ĐẠI HỌC HUẾ
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
-------------------
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG QUẢN TRỊ RỦI RO
LÃI SUẤT CHO VAY TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN QUÂN ĐỘI
CHI NHÁNH HUẾ
Sinh viên thực hiện:
Lê Thúc Nguyên Vũ
Lớp: K42 Quản trị kinh doanh
Khóa: 2008 - 2012
Giáo viên hƣớng dẫn
Ths. Nguyễn Văn Chương
Huế, 05/2012
Lôøi Caûm Ôn
Để thực hiện và hoàn thành xong đề tài nghiên cứu này, tôi đã
nhận được nhiều sự quan tâm giúp đỡ.
Tôi xin gởi lời cám ơn chân thành đến quý thầy cô giáo khoa
Quản trị Kinh doanh, trường Đại học Kinh tế Huế đã giúp đỡ, trang
bị kiến thức cho tôi trong suốt thời gian học tập tại trường.
Đặc biệt tôi xin gởi lời cám ơn chân thành đến thầy giáo Ths.
Nguyễn Văn Chương đã tận tình hướng dẫn tôi hoàn thành đề tài.
Qua đây tôi cũng xin gởi lời cám ơn đến Ban lãnh đạo ngân hàng
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ L
K T
U
N HI N
ỨU .............................................. 4
THUYẾT VỀ QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT CHO
VAY TRONG NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI ............................................................... 4
1.1 Cơ sở ý u n của hoạt đ ng quản trị rủi ro
i suất cho vay trong ng n hàng
thƣơng mại ......................................................................................................................... 4
. . T ng quan về ngân hàng thương mại ...................................................................... 4
cv
2
v
c ặt o t ộ
t
của
-2011 ................................................................................................. 30
2.2 Thực trạng quản trị rủi ro
i suất cho vay tại Ng n hàng thƣơng mại cổ phần
qu n đ i- chi nhánh Huế ................................................................................................. 33
. . Phương pháp thu thập, phân tích và đánh giá dữ liệu .......................................... 33
2.2.1 P
2.2.1 2
p p t u t ập t
cp
p
p tổ
u,
u tra p ỏ
ợp, xử ý v p
v
.............................................. 33
tíc dữ
pd
2
2 u t
2
c c o
s
tc
su t
c
ữa d
c
x
au tro
v
ợ tí d
v c u
ữa t
v
t uộc v
c
tr
........................................................................ 62
o t ộ
doa
2.4 Thành tựu và hạn chế của biện pháp quản trị rủi ro
.................................... 66
i suất cho vay đ đƣ c
s dụng tại Ng n hàng thƣơng mại cổ phần qu n đ i - chi nhánh Huế .................... 67
CHƢƠNG 3 GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO LÃI SUẤT TRONG HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN QUÂN ĐỘI CHI NHÁNH HUẾ .......................................................................................................... 69
3.1 Cơ sở đề uất giải pháp ............................................................................................. 69
. . Chính sách hoạt động kinh doanh của ngân hàng TMCP Quân đội trong thời
gian tới............................................................................................................................... 69
. . Chính sách quản trị rủi ro lãi su t của ngân hàng TMCP Quân đội trong thời
ian tớ .................................................................................................................................. 70
. . Thành tựu và hạn chế trong hoạt động quản trị rủi ro lãi su t cho vay tại ngân
hàng TMCP Quân đội trong thời gian qua ..................................................................... 70
3.2 Những giải pháp nh m hạn chế rủi ro
: ông ty quản lý nợ v khai thác t i sản
DG
: uration gap
EIB
: Ng n h ng xu t nh p kh u Vi t Nam
GAET
: ông ty v t t công nghi p
GDP
: T ng sản ph m qu c n i
HFM
: ông ty quản lý quỹ đầu t
IRRR
: H s r i ro l i su t
IRSG
: Interest rate sensitive gap
: Ng n h ng Nh n ớc
NHTM
: Ng n h ng th ơng m i
NHTW
: Ng n h ng Trung ơng
SME
: Small and medium enterprise
TCB
: Ng n h ng kỹ th ơng
TCKT
: T chức kinh tế
TCTD
: T chức t n d ng
TMCP
: Th ơng m i c phần
oanh nghi p vừa v nhỏ
h Minh
DANH MỤC ẢNG
ảng 1: ác tr ờng hợp xảy ra r i ro l i su t
17
ảng 2: Tình hình t i sản v ngu n v n c a M – N Huế qua 3 năm 2009-2011
26
ảng 3: Tình hình lao đ ng t i M qua 3 năm 2009 – 2011
29
ảng 4: ết quả kinh doanh c a ng n h ng M qua 3 năm 2009 -2011
31
ảng 5: Tình hình d nợ t i ng n h ng qua 3 năm 2009 - 2011
36
ảng 6: oanh s ho t đ ng cho vay t i M qua 3 năm 2009 -2011
38
52
ảng 13: h nh l ch l i su t IRU
52
ảng 14: H s r i ro l i su t IRRR
53
ảng 15: he h k h n
54
ảng 16: Ảnh h
55
ng c a l i su t đến các quyết định c a khách h ng cá nh n
ảng 17: Thứ tự u ti n các lý do khách h ng chọn vay t i ng n h ng
56
ảng 18: Ảnh h
58
ng c a l i su t đến các quyết định c a khách h ng doanh nghi p
iểu đ 3: Đặc điểm mẫu theo nghề nghi p
42
iểu đ 4: Đặc điểm mẫu điều tra theo thời gian phát sinh giao dịch c a khách h ng cá
nh n
43
iểu đ 5: Đặc điểm mẫu theo lo i l i su t khách h ng cá nh n giao dịch với ng n
h ng
iều đ 6: Đặc điểm mẫu theo lo i hình ho t đ ng c a các doanh nghi p
44
45
iểu đ 7: Đặc điểm mẫu điều tra theo thời gian phát sinh giao dịch c a khách h ng
doanh nghi p
46
iểu đ 8: Đặc điểm mẫu theo lo i l i su t khách h ng doanh nghi p giao dịch với
ng n h ng
iểu đ 9: hách h ng cá nh n có thể huy đ ng v n từ ngu n khác
46
62
iểu đ 10: Mức đ th ờng xuy n theo dõi l i su t thị tr ờng c a khách h ng cá nh n
62
tế thế giới đ l m n i b t hơn những t n t i, thách thức, r i ro đ i với các ng nh nghề
kinh doanh v ng n h ng c ng không phải l ngo i l
ác ng n h ng th ơng m i Vi t
Nam cần t p trung giải quyết các v n đề n y trong t ơng lai gần nh m h n chế t i thiểu
các t n th t T n t i cơ bản c a các ng n h ng th ơng m i Vi t Nam l năng lực c nh
tranh yếu v r t d bị t n th ơng từ những biến đ ng hay những cú s c b t lợi
trong
n ớc hoặc ngo i n ớc Ho n Trần, 2011 Ngo i ra c n có các nguy n nh n ch quan
nh năng lực t i ch nh yếu, trình đ v kinh nghi m quản lý c n h n chế, quản trị ng n
h ng, quản lý r i ro, mức đ áp d ng công ngh thông tin trong ho t đ ng ng n h ng
ch a cao
Trong b i cảnh hi n nay các ng n h ng đ i mặt với không t các thách thức từ
các ch nh sách c a Nh n ớc về vi c d bỏ các r o cản đ i với Ng n h ng n ớc ngo i,
g y n n sức p r t lớn đến các ng n h ng trong n ớc; c ng nh sức p ng y c ng tăng
từ ph a các c đông về k vọng tăng tr
ng t i sản có, lợi nhu n, c tức… Nh t Minh,
2011). ác quy định c a NHNN về đảm bảo an to n ho t đ ng ng y c ng cao v s u
sát hơn với các chu n mực v thông l qu c tế, nhu cầu c a khách h ng về dịch v
ng n h ng ng y c ng đa d ng, y u cầu về ti n ch, ch t l ợng dịch v ng y c ng cao v
với chi ph hợp lý Sự thiếu h t ngu n nh n lực có kỹ năng v kinh nghi m, môi tr ờng
ho t đ ng ng n h ng thay đ i nhanh v c n chứa đựng các yếu t khó dự báo, đo l ờng
l những khó khăn hi n nay c a hầu hết các ng n h ng th ơng m i R i ro l m t v n
đề không thể tránh khỏi trong ho t đ ng ng n h ng nói chung v l nh vực t n d ng nói
ri ng Tuy nhi n song song với r i ro sẽ l những khoản lợi nhu n, vì thế các ng n
i suất cho vay tại
ng n hàng thƣơng mại cổ phần Qu n đ i - chi nhánh Huế nh m tìm kiếm, tiếp
t c phát huy các điểm m nh v h n chế giảm thiểu các thiếu sót c n m c phải c ng
nh đóng góp m t s ý kiến ch quan đến ban l nh đ o ng n h ng
2. Mục tiêu nghiên cứu
2.1 Mục tiêu chung
Tr ớc sự biến đ ng về tình hình kinh tế thế giới c ng nh tình hình kinh tế
trong n ớc g y ảnh h
ng đến l i su t, l m l i su t biến đ ng phức t p, đ ng thời l m
phát tăng cao l những nguy n nh n g y n n r i ro về l i su t, đặc bi t l l i su t cho
vay.
Đề t i sẽ đánh giá các ho t đ ng quản trị r i ro l i su t đ đ ợc ng n h ng sử
d ng Từ đó đề ra những nh n x t, góp ý mong có thể giúp cho vi c quản trị r i ro l i
su t cho vay c a ng n h ng đ ợc t t hơn, nh m h n chế t i đa các thi t h i do sự biến
đ ng l i su t ảnh h
ng đến ng n h ng
2.2 Mục tiêu cụ thể
- Tìm hiểu về thực tr ng quản trị r i ro l i su t cho vay t i Ng n h ng TMCP
Qu n đ i - chi nhánh Huế
- Ảnh h
ng c a r i ro l i su t cho vay đến ho t đ ng kinh doanh c a ng n
tháng 05/2012
- S li u thứ c p thu th p từ 1/1/2009 - 31/12/2011.
4.
cục
c c đề t i có 3 phần:
Phần I: Đặt v n đề
Phần II: N i dung v kết quả nghi n cứu
h ơng 1: ơ s lý thuyết về quản trị r i ro l i su t cho vay trong Ng n h ng
th ơng m i
h ơng 2: Thực tr ng về quản trị r i ro l i su t cho vay t i Ng n h ng TM P
Qu n đ i - chi nhánh Huế
h ơng 3: Giải pháp h n chế r i ro l i su t cho vay trong ho t đ ng kinh doanh
t i Ng n h ng TM P Qu n đ i - chi nhánh Huế
Phần III: ết lu n - kiến nghị
SVTH - L T úc N u
Vũ
3
a uậ t t
p
PHẦN II
Trong nền kinh tế h ng hóa, ngay từ những thời gian đầu c n sơ khai đ xu t
hi n nhiều t chức m ho t đ ng c a nó mang dáng d p ho t đ ng ng n h ng
ng
với sự phát triển c a nền kinh tế, các t chức t n d ng n y ng y c ng phát triển v ho t
đ ng ng y c ng phong phú v hi n đ i hơn v tr th nh ng n h ng th ơng m i nh
hi n nay Ho t đ ng c a ng n h ng th ơng m i trong l nh vực tiền t t n d ng v dịch
v ng n h ng, v đ ợc coi l m t định chế t i ch nh đặc bi t c a nền kinh tế thị
tr ờng, ho t đ ng c a ng n h ng th ơng m i đ v sẽ góp phần to lớn trong vi c thúc
đ y nền kinh tế phát triển Ng n h ng th ơng m i có m t vị tr đặc bi t trong nền kinh
tế x h i
Ng n h ng th ơng m i l lo i ng n h ng giao dịch trực tiếp với các lo i hình
doanh nghi p, t chức đo n thể x h i v cá nh n, b ng vi c huy đ ng v n d ới hình
thức nh n tiền gửi ho t k , tiền gửi định k , tiền phát h nh k phiếu, trái phiếu đ ng
thời sử d ng s v n huy đ ng đ ợc để cho vay, chiết kh u, cung c p các ph ơng ti n
thanh toán v cung ứng dịch v ng n h ng cho các đ i t ợng nói tr n
Ng n h ng th ơng m i l lo i ng n h ng có s l ợng lớn v r t ph biến trong
nền kinh tế Sự có mặt c a ng n h ng th ơng m i trong hầu hết các ho t đ ng c a nền
kinh tế x h i đ chứng minh đ ợc:
triển thì
đ u có m t h th ng ng n h ng th ơng m i phát
đó sẽ có sự phát triển với t c đ cao c a nền kinh tế
SVTH - L T úc N u
Vũ
đ ng ng n h ng để tránh những thi t h i cho x h i L nh vực ho t đ ng n y c a ng n
h ng th ơng m i góp phần cung ứng v n t n d ng r t lớn cho nền kinh tế x h i
Ng n h ng th ơng m i có nhiều chức năng trong nền kinh tế thị tr ờng, c thể:
Tru
a tí d
Hình 1: Chức năng trung gian t n dụng
ông ty,
x nghi p,
t chức
kinh tế, cá
nh n
Tiền gửi
Tiết ki m
Phát h nh k phiếu
SVTH - L T úc N u
Vũ
Ng n
h ng
th ơng
m i
p t n d ng
p t n d ng
nguy n t c ho n trả: ho n trả trực tiếp v có thời h n Tuy nhi n, trong ho t đ ng c a
ng n h ng th ơng m i có m t s công vi c mang t nh ch t trung gian t i ch nh
Với chức năng trung gian t n d ng, các ng n h ng th ơng m i thực hi n những
nhi m v c thể sau:
+ Nh n tiền gửi không k h n, có k h n c a các đơn vị kinh tế các t chức v
cá nh n b ng đ ng tiền trong n ớc v b ng ngo i t
+ Nh n tiền gửi tiết ki m c a các t chức v cá nh n
+ Phát h nh k phiếu, trái phiếu ng n h ng để huy đ ng v n trong x h i
+ ho vay ng n h n, trung v d i h n đ i với các đơn vị v cá nh n
+ hiết kh u th ơng phiếu v chứng từ có giá đ i với các đơn vị, cá nh n
+ ho vay ti u d ng, cho vay trả góp v các lo i hình t n d ng khác đ i với t
chức v cá nh n
hức năng trung gian t n d ng c a các ng n h ng th ơng m i có vai tr r t to
lớn đ i với nền kinh tế x h i
Tr ớc hết, nhờ thực hi n chức năng n y m h th ng ng n h ng th ơng m i
huy đ ng v t p trung hầu hết các ngu n v n tiền t t m thời nh n rỗi c a x h i, biến
tiền nh n rỗi từ chỗ l ph ơng ti n t ch l y tr th nh ngu n v n lớn c a nền kinh tế
ế đến, nhờ thực hi n chức năng n y m h th ng ng n h ng th ơng m i cung
ứng m t kh i l ợng v n t n d ng r t lớn cho nền kinh tế Đ y l ngu n v n r t quan
trọng vì nó không những lớn về s tiền tuy t đ i m vì t nh ch t lu n chuyển không
ngừng c a nó V n t n d ng luôn t n t i v lu n chuyển không ngừng t o ra quá trình
SVTH - L T úc N u
Vũ
6
a uậ t t
vị v cá nh n đều đ ợc thực hi n qua h th ng ng n h ng
Ng n h ng th ơng m i đứng ra l m trung gian để thực hi n các khoản giao dịch
thanh toán giữa các khách h ng, giữa ng ời mua, ng ời bán
để ho n t t các quan h
kinh tế th ơng m i giữa họ với nhau, l n i dung thu c chức năng trung gian thanh
toán c a ng n h ng th ơng m i
hức năng n y đ ợc thể hi n rõ qua biểu đ sau:
Hình 2: Chức năng trung gian thanh toán và cung ứng phƣơng tiện thanh toán
Ng ời trả tiền
Ng ời mua
ông ty, x
nghi p, t
chức kinh tế,
cá nh n
Gi y
L nh trả tiền
qua
t i khoản
Ng n
h ng
th ơng
m i
SVTH - L T úc N u
Vũ
7
a uậ t t
p
+ Quản lý v cung c p các ph ơng ti n thanh toán cho khách h ng Thanh toán
qua ng n h ng l thanh toán b ng chuyển khoản, tức l b ng cách ghi Nợ, ghi ó v o
t i khoản li n quan, vì v y các chứng từ d ng l m căn cứ để h ch toán v o t i khoản
phải l những chứng từ do ch nh ng n h ng cung c p v kiểm soát, chỉ nh v y mới
đảm bảo quá trình thanh toán đ ợc tiến h nh nhanh chóng, an to n v ch nh xác,
quyền lợi khách h ng đ ợc đảm bảo Để thực hi n nhi m v n y, các ng n h ng
th ơng m i sẽ thiết kế v cung c p nhiều lo i ph ơng ti n thanh toán khác nhau cho
khách h ng gi y chuyển tiền, t n d ng th , s c, th t n d ng
Những ph ơng ti n
thanh toán n y không những phải đáp ứng y u cầu quản lý v kiểm soát chặt chẽ m
c n phải đáp ứng y u cầu linh ho t d sử d ng v ti n lợi
+ T chức v kiểm soát quy trình thanh toán giữa các khách h ng
ác khách
h ng chỉ thực sự tham gia t ch cực v o quá trình thanh toán qua ng n h ng khi họ cảm
n ớc ngo i
ó quan h với nhiều công ty, x nghi p, t
do đó n m b t đ ợc tình hình sản xu t kinh doanh, tình hình t i ch nh
c a khách h ng m t cách c thể s u s c, biết đ ợc những điểm m nh v điểm yếu c a
từng khách h ng
ó trang bị h th ng thông tin hi n đ i, đ ng thời thu nh n v n m
b t đ ợc nhiều thông tin về tình hình kinh tế, t i ch nh, tình hình tiền t , giá cả, tỷ
giá v di n biến c a nó tr n thị tr ờng trong n ớc v qu c tế
ác nhi m v c thể c a chức năng n y g m:
+ ịch v ng n quỹ v chuyển tiền nhanh qu c n i
+ ịch v kiều h i v chuyển tiền nhanh qu c tế
+ ịch v
y thác bảo quản, thu h , chi h , mua bán h
SVTH - L T úc N u
Vũ
8
a uậ t t
p
i ho t đ ng huy đ ng v n, các ng n h ng th ơng m i đ ợc ph p sử d ng t t cả
những công c v ph ơng pháp khác nhau để huy đ ng mọi ngu n tiền nh n rỗi trong
nền kinh tế để t o l p ngu n v n, sẵn s ng đáp ứng nhu cầu vay v n c a nền kinh tế
Ng n h ng th ơng m i huy đ ng v n d ới các hình thức sau:
- N ậ t
ử
ậ
ý t c)
+ Nh n tiền gửi c a các t chức kinh tế
+ Nh n tiền gửi c a cá nh n, t chức đo n thể x h i b ng VN v ngo i t
+ Nh n tiền gửi c a các t chức t n d ng b ng VN v ngo i t
+ ác hình thức huy đ ng khác
- P
t
c
từ c
ể u
ộ
+ Vay tái chiết kh u
+ Vay khác
* Ho t ộ
-
tí d
o va tr c t ếp
+ Theo t nh ch t:
- ho vay sản xu t kinh doanh đ i với các doanh nghi p v t chức kinh tế
- ho vay ti u d ng đ i với cá nh n, h gia đình, các t chức đo n thể x h i
+ Theo thời h n:
- ho vay ng n h n với thời h n từ 1 năm tr xu ng
- ho vay trung h n với thời h n từ 1 năm đến 5 năm
- ho vay d i h n với thời h n tr n 5 năm
-
o va
t ếp
+ hiết kh u chứng từ có giá
+ ao thanh toán
- Hì
t
c c o va
10
a uậ t t
p
+ ho thu t i ch nh thông th ờng với hai b n tham gia: lo i hình cho thu n y
th ờng sử d ng trong tr ờng hợp cho thu t i sản thiết bị c , đ qua sử d ng, vì v y
không cần thiết phải có sự tham gia c a nh cung c p
+ Mua v cho thu l i
+ ho thu giáp l ng
* Ho t ộ
dịc v t a
to
v
quỹ
+ Thu phát tiền mặt, v n chuyển, bảo quản
+ Thực hi n dịch v thanh toán v chuyền tiền qu c tế
+ ảo quản hi n v t quý, gi y tờ có giá
+ Nghi p v
y thác v đ i lý
+ ho thu t k t s t, cầm đ
t linh ho t v có mức đ r i ro th p hơn đầu t trực tiếp, đ ng thời có thể giúp Ng n
h ng nhanh chóng chuyển đ i danh m c đầu t theo h ớng có lợi nh t Hình thức n y
g m:
+ Đầu t v o trái phiếu ch nh ph , t n phiếu kho b c, ng n h ng Trung ơng
+ Đầu t v o trái phiếu công ty
SVTH - L T úc N u
Vũ
11
a uậ t t
p
1.1.2 Rủi ro và rủi ro lãi su t
2
v rủ ro
R i ro g n với khả năng xảy ra m t biến c không l ờng tr ớc, biến c m ta
ho n to n không biết ch c R i ro ứng với sai l ch giữa dự kiến v thực tế hoặc l r i
ro không thể đoán tr ớc đ ợc nguy n nh n dẫn đến kết quả thực khác với kết quả dự
đoán
hi nói đến r i ro, ng ời ta th ờng coi:
- R i ro l sự không ch c ch n hoặc các m i nguy hiểm
- ác kết quả thực tế ch nh l ch so với dự báo
- R i ro l “
tr ờng t i ch nh, hoặc có biến đ ng b i những yếu t li n quan đến l i su t, dẫn đến
t n th t về t i sản hoặc l m giảm thu nh p c a ng n h ng
thể l :
+ R i ro l i su t l khả năng xảy ra t n th t cho ng n h ng khi có sự thay đ i
c a l i su t thị tr ờng
SVTH - L T úc N u
Vũ
12
a uậ t t
p
+ R i ro l i su t chỉ xu t hi n khi có sự biến đ ng c a l i su t thị tr ờng, l m
cho thu nh p c a ng n h ng giảm, chi ph c a ng n h ng gia tăng, từ đó ảnh h
ng
đến kết quả kinh doanh cu i c ng
hi l i su t thị tr ờng giảm, ng n h ng sẽ bị thi t h i do tr ớc đó đ huy đ ng
ngu n v n d i h n với l i su t cao
hi l i su t thị tr ờng tăng, ng ời gửi tiền sẽ th y
s
Nợ,
ợp sau
h n c a t i sản
ó lớn hơn k h n c a t i sản Nợ: Ng n h ng huy đ ng
v n ng n h n để cho vay, đầu t d i h n R i ro sẽ tr th nh hi n thực nếu l i su t huy
đ ng trong những năm tiếp theo tăng l n, trong khi l i su t cho vay v đầu t d i h n
không thay đ i
-
h n c a t i sản ó ng n hơn k h n c a t i sản Nợ: ng n h ng huy đ ng
v n có k h n d i để cho vay, đầu t với k h n ng n R i ro sẽ tr th nh hi n thực
nếu l i su t huy đ ng trong những năm tiếp theo không thay đ i, trong khi l i su t cho
vay v đầu t giảm xu ng
Do c c
ộ
v
p d
c c o
su t
a uậ t t
p
s
tc
ữa
u
v
u
ộ
v d
Tỷ l sử d ng v n huy đ ng để cho vay có ảnh h
ợ tí d
ng r t lớn đến thu nh p v
kết quả kinh doanh c a ng n h ng Nếu ng n h ng n o để xảy ra tình tr ng có sự m t
c n đ i giữa ngu n v n huy đ ng v cho vay, sẽ phát sinh r i ro l i su t
Tỷ l l m phát thực tế cao hay th p có ảnh h
t a
ổ,
c t ể ặp rủ ro
s
Giá trị thị tr ờng c a t i sản ó hay t i sản Nợ l dựa tr n khái ni m giá trị hi n
t i c a tiền t
o đó, nếu l i su t thị tr ờng tăng l n thì mức chiết kh u giá trị t i sản
c ng tăng l n, v do đó giá trị hi n t i c a t i sản
ó hoặc t i sản Nợ giảm xu ng
Ng ợc l i, nếu l i su t thị tr ờng giảm thì giá trị c a t i sản ó v t i sản Nợ tăng l n
+ Ng n h ng sử d ng nhiều lo i l i su t khác nhau trong ho t đ ng t n d ng
Huy đ ng v n với l i su t c định nh ng cho vay với l i su t biến đ i, tr ờng
hợp n y sẽ xảy ra r i ro khi l i su t thị tr ờng giảm
Huy đ ng v n với l i su t thả n i nh ng cho vay với l i su t c định, r i ro sẽ
xảy ra khi l i su t thị tr ờng tăng
+ Ng n h ng không duy trì đ ợc sự ph hợp giữa ngu n v n v sử d ng v n để
cho vay
Huy đ ng v n nhiều nh ng cho vay t
Huy đ ng v n có k h n d i nh ng sử d ng cho vay ng n h n
SVTH - L T úc N u
định theo công thức sau:
c
bì
qu
su t IRU) = L
t
su t c o va bì
qu
t
c tế - L
su t t
ử
c tế
Trong đó:
T ng thu l i cho vay trong k
năm
L i su t cho vay bình qu n thực tế =
he h nh y
cảm l i su t đ ợc xác định nh sau:
e ở
vớ L
c
L
su t = T
s
c
vớ L
su t - T
s
Nợ
c
su t
Trong đó:
T i sản ó nh y cảm với l i su t g m:
s
c
vớ
su t bằ
T
s
Nợ
su t
Trong tr ờng hợp n y thì l i su t biến đ ng tăng hay giảm đều không ảnh
h
ng đến lợi nhu n c a ng n h ng, vì mức tăng giảm c a thu nh p l i v chi ph l i
b ng nhau
Tr ờng hợp 2: IRSG > 0 : T
c
vớ
s
su t bé
T
s
Nợ
su t
Trong tr ờng hợp n y, nếu l i su t biến đ ng tăng, thu nh p l i tăng t hơn chi
ph l i Tr ờng hợp n y ng n h ng sẽ bị thi t h i Nh ng nếu l i su t biến đ ng giảm,
SVTH - L T úc N u
Vũ
16
a uậ t t
p
thu nh p l i giảm t hơn chi ph l i, do đó ng n h ng sẽ có lợi Nh v y khi h s r i ro
l i su t l m t s
m, r i ro l i su t sẽ xu t hi n khi l i su t tr n thị tr ờng biến đ ng
theo h ớng tăng
Thu nh p l i tăng Thu nh p l i tăng R i ro l i su t xu t
IRSG >0
nhiều hơn chi ph
ch m hơn chi ph
hi n khi l i su t
l i NH có lợi
l i NH thi t h i
giảm
Thu nh p l i giảm
hi ph
l i giảm R i ro l i su t xu t
t hơn chi ph l i nhiều hơn thu nh p hi n khi l i su t
IRSG < 0
NH thi t h i
l i NH có lợi
tăng
- tổ
T
s
Nợ
c
)x
su t
Từ sự ph n t ch khe h nh y cảm l i su t, nh quản trị cần điều chỉnh cơ c u t i
sản nh y cảm để vừa giảm thi t h i do r i ro l i su t vừa có thể gia tăng lợi nhu n, tr n
cơ s ph n t ch dự báo đúng biến đ ng c a l i su t tr n thị tr ờng
+ Nếu dự báo l i su t sẽ giảm trong t ơng lai: cần điều chỉnh cơ c u t i sản
nh y cảm theo h ớng tăng t i sản Nợ nh y cảm, giảm t i sản ó nh y cảm
+ Nếu dự báo l i su t sẽ tăng trong t ơng lai: cần điều chỉnh cơ c u t i sản nh y
cảm theo h ớng tăng t i sản ó nh y cảm, giảm t i sản Nợ nh y cảm
SVTH - L T úc N u
Vũ
17