Kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần gạch tuynen số 1 thừa thiên huế - Pdf 39

ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

in

h

tế
H

uế

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

K

KẾ TOÁN DOANH THU VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI

Đ

ại
h

ọc

CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH TUYNEN SỐ 1 THỪA THIÊN HUẾ

NGUYỄN THỊ LÊ

Khóa học: 2012 – 2016


Đ

Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Thị Lê

Giáo viên hướng dẫn:
Th.S Phan Thị Hải Hà

Lớp: K46A KTDN
Niên khóa: 2012 - 2016

Huế, tháng 05 năm 2016
ii


Lời cảm ơn
Để hoàn thành khóa luận này, em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến quý Thầy Cô ở
Khoa Kế toán - Kiểm toán cùng với toàn thể quý thầy cô giáo trong trường Đại học
kinh tế Huế đã dùng tri thức và tâm huyết của mình để truyền đạt vốn kiến thức quý
báu cho chúng em trong suốt thời gian học tập tại trường. Với vốn kiến thức đã được
tiếp thu trong quá trình học tập, nó không chỉ là nền tảng cho quá trình nghiên cứu
khóa luận mà còn là hành trang quý báu để em sau này ra trường có thể vững bước và
tự tin trong công việc mà mình đã chọn.

tế
H
uế

Đặc biệt, em xin gởi lời cảm ơn chân thành nhất đến cô giáo Th.S Phan Thị Hải



DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
: bất động sản

KSV

: kiểm soát viên

CBCNV

: cán bộ công nhân viên

KH-KT

: khoa học- kỹ thuật

CCDV

: cung cấp dịch vụ

NVL

: nguyên vật liệu

CKTM

: chiết khấu thương mại

NG


SXKD

: sản xuất kinh doanh

GTGT

: giá trị gia tăng

TNDN

: thu nhập doanh nghiệp

GTHM

: giá trị hao mòn

TSCĐHH

: tài sản cố định hữu hình

GVHB

: giá vốn hàng bán

TSCĐVH

: tài sản cố định vô hình

HĐQT

Đ

ại
họ
cK
in
h

tế
H
uế

Bảng 2.3: Phân tích tình hình kết quả kinh doanh của công ty qua ba năm 2013 - 2015 ..... 43

iii


DANH MỤC SƠ ĐỒ, ĐỒ THỊ
Sơ đồ 1.1: Phương pháp hạch toán doanh thu bán hàng theo phương thức bán hàng
trực tiếp hoặc thu chậm tiền hàng .................................................................................. 10
Sơ đồ 1.2: Phương pháp hạch toán doanh thu bán hàng theo phương thức trả góp ...... 10
Sơ đồ 1.3: Phương pháp hạch toán doanh thu bán hàng qua đại lý tại đơn vị giao hàng
đại lý .............................................................................................................................. 11
Sơ đồ 1.4: Kế toán doanh thu bán hàng qua đại lý tại đơn vị nhận làm đại lý .............. 11
Sơ đồ 1.5: Phương pháp hạch toán chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán. .......... 13
Sơ đồ 1.6: Phương pháp hạch toán GVHB theo phương pháp kê khai thường xuyên.. 14

tế
H
uế

Biểu số 2.2: Hóa đơn GTGT số 0001711 ...................................................................... 49
Biểu số 2.3: Chứng từ ghi sổ TK511 ............................................................................. 50
Biểu số 2.4: Sổ chi tiết tài khoản 5111 .......................................................................... 51
Biểu số 2.5: Sổ cái tài khoản 511 .................................................................................. 52
Biểu số 2.6: Phiếu xuất kho số 0001491 ....................................................................... 54
Biểu số 2.7: Phiếu xuất kho số 0001711 ....................................................................... 55
Biểu số 2.8: Chứng từ ghi sổ TK632 ............................................................................. 56

tế
H
uế

Biểu số 2.9: Sổ cái tài khoản 632 .................................................................................. 57
Biểu số 2.10: Phiếu chi 650 ........................................................................................... 59
Biểu số 2.11: Chứng từ ghi sổ TK641 ........................................................................... 60
Biểu số 2.12: Sổ cái tài khoản 641 ................................................................................ 61

ại
họ
cK
in
h

Biểu số 2.13: Phiếu chi 644 ........................................................................................... 63
Biểu số 2.14: Chứng từ ghi sổ TK642 ........................................................................... 64
Biểu số 2.15: Sổ cái tài khoản 642 ................................................................................ 65
Biểu số 2.16: Giấy báo có số BC131 ............................................................................. 67
Biểu số 2.17: Chứng từ ghi sổ TK515 ........................................................................... 68
Biểu số 2.18: Sổ cái tài khoản 515 ................................................................................ 69
Biểu số 2.19: Giấy báo nợ số LV10 .............................................................................. 71

I.2. Mục tiêu nghiện cứu .................................................................................................. 2
I.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ............................................................................. 2
I.4. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................................... 3
I.5. Kết cấu đề tài ............................................................................................................. 4

ại
họ
cK
in
h

I.6. Tóm tắt các nghiên cứu đã thực hiện ........................................................................ 4
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ............................................... 5
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ DOANH THU VÀ XĐ KQKD TRONG
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT .................................................................................... 5
1.1. Những vấn đề chung về kế toán doanh thu và XĐ KQKD ...................................... 5
1.1.1. Khái niệm .............................................................................................................. 5
1.1.2. Nhiệm vụ của kế toán doanh thu và XĐ KQKD ................................................... 5

Đ

1.1.3. Ý nghĩa của công tác kế toán Doanh thu và XĐ KQKD ....................................... 7
1.2. Nội dung công tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD trong doanh nghiệp sản xuất 7
1.2.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ................................................. 7
1.2.2. Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ................................................................ 12
1.2.3. Kế toán giá vốn hàng bán .................................................................................... 13
1.2.4. Kế toán chi phí bán hàng ..................................................................................... 15
1.2.5. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ................................................................. 16
1.2.6. Kế toán doanh thu tài chính ................................................................................. 18
1.2.7. Kế toán chi phí tài chính ...................................................................................... 20


2.2.3. Nội dung công tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD tại công ty ........................ 45
2.2.4. Kế toán XĐ KQKD tại công ty ........................................................................... 78
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ
TOÁN DOANH THU VÀ XĐ KQKD TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH
TUYNEN SỐ 1 THỪA THIÊN HUẾ ........................................................................ 88
3.1. Nhận xét, đánh giá công tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD tại công ty cổ phần
gạch tuynen số 1 Thừa Thiên Huế ................................................................................. 88

Đ

3.1.1. Ưu điểm ............................................................................................................... 88
3.1.2. Nhược điểm ......................................................................................................... 89
3.2. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD tại
công ty cổ phần gạch tuynen số 1 Thừa Thiên Huế ...................................................... 89
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................................... 92
III.1. Kết luận................................................................................................................. 92
III.2. Hướng nghiên cứu đề tài trong thời gian tới ........................................................ 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................... 94
PHỤ LỤC

vii


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
I.1. Lý do chọn đề tài

Kế toán doanh thu và XĐ KQKD có vai trò rất quan trọng:
− Các số liệu mà kế toán doanh thu và XĐ KQKD cung cấp cho doanh nghiệp
giúp cho doanh nghiệp nắm bắt được mức độ hoàn thành về kế hoạch sản xuất - tiêu
thụ cũng như mức độ hoàn chỉnh về kế toán doanh thu và XĐ KQKD từ đó tìm ra
những giải pháp để khắc phục những thiếu sót trong khâu sản xuất - tiêu thụ, công tác
kế toán để hoạt động kinh doanh của công ty ngày càng có hiệu quả hơn.
− Từ các số liệu trên báo cáo tài chính mà kế toán doanh thu và XĐ KQKD cung
cấp, nhà nước nắm được tình hình kinh doanh và tình hình tài chính của doanh nghiệp, từ
đó thực hiện chức năng quản lý, kiểm soát vĩ mô nền kinh tế, đồng thời nhà nước có thể
kiểm tra việc chấp hành về kinh tế tài chính và thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước.

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

1


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

− Ngoài ra thông qua số liệu mà kế toán doanh thu và XĐ KQKD cung cấp, các
bạn hàng của doanh nghiệp biết được khả năng sản xuất và tiêu thụ của doanh nghiệp
như thế nào để từ đó có quyết định có nên đầu tư, cho vay vốn hoặc có quan hệ làm ăn
với doanh nghiệp hay không.
Nhận thức được tầm quan trọng của công tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD và
qua thời gian tìm hiểu thực tế tình hình tổ chức hạch toán kế toán tại Công ty Cổ phần
gạch tuynen số 1 Thừa Thiên Huế, kết hợp với lý thuyết đã được học ở trường, những
kiến thức về các nghiệp vụ kế toán, em đã quyết định chọn đề tài “Kế toán doanh thu

tế

I.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
− Đối tượng nghiên cứu: Đề tài tập trung vào nghiên cứu và phân tích công tác kế
toán doanh thu và XĐ KQKD của Công ty Cổ phần gạch tuynen số 1 Thừa Thiên Huế.
− Phạm vi nghiên cứu:
+ Đề tài sử dụng số liệu của hai năm 2014 và 2015 để phân tích tình hình tài sản,
nguồn vốn và tình hình kinh doanh của công ty; sử dụng số liệu năm 2015 để làm về
phần kế toán doanh thu và XĐ KQKD tại công ty.

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

2


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

+ Đề tài được tiến hành và hoàn thành tại Công ty Cổ phần gạch tuynen số 1
Thừa Thiên Huế, địa chỉ tại Km 9, phường Hương Chữ, Thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa
Thiên Huế.
+ Đề tài chủ yếu tập trung về công tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD tại công
ty từ đó đưa ra nhận xét, đánh giá và một số giải pháp để góp phần hoàn thiện công
tác kế toán doanh thu và XĐ KQKD tại công ty.

I.4. Phương pháp nghiên cứu

− Phương pháp thu thập số liệu:

tế
H

tác quản lý.
• Phương pháp tính giá các đối tượng kế toán: Là phương pháp kế toán sử dụng
thước đo tiền tệ để xác định giá trị thực tế của đối tượng kế toán theo những nguyên
tắc nhất định.

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

3


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

• Phương pháp đối ứng tài khoản: Là phương pháp thông tin kiểm tra về sự vận
động của tài sản, nguồn vốn trong quá trình kinh doanh theo mối quan hệ biện chứng
được phản ánh trong mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh thông qua sử dụng hệ thống tài
khoản kế toán.
• Phương pháp tổng hợp và cân đối: Là phương pháp khái quát tình hình tài sản,
nguồn vốn và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị hạch toán qua từng
thời kỳ nhất định bằng cách lập các báo cáo có tính tổng hợp và cân đối như: bảng cân
đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
+ Phương pháp phân tích, so sánh, đánh giá: để phân tích tình hình nguồn lực của
kinh doanh của công ty.

I.5. Kết cấu đề tài

tế
H
uế


4


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ DOANH THU VÀ XĐ KQKD
TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT
1.1. Những vấn đề chung về kế toán doanh thu và XĐ KQKD
1.1.1. Khái niệm
Thành phẩm là những sản phẩm đã kết thúc quá trình sản xuất chế biến do sản
xuất chính, sản xuất phụ của doanh nghiệp làm ra hoặc thuê ngoài gia công đã được
khách hàng [1]

tế
H
uế

kiểm nghiệm đủ tiêu chuẩn chất lượng kỹ thuật có thể nhập kho hoặc giao ngay cho

Tiêu thụ hàng hóa là quá trình thực hiện việc chuyển quyền sở hữu hàng hóa và
thu tiền về doanh nghiệp. Trong quá trình đó doanh nghiệp chuyển giao hàng hóa hoặc

ại
họ
cK
in

chính xác, kịp thời giúp các nhà quản lý phân tích, đánh giá chính xác và quyết định
phương án kinh doanh cho doanh nghiệp.
 Nhiệm vụ của kế toán doanh thu: trong doanh nghiệp sản xuất thì sản xuất và
tiêu thụ là hai khâu vô cùng quan trọng đối với doanh nghiệp, sản xuất là khâu tạo ra
giá trị của sản phẩm còn tiêu thụ là khâu làm cho giá trị của sản phẩm được phát huy;
có tiêu thụ thì doanh nghiệp mới có doanh thu để bù đắp các chi phí đã bỏ ra trong
khâu sản xuất và tiêu thụ, đảm bảo cho quá trình tái sản xuất được tiếp tục và mở rộng.
Vì vậy kế toán doanh thu bán hàng và CCDV là một phần rất quan trọng đối với các
doanh nghiệp.

tế
H
uế

 Nhiệm vụ của kế toán doanh thu bán hàng và CCDV:

+ Kế toán về số lượng, theo dõi chất lượng các loại sản phẩm, hàng hóa bán ra.
+ Ghi ghép, phản ánh chính xác, kịp thời, đầy đủ khối lượng sản phẩm đã bán, chi
phí bán hàng, các khoản giảm trừ doanh thu, tổ chức tốt công tác kế toán chi tiết bán

ại
họ
cK
in
h

hàng về số lượng, chủng loại, giá trị.

+ Kế toán giá trị sản phẩm, hàng hóa đã tiêu thụ theo giá bán và các khoản thuế
đầu ra phải nộp.

doanh nghiệp.
− Kế toán doanh thu sẽ giúp cho doanh nghiệp biết mình đã bù đắp được bao
nhiêu chi phí đã bỏ ra.
− Kế toán XĐ KQKD có vai trò quan trọng nó thể hiện trong kỳ doanh nghiệp
kinh doanh như thế nào, lời lỗ ra làm sao, qua đó nhà quản lý có thể nắm bắt được
thông tin và có sự điều chỉnh cho phù hợp trong những kỳ kinh doanh tiếp theo, góp

tế
H
uế

phần làm cho doanh nghiệp kinh doanh ngày một có hiệu quả hơn. Việc xác định đúng
KQKD sẽ giúp cho các nhà quản lý có những giải pháp phù hợp cùng với đó là những
chiến lược kinh doanh mới trong tương lai, để doanh nghiệp ngày càng phát triển
không ngừng.

ại
họ
cK
in
h

− Các số liệu mà kế toán cung cấp càng chi tiết, chính xác, nhanh chóng và kịp
thời sẽ hỗ trợ tốt hơn cho các nhà quản lý trong việc cân nhắc để đưa ra những quyết
định phù hợp nhất với tình hình hoạt động của doanh nghiệp.
− Với những nhiệm vụ quan trọng như vậy thì việc hoàn thiện hơn nữa công tác
kế toán nói chung và kế toán doanh thu và XĐ KQKD nói riêng là điều rất quan trọng
mà mỗi doanh nghiệp cần quan tâm.

sản xuất

hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
3. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

tế
H
uế

4. Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch
bán hàng;

5. Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng. [3]

Doanh thu cung cấp dịch vụ: doanh thu của giao dịch CCDV được ghi nhận khi

ại
họ
cK
in
h

kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch
về CCDV liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả
phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả
của giao dịch CCDV được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn (4) điều kiện sau:
1. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
2. Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch CCDV đó;
kế toán;

Đ


uế

• TK 5112- Doanh thu bán các thành phẩm
• TK 5113- Doanh thu cung cấp dịch vụ
• TK 5114- Doanh thu trợ giá, trợ cấp

• TK 5117- Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

ại
họ
cK
in
h

• TK 5118- Doanh thu khác. [4]

Đ

1.2.1.4. Phương pháp hạch toán doanh thu

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

9


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

TK 5211, 5212, 5213

hàng trực tiếp hoặc thu chậm tiền hàng
TK 511

TK 111, 112, 131

Doanh thu
bán hàng

TK 3331

Đ

Thuế GTGT
đầu ra

TK 515

TK 3387

Kết chuyển doanh
thu tài chính

Tiền lãi

Sơ đồ 1.2: Phương pháp hạch toán doanh thu bán hàng theo phương thức trả góp

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

10



Sơ đồ 1.3: Phương pháp hạch toán doanh thu bán hàng qua đại lý tại đơn vị giao
hàng đại lý

TK 511

TK 331

Đ

Tiền hoa hồng
được hưởng

TK 3331

TK 111

Số tiền bán hàng phải
trả cho bên giao đại lý

Thuế GTGT
đầu ra

Sơ đồ 1.4: Kế toán doanh thu bán hàng qua đại lý tại đơn vị nhận làm đại lý

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

11



doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ phát sinh trong kỳ, gồm: Chiết khấu thương mại,
giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại. Tài khoản này không phản ánh các khoản
thuế được giảm trừ vào doanh thu như thuế GTGT đầu ra phải nộp tính theo phương
pháp trực tiếp.

TK 521- Các khoản giảm trừ doanh thu không có số dư cuối kỳ.
TK 521 có 3 tài khoản cấp 2:

Đ

• TK 5211- Chiết khấu thương mại
• TK 5212- Hàng bán bị trả lại
• TK 5213- Giảm giá hàng bán [4]

1.2.2.3. Trình tự hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

12


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

Kế toán chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại:
TK 111, 112, 131

TK 5211, 5212, 5123


Đ

Khi nhận lại sảm phẩm,
hàng hóa
(PP Kê khai thường xuyên)

TK 632

Giá trị thành phẩm, hàng
hóa đưa đi tiêu thụ

1.2.3. Kế toán giá vốn hàng bán
1.2.3.1. Khái niệm

GVHB là giá trị thực tế xuất kho của một số sản phẩm bán được (gồm cả chi phí
mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ - đối với doanh nghiệp thương mại)
hoặc giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành đã được xác định là tiêu thụ và các
khoản khác được tính vào giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ. [5]
SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

13


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

1.2.3.2. Tài khoản sử dụng

Tại Điều 89 Thông tư 200/2014/TT-BTC quy định, thì Tài khoản 632 – Giá vốn

K/c GVHB và các khoản
CP khi XĐ KQKD

TK 156, 157

Trị giá vốn của hàng
hóa xuất bán

Đ

TK 138, 152, 155, 156…

Phần hao hụt, mất mát
HTK được tính vào GVHB

TK 627

TK 155, 156
Hàng bán bị trả lại nhập kho

CP SXC cố định không
được phân bổ được ghi vào
GVHB trong kỳ

Sơ đồ 1.6: Phương pháp hạch toán GVHB theo phương pháp kê khai thường xuyên.

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

14



Tài khoản 641 không có số dư cuối kỳ.

Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng, có 7 tài khoản cấp 2:
• Tài khoản 6411 – Chi phí nhân viên

• Tài khoản 6412 – Chi phí vật liệu, bao bì

• Tài khoản 6413 – Chi phí dụng cụ, đồ dùng

Đ

• Tài khoản 6414 – Chi phí khấu hao TSCĐ
• Tài khoản 6415 – Chi phí bảo hành

• Tài khoản 6417 – Chi phí dịch vụ mua ngoài
• Tài khoản 6418 – Chi phí bằng tiền khác. [4]

SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

15


Khóa luận Tốt nghiệp

GVHD: ThS. Phan Thị Hải Hà

1.2.4.3. Trình tự hạch toán chi phí bán hàng
TK 152, 153


TK 111, 112, 331

TK 111, 112, 152

Sơ đồ 1.7: Phương pháp hạch toán chi phí bán hàng.

1.2.5. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp
1.2.5.1. Khái niệm

CP QLDN là CP có liên quan đến hoạt động kinh doanh, quản lý hành chính, quản

Đ

lý điều hành chung của toàn doanh nghiệp. Bao gồm: CP nhân viên quản lý, CP vật
liệu đồ dùng văn phòng, CP dịch vụ mua ngoài, CP khấu hao TSCĐ phục vụ chung
cho toàn DN và một số chi phí khác. [5]
1.2.5.2. Tài khoản sử dụng

Tại Điều 92 Thông tư 200/2014/TT-BTC quy định thì Tài khoản 642 – Chi phí
quản lý doanh nghiệp dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh nghiệp
gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (tiền lương, tiền
công, các khoản phụ cấp,…); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo
hiểm thất nghiệp của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn phòng, công
SVTH: Nguyễn Thị Lê – Lớp K46A KTDN

16



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status