de khao sat li 12 ma de co dap an - Pdf 39

Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 157
Câu 1.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
B.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D.
Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 2. Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A.
11 nút và 10 bụng.
B.
6 nút và 5 bụng.
C. không xác định được vì thiếu dữ kiện. D. 10nút và 9 bụng.
Câu 3.
Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi
dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,79m/s
2
. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A. 30
0
B. 60
0

C. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động.
D.
Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
Câu 7. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A.
60V.
B.
60
2
V.
C.
120V.
D.
120
2
V.
Câu 8.
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
B.
Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

B.
1 A.
C.
1,5 A.
D.
0,8A.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 14.
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A. 10
- 6
J B. 12,5mJ C. 1,25mJ D. 125mJ
Câu 15.
Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 200g, diện tích đáy S = 50 cm
2
, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng.
Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hòa của khối gỗ( Lấy
2 2 3 3
10; 10 / ; 1,00.10g m s D kgm
π

≈ = =
).
A. T = 0,4 s B. T = 0,80 s C. T = 1,2 s D. T = 1,6 s
Câu 16.
Chọn câu đúng. Mạch nào có thể phát được sóng điện từ truyền đi xa nhất trong không gian là những mạch sau:
A. Mạch dao động kín, mạch dao động hở và mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
B.

+ Z
C
)I
2
.
C.
0.
D.
UIcos φ.
Cβu 20.
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Chúng có tần số khác nhau
B.
Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau.
C. Chúng có độ cao và độ to khác nhau.
D.
Chúng có mức cường độ âm khác nhau.
Câu 21. Chọn câu đúng. Năng lượng bổ sung cho mạch dao động trong máy phát dao động điều hòa dùng transistor từ:
A.
transistor..
B.
dòng côlectơ.
C.
dòng bazơ.
D.
dòng êmitơ.
Câu 22. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có

π
.
A. 15cm. B. 24cm. C. 30cm . D. 20cm.
Câu 24.
Tại hai điếm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi
các phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2
= 0,2cos(50pt +p) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v =0,5 m/s.
xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2
..
A. 15. B. 12. C. 10. D. 14.
Câu 25.
Một bàn là 200V - 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos100πt(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A.
i = 4
2
cos(100πt +
2
π

D. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
Câu 28.
Một hiệu điện thế xoay chiều 50V, 1000Hz và một hiệu điện thế một chiều được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R = 15Ω mắc nối tiếp với tụ điện C =
π
4
10
4−
(F). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng:
A. 3A. B. 1 A. C. 2A. D. 1,4A.
Câu 29.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).
A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30.
Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A. tránh tạp âm và tiếng ôn cho tiếng được đàn trong trẻo.
B.
làm tăng độ cao và độ to của âm.
C. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D.
giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
Câu 31. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu
điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L

π
= −
D.

50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
Câu 32.
Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để
máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A. 0,178.10
-4
H

λ

83.10
-4
H. B. 0,136.10
-4
H

λ

85.10
-4

Câu 34. Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000ρF. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A.
1884 m
B.
188,4 m
C.
18,84.10
4
m
D.
18,84 m
Câu 35. Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A.
Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
B. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
C.
Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
D. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
Câu 36.
Đối với một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, biết R

0, Z
L


0, Z
C

0. chọn câu đúng.

M
= 0 m. B. u
M
= 2,5 mm. C. u
M
= 2,5 m. D. u
M
= 2,5 cm.
Câu 39.
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì tần
số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
A.
4,8 kHz.
B.
3.6 kHz.
C.
2.4 kHz.

2
D. 0,04 kg.m
2

Câu 42.
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
B.
Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
C. Cơ năng là một hàm số sin,cos theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
D.
Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
Câu 43. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B.
Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
C. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên. D. Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm.
Câu 44.
Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A. Sóng trung B. Sóng dài C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn
Câu 45.
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A. x = cos(5t) B. x = cos(5t + π/2) C. x = cos(5t + π/4) D. x = cos(5t + π)
Cβu 46.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=

(F) mắc nối tiếp nhau
theo thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều 220V, tần số f. Biết hiệu điện thế U
MB
giữa hai đầu L và C
bằng 0. Tần số f bằng
A. 100Hz. B. 120Hz. C. 60 Hz. D. 50Hz.
Câu 48.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên

A.

2
3
π
.
B.

2
π
.
C.

3


λ

42,15m
Câu 50.
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.

4
π
.
B.

π
.
C.
2k
π
.
D.

2
π
.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Một hiệu điện thế xoay chiều 25V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần
cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 20V .Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây L là:
A. 5V.
B.
15V.
C. 10V.
D.
không xác định được vì không biết giá trị của R và C.
Câu 5. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A.
Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
B. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
C.
Cơ năng là một hàm số sin,cos theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
D. Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
Câu 6.
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A. x = cos(5t + π/2) B. x = cos(5t + π) C. x = cos(5t) D. x = cos(5t + π/4)
Câu 7.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A.

Cβu 9. Chọn câu đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ điện
với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:
A.
4,2m

λ

42,15m
B.
421,3m

λ

1332m
C.
4,2m

λ

13,32m
D.
4,2m

λ

133,2m
Câu 10.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3

A.
10
- 6
J
B.
125mJ
C.
1,25mJ
D.
12,5mJ
Câu 12. Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
A.
do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ.
B. do toả nhiệt trong các dây dẫn.
C.
do tụ điện phóng điện.
D. do bức xạ ra sóng điện từ.
Câu 13.
Một tụ điện phẳng không khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là 5,4A.
Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2 mà các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu
dụng qua tụ là:
A. 2,7A. B. 8,1A. C. 10,8A. D. 1,8A.
Câu 14.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L =
π
10
1
(H) và tụ điện C =
π

A. 1 A. B. 1,4A. C. 3A. D. 2A.
Câu 17.
Đối với một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, biết R

0, Z
L


0, Z
C

0. chọn câu đúng.
A.
Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
D. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C.
Câu 18.
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một trục O nằm
ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s

= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là.
A.
2.4 kHz.
B.
5.2 kHz.
C.
4,8 kHz.
D.
3.6 kHz.
Câu 21. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
u = 5cos
)
21,0
(
xt

π
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t =
2s là:
A.
u
M
= 2,5 cm.
B.
u
M

≈ = =
).
A.
T = 0,80 s
B.
T = 0,4 s
C.
T = 1,2 s
D.
T = 1,6 s
Câu 24. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.
4
π
. B.
π
. C. 2k
π
. D.
2
π
.
Câu 25. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A.
Sóng trung

động diện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là:
A. 5 pJ. B. 5 kJ. C. 5 nJ. D. 5 mJ.
Câu 29.
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
B.
Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
C. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
D.
Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
Câu 30. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A.
vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
B. tránh tạp âm và tiếng ôn cho tiếng được đàn trong trẻo.
C.
làm tăng độ cao và độ to của âm.
D. giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
Câu 31.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
B.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
D.
Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 32. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L

U t V
π
π
= −
D.

7
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
Câu 33.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A.
T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).

các phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2
= 0,2cos(50pt +p) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v =0,5 m/s.
xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2
..
A. 15. B. 12. C. 10. D. 14.
Câu 36.
Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A. 120V. B. 120
2
V. C. 60V. D. 60
2
V.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
Câu 37.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).

Câu 41. Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A.
6 nút và 5 bụng.
B.
không xác định được vì thiếu dữ kiện.
C. 11 nút và 10 bụng. D. 10nút và 9 bụng.
Câu 42.
Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi
dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,79m/s
2
. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A. 10
0
B. 20
0
C. 60
0
D. 30
0
Câu 43.
Ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là khi có hiện tượng gioa thoa xảy ra là:
A. Kết luận hai sóng gioa thoa là hai sóng cùng biên độ
B.
Kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
C. Đo được vận tốc truyền sóng
D.

84.10
-4
H.
D.
0,181.10
-4
H

λ

82.10
-4
H.
Câu 45.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào:
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Phương dao động và bước sóng.
C.
Phương dao động và phương truyền sóng.
D.
Bước sóng và phương truyền sóng.
Câu 46. Đoạn mạch điện RLC nối tiếp gồm R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm 191 mH, một tụ điện 53µF, được đấu theo thứ tự vào
mạng điện xoay chiều 120V, 50Hz. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
A.
240V.
B.
48V.
C.
60V.
D.
120V.

C
)I
2
.
D.

CL
ZZ −
I
2
.
Câu 50.
Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A. 0.98N/m. B. 98 N/m. C. 9,8 N/m. D. 980 N/m .
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 325
Câu 1.
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L =
π
10
1
(H) và tụ điện C =
π
3
10


Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc
1
LC
ω =
.
D.
Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do.
Câu 4. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
2.
Câu 5. Một hiệu điện thế xoay chiều 50V, 1000Hz và một hiệu điện thế một chiều được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
= 15Ω mắc nối tiếp với tụ điện C =
π
4
10
4−
(F). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng:
A.
3A.
B.
1 A.
C.

π
. C.
4
π
. D.
2
π
.
Câu 9. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một trục O nằm
ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối lượng m = 100 g, g = π
2
m/s
2
.
Momen quán tính của con lắc đối với trục quay có giá trị nào sau đây?
A.
0,02 kg.m
2

B.
0,03 kg.m
2

C.
0,04 kg.m
2

D.
0,01 kg.m
2

cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi
các phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2
= 0,2cos(50pt +p) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v =0,5 m/s.
xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2
..
A. 14. B. 12. C. 15. D. 10.
Câu 13.
Đối với một đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, biết R

0, Z
L


0, Z
C

0. chọn câu đúng.
A.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C.
C.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L

10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A. y = 4,13 x
2
. B. y = 16,53 x
2
. C. y = 10,2 x
2
. D. y = 8,26 x
2
.
Câu 17.
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A. x = cos(5t + π) B. x = cos(5t) C. x = cos(5t + π/4) D. x = cos(5t + π/2)
Cβu 18.
Chọn câu đúng. Mạch nào có thể phát được sóng điện từ truyền đi xa nhất trong không gian là những mạch sau:
A. Mạch dao động kín, mạch dao động hở và mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
B.
Mạch dao động kín và mạch dao động hở.
C. Mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
D.
Mạch dao động hở.
Câu 19. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:

B.
8,1A.
C.
10,8A.
D.
1,8A.
Câu 23. Đoạn mạch điện RLC nối tiếp gồm R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm 191 mH, một tụ điện 53µF, được đấu theo thứ tự vào
mạng điện xoay chiều 120V, 50Hz. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
A.
120V.
B.
60V.
C.
240V.
D.
48V.
Câu 24. Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 200g, diện tích đáy S = 50 cm
2
, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng.
Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hòa của khối gỗ( Lấy
2 2 3 3
10; 10 / ; 1,00.10g m s D kgm
π

≈ = =
).
A.
T = 1,6 s
B.

21,0
(
xt

π
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t =
2s là:
A.
u
M
= 2,5 cm.
B.
u
M
= 0 m.
C.
u
M
= 2,5 m.
D.
u
M
= 2,5 mm.
Câu 27. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B.
Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
C. Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm. D. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 28.

u =100cos(100πt+ )V
6
. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng là
A.
5
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
B.
7
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
C.

50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −

.
A. 30cm . B. 20cm. C. 24cm. D. 15cm.
Câu 34.
Một động cơ 200W - 50V có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình
thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
A. 1 A. B. 0,8A. C. 3 A. D. 1,5 A.
Câu 35.
Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A. 10nút và 9 bụng. B. không xác định được vì thiếu dữ kiện.
C.
6 nút và 5 bụng.
D.
11 nút và 10 bụng.
Câu 36. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
A.
x = Acos(ωt + φ) (m)
B.
x = Acos(ωt) (m)
C. x = Acos(ωt + φ) (m) D. x = Acos(ωt) + Bcos(ωt) (m)
Cβu 37.
Một bàn là 200V - 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos100πt(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A.
i = 4
2
sin(100πt +
2

Câu 40.
Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba lần bước sóng sẽ dao
động:
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
A.
Lệch pha nhau
6
π
B.
Lệch pha nhau một góc
π
2
3
C.
Vuông pha nhau.
D.
Nghịch pha nhau.
Câu 41.
Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
B.
Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
C. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
D.
Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
Câu 42. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A.
giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
B. làm tăng độ cao và độ to của âm.
C.

π
. D.
3
π

.
Câu 45.
Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A. do bức xạ ra sóng điện từ.
B.
do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ.
C. do tụ điện phóng điện.
D.
do toả nhiệt trong các dây dẫn.
Câu 46. Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10
-7
C, được treo vào một sợi
dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g =
9,79m/s
2
. Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc
A.
20
0
B.
30
0
C.
60
0

λ

82.10
-4
H.
D.
0,136.10
-4
H

λ

85.10
-4
H.
Câu 48.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A.
T= T
0
(1+
1 qE
2 mg


λ

1332m C. 4,2m

λ

133,2m D. 4,2m

λ

42,15m
Câu 50. Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1
F
µ
, ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao
động diện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là:
A. 5 kJ. B. 5 pJ. C. 5 nJ. D. 5 mJ.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 409
Câu 1.
Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:

thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.

2
π
.
B.

π
.
C.
2k
π
.
D.

4
π
.
Câu 5.
Tại hai điếm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi các
phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư
2


λ

85.10
-4
H. D. 0,169.10
-4
H

λ

84.10
-4
H.
Câu 7. Một tụ điện phẳng không khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là 5,4A.
Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2 mà các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu
dụng qua tụ là:
A.
2,7A.
B.
1,8A.
C.
8,1A.
D.
10,8A.
Câu 8. Chọn câu đúng. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A.
do toả nhiệt trong các dây dẫn.
B. do tụ điện phóng điện.
C.

điện trở thuần 24Ω, cảm kháng 30Ω, dung kháng 12Ω( mắc nối tiếp).Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là:
A.
32,84kW.
B.
23,84kW.
C.
1,152kW.
D.
2,304kW.
Câu 12. Cho đoạn mạch xoay chiều C,L,R mắc nối tiếp nhau theo thứ tự trên. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế u giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện là φ. Công suất tiêu thụ trên đoạn CL nối tiếp là
A.
0.
B.
(Z
L
+ Z
C
)I
2
.
C.
UIcos φ.
D.

CL
ZZ −
I
2
.

0
D.
20
0
Câu 16. Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A.
Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
B. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
C.
Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
D. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
Câu 17.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A.
y = 16,53 x
2
.
B.
y = 4,13 x
2
.
C.
y = 8,26 x

dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π
. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng
3
lần hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên

A.
4
π
. B.
2
π
. C.
2
3
π
. D.
3
π

.
Câu 20.
Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000ρF. Bước sóng
của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A. 18,84 m B. 188,4 m C. 1884 m D. 18,84.10
4
m
Câu 21.


0, Z
C

0. chọn câu đúng.
A.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
B. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng Z
L
.
C.
Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C.
D. Tổng trở của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + Z
L
+ Z
C
.
Câu 24.
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
B.
Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
D.
Có giá trị không đổi.
Câu 25. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0

A. 15V.
B.
10V.
C. 5V.
D.
không xác định được vì không biết giá trị của R và C.
Câu 27. Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1
F
µ
, ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao
động diện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là:
A. 5 kJ. B. 5 mJ. C. 5 pJ. D. 5 nJ.
Câu 28.
Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba lần bước sóng sẽ dao
động:
A. Lệch pha nhau
6
π
B. Vuông pha nhau. C. Nghịch pha nhau. D. Lệch pha nhau một góc
π
2
3
Câu 29. Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu
điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π

D.

7
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
Câu 30.
Cho hai nhận đinh sau:
I)Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có biên độ không đổi;
II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:
A. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
B.
Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
D.
Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
Câu 31. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A.
tránh tạp âm và tiếng ôn cho tiếng được đàn trong trẻo.
B. giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
C.
làm tăng độ cao và độ to của âm.
D. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
Câu 32.
Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.

2
, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng.
Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hòa của khối gỗ( Lấy
2 2 3 3
10; 10 / ; 1,00.10g m s D kgm
π

≈ = =
).
A.
T = 0,80 s
B.
T = 0,4 s
C.
T = 1,2 s
D.
T = 1,6 s
Câu 37. Chọn câu sai.
A.
Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
B.
Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
C. Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc
1
LC
ω =
.
D. Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động.

B.
60V.
C.
48V.
D.
120V.
Câu 41. Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A.
x = cos(5t + π)
B.
x = cos(5t + π/2)
C.
x = cos(5t + π/4)
D.
x = cos(5t)
Câu 42. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
A.
x = Acos(ωt) (m)
B.
x = Acos(ωt + φ) (m)
C. x = Acos(ωt) + Bcos(ωt) (m) D. x = Acos(ωt + φ) (m)
Cβu 43.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào:
A. Phương dao động và phương truyền sóng. B. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
C.
Phương dao động và bước sóng.
D.
Bước sóng và phương truyền sóng.

= 0 m. C. u
M
= 2,5 cm. D. u
M
= 2,5 mm.
Câu 46.
Một động cơ 200W - 50V có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình
thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
A. 3 A. B. 1,5 A. C. 1 A. D. 0,8A.
Câu 47.
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
B.
Cơ năng là một hàm số sin,cos theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
C. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
D.
Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
Câu 48. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B.
Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm.
C. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên. D. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 49.
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C

D. Kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
Câu 3.
Một hiệu điện thế xoay chiều 25V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần
cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 20V .Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây L là:
A. 5V.
B.
10V.
C. 15V.
D.
không xác định được vì không biết giá trị của R và C.
Câu 4. Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để
máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A.
0,178.10
-4
H

λ

83.10
-4
H.
B.
0,136.10
-4
H

λ

85.10

π
C. Nghịch pha nhau. D. Vuông pha nhau.
Câu 6. Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì tần số
dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là.
A.
3.6 kHz.
B.
2.4 kHz.
C.
5.2 kHz.
D.
4,8 kHz.
Câu 7. Chọn câu sai.
A.
Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động.
B. Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
C.
Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do.

C. 20
0
D. 30
0
Câu 11.
Một hiệu điện thế xoay chiều 50V, 1000Hz và một hiệu điện thế một chiều được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R = 15Ω mắc nối tiếp với tụ điện C =
π
4
10
4−
(F). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng:
A. 1 A. B. 2A. C. 1,4A. D. 3A.
Câu 12.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6μ m . Trên màn thu được
hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ).
A. 2. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 13.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
A.
y = 16,53 x

14.
B.
15.
C.
10.
D.
12.
Câu 15. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A. T = T
0
(1+
qE
mg
). B. T= T
0
(1+
1 qE
2 mg
). C. T= T
0
(1-
1 qE
2 mg

mạch và cường độ dòng điện là φ. Công suất tiêu thụ trên đoạn CL nối tiếp là
A.
(Z
L
+ Z
C
)I
2
.
B.
0.
C.

CL
ZZ −
I
2
.
D.
UIcos φ.
Cβu 18.
Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A. 9,8 N/m. B. 980 N/m . C. 0.98N/m. D. 98 N/m.
Câu 19.
Một động cơ 200W - 50V có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình
thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:

Câu 23. Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng
λ
= 120cm. Tìm khoảng cách d = MN biết rằng
sóng tại N trể pha hơn sóng tại M là
3
π
.
A. 24cm. B. 20cm. C. 15cm. D. 30cm .
Câu 24.
Một tụ điện phẳng không khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là 5,4A.
Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2 mà các yếu tố khác không đổi thì cường độ hiệu
dụng qua tụ là:
A. 10,8A. B. 2,7A. C. 8,1A. D. 1,8A.
Câu 25.
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
B.
Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
D.
Có giá trị không đổi.
Câu 26. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A.
10
- 6
J
B.
1,25mJ

Câu 28.
Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu
điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π
u =100cos(100πt+ )V
6
. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng là
A.

50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
B.

7
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π

0,25m.
Câu 30. Chọn câu đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và tụ
điện với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:
A.
421,3m

λ

1332m
B.
4,2m

λ

13,32m
C.
4,2m

λ

42,15m
D.
4,2m

λ

133,2m
Câu 31.
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm

Câu 36.
Cho hai nhận đinh sau:
I)Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có biên độ không đổi;
II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:
A. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
B.
Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
C. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
D.
Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
Câu 37. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A.
Sóng ngắn
B.
Sóng trung
C.
Sóng dài
D.
Sóng cực ngắn
Câu 38. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B.
Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
C. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên. D. Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm.
Câu 39.
Chọn câu đúng. Mạch nào có thể phát được sóng điện từ truyền đi xa nhất trong không gian là những mạch sau:
A. Mạch dao động kín, mạch dao động hở và mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
B.
Mạch dao động hở.

quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A. 60V. B. 60
2
V. C. 120V. D. 120
2
V.
Câu 43. Đoạn mạch điện RLC nối tiếp gồm R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm 191 mH, một tụ điện 53µF, được đấu theo thứ tự vào
mạng điện xoay chiều 120V, 50Hz. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
A.
120V.
B.
60V.
C.
48V.
D.
240V.
Câu 44. Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, sóng có tần số f =50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây V = 20 m/s. Dây có chiều
dài L =2m. Hãy xác định số bụng, số nút trên dây.
A.
10nút và 9 bụng.
B.
11 nút và 10 bụng.
C. không xác định được vì thiếu dữ kiện. D. 6 nút và 5 bụng.
Câu 45.

M
= 2,5 m.
Câu 47. Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 200g, diện tích đáy S = 50 cm
2
, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng.
Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao
động điều hòa của khối gỗ( Lấy
2 2 3 3
10; 10 / ; 1,00.10g m s D kgm
π

≈ = =
).
A.
T = 1,2 s
B.
T = 1,6 s
C.
T = 0,80 s
D.
T = 0,4 s
Câu 48. Một bàn là 200V - 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
cos100πt(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua bàn là:
A. i = 4cos100πt (A) B. i = 4sin100πt (A)
C.
i = 4
2
sin(100πt +
2

C.

2
π
.
D.

2
3
π
.
Câu 50. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L =
π
10
1
(H) và tụ điện C =
π
3
10

(F) mắc nối tiếp nhau
theo thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều 220V, tần số f. Biết hiệu điện thế U
MB
giữa hai đầu L và C
bằng 0. Tần số f bằng
A. 120Hz. B. 100Hz. C. 60 Hz. D. 50Hz.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 577
Câu 1.

Một hiệu điện thế xoay chiều 25V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần
cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 20V .Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây L là:
A. không xác định được vì không biết giá trị của R và C.
B.
10V.
C. 15V.
D.
5V.
Câu 6. Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện thế
cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A.
10
- 6
J
B.
1,25mJ
C.
12,5mJ
D.
125mJ
Câu 7. Trong trường hợp nào sau đây máy thu ghi nhận được âm có tần số lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra:
A.
Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
B.
Máy thu chuyển động cùng chiều với nguồn âm.
C. Máy thu chuyển động ra xa máy thu đứng yên. D. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
Câu 8.
Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba lần bước sóng sẽ dao động:
A. Lệch pha nhau
6

U t V
π
π
= −
B.
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
C.

5
50cos(100 )( )
6
C
U t V
π
π
= −
D.

2
50cos(100 )( )
3
C
U t V
π

C. 0,04 kg.m
2
D. 0,02 kg.m
2

Câu 13.
Một động cơ 200W - 50V có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng
dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình
thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:
A. 0,8A. B. 1,5 A. C. 3 A. D. 1 A.
Câu 14.
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao
động thành phần có độ lệch pha là:
A.

4
π
.
B.
2k
π
.
C.

π
.

Cβu 17. Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A.
Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
B. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
C.
Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
D. Có giá trị không đổi.
Câu 18.
Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1
F
µ
, ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao
động diện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là:
A.
5 pJ.
B.
5 mJ.
C.
5 kJ.
D.
5 nJ.
Câu 19. Tại hai điếm S
1
và S
2
cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng vơi
các phương trình lần lượt là uư
1
= 0,2cos(50pt ) cm và uư

Câu 21.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được tách khỏi vị trí cân bằng một góc
0
10=
α
rồi thả ra không vận tốc đầu, g = 10
m/s
2
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt. Phương trình quỹ đạo sau đó của con lắc có dạng nào sau đây?
A.
y = 10,2 x
2
.
B.
y = 16,53 x
2
.
C.
y = 4,13 x
2
.
D.
y = 8,26 x
2
.
Câu 22. Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo phương x, và một theo phương y.
Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tìm
dạng chuyển động của thành phần theo x.
A.
x = cos(5t)

D.
11 nút và 10 bụng.
Câu 26. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A.
Cơ năng là một hàm số sin,cos theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
B. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
C.
Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
D. Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
Câu 27.
Ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng là khi có hiện tượng gioa thoa xảy ra là:
A. Kết luận hai sóng gioa thoa là hai sóng cùng biên độ
B.
Kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
C. Đo được vận tốc truyền sóng
D.
Đo được tần số của sóng
Câu 28. Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A.
Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
B. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081
C.
Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
D. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
Câu 29.
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào:
A. Bước sóng và phương truyền sóng. B. Phương dao động và phương truyền sóng.
C.
Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

2s là:
A.
u
M
= 2,5 cm.
B.
u
M
= 2,5 mm.
C.
u
M
= 0 m.
D.
u
M
= 2,5 m.
Câu 32. Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lò xo dài 20
cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A.
98 N/m.
B.
0.98N/m.
C.
9,8 N/m.
D.
980 N/m .
Câu 33. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 120V.Tải của các pha giống nhau và mỗi tải có

điện với điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng:
A.
4,2m

λ

13,32m
B.
421,3m

λ

1332m
C.
4,2m

λ

42,15m
D.
4,2m

λ

133,2m
Câu 38.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
B.
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.


λ

84.10
-4
H. B. 0,178.10
-4
H

λ

83.10
-4
H.
C. 0,181.10
-4
H

λ

82.10
-4
H. D. 0,136.10
-4
H

λ

85.10
-4

. C.
2
3
π
. D.
2
π
.
Câu 43.
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng dao động lệch pha

nhau 0,25π là:
A. 0,25m. B. 0,75m. C. 2m. D. 1m.
Câu 44.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi không có điện
trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có
véc tơ cường độ điện trường
E
uur
nằm ngang thì chu kì dao động của con lắc là.
A.
T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).

cos(100πt +
2
π
)(A)
C.
i = 4cos100πt (A)
D.
i = 4
2
sin(100πt +
2
π
)(A)
Câu 46.
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau.
B.
Chúng có mức cường độ âm khác nhau.
C. Chúng có tần số khác nhau
D.
Chúng có độ cao và độ to khác nhau.
Câu 47. Cho hai nhận đinh sau:
I)Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có biên độ không đổi;
II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:
A.
Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
B. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C.
Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
D. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan

Câu 50. Chọn câu đúng. Mạch nào có thể phát được sóng điện từ truyền đi xa nhất trong không gian là những mạch sau:
A.
Mạch dao động hở.
B. Mạch dao động kín và mạch dao động hở.
C.
Mạch dao động kín, mạch dao động hở và mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
D. Mạch điện xoay chiều R, L và C nối tiếp.
Trang 4/4 - Mã đề: 1081

Mã đề: 661
Câu 1.
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là
u = 5cos
)
21,0
(
xt

π
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t =
2s là:
A. u
M
= 2,5 cm. B. u
M
= 0 m. C. u
M
= 2,5 m. D. u
M
= 2,5 mm.

H

λ

83.10
-4
H.
Câu 3. Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên
vật?
A.
Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
B. Có giá trị không đổi.
C.
Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
D. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
Câu 4.
Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây , mỗi cuộn có 20 vòng . Phần cảm là rô to gồm 5 cặp cực,
quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là
π
2
10.70,1

Wb.Suất điện động tự cảm hiệu dụng
của máy là:
A. 60
2
V. B. 120
2
V. C. 60V. D. 120V.
Câu 5. Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một trục O nằm

C.
1m.
D.
0,75m.
Câu 7. Chọn câu đúng. Để thực hiện thông tin trong vũ trụ, người ta sử dụng:
A.
Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng
B. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
C.
Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa.
D. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
Câu 8.
Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu
điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π
u =100cos(100πt+ )V
6
. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng là
A.

2
50cos(100 )( )
3
C
U t V

Câu 9. Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A.
làm tăng độ cao và độ to của âm.
B. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
C.
giữ cho âm phát ra có tần số xác định.
D. tránh tạp âm và tiếng ôn cho tiếng được đàn trong trẻo.
Câu 10.
Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần ba lần bước sóng sẽ dao
động:
A. Lệch pha nhau
6
π
B. Nghịch pha nhau. C. Lệch pha nhau một góc
π
2
3
D. Vuông pha nhau.
Câu 11. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để liên lạc trong vũ trụ
A.
Sóng dài
B.
Sóng cực ngắn
C.
Sóng trung
D.
Sóng ngắn
Câu 12. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hòa đơn giản ?
A.
x = Acos(ωt) + Bcos(ωt) (m)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status