Mã ký hiệu
Đ01H-08- KTBKI 11NC
A)Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu1
:Trng hp no di õy khụng dn in ?
A. Dung dch NaOH B. NaOH núng chy.
C. NaOH rn, khan. D. Dung dch HF trong nc.
Câu2 : Khi pha loóng dung dch CH
3
COOH 1M thnh dung dch CH
3
COOH 0,5M thỡ
A. in li tng. B. in li gim.
C. in li khụng i. D. in li tng 2 ln.
Câu3 : Theo thuyt Bronstet, cõu no di õy l ỳng ?
A. Axit l cht ho tan c mi kim loi.
B. Axit tỏc dng c vi mi baz.
C. Axit l cht cú kh nng cho proton.
D. Axit l cht in li mnh.
Câu4 : Theo nh ngha axitbaz ca Bronstet, cỏc cht v ion thuc dóy no no di õy ch
úng vai trũ l axit ?
A.
4
HSO
,
+
4
NH
,
4
HSO
,
+
4
NH
Câu5 : Theo Bronstet, ion no di õy l lng tớnh ?
A.
3
4
PO
B.
2
3
CO
C.
4
HSO
D.
3
HCO
Câu 6: Chn cõu tr li sai trong cỏc cõu sau :
A. Giỏ tr [H
+
] tng thỡ giỏ tr pH tng.
+ Cu(OH)
2
Cu(NO
3
)
2
+ 2H
2
O
Câu 8: iu khng nh no di õy l ỳng ?
A. Dung dch mui trung ho luụn cú pH = 7.
Đề kiểm Tra bán kì I lớp 11 ban nâng cao
Năm học 2008-2009
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề này 24 câu, 03trang)
B. Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7.
C. Nước cất có pH = 7.
D. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
C©u 9: Theo định nghĩa về axit ─ bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion
dưới đây : Ba
2+
,
−
Br
,
-
3
NO
, C
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
C©u
11
:Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau :
1. KCl. 2. Na
2
CO
3
. 3. CuSO
4
.
4. CH
3
COOONa. 5. Al
2
(SO
4
)
3
. 6. NH
4
Cl.
7. NaBr. 8. K
2
S.
Các dung dịch đều có pH < 7 là
A. 1, 2, 3. B. 3, 5, 6.
C. 6, 7, 8. D. 2, 4, 6.
và HCl. D. NaCl và AgNO
3
.
C©u
15:
Phản ứng nào tạo thành PbSO
4
dưới đây không phải là phản ứng traođổi ion ?
A. Pb(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
→ PbSO
4
↓ + 2NaNO
3
B. Pb(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ PbSO
4
↓ + 2H
CO
3
, NH
4
NO
3
. Có
thể dùng dung dịch nào dưới đây làm thuốc thử để phân biệt được các dung dịch trên ?
A. NaOH. B. H
2
SO
4
.
C. Ba(OH)
2
. D. AgNO
3
.
C©u 17: Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na
+
, 0,02 mol Mg
2+
,
0,015 mol SO
4
2-
, x mol Cl
-
. Giá trị của x là
A. 0,015. B. 0,035.
0,2M. Nếu coi không
có sự thay đổi thể tích khi trộn thì pH của dung dịch thu được là:
A. 13. B. 12.
C. 7. D. 1.
B) PhÇn tù luËn( 6 ®iÓm)
C©u1: Theo định nghĩa về axit bazơ của Bronsted, các ion: Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, CH
3
COO
-
, HSO
4
-
,
K
+
, Cl
-
, HCO
3
-
là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán các
dung dịch cho dưới đây có giá trị pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7: Na
B) Phần tự luận( 6 điểm):
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
(2điểm)
+ Cỏc ion l cht trung tớnh: Na
+
, K
+
, Cl
-
Dung dch KCl (mui to bi axit mnh, baz mnh) cú pH=7
+ Cỏc ion úng vai trũ l axit: NH
4
+
, HSO
4
-
Dung dch NH
4
Cl, NaHSO
4
cú pH <7
+ Cỏc ion úng vai trũ l baz : CO
3
2-
, CH
3
COO
-
Dung dch Na
Câu 3
(2điểm)
a) n
NaOH
= 0,02 x 0,3=0,006 mol
PTPƯ: HCl + NaOH NaCl + H
2
O
x mol x mol x mol
H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
y mol 2y mol y mol
Ta có:
=+
=+
381,01425,58
006,02
yx
2
O Ba(OH)
2
+ H
2
Ba(OH)
2
Ba
2+
+ 2OH
-
Dung dch cú pH=13 [OH
-
]=10
-1
=0,1 (mol/lớt)
n
Ba
= 2.0,1=0,2 (mol)
Ba
n
=0,1 (mol)
Ba
m
= 13,7 gam
0,25
0,25
0,25
0,25
hớng dẫn chấm Đề kiểm Tra bán kì I lớp 11 ban