ĐẠI H C QU C GIA HÀ N I
TR
NG Đ I H C KHOA H C T
NHIÊN
----------------------------
Nguy n Văn B c
NGHIÊN C U PHÁT HI N VI KHU N LAO KHÁNG ĐA
THU C B NG K THU T SINH H C PHÂN T
LU NăVĔNăTHẠCăSƾăKHOAăH C
Hà N iăậ 2010
ĐẠI H C QU C GIA HÀ N I
TR
NG Đ I H C KHOA H C T
NHIÊN
KHOA SINH H C
Nguy n Văn B c
NGHIÊN C U PHÁT HI N VI KHU N LAO KHÁNG ĐA
nghiên cứu.
Cuối cùng, tôi xin dành cho những người thân trong gia đình và bạn bè lòng
biết ơn sâu sắc, những người thân yêu đã luôn bên tôi, động viên và góp ý cho tôi
trong suốt quá trình học tập và hoàn thành khóa luận.
Hà Nội, tháng 12 năm 2010
Học viên
Nguyễn Văn Bắc
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
DANH M C CH
VI T T T
Bp
: Base pairs
CNSH
:ăCôngăngh ăsinhăh c
CTCLQG
:ăCh
: Isopropyl-thio- -D-galactoside
Kb
: Kilo base
LB
: Luria - Bertani
MDR
:ăMultidrugsăresistantă(Kh́ngăđaăthu c)
PAS
: Paraminosalicylic acid
PAZ
: Pyrazinamid
PCR
: Polymerase Chain Reaction
RMP
: Rifampicin
Nguyễn Văn Bắc
M CL C
M
Đ U ......................................................................................................................... 1
Ch
ng 1 ậ T NG QUAN ............................................................................................ 3
1.1.ăB NHăLAO ........................................................................................................... 3
1.2. TÌNH HÌNH LAO KHÁNGăTHU C ................................................................... 3
1.γ.ăVIăKHU NăLAO .................................................................................................. 5
1.3.1. C u t o ........................................................................................................... 5
1.3.2. C ch gơy b nh ............................................................................................ 8
1.3.3. Đặc điểm h gen ............................................................................................ 9
1.4.ăC ăCH ăKHÁNGăTHU Că ăVIăKHU NăLAO ................................................ 9
1.4.1. Kháng sinh trong điều tr lao ....................................................................... 9
1.4.2. Nguyên nhơn gơy kháng thu c .................................................................. 10
1.4.3. Rifampicin vƠ c ch kháng ....................................................................... 12
1.4.4. Isoniazid vƠ c ch kháng .......................................................................... 15
1.5.ăCÁCăPH
NGăPHÁPăCH NăĐOÁNăLAOăKHÁNGăTHU C ....................... 16
1.5.1. Đặc điểm lơm sƠng vƠ các xét nghi m c n lơm sƠng ............................... 16
1.5.2. Xác đ nh kiểu hình ...................................................................................... 18
1.5.3. Xác đ nh kiểu gen........................................................................................ 18
1.5.4. K thu t real-time PCR và multiplex real-time PCR ............................. 19
γ.1.ăK TăQU ăTÁCHăDọNGăVẨăGI IăTRÌNHăT ............................................... 30
3.1.1. K t qủ nhơn gen katG và rpoB t̀ DNA tách t̀ vi khu n lao ............... 30
3.1.2. K t qủ tách dòng gen ................................................................................ 31
3.1.3. K t qủ phơn tích trình t gen katG ......................................................... 34
3.1.4. K t qủ phơn tích trình t gen rpoB ......................................................... 36
γ.β.ăT Iă UăHịAăPH Nă NGăMULTIPLEXăREAL-TIMEăPCRăPHÁTăHI Nă
NHANHăVIăKHU NăLAOăKHÁNGăTHU C ......................................................... 41
3.2.1. Thi t k các primer và probe cho ph̉n ng multiplex real-time PCR . 41
3.2.2. K t qủ t i u thƠnh ph n vƠ chu trình ph̉n ng multiplex real-time
PCR phát hi n đột bi n liên quan kháng thu c ................................................. 44
K T LU N ................................................................................................................... 60
KI N NGH .................................................................................................................. 61
TẨI LI U THAM KH O ........................................................................................... 62
PH L C ...................................................................................................................... 69
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
M
Đ U
B nhălaoăvƠăviăkhu nălaoă(Mycobacterium tuberculosis)ăđưăđ ợcăbi tărõăt ăm tă
th ă kỷă nay.ă Hi nă nayă tỷă l ă nhi mă laoă đ ợcă ́cătínhălƠă 1/γă dơnă s ă th ă gíi,ăkho ngă 9ă
tri uăng
iămắcălaoăḿiăvƠăh năγătri uăng
ngắngăch uătŕchănhi m.ăChínhăv̀ăv yăvi căx́căđ nhăćcătr
laoăkh́ngăthu căth
ngăhợpănhi mă
ngăđiăkèmăv́iănh ngăch năđónăph́tăhi năđ tăbi năgenăđ iăv́iăćcă
ch ngălaoăph́tăhi năđ ợc.ăĆcăch ngăvi khu nălaoăkh́ngăisoniazidălƠădoăcóăliênăquană
t́iăđ tăbi năṭiăcodon 315 trên gen katG,ăđ iăv́iăćcăch ngăkh́ng rifampicinădoăxuấtă
hi năcác đ tăbi nẳăm t vùng nóng g măβ7ăcodonănằmăg nătrungătơmăc aăgenărpoB.
1
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
Xuấtă ph́tă t ă nh ngă lỦă doă trên,ă chúngă tôiă ti n hƠnhă đềă tƠi:ă “Nghiên cứu phát
hiện vi khuẩn lao kháng đa thuốc bằng kỹ thuật sinh học phân tử”
V́iă m că tiêuă nghiênă ću: phát hiện nhanh các chủng vi khuẩn lao kháng
thuốc thông qua xác định các vị trí đột biến liên quan kháng thuốc trên gen katG và
rpoB bằng phương pháp giải trình tự và kỹ thuật multiplex real-time PCR.
Đểă đ̣tă đ ợc m că tiêuă c aă đềă tƠi,ă chúngă tôiă ti nă hƠnh m tă s ă n iă dungă nghiênă
ćuănh ăsau:
1.
X́căđ nhătr̀nhăt ăgenărpoB và katG.
ngăvƠăkh́p.ăB nhălaoăgắnăliềnăv́iăs ăph́tătriểnăc aăxưăh iăloƠiăng
iăt ăhƠngă
ngƠnănĕmănay,ătrênăth ăgíiăch aăbaoăgi ăvƠăkhôngăm tăqu căgiaănƠo,ăm tăkhuăv cănƠo,ă
m tădơnăt cănƠoăkhôngăcóăng
iămắcăvƠăch tăv̀ăb nhălao.ăTr căkhu nălaoăl năđ uătiênă
đ ợcăb́căsƿăRobertăKochăđưăph́tăhi năvƠo ngày 24/3/1882. Trongăth iăgianănƠyẳăMỹă
vƠăchơuăÂu,ăćă7ăng
iăth̀ăcóă1ăng
iăch tăv̀ălao,ădoăv y,ăph́tăhi năc aăRobertăKochălƠă
m tăb ́căngoặtăquanătr ngătrongăvi căkh ngăch ăvƠălọiătr ăcĕnăb nhănƠy.ăTr ́căđơy,ă
laoăđ ợcăxemălƠăm tătrongănh ngăcĕnăb nhătruyềnănhi mănguyăhiểmănhấtătrênăth ăgíi,ă
l uăhƠnhăv́iătỷăl ămắcăb nhăkh́ăcao,ăđặcăbi tẳăćcăn ́căthu căchơuăPhiăvƠăkhuăv că
chơuăÁ,ătrongăđóăcóăVi tăNam.
Vi tă Namă đ́ngă th́ă 12 trongă ββă n ́că cóă s ă b nhă nhơnă laoă caoă trênă toƠnă c u.ă
Trongă khuă v că Tơyă Th́iă B̀nhă D
ng,ă Vi tă Namă đ́ngă th́ă baă sauă Trungă Qu că vƠă
Philippinesăvềăs ăb nhănhơnălao,ăcũngănh ăs ăb nhănhơnălaoăxuấtăhi năhằngănĕm.ăHi nă
nayănguyăc ănhi mălaoẳăn ́cătaăhằngănĕmăđ ợcă ́cătínhălƠă1,5%ădơnăs ă(̉ăćcătỉnhă
phíaă Namă lƠă β%,ă ̉ăćcă tỉnhăphíaă Bắcă lƠă 1%).ă Trênă th că t ă chỉă s ă nguyă c ănhi mă laoă
hƠngănĕmăcóăthểăcaoăh nă1,5%,ănh ăv y,ăćcăconăs ănêuătrênăcònăcóăthểăĺnăh n.ăĐiềuă
ngƠyăcƠngătr̉ănênătr mătr ng,ădoăv yăt ăth́ngă11/β004ăđ nă11/β005,ăWHOăvƠăTrungă
tơmăKiểmăsótăB nhăHoaăKỳăđưăphơnătích 17.890ăm uăđ măgửiăt ă40ăqu căgiaătrênătoƠnă
th ăgíi,ăvƠăthấyărằngăcóăβ0%ătr
ngăhợpălƠăkh́ngăđaăthu căvƠăβ%ătr
thu căph̉ăr ng.ă ăVi tăNam,ătheoănghiênăćuăc aăCh
thì có 32,5%ăćcătr
ngăhợpălƠăkh́ngă
ngătr̀nh Ch ngălaoăQu căgiaă
ngăhợpăb nhălaoăḿiămangăviăkhu nălaoăkh́ngăthu că[1, 3].
Viăkhu nălaoăkh́ngăthu călƠăm tăth́chăth́căĺn,ăđeăd aăcôngăcu căphòngăch ngă
laoă trênă toƠnă c u,ă v̀ă ćcă thu că ch ngă laoă cóă hi uă qu ă hi nă nayă đangă b ă viă khu nă laoă
kh́ngăḷiănhấtălƠăkh́ngăđaăthu că[10].ăThu căch ngălaoăcóănhiềuălọi,ăt́căd ngăc aăm iă
thu cătrênătr căkhu nălaoăkhôngăgi ngănhau.ă Hi nănayăng
iătaăchiaăthu căch ngălaoă
thƠnhă haiă lọi:ă (1)ă ćcă thu că ch ngă laoă ch ă y uă (cònă g iă lƠă ćcă thu că ch ngă laoă lọiă
m t,ăthu căch ngălaoăhƠngăđ u),ă(β)ăćcăthu căch ngălaoăth́ăy u (cònăg iălƠăćcăthu că
ch ngălaoălọiăhai,ăthu căch ngălaoăhƠngăth́ăhai).ăTrongăkhiăćcăthu căch ngălaoălọiă
m tălƠănh ngăthu căcóăhi uăqu ănhấtăvƠăcũngăítăđ cătínhănhất,ăth̀ăćcăthu căch ngălaoă
hƠngăth́ăhaiălƠănh ngăthu căcóăt́căd ngăkémăh năḷiăcóăđ cătínhăcaoăvƠăgíăthƠnhărấtă
đắt.ă ăNewăYork,ăchiăphíăđiềuătr ăb nhănhơnănḥyăv́iăthu căchỉămấtăβ.000ăUSDătrongă
khiă đóă điềuă tr ă b nhă nhơnă kh́ngă thu că h tă β50.000ă USD.ă Hi nă nayă s ă tửă vongă hƠngă
nĕmădoălaoătrênăth ăgíiăcònăĺnăh năs ătửăvongădoăHIV,ăs tărétăvƠăćcăb nhănhi tăđ́iă
tr ălaoăhi nănayă[7, 10, 35].
1.γ.ăVIăKHU NăLAO
1.3.1. C u t o
Tr căkhu nălaoăcóăḍngăh̀nhăque,ăthơnăm nhădẻ,ăkhôngăcóănhaăbƠo,ăkíchăth ́căβă
- γăµm,ădƠyă0,γăµm,ăkh́ngăc n,ăkh́ngăacid (hình 1.1).ăKhiăđ ợcănhu măbằngăph
ngă
pháp Ziehl - Neelsen,ă tr că khu nă laoă bắtă mƠuă đ ă th m,ă doă khôngă b ă c nă vƠă acidă lƠmă
mấtă mƠuă carbonfuchsin.ă ă môiă tr
ngă nuôiă cấyă cóă đ ă acidă đ mă đặcă nhấtă đ nh,ă tr că
khu nălaoăv năph́tătriểnăđ ợc,ăv̀ăv y,ăchúngăđ ợcăg iălƠătr căkhu năkh́ngăc n,ăkh́ngă
toan (acid fast bacilli - AFB),ă đơyă lƠă đặcă điểmă n̉iă b tă c aă viă khu nă thu că chiă
mycobacteria.ăĐặcăđiểmănƠyărấtăquanătr ngăđểăph́tăhi nătr căkhu nălaoăbằngăph
ngă
ph́păh̀nhăth́iăh că(nhu mămƠu)ătrongăćcăm uăb nhăph m.ăM tăs ăgi ăthi tăchoărằngă
ḿcăkh́ngăacidălƠădoăđ ădƠiăc aăćcăchu iămycolicăacid.ăM. tuberculosis cóăkh ănĕngă
5
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
thểăhi nătấtăc ăćcăc ăch ăc năthi tăđểăt̉ngăhợpăćcăvitamin,ăaminoăacidăvƠăćcăenzymeă
Hình 1.1. Hình d ng c a t bƠo M.
tuberculosis
(http://www.diseasedetectives.org/mi
crobe_gallery/tuberculosis)
Hình 1.2. T bƠo vi khu n lao phát
triển trong môi tr ng nuôi c y.
(http://abcnews.go.com/Health/Germs
/story?id=3079114&page=1)
6
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
Tr căkhu nălaoăcóăcấuăṭoărấtăph́căṭp,ăhoƠnăh oămƠăítăviăsinhăv tănƠoăcóăđ ợc.ă
D ́iăkínhăhiểnăviăđi nătửătr căkhu nălaoăcóăcấuăṭoăchínhănh ăsau (hình 1.3):
- ĹpătrongăcùngăcóăcấuătrúcămƠng,ăcóăthƠnhăph năch ăy uălƠăćcăphospholipidă
g măβănhóm:ănhómă aăn ́căh ́ngăvƠoăbênătrong,ănhómăkỵăn ́căquayăraăngoƠi.ăCấuă
trúc nàyăṭoănênămƠngăsinhăh căcóăt́căd ngăgiúpătr căkhu năđiềuăhòaăs ăth măthấuăc aă
v ăngoƠiătr căkhu n,ămƠngăcònăch́aăćcăproteinăch́cănĕngăkh́cănh ăćcăproteinătruyềnă
tínăhi uăđ năb ăḿyătraoăđ̉iăchấtăvƠădiătruyềnătrongănguyênăsinhăchất,ăćcăenzymeăliênă
quanăđ năqúătr̀nhătraoăđ̉iăchấtăvƠăsinhănĕngăl ợng,ăćcăchấtămangălƠmătrungăgianăchoă
qúătr̀nhăv năchuyểnăćcăchấtădinhăd ỡngăvƠăćcăion.ăĆcăenzymeăxuyênămƠngăvƠăt̉ngă
hợpămƠng,ăṭoăthƠnhăv́chăngĕnătrongăphơnăchiaăt ăbƠo,ăt păhợpăvƠăti tăm tăs ăenzymeă
ngọiăbƠo, sao chép DNA [2, 4, 37, 38].
- Ĺpă ti pă theoă lƠă peptidoglucană liênă k tă v́iă đ
Hình 1.3. C u t o thƠnh t bƠo c a M. tuberculosis
(http://www3.niaid.nih.gov/topics/tuberculosis/Research/basicResearch/biology cell.htm)
1.3.2. C ch gơy b nh
Viă khu nă laoă cóă thểă xơmă nh pă vƠoă c ă thểă quaă nhiềuă conă đ
th
ngălƠăđ
t̉năth
ngăhôăhấp,ăhoặcăcóăthểăquaăđ
ngătiêuăhóa,ăda,ăk tăṃcămắt.ăSauăkhiăgơyă
ngătiênăph́t,ăviăkhu nălaoăcóăthểătheoăđ
đ năgơyăt̉năth
nh ngăth
ngă kh́că nhau:ă
ngăḅchăhuy tăhoặcăđ
ngăth́ăph́tẳăćcăc ăquanăkh́c:ăPh̉i,ăth n,ă mƠngănưo,ăx
ngăḿuăđểă
ng,ăḥchă
truyềnămưăhóaăchoăprotein)ă[28, 38, 44].ăD ăli uăh ăgenăc aăm tăs ăviăkhu năthu căchiă
Mycobacterium,ă tr ́că h tă lƠă c aă viă khu nă laoă (M. tuberculosis)ă vƠă viă khu n phong
(M. leprae) có t măquanătr ngăđặcăbi tătrongănghiênăćuăđặcăđiểmăsinhăh căphơnătửă
h ătrợăd chăt ăh c,ădiătruyềnăh căvƠănghiênăćuăkh́ngăthu c,ăs ăli uăđưăđ ợcăl uăgi ă
ṭiăm tăs ătrungătơmăvƠăcóăthểăsửăd ngăm tăs ăch
ngătr̀nhăđểătruyăc păkh́măph́ăvƠă
sửăd ngă[11, 53].
1.4.ăC ăCH ăKHÁNGăTHU C ăVIăKHU NăLAO
1.4.1. Kháng sinh trong điều tr lao
Thu căch ngălaoăcóănhiềuălọi,ăvƠăt́căd ngăc aăchúngălênătr căkhu nălaoăcũngă
khôngăgi ngănhau.ăHi nănayăng
iătaăchiaăthu căch ngălaoălƠmăhaiălọi:ă(1)ăĆcăthu că
ch ngălaoăch ăy u:ăg mănĕmăthu căch ăy uăđóălƠ:ăisoniazidă(INH),ărifampicină(RMP),ă
ethambutol (EMB), pyrazinamid (PZA), streptomycină(SM).ăĐơyălƠănh ngăthu căkh́ngă
laoăhi uăqu ăvƠăcũngăítăđ cătínhănhất.ă(β)ăĆcăthu căch ngălaoăth́ăy u:ălƠănh ngăthu că
ch ngă laoă cóă t́că d ngă kémă h năvƠă cóă đ că tínhă cao,ă khôngă đ ợcădùngă trongă ph́că đ ă
điềuătr ălaoănh ngăḷiăđ ợcădùngătrongăćcătr
ngăhợpăđiềuătr ăthấtăḅiădoăviăkhu nălaoă
kh́ngă ḷiă ćcă lọiă thu că ch ngă laoă lọiă m t.ă Ćcă thu că nƠyă g mă có:ă ethionamide,ă
prothionamide, paraminosalysilic acid (PAS), cycloserine, kanamycin, capreomycin,
thiacetazone, ofloxacin, các quinoloneầ
9
-
Nh ngăthayăđ̉iăx y raẳăḿcăđ ăphơnătửăvƠăc ăch ăxơmănh păc aăthu căvƠoă
bênătrongăt ăbƠoăviăkhu nălƠmăchoăn ngăđ ăthu căbênătrongăt ăbƠoăkhôngăđ̣tă
t́iăn ngăđ ăt iăthiểuăcóăkh ănĕngăgi tăch tăviăkhu năgơyăb nh.
Hi năt ợngăkh́ngăthu căc aăviăkhu nălaoăcóăthể x yăraătr ́căkhiăxơmănh pă(tiênă
ph́t)ăhoặcăsauăkhiănh păvƠoăc ăthểăng
iăb nhă(th́ăph́t).ăViăkhu nălaoăkh́ngăthu cătiênă
ph́tălƠăhi năt ợngălơyănhi măb̉iăm tăch ngăđưăkh́ngăthu cămƠăviăkhu nănƠyăđưăcóăs ăđềă
kh́ngăt ănhiên.ăV̀ăv y,ăb nhănhơnămắcălaoădoăs ălơyănhi mănƠy,ăngayăt ăđ uăviăkhu nă
laoă xơmă nh pă vƠoă c ă thểă đưă cóă s ă đềă kh́ngă v́iă thu că đangă sửă d ng.ă Cònă hi nă t ợngă
kh́ngăthu căth́ăph́tăx yăraăđ iăv́iăćcăch ngăviăkhu nălaoẳăb nhănhơnănƠoăđóădùngă
10
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
thu căch ngălaoăkhôngăđúngăquyăđ nh,ăkhôngăđúngăliềuăl ợng,ăth iăgianăsửăd ngăthu c
doăđóăđưăch năl căviăkhu nălaoăkhangăthu că[1, 38].
Ćcăch ngăviălaoăkh́ngăthu căđ ợcăchiaălƠmăhaiălọi:ă(1)ăĆcăch ngălaoăkh́ngă
đaăthu că(MDRăậ TB):ăLƠătr
ngăhợpăkhiăćcăch ngăviăkhu nălaoăkh́ngăđ ngăth iăhaiă
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
Hình 1.4. C ch kháng đa thu c c a vi khu n lao
(http://www3.niaid.nih.gov/topics/tuberculosis).
1.4.3. Rifampicin vƠ c ch kháng
Rifampicin tênă khoaă h că lƠă γă ậ[[(4 ậ methyl ậ 1 ậ pipeainyl) imino] methyl]
(hình 1.5A). Rifampicină lƠă d nă xuấtă b́nă t̉ngă hợpă t ă rifampicină B,ă m tă kh́ngă sinhă
đ ợcă chi tă xuấtă t ă nấmă Streptomyces mediterranei, là thu că cóă họtă tínhă di tă khu nă
ṃnh,ăti tăkhu n,ăthu cădi tăviăkhu nălaoătrongăvƠăngoƠiăt ăbƠo.ăRifampicinăkhôngăcóă
hi nă t ợngă kh́ngă thu că chéoă v́iă ćcă lọiă thu că ch aă laoă kh́c.ă N ngă đ ă ́că ch ă t iă
thiểuă(minimum inhibitory concentration - MIC)ăđ iăv́iăviăkhu n là 5 - 200 ng/ml (in
vitro).ăĐơyălƠăthu cắcăch ăRNAăpolymeraseăṃnhănhấtă[29, 48].
12
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
A
B
Hình 1.5. Công th c c u t o c a rifampicin (A) vƠ isoniazid (B) [48]
C ă ch ă t́că đ ngă c aă rifampicină liênă quană đ nă kh ă nĕngă ́că ch ă họtă đ ngă
bi nẳăb ăbaăth́ă5β6,ă516,ă5γ1,ăchoăk tăqu ăđềăkh́ngăv́iărifampicinăcao;ăđ tăbi nẳăb ă
ba 510, 515 vƠă51βăth̀ăchoăkh ănĕngăkh́ngărifampicinẳăḿcăđ ăthấpăh nă[47].ăĐọn
nucleotide c aăvùngănóngăg m:ă
507-GGC ACC AGC CAG CTG AGC CAA TTC ATG GAC CAG AAC AAC
CCG CTG TCG GGC TTG ACC CAC AAG CGC CGA CTG TCG CGC CTG-533
M iănucleotideătrênăđọnănƠyăcóăthểăb ăthayăth ,ăhónăđ̉iăv ătrí,ămấtăđi,ăthêmăvƠoă
đểăṭoăraăćcăđ tăbi năđ ợcăthểăhi nătrên hình 1.7 nh ăsau:ă[41].
Hình 1.7. Trình t nucleotide vƠ các v trí có kh̉ năng x̉y ra đột bi n trên đo n ắnóngẰ
c a gen rpoB [41]
- Khiăx yăraă đ tăbi nă g năvùngălõiăc aăgenă rpoB s ălƠmăthayăđ̉iăcấuătrúcătiểuă
ph nă ăc aăRNAăpolymeraseămƠănóămưăhóaănênălƠmăchoăkh ănĕngăk tăhợpăc aăRMPă
v́iătiểuăph nănƠyăgi măđi.ăK tăqu ălƠăt́căd ngăc aărifampicin đ iăv́iăviăkhu nălaoăgi mă
14
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
hoặcămấtăđi.ăNh ăv yăđ tăbi nătrênăvùngăgenănƠyăc aărpoB đưălƠmăchoăviăkhu nălaoătr̉
nênăkh́ngăthu căv́iărifampicin.
- 90 - 95ă%ăćcăch ngăM. tuberculosis kháng rifampicin đ ợcăx́căđ nhălƠădoăćcă
đ tă bi nă trênă vùngă genă nóng 81ă bpă nƠyă c aă rpoB.ă Nh ă v yă cònă 5ă - 10ă %ă ćcă ch ngă viă
khu nălaoăkhôngăcóăđ tăbi nătrênăvùngănƠyăc aăgen rpoB.ăĐiềuănƠyăchoăthấyăc năph iăx́că
đ nhăthêmănh ngăđ tăbi năkh́cătrênăgenănƠyăhoặcănh ngăgenăkh́căcóăliênăquanăđểăx́căđ nhă
chínhăx́căvƠătoƠnăb ăc ăch ăkh́ngărifampicin c aăviăkhu nălao [19, 37].
1.4.4. Isoniazid vƠ c ch kháng
đọn/mấtă đọnă hoặcă ćcă đ tă bi nă nh mă nghƿa/vôă nghƿa,ă trongă đóă ch ă y uă di nă raă ṭiă
codon 315 (Ser Thr)ăc aăgenăkatG mã hóa catalase peroxidase [26]. N uăcóăs ăbi nă
ḍngăhayăđ tăbi nẳăbaseăth́ăβăṭiăcodonăγ15ăc aăgenăkatG (AGCăbi năđ̉iăthƠnhăACCă
hayăACA)ăs ăd năđ nălƠmăgi măhoặcămấtăhoƠnătoƠnăhọtătínhăc aăcatalaseăperoxidase,ă
doăđóăM. tuberculosis s ătr̉ăthƠnhăkh́ngăthu căINH (hình 1.8) [14].ăDoăđóăph́tăhi năs ă
thayă đ̉iă diă truyềnă nƠyă trongă genă katG cóă thểă cungă cấpă m tă ph
ngă ph́p sƠngă l că
nhanhăvƠăchínhăx́căchoăvi căph́tăhi năćcăch ngăM. tuberculosis kháng isoniazid.
1.5.ăCÁCăPH
NGăPHÁPăCH NăĐOÁNăLAOăKHÁNGăTHU Că
1.5.1. Đặc điểm lơm sƠng và các xét nghi m c n lơm sƠng
*) Đặc điểm lâm sàng
Nh̀năchungăćcădấuăhi uălơmăsƠngăc aăb nhălaoăcóăviăkhu năkh́ngăthu căkhôngă
kh́cănhiềuăv́iăb nhălaoămƠăviăkhu nănḥyăc măv́iăthu c.
16
Luận văn thạc sĩ
Tr
Nguyễn Văn Bắc
ngăhợpănhi măviăkhu nălaoăkh́ngăthu cătiênăph́tăcóăthểăcóătri uăch́ngăcấpă
tính h n,ăs tăcaoăh n.
ngăcóăcấuăṭoăthƠnhăt ăbƠoăγăĺpănh ngẳă
viăkhu năkh́ngăthu căthƠnhăt ăbƠoăcóăcấuăṭpă4ăĺpă(viăkhu năcóăthêm m tăĺpă
peptidoglycolipidẳăngoƠiăcùng).ăViăkhu năkh́ngăv́iărifampicinăcóăthƠnhăt ă
bƠoă cũngă dƠyă h nă hẳnă soă v́iă viă khu nă nḥyă v́iă thu c.ă Khu nă ḷcă c aă viă
khu năkh́ngăthu căcóăthểăkhôngăđiểnăh̀nhăkhiănuôiăcấy,ăm căcằnăc iă[7]
+ăVềăs ăl ợngăviăkhu năkhiăsoiăkínhăvƠănuôiăcấy:ănh ngăb nhănhơnăkh́ngăthu că
th́ăph́tăcóăs ăl ợngăviăkhu năkhiăsoiăkínhăcaoăh nănhiềuăsoăv́iăb nhănhơnă
thôngăth
ng.ăKhôngăcóăs ăkh́cănhauănhiềuăgi aăb nhănhơnăkh́ngăthu cătiênă
ph́tăvƠăb nhănhơnăthôngăth
ng.ăKhiănuôiăcấyătrênămôiătr
ngăđặcăs ăkhu nă
ḷcă m că ̉ă b nhă nhơnă kh́ngă thu că mắcă ph iă lƠă caoă h nă vƠă th iă giană m că
17
Luận văn thạc sĩ
Nguyễn Văn Bắc
nhanhăh năsoăv́iăkh́ngăthu cătiênăph́tăvƠẳănh ngăb nhănhơnănƠyăs ăkhu nă
ḷcăḷiăcaoăh nẳăb nhănhơnăthôngăth
x́căđ nhătỷăl ăkh́ng,ăph
ngăph́păđoămƠu,ăph
pháp khác [13].ăĆcăph
ngăph́pănƠyăđềuăx́căđ nhăkh ănĕngăph́tătriểnăc aăviăkhu nă
laoătrongămôiătr
ngăph́păkhửănitrateăvƠănhiềuăph
ng
ngănuôiăcấyăcóăkh́ngăsinh,ăt ăđóăđ aăraăk tălu năvềăkh ănĕngăkh́ngă
thu căc aăch ngăviăkhu nălaoăđangănghiênăćuă[12].ăNh ợc điểmăc aăćcăph
này là viă khu nă laoă m că ch m,ă trênă môiă tr
tu n.ăSửăd ngăh ăth ngămôiătr
ngă Lowenstein-Jensenă th
ngăph́pă
ngă mấtă 4-6
ngăl ngăđ ợcăc iăti nănh MGIT,ăBATECăcũngămấtăβă
tu n. ĐiềuănƠyălƠmăchoăcôngăt́căđiềuătr ăvƠăkiểmăsótăt̀nhăh̀nhăb nhălaoăcũngănh ăb nhă
laoăkh́ngăthu c cònăkhóăkhĕn.
ngăph́păx́căđ nhăc ăb n,ăchínhăx́cănhấtăvƠăth iă
gianăchoăk tăqu ăt ăγă- 5ăngƠy.ăSauăkhiăgi iătr̀nhăt ăđọnăgenăv aăđ ợcăt́chădòngăt ă
ch ngălaoănghiênăćuătaăs ăsoăśnhătr tăt ăsắpăx păćcănucleotideẳăm uăthíănghi măv́iă
tr tăt ănucleotideăchu năđểăbi tăđ ợcăćcăv ătríăsaiăl chă[22, 16].
Vi că x́că đ nhă các đ tă bi nă có liên quan kh́ngă thu că rifampicin và isoniazid
bằngă kỹă thu tă gi iă tr̀nhă t ă choă bi tă chínhă x́că v ă tríă đ tă bi nă cũă vƠă ḿiă trênă genă c nă
nghiênăću,ămangăḷiăhiểuăbi tăsơuăsắcăvềăs ăđaăḍngăc aăcấuătrúcăqu năthểăviăkhu nălaoă
̉ăb nhănhơnălaoăkh́ngăthu c,ăđ́nhăgíăđ ợcătỷăl ăđ tăbi năliênăquanăkh́ngăthu cătrênă
ćcăch ngălaoăphơnăl păt ăćcăvùngăđ aălỦăkh́cănhau.ăQuaăđó lƠmătiềnăđềăxơyăd ngăm tă
s ă b ă kit real-timeă PCR,ă nhằmă ph́tă hi nă nhanhă viă khu nă laoă kh́ngă rifampicin và
isoniazidăṭiăVi tăNam.
1.5.4. K thu t real-time PCR và multiplex real-time PCR
Real-time PCRălƠăkỹăthu tăPCRămƠăk tăqu ăkhu chăđ̣iăDNAăđíchăhiểnăth ăđ ợcă
ngayăsauăm iăchuăkỳănhi tăc aăph nắng,ădoăđặcăđiểmănƠyănênăv́iăreal-timeăPCRăng
iă
lƠmăthíănghi măkhôngăc năthi tăph iălƠmăti păćcăb ́căthíănghi măđểăđ căvƠăphơnătíchă
k tăqu ăđểăx́căđ nhăcóăs năph măkhu chăđ̣iăđíchăhayăkhôngăv̀ăk tăqu ăcu iăcùngăc aă
ph nắngăkhu chăđ̣iăcũngăđ ợcăhiểnăth ăngayă sauăkhiăhoƠnătấtăph nắngăkhu chăđ̣i.ă
Nh ă v y,ă nênă cóă thể nói real-timeă PCRă lƠă kỹă thu tă nhơnă b nă DNAă đíchă trongă ngă
nghi măthƠnhăhƠngătỷă b năsaoăd aăvƠoăćcăchuăkỳănhi tăvƠăk tăqu ăkhu chăđ̣iătrongă
ngăph nắngăđ ợcăhiểnăth ăcùngălúcăv́iăph nắngăkhu chăđ̣iăx yăraăđểăng
iălƠmăthíă
nghi măcóăthểăthấyăđ ợc.
Chìa khóaăc aăkỹăthu tăreal-timeăPCRăchínhălƠăhóaăchấtăvƠăthu căthửăcóătrongă
ph nắng,ătrongăđó chấtăhuỳnhăquangăđ ợcăthêmăvƠoăh năhợp ph nắng là y uăt ăđ uă