sách nhà nước tại huyện Quảng Điền.
U
* Mục tiêu cụ thể
đầu tư xây dựng giao thông đường bộ ở huyện.
́H
- Hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn của vốn ngân sách nhà nước
đầu tư xây dựng giao thông đường bộ huyện.
TÊ
- Đánh giá thực trạng và phân tích hiệu quả sử dụng vốn ngân sách nhà nước
H
- Định hướng và đề xuất một số giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
IN
* Đối tượng nghiên cứu
- Người dân thuộc các xã và thị trấn huyện Quảng Điền
- Các phòng ban tại huyện Quảng Điền: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Phòng Công
thương, Ban Đầu tư - Xây dựng, UBND tại các xã.
2
- Hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn huyện Quảng Điền có sử dụng vốn NSNN.
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp chung
Dùng phương pháp duy vật biện chứng và duy vật lịch sử để xem xét quá trình vận
động của sự vật trong mối quan hệ phổ biến và liên hệ chặt chẽ với nguyên nhân, phân
tích, đánh giá sự phát triển của sự vật trong điều kiện lịch sử cụ thể.
4.2. Thiết kế nghiên cứu
Ế
Thiết kế nghiên cứu được hình thành gồm có:
U
4.2.1. Nghiên cứu sơ bộ
́H
Chọn một số cán bộ tại phòng Tài chính - Kế hoạch, Ban Đầu tư xây dựng và
một số hộ gia đình thuộc 10 xã và thị trấn huyện để hỏi các nhân tố ảnh hưởng đến
TÊ
chính thức. Triển khai phỏng vấn đại trà cán bộ có tham gia vào hoạt động xây dựng
đường bộ và người dân trên địa bàn xã bằng bảng hỏi hoàn chỉnh.
4.3. Phương pháp thu thập số liệu
- Số liệu thứ cấp: Qua bảng báo cáo định kỳ, báo cáo KT - XH các năm, niên
giám thống kê,…
- Số liệu sơ cấp gồm có:
. Phương pháp chọn mẫu: Tiến hành dùng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên
trên thực địa
. Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp bằng cách dùng bảng hỏi điều tra các cán
bộ tại các phòng có tham gia vào việc sử dụng vốn nhà nước đề xây dựng giao thông
3
đường bộ như phòng Tài chính - Kế hoạch, ban Đầu tư - Xây dựng, phòng Công
thương,… và người dân thuộc các xã của huyện.
4.3.1. Xử lý số liệu
- Hiệu chỉnh dữ liệu: Đối với dữ liệu đơn giản, suy luận từ các câu trả lời khác.
- Mã hóa dữ liệu: Bao gồm mã hóa tên biến, kiểu biến, nhãn biến, các giá trị của
biến, mã hóa giá trị khuyết…Ở đây ta nghiên cứu dùng phần mềm SPSS. Trong phần
mềm SPSS có 2 cửa sổ, 1 cửa sổ là variable view để mã hóa dữ liệu và một cửa sổ là data
Ế
view để nhập dữ liệu. Khi mã hóa dữ liệu, nhóm luôn tuân thủ các nguyên tắc mã hóa:
U
Phù hợp với vấn đề nghiên cứu và mục tiêu nghiên cứu, thống nhất, toàn diện và không
̣I H
∙ Đối với mã hóa tên biến: Nhóm đặt tên biến theo số thứ tự câu hỏi mà biến đó
mô tả. Ví dụ như câu 4 phần I thì nhóm mã hóa là “I4” và mã hóa bằng cách nhập trực
Đ
A
tiếp tên biến vào ô variable view.
∙ Đối với nhãn biến: Nhóm mã hóa trong SPSS bằng cách nhập trực tiếp, gõ
không dấu.
∙ Đối với việc mã hóa giá trị: Nhóm thực hiện việc mã hoá theo đúng số thứ tự
cho từng phương án trả lời trong bảng hỏi.
- Nhâp dữ liệu: Nhập trực tiếp từ bàn phím, theo nguyên tắc 1 bảng hỏi được
nhập trên 1 dòng.
4.3.2. Phân tích số liệu
- Kiểm định độ tin cậy của thang đo nhiều chỉ báo
- Kiểm tra phân bố chuẩn
4
- Các kiểm định được sử dụng:
+ Kiểm định Cronbach’s alfa
+ Kiểm định Skewness - Kurtosis
+ Kiểm định One Sample T-test
5. Kết cấu đề tài
Phần I: Đặt vấn đề.
́H
Chương II: Hiệu quả công tác sử dụng vốn NSNN đầu tư xây dựng KCHT GTĐB
5
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN TRONG SỬ DỤNG VỐN
NSNN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1.1. Lý luận cơ bản về đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
1.1.1. Khái niệm về đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
U
Đầu tư có thể được hiểu theo các góc độ khác nhau như:
Ế
1.1.1.1. Khái niệm về đầu tư
́H
- Góc độ nguồn lực: Đầu tư là việc sử dụng phối hợp các nguồn lực vào một hoạt
động nào đó nhằm đem lại mục đích, mục tiêu của chủ đầu tư trong tương lai.
TÊ
chúng, bồi dưỡng đào tạo nguồn nhân lực nhằm duy trì các hoạt động của các cơ sở
đang tồn tại và tạo tiềm lực mới cho nền kinh tế - xã hội, tạo việc làm và nâng cao đời
sống của mọi thành viên trong xã hội.
1.1.1.2 .Khái niệm về kết cấu hạ tầng
Kết cấu hạ tầng là tổng thể những hệ thống cấu trúc, thiết bị và các công trình
vật chất kỹ thuật được tạo lập và phát huy tác dụng trong mỗi quốc gia, khu vực hay
vùng lãnh thỗ, đóng vai trò là nền tảng và điều kiện chung cho quá trình phát triển
kinh tế - xã hội, cho quá trình sản xuất và nâng cao đời sống dân cư.
- Theo nghĩa hẹp, kết cấu hạ tầng được hiểu là tập hợp các ngành phi sản xuất
thuộc lĩnh vực lưu thông tức là bao gồm các công trình vật chất kỹ thuật phi sản xuất
6
và các tổ chức dịch vụ có chức năng đảm bảo những điều kiện chung cho sản xuất,
phục vụ những nhu cầu phổ biến của sản xuất và đời sống xã hội.
- Theo nghĩa rộng, kết cấu hạ tầng được hiểu là tổng thể các công trình và nội
dung hoạt động có chức năng đảm bảo những điều kiện “ bên ngoài” cho khu vực sản
xuất sinh hoạt của dân cư
Như vậy, kết cấu hạ tầng là tổng hợp các công trình vật chất - kỹ thuật có chức
năng phục vụ trực tiếp cho sản xuất và đời sống nhân dân, được bố trí trên một phạm
Ế
vi nhất định.
́H
1.1.1.3 . Khái niệm về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
̣I H
dân, giao lưu kinh tế, văn hóa giữa vùng này với vùng khác, đóng vai trò quan trọng
trong việc thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế.
1.1.2. Vai trò, đặc điểm, chức năng của đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
Đ
A
đường bộ
1.1.2.1. Vai trò
* Thúc đẩy quá trình phát triển kinh tế
- GTĐB góp phần thu hút đầu tư trong và ngoài nước, rút ngắn khoảng cách địa
lý giữa các Tỉnh trong cả nước do đó làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế vùng. Tạo điều
kiện phát huy lợi thế so sánh của từng địa phương thúc đẩy các địa phương phát triển
kinh tế.
- GTĐB góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua kích thích tạo việc
làm và tăng năng suất lao động.
7
- GTĐB góp phần tiết kiệm chi phí, thời gian vận chuyển từ đó tạo điều kiện
giảm giá thành sản phẩm, kích thích tiêu dùng, phát triển các ngành khác.
* Phát triển văn hóa - xã hội
GTĐB sẽ nảy sinh các ngành nghề mới, các cơ sở sản xuất mới phát triển từ đó
tạo cơ hội việc làm. Giảm bớt sự phát triển không đồng đều giữa các vùng, hạn chế sự
di dân từ nông thôn ra thành thị, giảm tệ nạn xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái.
Đầu tư xây dựng KCHT GTĐB góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành,
O
1.1.2.2. Đặc điểm
̣C
vùng cũng như thành phần kinh tế.
̣I H
- Đòi hỏi vốn lớn, thực hiện trong thời gian dài: Hoạt động đầu tư xây dựng KCHT
GTĐB đòi hỏi một số lượng vốn, lao động vật tư lớn. Nguồn vốn này khê đọng trong suốt
Đ
A
quá trình đầu tư, vốn không sinh lời, không tạo ra sản phẩm và lợi nhuận. Thời gian tiến
hành một công cuộc đầu tư cho đến khi thành quả của nó phát huy tác dụng thường đòi
hỏi nhiều năm tháng với nhiều biến động xảy ra. Thời gian vận hành các kết quả đầu tư
đến thời điểm thu hồi đủ vốn cũng thường kéo dài nhiều khi là vĩnh viễn.
- Chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố không ổn định theo thời gian và các điều
kiện địa lý của không gian.
- Hoạt động đầu tư chịu nhiều rủi ro: Hoạt động đầu tư xây dựng KCHT GTĐB
phức tạp, liên quan đến nhiều lĩnh vực không chỉ diễn ra trên phạm vi một địa phương
mà nhiều địa phương, vốn lớn, thời gian thu hồi lâu, bỏ qua nhiều cơ hội đầu tư từ
nguồn vốn đó nên rủi ro cao.
8
1.1.3. Vốn ngân sách nhà nước
IN
1.1.3.1. Khái niệm vốn ngân sách nhà nước
K
Vốn là toàn bộ giá trị của đầu tư để tạo ra các sản phẩm nhằm mục tiêu tạo thu nhập
trong tương lai. Các nguồn lực được sử dụng cho hoạt động đầu tư được gọi là vốn đầu tư,
O
̣C
nếu được quy đổi ra thành tiền thì vốn đầu tư là toàn bộ chi phí đầu tư.
̣I H
Các nguồn lực thuộc quyền sở hữu và chi phối toàn diện của Nhà nước được sử
dụng cho hoạt động ĐTXD CSHT GTĐB được gọi là VĐT xây dựng từ NSNN.
Đ
A
NSNN là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước đã được cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền quyết định và được thực hiện trong một năm để bảo đảm thực hiện các
chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước. NSNN được quản lý thống nhất theo nguyên tắc
tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công và phân cấp quản lý, quyền hạn
gắn với trách nhiệm.
* Vốn ĐTXD của NSNN dùng để đầu tư cho các dự án thuộc các đối tượng:
- Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội , quốc phòng, an ninh không có khả
H
năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng phân cấp chi NSNN cho đầu tư phát triển
IN
như công trình giao thông, thủy lợi, giáo dục, đào tạo , trồng rừng phòng hộ,…
K
- Các dự án thuộc diện nghiên cứu, ứng dụng khoa học công nghệ mới,…
- Các dự án về quy hoạch (Quy hoạch phát triển KT - XH của tỉnh, thành phố trực
O
̣C
thuộc Trung ương, quy hoạch phát triển ngành, vùng, đô thị và phát triển nông thôn…)
̣I H
- Các dự án được bố trí bằng vốn chi sự nghiệp trong dự toán NSNN để sữa
chữa, cải tạo, mở rộng, nâng cấp các cơ sở vật chất hiện có, có giá trị từ 100 triệu đồng
Đ
A
́H
dự án trọng điểm tạo điều kiện giao lưu giữa các vùng và thúc đẩy phát triển kinh tế.
Như vậy, đây là nguồn vốn đóng vai trò hết sức quan trọng và quyết định đến
TÊ
sự thành công của nhiều lĩnh vực.
tầng giao thông đường bộ
IN
* Công tác kế hoạch hóa dự án
H
1.1.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến việc sử dụng vốn NSNN cho xây dựng kết cấu hạ
K
Đây vừa là nội dung vừa là công cụ để quản lý hoạt động đầu tư. Trong nền
kinh tế thị trường, kế hoạch hóa đóng vai trò quan trọng. Nếu buông lỏng công tác kế
O
̣C
hoạch hóa thì thị trường sẽ phát triển tự do, thiếu định hướng gây ra những tác động
̣I H
dựng KCHT GTĐB. Nguồn nhân lực cho dự án nếu có kinh nghiệm làm việc, có trình
U
độ tay nghề cao, phẩm chất đạo đức tốt thì thực hiện công việc được giao nhanh
́H
chóng, chính xác, đúng tiến độ. Nguồn lại nếu nguồn nhân lực có trình độ, tay nghề
kém, phẩm chất đạo đức kém sẽ dẫn đến sự chậm trễ, thiếu chính xác trong quá trình
TÊ
thực hiện.
* Trình độ và khả năng đổi mới khoa học công nghệ
H
Ở mọi quốc gia, trong mọi thời kỳ, trình độ và tiến bộ khoa học - công nghệ là
IN
nhân tố ảnh hưỡng quan trọng đến khả năng và tính bền vững của quá trình tăng
K
trưởng và phát triển kinh tế. Trình độ khoa học công nghệ cao và khả năng đổi mới
khoa học công nghệ nhanh sẽ thúc đẩy sự hình thành và phát triển của các ngành mới