CHƯƠNG II : Số NGUYÊN.
Tiết 40: LàM QUEN VớI Số NGUYÊN ÂM.
I. MụC TIÊU.
- HS biết đợc nhu cầu cần thiết (trong toán học và trong thực tế) phải mở tập N thành tập số nguyên.
- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các VD thực tiễn.
- HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số.
- Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS.
II. CHUẩN Bị.
- Bảng phụ, phiếu học tập.
- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu.
III. TIếN TRìNH DạY HọC.
1. Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
GV đa ra 3 phép tính và yêu cầu HS thực hiện:
4 + 6 = ? (10)
4 . 6 = ? (24)
4 6 = ? (không có kết quả trong N).
GV: Để phép trừ các số tự nhiên luôn thực hiện đợc, ngời ta phải đa vào một loại số mới: số nguyên âm. Nội dung chơng
mới và bài học ngày hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về vấn đề này.
2. Hoạt động 2 : Dạy học bài mới
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Nội dung 1: các ví dụ.
VD 1: GV đa nhiệt kế (hình 31) cho HS
quan sát và giới thiệu về các nhiệt độ: 0
0
C,
trên 0
0
C, dới 0
0
C ghi trên nhiệt kế.
GV giới thiệu các số nguyên âm nh: -1; -2;
Ranh.
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS đứng tại chỗ trả lời.
1.Các ví dụ .
(SGK)
Nhận xét: số nguyên đợc dùng
thờng để chỉ nhiệt độ dới 0
0
C, độ
cao dới mực nớc biển, số tiền
nợ, thời gian trớc công nguyên,
kết quả phép trừ khi số bị trừ
nhỏ hơn số trừ.
Nội dung 2: trục số
GV gọi HS lên bảng vẽ tia số.
GV cho 1 HS khác lên bảng vẽ tia đối của
tia số và ghi các số -1; -2 ; -3; ... từ đó GV
giới thiệu gốc, chiều dơng, chiều âm của
trục số.
GV cho HS làm ?4
1 HS lên bảng vẽ tia số, cả lớp tự
vẽ vào vở.
1 HS khác lên bảng vẽ tia đối của
tia số và hoàn chỉnh trục số.
2. Trục số
Biểu diễn các số nguyên âm
trên tia đối của tia số và ghi các
số -1; -2; -3; ... ta đợc một trục
số.
0
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Nội dung 1: Số nguyên
GV sử dụng trục số để giới thiệu số nguyên
dơng, số nguyên âm, số 0, tập Z.
- Hãy lấy VD về số nguyên dơng, số nguyên
âm.
GV cho HS làm BT 6/70.
- Vậy tập N và tập Z có mối quan hệ nh thế
nào?
- Số 0 là số nguyên dơng hay số nguyên
âm? Chú ý.
GV cho HS làm ?1, ?2, ?3.
HS lấy VD về số nguyên.
HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời.
HS: N Z.
HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời.
1.Số nguyên
Các số tự nhiên khác 0 gọi là
các số nguyên dơng.
Các số -1; -2; -3; ... là các số
nguyên âm.
Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; ...}
Chú ý: (SGK/69)
Nội dung 2: Số đối.
Trở lại bài tập 5 trong phần ktbc giới thiệu 2
số đối nhau.
Quan sát 2 số đối nhau, em có nhận xét gì?
GV cho HS làm ?4
Học sinh cho ví dụ hai số đối
4. Hoạt động 4 :hớng dẫn về nhà.
- Học theo vở ghi và SGK.
- Làm BT: 9; 10/70 BT: 9; 12; 15/55; 56 (SBT).
- Đọc trớc bài thứ tự trong tập hợp các số nguyên
0
1
2
3
4
-1-2-3
-4
Tiết 42: THứ Tự TRONG TậP HợP CáC Số NGUYÊN.
I. MụC TIÊU.
- HS biết so sánh hai số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc.
II. CHUẩN Bị.
- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu.
III. TIếN TRìNH DạY HọC.
1. Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ.
HS 1: Tập Z các số nguyên gồm những số nh thế nào?
Làm BT 12/56 (SBT).
HS 2: Làm BT 15/56 (SBT).
2. Hoạt động 2: dạy học bài mới.
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Nội dung 1: So sánh hai số nguyên.
- Nhắc lại cách so sánh 2 số tự nhiên?
GV cho HS làm ?1
- Nhắc lại khái niệm số liền trớc, số liền sau
trong tập hợp N?
Chú ý.
HS cho VD.
HS lần lợt trả lời.
HS: 2 số đối nhau có giá trị tuyệt
đối bằng nhau.
2.Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên.
Định nghĩa.
GTTĐ của một số nguyên a là
khoảng cách từ điểm A đến
điểm 0 trên trục số
(SGK/72)
VD: 17 = 17.
-25 = 25.
0 = 0.
Nhận xét: (SGK/72)
3. Hoạt động 3 : luyện tập củng cố
- Trên trục số, số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b khi nào?
- Làm BT: 11; 12; 13/73.
Khi điểm a bên trái điểm b trên trục số.
Bài 11:
3 < 5 - 3 > - 5 4 > - 6 10 > -10.
Bài 12:
a/ sắp xếp tăng dần: -17, -2, 0, 1, 2, 5.
b/ Sắp xếp giảm dần: 2001, 15, 7, 0, -8, -101.
Bài 13:
a/ x = -4, -3, -2, -1.
b/ x = -2, -1, 0, 1, 2.
4. Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà.
- Học theo vở ghi và SGK.
- Làm BT: 14; 15; 16; 17/73
b) Không.
c) Không.
d) Chắc chắn.
Bài 19 tr 73:
a) 0 < +2
b) -15 < 0
c) -10 < +6
-10 < -6
d) +3 < +9
-3 < +9
Bài 20 tr 73:
a)-8 - -4 = 8 4 = 4
b)-7 . -3 = 7 . 3 = 21
c)18 : -6 = 18 : 6 = 3
d)153 + -53
= 153 + 53 = 206
Bài 21 tr 73:
Số đối của -4 là 4.
Số đối của 6 là 6.
Số đối của -5 là -5.
Số đối của 3 là 3.
Số đối của 4 là -4.
Bài 22 tr 74:
a) Số liền sau của: 2 là 3
-8 là -7
0 là 1
-1 là 0
b) Số liền trớc của: -4là -5
0 là -1
1 là 0
HS: là phép cộng 2 số tự nhiên.
1. Cộng hai số nguyên dơng.
Là cộng hai số tự nhiên (khác 0).
Nội dung 2: Cộng hai số nguyên âm
GV gọi HS đọc VD.
GV giới thiệu cho HS nắm các quy ớc nh
phần nhận xét trong SGK.
- Muốn tìm nhiệt độ buổi chiều ở Maxcơva ta
làm nh thế nào?
GV hớng dẫn HS thực hiện phép cộng bằng
trục số nh SGK/74; 75.
áp dụng: (-4) + (-5) = ?
- Vậy kết quả của phép cộng hai số nguyên
âm là số nh thế nào?
GV gọi HS làm ?1
- Muốn cộng hai số nguyên âm ta làm nh
thế nào? Quy tắc.
GV chú ý tách quy tắc thành 2 bớc:
+ Cộng 2 GTTĐ.
+ Đặt dấu - tr ớc kết quả.
GV gọi HS làm ?2
GV gọi 2 HS khác nhận xét bài làm, sửa sai
(nếu có).
HS đọc VD trong SGK.
HS: cộng nhiệt độ buổi tra và nhiệt
độ giảm so với buổi tra.
HS xem SGK và nghe GV hớng
dẫn.
HS: (-4) + (-5) = -9
2 HS lên bảng làm.
- Thớc kẻ có chia đơn vị, phấn màu.
III. TIếN TRìNH DạY HọC.
1. Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ.
- HS 1: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm, cộng hai số nguyên dơng?
Làm BT 26/75.
- HS 2: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm, cộng hai số nguyên dơng?
Làm BT 36/58 (SBT).
2. Hoạt động 2 : dạy học bài mới.
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
Nội dung 1: Ví dụ.
GV nêu VD.
GV yêu cầu HS dùng trục số để tìm kết quả.
HD: (+) biểu thị sự tăng của đại lợng, (-)
biểu thị sự giảm của đại lợng.
GV gọi HS làm ?1 và ?2
GV nhận xét kết quả của HS.
HS tóm tắt đề bài.
HS quan sát hình 46 (SGK/76) và
trả lời:
(+3) + (-5) = -2
HS lần lợt lên bảng quan sát tia số
và tìm kết quả.
HS: 0.
1. Ví dụ ( SGK)
Nội dung 2: Quy tắc cộng hai số nguyên
khác dấu.
- Tổng của hai số đối nhau là bao nhiêu?
- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không
đối nhau ta làm nh thế nào? Quy tắc.
GV gọi vài HS nhắc lại quy tắc.
c/ 80 + (- 220) = - (220 80) = - 140.
Bài 28:
4. Hoạt động 4 : hớng dẫn về nhà.
- Học theo vở ghi và SGK.
- Làm BT: 29; 30; 31; 32; 33/76; 77.
Tiết 46: LUYệN TậP.
I. MụC TIÊU.
- Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu.
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng quy tắc cộng hai số nguyên, qua kết quả phép tính rút ra nhận xét.
- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng, giảm của một đại lợng thực tế.
II. CHUẩN Bị.
III. TIếN TRìNH DạY HọC.
1. Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ.
- HS 1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?
Làm BT 31/77.
- HS 2: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
Làm BT 33/77.
2. Hoạt động 2: luyện tập.
HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG
GV nhận xét kết quả của HS.
Gọi HS lên bảng làm.
GV gọi HS khác nhận xét.
Để tính đợc giá trị của biểu thức ta làm nh thế nào?
GV gọi HS lên bảng làm. Sau đó GV nhận xét kết quả.
GV nhận xét kết quả, cách trình bày.
- Cộng một số với số nguyên âm, so sánh kết quả với số
ban đầu?
(kết quả nhỏ hơn số ban đầu)
- Cộng một số với số nguyên dơng, so sánh kết quả với
số ban đầu? (kết quả lớn hơn số ban đầu).
c) -97 + 7 và -97
-97 + 7 = -90
-97 + 7 > -97
Bài 5: Dự đoán kết quả của x và kiểm tra lại
a) x + (-3) = -11
x = -8
b) -5 + x = 15
x = 20
c) x + (-12) = 2
x = 14
d) -3 + x = -10
x = -13
BT 35/77:
a) x = 5
b) x = -2
BT 55/60 (SBT): Thay dấu * bằng chữ số thích hợp
a) (-*6) + (-24) = -100
* = 7
b) 39 + (-1*) = 24
* = 5
c) 296 + (-5*2) = -206
* = 0
3. Ho¹t ®éng 3 : híng dÉn vÒ nhµ.
- Xem l¹i c¸c BT ®· gi¶i.
- Lµm BT: 51; 52; 53; 54; 56/60 (SBT).
- Xem l¹i c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè tù nhiªn.
- Xem tríc bµi: TÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè nguyªn.
Tiết 47: TíNH CHấT CủA PHéP CộNG CáC Số NGUYÊN
I. MụC TIÊU.
- HS nắm đợc 4 tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số
HS lên bảng .
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS lên bảng viết dạng tổng quát.
HS: áp dụng đợc.
HS: a + 0 = 0 + a = a
HS đứng tại chỗ trả lời.
HS: -a.
HS: 3 + (-3) = 0
HS: a + (-a) = 0
HS: tổng của hai số đối nhau bằng
0.
HS: m và n là hai số đối nhau.
HS lên bảng làm.
?3.
x = -2, -1, 0, 1, 2
Tổng: (-2)+( -1)+0+1+2 = 0
1. Các tính chất.
a/ Tính chất giao hoán:
a + b = b + a
b/ Tính chất kết hợp:
(a + b) + c = a + (b + c)
Chú ý: (SGK/78)
c/ Cộng với số 0:
a + 0 = 0 + a = a
d/ Cộng với số đối:
a + (-a) = 0
Nếu a + b = 0 thì a = -b và b = -a.
3. Hoạt động 3 : củng cố luyện tập.
Học sinh nhắc lại các tính chất phép cộng các số nguyên?
Cho HS làm các bài tập 36, 38, 39 SGK tr 78, 79
HOạT ĐộNG CủA GV Và HS NộI DUNG
Hớng dẫn: Tính tổng từng cặp số.
HS lên bảng làm.
HS nhận xét kết quả.
GV nhận xét cách trình bày và kết quả.
- Tìm các số nguyên có GTTĐ nhỏ hơn 10?
(Hớng dẫn: tìm tổng các cặp số đối nhau.)
GV nhận xét kết quả.
GV làm mẫu câu a ( trờng hợp HS không tìm ra cách giải)
HS lên bảng làm câu b.
GV gọi HS khác nhận xét kết quả.
- Sau 1 giờ, ca nô 1 ở vị trí nào? Ca nô 2 ở vị trí nào?
- Chúng cách nhau bao nhiêu km?
GV nhận xét bài làm của HS.
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức ( tính nhanh, hợp lý, đúng)
Bài 1:
a/ 5 + (-7) + 9 + (-11) + 13 + (-15)
= [5 + (-7)] + [9 + (-11)] + [13 + (-15)]
= -2 + (-2) + (-2)
= -6
b/ -17 + 5 + 8 + 17
= (-17 + 17) + 5 + 8
= 0 + 13
= 13
c/ 465 + [58 + (-465)] + (-38)
= [465 + (-465)] + [58 + (-38)]
= 0 + 20
= 20
d/ 217 + [43 + (-217) + (-23)]
= [217 + (-217)] + [43 + (-23)]