Báo cáo tốt nghiệp Khảo sát đặc điểm sinh trưởng, phát triển và năng suất của 8 dòng lúa đột biến vụ xuân 2011 tại huyện Củ Chi Tp. Hồ Chí Minh - Pdf 39

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

ĐỀ TÀI:

KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM SINH TRƯỞNG, PHÁT
TRIỂN VÀ NĂNG SUẤT CỦA 8 DÒNG LÚA ĐỘT
BIẾN VỤ XUÂN 2011 TẠI HUYỆN CỦ CHI
TP. HỒ CHÍ MINH

GVHD: ThS. TRẦN THỊ DẠ THẢO

SVTH: BÙI KHẮC KHÁNH
LỚP: DH07NHA


NỘI DUNG BÁO CÁO






I/ GIỚI THIỆU
II/ VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ NGHIỆM
III/ KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
IV/ KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ


I/ GIỚI THIỆU




2/ Mục đích

• Đánh giá khả năng sinh trưởng và phát triển của 8
dòng lúa đột biến.
• Xác định dòng có năng suất cao, phẩm chất tốt,
nhiễm sâu bệnh nhẹ thích ứng với điều kiện của
địa phương.


II/ VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THÍ
NGHIỆM


1/ Thời gian và địa điểm thí nghiệm

• Thời gian:Thí nghiệm được tiến hành từ 15/1/2011
đến 15/5/2011
• Địa điểm: Tại xã Tân Thạnh Đông, huyện Củ Chi,
Thành Phố Hồ Chí Minh


2/ Điều kiện khí hậu thời tiết trong thí nghiệm
Bảng 2.1. Thời tiết khí hậu trong thời gian làm thí nghiệm
Lượng mưa trung

Ẩm độ không

Nhiệt độ trung


4

181,9

70

29,1

Tháng


3/ Phương pháp thí nghiệm
a/ Vật liệu thí nghiệm
• Phân bón: Lượng bón cho 1 ha
300 kg phân hữu cơ Bình Điền
120 – 140 kg ure, 60 – 70 kg kali, 30 – 60 kg lân
• Giống: (Viện khoa học kĩ thuật nông nghiệp miền nam)
- Jasmine 85 150 Gy (4) - Jasmine 85 250 Gy (27)
- Jasmine 85 250 Gy (2) - Jasmine 85 250 Gy (31)
- Jasmine 85 300 Gy (5) - Jasmine 85 250 Gy (35)
- Jasmine 85 150 Gy (30) - Jasmine 85 (đ/c)
được chọn lọc qua 6 thế hệ đời M6 sử lý bằng tia
gamma 60Co mỗi giống với 4 liều lượng 150Gy, 200Gy,
250Gy, 300Gy


b/ Bố trí thí nghiệm

Bảo vệ

8

6

2

3

2

1

4

5

LLL 1

LLL 2

LLL 3

Chiều biến thiên

Bảng 2.2. Sơ đồ bố trí thí nghiệm

Bảo vệ


c/ Các chỉ tiêu và phương pháp theo dõi


Góc thân
(cấp)

Chiều dài
(cm)

Chiều rộng
(cm)

Góc lá
đòng (cấp)

Jas 85 150Gy (4)

106,79

1

34,55

1,60

1

Jas 85 250Gy (2)

92,20

1


Jas 85 250Gy (27)

107,20

1

35,43

1,58

1

Jas 85 250Gy (31)

100,33

1

34,42

1,56

1

Jas 85 250Gy (35)

93,23

1


Độ hở Mật
độ
Chiều dàiChiều
rộng
cổ
đónghạ
Màu sắc hạt
hạt
hạt
bông
t
(mm)
(mm)
(cấp) (hạt/cm)

Jas 85 150Gy (4)

23,07

1

5,76

Vàng sáng

9,52

2,59


24,61

1

5,41

Vàng rơm

9,32

2,67

Jas 85 250Gy (27)

24,44

1

5.99

Vàng sáng

9,55

2,58

Jas 85 250Gy (31)

23,50


6,22

Vàng rơm

9,90

2,70


Bảng 3.3. Thời gian sinh trưởng và phát dục
Các thời kỳ sinh trưởng và phát dục (NSC)
Dòng
Đẻ nhánh Làm đòng Trổ 10% Trổ 80%

Chín hoàn
toàn

Tổng
TGST

Jas 85 150Gy (4)

11

38

52

58


112

Jas 85 150Gy (30)

10

44

49

54

92

115

Jas 85 250Gy (27)

11

39

54

59

94

117


12

38

46

50

88

111


Bảng 3.4. Động thái tăng trưởng chiều cao cây
Thời kì sinh trưởng (NSC) (cm)
Dòng

10

17

24

31

38

45

52


96,73

Jas 85 300Gy (5)

28,18

36,87

43,53

50,95

60,53

72,38 83,60

88,80

Jas 85 150Gy (30)

25,19

34,40

40,87

53,33

63,08


74,25 89,00

98,00

Jas 85 250Gy (35)

26,80

37,33

44,40

56,15

64,47

73,13 85,13

91,79

Jas 85 (đ/c)

25,74

35,00

42,20

50,96


Jas 85 150Gy (4)

1,86

2,75

4,20

5,63

7,80

7,64

7,29

6,93

Jas 85 250Gy (2)

1,58

2,25

3,75

5,13

8,87


4,53

6,05

9,07

9,80

9,86

9,77

Jas 85 250Gy (27)

1,78

2,18

3,90

5,74

8,93

8,20

8,20

7,73


9,27

8,89

8,53

Jas 85 (đ/c)

2,07

3,00

3,68

4,73

6,00

6,29

5,88

5,79


Đồ thị 3.7. Tốc độ đẻ nhánh


Bảng 3.8. Khả năng đẻ nhánh và tỉ lệ nhánh hữu hiệu

7,33

6,27

85,54

Jas 85 150Gy (30)

1,00

9,86

9,77

99,09

Jas 85 250Gy (27)

1,00

8,93

7,33

82,08

Jas 85 250Gy (31)

1,00




Bảng 3.9. Hệ số kinh tế
Dòng

Khối lượng khô của cây Khối lượng khô của
(g/bụi)
hạt (g/bụi)

Hệ số kinh tế
(HI) (%)

Jas 85 150Gy (4)

21,29

11,28

0,53

Jas 85 250Gy (2)

22,36

12,48

0,56

Jas 85 300Gy (5)


Jas 85 250Gy (35)

22,42

13,35

0,60

Jas 85 (đ/c)

16,23

9,06

0,56


Bảng 3.10. Khả năng chống chịu sâu bệnh
Sâu (cấp)

Bệnh đạo ôn (cấp)

Dòng
Đục thân

Cuốn lá

Hại lá

Cổ bông


Jas 85 150Gy (30)

0

1

1

1

Jas 85 250Gy (27)

0

1

0

3

Jas 85 250Gy (31)

0

1

0

3

NSTT
bông/m2 hạt/bông chắc/bông lép(%)
hạt
(tấn/ha) (tấn/ha)

Jas 85 150Gy (4)

321,20

132,79

109,07

18,20

23,89

8,37

6,97

Jas 85 250Gy (2)

346,28

150,36

104,36

30,96


18,58

24,82

11,61

7,20

Jas 85 250Gy (27)

322,52

146,43

111,56

23,77

24,37

8,77

6,97

Jas 85 250Gy (31)

357,72

136,53


153,92

116,92

23,84

23,23

7,17

5,47



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status