PHÒNG GD & ĐT HÀM THUẬN BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THCS THUẬN HOÀ Môn: Địa lý 6
Họ và tên: …………………….. Thời gian: 45 phút(không kể thời gian phát đề)
Lớp
I. Tự luận: (7đ)
Câu 1: Cấu tạo bên trong của Trái đất gồm mấy lớp? Nêu đặc điểm của từng lớp? (3đ)
Câu 2: Trình bày hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái đất? Nguyên nhân chính của hiện tượng ngày đêm
dài ngắn khác nhau là do đâu? (3đ)
Câu 3: Kinh tuyến là gì? (1đ)
II. Bài tập: (3đ)
Câu 1: Hãy xác định các hướng còn lại dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc? (1.5đ)
Bắc
Câu 2: Cho một bản đồ có tỉ lệ là 1: 50 000. Biết rằng khoảng cách từ A đến B trên bản đồ đó là 5 cm. Tính khoảng
cách ngoài thực tế từ A đến B? (1.5đ)
PHÒNG GD & ĐT HÀM THUẬN BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008-2009
TRƯỜNG THCS THUẬN HOÀ Môn: Địa lý 9
Họ và tên: Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Lớp
I. Tự luận: (8đ)
Câu 1: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có thuận lợi và khó khăn gì
cho phát triển kinh tế - xã hội? (3đ)
Câu 2: Nêu đặc điểm nguồn lao động và sử dụng lao động của nước ta hiện nay? (2đ)
Câu 3: Các nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển công nghiệp nước ta? (3đ)
II.Thực hành: (2đ)
Dựa vào bảng sau, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo
đầu người ở đồng bằng sông Hồng (2.0đ)
Bảng: Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng
(%)
Năm
Tiêu chí
Đề chính thức
I. Tự luận:
Câu 1: - Cấu tạo bên trong của Trái đất gồm 3 lớp: lớp vỏ Trái đất, lớp trung gian và lõi
- Đặc điểm:
Lớp Độ dày Trạng thái Nhiệt độ
Lớp vỏ
Trái đất
Từ 5 đến 70 km Rắn chắc Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao,
nhưng tối đa chỉ tới 1.000
0
C
Lớp
Trung gian
Gần 3.000 km Từ quánh dẻo đến
lỏng
Khoảng 1.500 đến 4.700
0
C
Lõi
Trái đất
Trên 3.000 km Lỏng ở ngoài,
rắn ở trong
Cao nhất khoảng 5.000
0
C
Câu 2:
* Có 2 hệ quả:
- Khắp nơi trên Trái đất đều lần lượt có ngày và đêm
biển, nghỉ mát), du lịch
+ Khả năng phát triển nơng nghiệp khá tồn diện (Cây lương thực, rau quả, cây cơng nghiệp, hoa màu, chăn ni gia
súc lớn)
+ Nhiều tiềm năng phát triển nghề rừng và khai thác khống sản (rừng có nhiều gỗ và các lâm sản q: quế, trầm
hương, sâm quy…, một số chim thú q hiếm; có nhiều khống sản: cát thuỷ tinh, titan, vàng, đá xây dựng…)
* Khó khăn:
- Đồng bằng ven biển nhỏ hep, bị chia cắt bởi những dãy núi ăn lan sát biển
- Thiên tai: bão, lũ, khơ hạn và hoang mạc hố ở cực Nam Trung Bộ
- Địa hình có độ dốc lớn song độ che phủ rừng còn ít
Câu 2: * Đặc điểm nguồn lao động:
- Rất dồi dào
- Tăng nhanh: trung bình hơn 1 triệu lao động/năm
- Phân bố chủ yếu ở nơng thơn (75,8%)
- Còn hạn chế về thể lực và trình độ
* Sử dụng lao động:
- Số lao động có việc làm ngày càng tăng: 1991 là 30,1 triệu người đến 2003 là 41,3 triệu người
- Cơ cấu: tỉ lệ lao động nơng, lâm, ngư nghiệp vẫn chiếm phần chủ yếu song có xu hướng giảm, tỉ lệ lao động cơng
nghiệp – xây dựng - dịch vụ tăng
Câu 3: * Dân cư: với trên 80 triệu dân, đây là:
- Nguồn lao động dồi dào
- Thị trường tiêu thụ lớn
- Nguồn thu hút đầu tư nước ngồi
* Cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng:
- Cơng nghệ chưa đồng bộ
- Hiện nay dang từng bước được cải thiện, nhất là các vùng trọng điểm tạo điều kiện phát triển cơng nghiệp
* Chính sách: phát triển kinh tế nhiều thành phần, khuyến khích đầu tư tạo điều kiện phát triển cơng nghiệp
* Thị trường:
- Thuận lợi: thị trường trong nước, ngồi nước ngày càng mở rộng hơn
- Khó khăn: đòi hỏi phải tăng chất lượng, mẫu mã
II. Thực hành:
ĐÁP ÁN:ĐỊA 8
Câu 1:(3 điểm)
*-có nhiều hệ thống núi,sơn nguyên cao đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới.( 0,75
điểm)
-các dãy núi chạy theo hai hướng chính:đông –tây hoặc bắc-nam làm cho địa hình bị chia cắt phức
tạp.( 0,75 điểm )
-các dãy núi,sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm.( 0.75 điểm)
*Hy-ma-lay-a,Côn Luân. Thiên Sơn….( 0,25 điểm)
Sơn nguyên trung xibia,Tây Tạng,A –Rập..( 0,25 điểm )
Đồng bằng :Tu-Ran,Lưỡng Hà,…..( 0,25 điểm )
Câu 2 :(3 điểm)*kiểu khí hậu gió mùa:
Đặc điểm:mùa đông :khô,lạnh,ít mưa.
Mùa hạ:nóng,ẩm mưa nhiều..( 1,0 điểm )