BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRẦN THỊ MINH PHƢỢNG
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP
TƢ NHÂN HUYỆN CHƢ SÊ TỈNH GIA LAI
Chuyên ngành: Kinh tế phát triển
Mã số: 60.31.01.05
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
KINH TẾ PHÁT TRIỂN
Đà Nẵng- Năm 2016
Công trình được hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Trung Kiên
Phản biện 1: PGS. TS. ĐẶNG VĂN MỸ
Phản biện 2: PGS. TS. TRẦN ĐÌNH THAO
Luận văn đã được bảo vệ trước Hội đồng chấm Luận văn tốt
nghiệp thạc sĩ kinh tế phát triển họp tại Kon Tum vào ngày 02 tháng
10 năm 2016.
Có thể tìm hiểu Luận văn tại:
- Trung tâm Thông tin - Học liệu, Đại học Đà Nẵng
T nh,
l và đi u kiện t nhi n ph hợp phát triển với các loại
c y trồng dài ngày như c o su, hồ ti u, cà ph ... Hiện n y, tr n đ
bàn huyện, b n cạnh các do nh nghiệp nông nghiệp nhà nước như
Công Ty cao su Chư S , Công trường Cà ph I -Ko thì các do nh
nghiệp nông nghiệp tư nh n đã c nh ng đ ng g p nhất đ nh nh m
phát triển kinh tế, xã hội. Tuy nhi n, số lượng c ng như hiệu quả
hoạt động c
DN c n khá hạn chế. Do đ , việc đánh giá th c trạng
hoạt động và ph n t ch tác động các yếu tố ảnh hư ng đến hiệu quả
hoạt động c
s phát triển c
DNNNTN c ng như c các giải pháp nh m th c đ y
do nh nghiệp là rất cần thiết.
Do vậy, Tôi xin chọn đ tài “Phát triển Doanh nghiệp Nông
Nghiệp Tư Nhân Huyện Chư Sê Tỉnh Gia Lai” để làm đ tài luận văn
c
mình.
2. Mục tiêu nghiên cứu
-
Hệ thống hoá các vấn đ l luận li n qu n đến phát triển
- Phư ng pháp thống k mô tả
- Các phư ng pháp khác….
5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Hệ thống h
c s l luận v phát triển do nh nghiệp nông
nghiệp tư nh n phục vụ cho việc nghi n c u phát triển do nh nghiệp
nông nghiệp tư nh n
huyện Chư S .
- Báo cáo ph n t ch v kết quả th c trạng phát triển do nh
nghiệp nông nghiệp tư nh n tr n đ bàn huyện Chư S .
3
- Đ xuất một số giải pháp cụ thể nh m phát triển do nh
nghiệp nông nghiệp tư nh n hoạt động
huyện Chư S .
6. Kết cấu của luận văn
Ngoài phần m đầu, kết luận, d nh mục tài liệu th m khảo,
luận văn gồm 3 chư ng:
Chư ng 1: C s l luận v phát triển do nh nghiệp nông
nghiệp tư nh n
Chư ng 2: Th c trạng phát triển do nh nghiệp nông nghiệp tư
nh n tại Huyện Chư S T nh Gi L i
Chư ng 3: Các giải pháp phát triển do nh nghiệp nông nghiệp
không được phát hành bất kì loại ch ng khoán nào.
DN nông nghiệp là ”t ch c kinh tế th m gi vào sản xuất
kinh do nh nông nghiệp, th m gi toàn bộ vào th trường đầu vào
đầu r , được t ch c và hoạt động ph hợp với Luật DN mà nhà
nước b n hành. DN nông nghiệp c thể thuộc loại hình s h u tư
nh n, s h u Nhà nước, tập thể, vốn đầu tư nước ngoài”( PGS.TS Đỗ
Kim Chung, 2009).
DNNNTN là do nh nghiệp được thành lập d
tr n s h u tư
nh n hoạt động sản xuất kinh do nh nông nghiệp như trồng trọt,
chăn nuôi, và d ch vụ nông nghiệp.
c. Khái niệm về phát triển DNNNTN
Phát triển DNNNTN là s quá trình vận động từ thấp đến c o,
từ đ n giản đến ph c tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện h n, n
c ng b o hàm việc phát triển v mặt chất và mặt lượng c
hàng hoá
mà DNNNTN sản xuất hoặc d ch vụ mà các DN này cung ng.
2.1.2. Đặc điểm của DNNNTN
-
Tiến hành sản xuất và kinh do nh tr n đ bàn nông thôn và
đất đ i là tư liệu sản xuất ch yếu không thể th y thế được.
-
2.1.4. Tiêu chí xác định quy mô DNNNTN
1.2. NỘI DUNG CỦA PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NÔNG
NGHIỆP TƢ NHÂN
1.2.1. Phát triển số lƣợng DNNNTN
Phát triển số lượng DNNNTN là s gi tăng v số lượng các
do nh nghiệp .
Ti u ch đánh giá phát triển số lượng DNNNTN là:
- Số lượng DN qu các năm (t ng số và từng loại);
- S gi tăng v số lượng các DN qu các năm;
- Tốc độ tăng c
các DN (t ng số và từng loại).
1.2.2. Phát triển các nguồn lực trong DNNNTN
a. Nguồn nhân lực
Nguồn nh n l c là t ng số người trong độ tu i l o động quy
đ nh đ ng th m gi l o động hoặc đ ng t ch c c tìm kiếm việc làm.
Ti u ch đánh giá nguồn nh n l c là:
- Số lượng l o động bình qu n c
DN
- Trình độ chuy n môn nghiệp vụ c
người l o động;
- C cấu trình độ chuy n môn nghiệp vụ c
- Trình độ chuy n môn nghiệp vụ c
người l o động;
B o gồm các nguồn vốn s h u c
khả năng t tài trợ c
DN, khả năng v y nợ và
DN.
Ti u ch đánh giá s phát triển nguồn l c tài ch nh :
- Vốn ch s h u bình qu n một DN qu các năm
- C cấu vốn sản xuất, kinh do nh h ng năm c
DN.
e. Nguồn lực công nghệ:
B o gồm trình độ công nghệ, m c độ hiện đại c
máy m c
thiết b , nhãn hiệu thư ng mại, b quyết kinh do nh,phần m m, bản
quy n phát minh sáng chế c
DN.
Ti u ch đánh giá s phát triển nguồn l c công nghệ:
- M c độ hiện đại c
công nghệ
- M c tr ng b TSCĐ cho người l o động trong sản xuất
1.2.4. Mở rộng liên kết
Gồm 3 hình th c: li n kết ng ng, li n kết dọc, li n kết hỗn hợp
1.2.5. Mở rộng thị trƣờng
- M rộng th trường sản ph m (Product line Extension): là
m rộng công việc kinh do nh, b sung th m sản ph m mới.
- M rộng th trường ti u thụ th c chất là các nỗ l c c
DN
nh m c ng cố mối qu n hệ chặt chẽ thường xuy n với khách hàng
c , thiết lập mối qu n hệ với khách hàng mới.
1.2.6. Kết quả và hiệu quả sản xuất của DNNNTN
Kết quả sản xuất kinh do nh là kết quả hoạt động kinh do nh
s u một chu kỳ nhất đ nh và được thể hiện b ng số lượng sản ph m,
giá tr sản ph m, giá tr do nh thu c được c
DN.
Ti u ch đánh giá:
- Tỷ lệ tăng trư ng do nh thu cho biết m c tăng trư ng
do nh thu tư ng đối qu các thời kỳ được t nh b ng công th c s u :
Tăng trư ng do nh thu n kỳ
- DT0 là do nh thu c kỳ hiện tại. DTi là do nh thu c i kỳ trước.
- Tư ng t , công th c t nh tỷ lệ tăng trư ng lợi nhuận được
t nh b ng công th c s u:
Tăng trư ng lợi nhuận n kỳ
8
- LN0 là lợi nhuận c
Nhiệt độ không kh , độ m,lượng mư , thời gi n chiếu sáng, số giờ
n ng nhiệt b c xạ…
c. Nguồn nước:Trong nông nghiệp, tất cả các c y trồng vật
nuôi đ u cần nước để phát triển vì thế nguồn nước c nh ng ảnh
hư ng rất qu n trọng đến s phát triển nông nghiệp.
1.3.2. Điều kiện xã hội
a. Dân số và phân bố dân cư: Quy mô d n số và s ph n bố
d n cư c ảnh hư ng đến s phát triển c DNNNTN, c thể xem xét
9
các yếu tố: T ng d n số, d n số theo d n tộc, s ph n bố d n số theo
khu v c.
b. Lao động và trình độ lao động:L c lượng l o động dồi
dào và l o đông trẻ chiếm ưu thế sẽ c lợi cho việc chuyển d ch l o
động và tạo r s năng động, sáng tạo trong các hoạt động v kinh tế.
Trình độ l o động sẽ tác động đến nguồn nh n l c được sử
dụng tại các DNNNTN, ảnh hư ng tr c tiếp đến kết quả hoạt động
c do nh nghiệp
1.3.3. Điều kiện kinh tế
a. Tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tốc độ tăng trư ng và chuyển d ch c cấu kinh tế c s ảnh
hư ng đến s phát triển c các ngành , các khu v c kinh tế trong đ
c ngành nông nghiệp, và khu v c kinh tư nh n đặc biệt là DN tư
nh n. Do vậy, quá trình tăng trư ng phát triển kinh tế c tác động
đến s phát triển c DNNNTN.
b. Cơ sở hạ tầng
C s hạ tầng là t ng thể các đi u kiện c s vật chất, kỹ thuật
và kiến tr c đ ng v i tr n n tảng c bản cho các hoạt động kinh tế,
xã hội được diễn r một cách bình thường. Các thông số ch yếu là:
2.1.1. Điều kiện tự nhiên
a. Vị trí địa lý
Huyện Chư S n m v ph
N m t nh Gi L i cách trung t m
Thành phố Pleiku 38 km, ph Đông giáp huyện Ph Thiện, ph Tây
giáp huyện Chư prong, ph
N m giáp huyện Chư Pưh, ph
B c
giáp huyện ĐăkĐo .
b. Địa hình
Huyện Chư S n m
ph
hình bình nguy n c n lại là đ
đ
hình n i thấp, và đ
T y Trường S n, với 63.5% đ
hình c o nguy n, đ
hình thung l ng. Đ
hình đồi thấp,
Sử dụng nguồn nước ngầm và nguồn nước từ hệ thống suối,
nhánh suối để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp.
2.1.2. Điều kiện xã hội
Năm 2015, d n số huyện Chư S là 116.993 người, mật độ d n
số tăng từ 170.29 người/
năm 2011 tăng l n 178.52 người/
năm 2014 và năm 2015 dừng lại
tỷ lệ 175.16 người/
. Tỷ
lệ tăng d n số năm 2015 với là 1.93%. Tr n đ bàn huyện người d n
tộc Kinh (53%) sống chung với người d n tộc thiểu số LLLĐ chiếm
dưới 50% t ng d n số c
huyện tuy nhi n phần lớn LLLĐ chư qu
đào tạo chiếm tr n 80%. LLLĐ qu đào tạo tăng qu các năm từ tỷ
lệ 6.51 % năm 2011 đến 18% năm 2015.
2.1.2. Điều kiện kinh tế
a. Tăng trưởng,chuyển dịch cơ cấu kinh tế và thu chi ngân
sách địa phương
Tốc độ tăng trư ng kinh tế c
Huyện khá b n v ng, tốc độ
tăng trung bình gi i đoạn 2011-2015 khoảng 14%. Trong năm 2015,
Diện t ch c y cà ph trung bình 45%, c y c o su chiếm khoảng
40% c n lại là c y hồ ti u chiếm 12% và c y đi u chiếm 0.58% và c y
ăn quả là 1.88 % năm 2015.
Sản lượng c y trồng không biến động nhi u qu từng năm trong
đ , c y cà ph với sản lượng c o nhất chiếm 45% năm 2011 và tăng l n
48.53% năm 2015, tiếp đến là c y c o su với 21.66 %. c y hồ ti u chiếm
21.48% c n lại là c y đi u và c y ăn quả.
T ng đàn gi s c c
huyện là 67.653 con, đạt 100,15% kế
hoạch huyện, so với c ng kỳ năm trước b ng 107,81%. T ng đàn gi
cầm là 61.180 con, đạt 100,01% kế hoạch huyện.
2.2 THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NÔNG
NGHIỆP TƢ NHÂN HUYỆN CHƢ SÊ 2011-2015
2.2.1. Số lƣợng DNNNTN.
Số lượng DNNNTN tăng gấp 3 lần từ năm 2011 đến năm 2015,
phần lớn là các công Ty TNHH và th m gi
sản xuất nông
nghiệpnăm 2014 c 14/19 và năm 2015 c 19/27. Các DN này bao
gồm các c s trồng trọt và chăn nuôi và d ch vụ nông nghi p.
13
Bảng 2.15. Số lượng DNNNTN huyện Chư Sê.
ĐVT: Doanh nghiệp
Năm
T ng DNNNTN
12
19
*DNTN
5
5
6
6
6
*Công ty c phần
0
0
0
1
2
Theo lĩnh v c hoạt động
*Sản xuất nôngnghiệp
19
27
1
5
4
8
Số lượng tăng/ giảm
(Nguồn: Chi cục thống kê Huyện Chư Sê)
2.2.2. Các nguồn lực phát triển doanh nghiệp nông nghiệp
tƣ nhân
a. Nguồn nhân lực
Bảng 2.16. Lao động sử dụng trong DN nông nghiệp tư nhân
ĐVT: Lao động
Tổng lao động
2011
2012
2013
2014
21.48
21.51
21.54
T ng số l o động(%)
(Nguồn: Niên giám thống kê huyện Chư Sê)
Số lượng LĐ sử dụng trong các DN n đ nh và tăng nhẹ qu các
năm. Năm 2015 c 11.710 LĐ làm việc trong các DNNNTN chiếm
14
gần 22%, tuy nhi n so với y u cầu phát triển kinh tế xã hội c
huyện thì con số này c n hạn chế.
Bảng 2.17. Lao động của DNNNTN theo trình độ chuyên môn
năm 2015
Chi theo trình độ chuy n môn kỹ thuật
Nội
dung
Chư qu
đào tạo
Trung
cấp
Đã đào tạo
ngh ,
5
Tỷ lệ
%
95.82
2.91
0.62
0.30
0.18
0.12
0.04
(Nguồn: Chi cục thống kê huyện Chư Sê)
Số lượng l o động chư qu đào tạo chiếm 95.85%, l o động
đã đào tạo nh ng không c ch ng ch là 2.91%, số l o động đã qu
s cấp và trung cấp ngh
là 0.92%, l o động được đào tạo từ c o
đẳng ngh r lệ chiếm 0.34%. Nguồn nh n l c dồi dào tuy nhi n đội
ng nguồn nh n l c chư được đào tạo chiếm tỷ lệ c o là một kh
khăn đối với do nh nghiệp trong quá trình tuyển dụng l o động ph
thông, l o động chuy n môn, c t y ngh hoạt động trong DN.
%Δ Vốn SXKD 24.73
22.47
-12.76
9.88
65.1
Vốn CSH
3,221,412 4,018,026 3,168,795 3,291,021 4,923,485
% Vốn CSH/
52.65
53.62
48.47
45.82
41.52
Vốn SXKD
(Nguồn: Niên giám thống kê Tỉnh Gia Lai)
c. Thực trạng về nguồn lực công nghệ
Máy móc thiết b , công nghệ phục vụ cho SXKD c DN
nông nghiệp tư nh n tr n đ bàn huyện hầu hết m c trung bình,và
ch yếu các DN đi th c hiện thu từ d ch vụ ngoài.
2.2.3. Các hình thức tổ chức của DNNNTN
Bảng 2.21. Cơ cấu DNNNTN theo hình tổ chức hoạt động
ĐVT: %
Năm
T ng DNNNTN
*Công ty TNHH
*DNTN
*Công ty c phần
2011
100
ty TNHH, năm 2015 là 19 công ty TNHH, chiếm 70% t ng số
DNNNTN. Hiện n y, loại hình DN tư nh n là công ty CP đ ng được
qu n t m khi xuất hiện th m 2 công ty c phần hoạt động trong
ngành nông nghiệp tr n đ bàn huyện Chư S .
16
2.2.4. Thực trạng về mối liên kết của DNNNTN
Hiệp hội hồ ti u Chư S thành lập nh m li n kết các c swor
sản xuất trồng trọt sản ph m thế mạnh c huyện tuy nhi n ch với
17.39% các do nh nghiệp là c th m gi hoạt động tại Hiệp hội.
2.2.5. Thực trạng mở rộng thị trƣờng của DNNNTN
T ng m c lưu chuyển hàng hoá bán lẻ c DN ngày càng
tăng, Trung bình cả gi i đoạn 2011- 2015 là 37%. Năm 2011, t ng
m c cung ng sản ph m đến người ti u d ng tăng từ 39.98% năm
2011 đến 37.76% năm 2012 và giảm từ 37.39% năm 2013 c n
36.67% năm 2015. Đồng thời, sản ph m nông sản đã c thư ng hiệu
ri ng và được xuất kh u như thư ng hiệu Hồ Ti u Chư S .
2.2.6. Kết quả và hiệu quả hoạt động sản xuất của
DNNNTN
a. Kết quả hoạt động của DNNNTN Huyện Chư Sê
Bảng2.24. Doanh thu bình quân của 1 DNNNTN
Nội dung
2011
2012
2013
Bảng 2.25. Lợi nhuận bình quân của 1 DNNNTN huyện Chư Sê
ĐVT: Triệu đồng
Nội dung
2011
2012
2013
2014
2015
Tăng bình quân lợi nhuận giai đoạn 2011-2015:
10.19%
1,361.29 1,824.29 1,608.37 1,473.65 1,870.91
LN
Vốn CSH
Tăng/giảm LN
%Tăng/giảmLN
ROE (%)
3,221.41 4,018.03 3,168.80 3,291.02 4,923.49
42.26
463
34.01
-215.92
-11.84
-134.72
-8.38
14.87%
3,272.61
4,941.99
3,895.65
4,398.01
5,134.91
Thuế nộp NS
Tăng/giảm
thuế
1,669.38 -1,046.34 502.36
736.9
nộp NS
% Tăng/giảm thuế
51.01
-21.17
12.9
16.76
nộp NS
(Nguồn: Chi cục thuế huyện Chư Sê)
18
Thuế nộp ng n sách c
g pc
DN c xu hướng tăng nhẹ. Thuế đ ng
1DN tăng bình qu n 14.87%. Năm 2012, nộp NS 4,941.99
triệu đồng, tăng 1,669.38 triệu đồng tư ng ng tỷ lệ 51.01% ; năm
6 CHƢƠNG 3
7 CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NÔNG
NGHIỆP TƢ NHÂN HUYỆN CHƢ SÊ TỈNH GIA LAI
3.1. CƠ SỞ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
3.1.1. Căn cứ sự thay đổi của môi trƣờng kinh doanh
3.1.2. Căn cứ các mục tiêu và nhiệm vụ phát triển kinh tế
của Huyện Chƣ Sê
3.1.3. Các quan điểm có tính định hƣớng phát triển doanh
nghiệp nông nghiệp tƣ nhân trong thời gian tới .
3.2. CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NÔNG
NGHIỆP TƢ NHÂN HUYỆN CHƢ -SÊ TỈNH GIA LAI .
3.2.1. Gia tăng số lƣợng doanh nghiệp
- Đ y mạnh cải cách, đ n giản hoá các th tục hành ch nh tạo
đi u kiện thuận lợi cho các DN hình thành và phát triển.
- Giải pháp ch nh sách tháo gỡ kh khăn v đất đ i và mặt
b ng sản xuất kinh do nh cho DN.
- Tăng cường khả năng tiếp cận vốn c
do nh nghiệp.
3.2.2. Tăng cƣờng các yếu tố nguồn lực
a. Nguồn nhân lực
+Đối với ch nh quy n đ phư ng:
- Hình thành các trung t m x c tiến việc làm
- Đi u động cán bộ nông nghiệp từ các v ng c s , từ các
ph ng b n quản l để đào tạo hướng dẫn kỹ thuật tại c s c
DN.
- T ch c nh ng lớp đào tạo cán bộ nguồn đào tạo kỹ năng
c.Tăng cường nguồn lực tài chính
- Tạo đi u kiện thuận lợi cho việc sử dụng tài sản quy n sử
dụng đất để thế chấp v y vốn từ các nguồn vốn t n dụng thư ng mại
ch nh th c.
- C c chế thông thoáng v th tục pháp l trong việc d ng
giá tr quy n sử dụng đất v v y vốn ng n hàng hoặc g p vốn c
phần với các đối tác trong và ngoài nước
21
- Thành lập Quỹ t n dụng nh n d n để huy động vốn từ các
nguồn trong d n cư.
- Đ dạng các hình th c t n dụng, huy động nguồn vốn nhàn
rỗi trong nh n d n đầu tư cho phát triển.
- Hỗ trợ m các lớp đào tạo v hướng dẫn sử dụng vốn v y
hiệu quả cho cấp quản l c
các DN .
d. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ thông tin
- Đảm bảo các nghi n c u ng dụng kho học công nghệ được
áp dụng c hiệu quả vào sản xuất.
- Hỗ trợ tư vấn v thiết b , công nghệ mới hiện đại, th ch hợp
và cung cấp thông tin công nghệ cho các DN.
- Tư vấn, gi p đỡ DN tiếp cận các nguồn hỗ trợ công nghệ
một cách c hiệu quả nhất.
- Đ y mạnh công tác khuyến nông, x y d ng ph biến mô
hình sản xuất hàng hoá c hiệu quả ph hợp với đi u kiện th c tế tại
từng v ng sinh thái. Chuyển gi o th c hiện hỗ trợ áp dụng giống,
tiến bộ kỹ thuật nuôi trồng mới, sản xuất c kiểm soát các loại d ch
3.2.5. Đẩy mạnh mở rộng liên kết
- Khuyến kh ch các DN tư nh n trong ngành nông nghiệp
th m gi li n kết, li n do nh v i nh u và phát triển hiệp hội DN.
- Khuyến kh ch hoạt động c DNNNTN g n với s phát triển
c các thành phần kinh tế khác và g n li n với CNH, HĐH
- Khuyến kh ch các DN nông nghiệp tư nh n li n kết với kho
học và phát triển trung t m khuyến nông huyện Chư S
3.2.6. Gia tăng kết quả sản xuất của doanh nghiệp.
- Tăng cường quản tr chiến lược kinh do nh và phát triển DN
- Phát triển trình độ đội ng l o động và tạo động l c cho tập
thể và cá nh n người l o động
- Phát triển sản ph m nông sản và d ch vụ mới với ch nh sách
giá ph hợp để đáp ng nhu cầu đ dạng c con người.
23
KẾT LUẬN
Hiện n y, s phát triển c
g n với s phát triển c
kinh tế xã hội
nước t vẫn c n
ngành nông nghiệp,trong đ v i tr c
kinh tế tư nh n là tạo động l c cho quá trình phát triển với thành
phần ch đạo là các do nh nghiệp tư nh n. Đặc biệt trong đi u kiện
tại Việt N m thì s phát triển c
đã ảnh hư ng đến kết quả hoạt động c
th c đ y s phát triển c
do nh nghiệp. Với mục ti u
khu v c kinh tế tư nh n , hỗ trợ các do nh
nghiệp nông nghiệp theo ti u ch c
Ngh đ nh 210/2013 / NĐ –CP
nh m khuyến kh ch các do nh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông
thôn.
Qu nghi n c u, tác giả đã hệ thống hoá c s l luận v
phát triển DNNNTN, tr n c s
th c trạng phát triển tr n đ
bàn
Huyện Chư S T nh Gi L i. Tác giả đư r nh ng nhận xét, đánh
giá v kết quả đạt được một cách khách qu n c ng như nh ng hạn
chế trong th c trạng, hạn chế và nguy n nh n c
nh ng hạn chế tại