ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
PHẠM THỊ NGA
QUẢN LÍ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
GIÁ TRỊ SỐNG VÀ KĨ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC
TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRONG
BỐI CẢNH ĐỔI MỚI GIÁO DỤC
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI – 2016
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
PHẠM THỊ NGA
QUẢN LÍ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
GIÁ TRỊ SỐNG VÀ KĨ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH CÁC
TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRONG
BỐI CẢNH ĐỔI MỚI GIÁO DỤC
LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 62 14 01 14
Người hướng dẫn khoa học:
PGS.TS ĐẶNG QUỐC BẢO
bạn bè đồng nghiệp đã động viên khích lệ, hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện
luận án.
Chắc chắn trong luận án sẽ còn nhiều thiếu sót, tác giả kính mong nhận được
sự chỉ dẫn, góp ý, giúp đỡ của quý Thầy, Cô để hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn
Tác giả luận án
Phạm Thị Nga
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Chữ viết đầy đủ
BHG
:
Ban giám hiệu
CBQL
:
Cán bộ quản lí
CBGVNV
:
Cơ sở vật chất
GV
:
Giáo viên
GVBM
:
Giáo viên bộ môn
GVTPT
:
Giáo viên tổng phụ trách
GVCN
:
Giáo viên chủ nhiệm
GDCD
:
Kiểm tra đánh giá
HĐGDNGLL
:
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
HS
:
Học sinh
QL
:
Quản lý
QLGD
:
Quản lý giáo dục
THCS
:
Lời cam đoan..................................................................................................... 3
Lời cảm ơn ........................................................................................................ 4
Danh mục chữ viết tắt ....................................................................................... 5
Mục lục.............................................................................................................. 7
Danh mục các bảng ......................................... Error! Bookmark not defined.
Danh mục các biểu đồ ..................................... Error! Bookmark not defined.
Danh mục sơ đồ .............................................. Error! Bookmark not defined.
MỞ ĐẦU ............................................................ Error! Bookmark not defined.
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GIÁ
TRỊ SỐNG VÀ KĨ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRONG BỐI CẢNH ĐỔI MỚI GIÁO DỤC. Error! Bookmark not defined.
1.1. Tổng quan nghiên cứu vấn đề .................. Error! Bookmark not defined.
1.1.1 Các công trình nghiên cứu về GT, GTS và giáo dục GTSError! Bookmark not
defined.
1.1.2. Các công trình nghiên cứu về KNS và giáo dục KNSError!
Bookmark
not
defined.
1.1.3. Các công trình nghiên cứu về hoạt động giáo dục GTS&KNSError! Bookmark not
defined.
1.1.4. Các công trình nghiên cứu về quản lí hoạt động giáo dục GTS&KNS.............. Error!
Bookmark not defined.
1.1.5. Một vài nhận định ............................................................ Error! Bookmark not defined.
1.2. Các khái niệm cơ bản ............................... Error! Bookmark not defined.
1.2.1. Giá trị, giá trị sống, kĩ năng sống .......... Error! Bookmark not defined.
1.2.2. Quản lý, quản lý giáo dục ..................... Error! Bookmark not defined.
1.2.3. Hoạt động giáo dục, hoạt động giáo dục GTS&KNS, quản lí hoạt động
1.5.3. Chỉ đạo, điều phối các lực lượng tham gia hoạt động giáo dục GTS &
KNS cho học sinh trung học cơ sở .................. Error! Bookmark not defined.
1.5.4. Giám sát, kiểm tra, đánh giá hoạt động giáo dục GTS&KNS cho học sinh
trung học cơ sở ................................................ Error! Bookmark not defined.
1.5.5. Quản lí cơ sở vật chất - kĩ thuật phục vụ hoạt động giáo dục GTS&KNS
cho học sinh THCS ......................................... Error! Bookmark not defined.
1.6. Bối cảnh đổi mới giáo dục và tác động của nó tới quản lí hoạt động giáo
dục GTS&KNS cho học sinh THCS ............... Error! Bookmark not defined.
1.6.1. Bối cảnh trong nước .............................. Error! Bookmark not defined.
1.6.2. Bối cảnh thế giới ................................... Error! Bookmark not defined.
Kết luận chƣơng 1 ............................................. Error! Bookmark not defined.
Chƣơng 2: CƠ SỞ THỰC TIỄN QUẢN LÍ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GIÁ TRỊ
SỐNG VÀ KĨ NĂNG SỐNG CHO HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRONG BỐI CẢNH ĐỔI MỚI GIÁO DỤC. (3 tỉnh vùng Đồng bằng sông
Hồng) .................................................................. Error! Bookmark not defined.
2.1. Khái quát vùng Đồng bằng sông Hồng và 3 tỉnh Ninh Bình, Nam Định, Hà
Nam ................................................................. Error! Bookmark not defined.
2.1.1. Thực trạng phát triển giáo dục THCS và kết quả giáo dục học sinh THCS ở ba tỉnh
vùng đồng Đồng bằng sông Hồng .......................................... Error! Bookmark not defined.
2.1.2. Kết quả giáo dục của học sinh THCS ở ba tỉnh (Ninh Bình, Nam Định, Hà Nam)
vùng Đồng bằng sông Hồng..................................................... Error! Bookmark not defined.
2.2. Giới thiệu về nghiên cứu khảo sát thực trạng hoạt động và quản lý hoạt
động giáo dục GTS&KNS cho học sinh THCS tại tỉnh Ninh Bình ....... Error!
Bookmark not defined.
2.2.1. Mục đích nghiên cứu khảo sát .............. Error! Bookmark not defined.
2.2.2. Phương pháp/Kỹ thuật, phạm vi và đối tượng khảo sát ................ Error!
Bookmark not defined.
2.2.3. Nội dung khảo sát ................................. Error! Bookmark not defined.
defined.
3.2.3. Nguyên tắc đảm bảm tính hiệu quả và khả thiError!
Bookmark
not
defined.
3.2.4. Nguyên tắc đảm bảo tính văn hóa ......... Error! Bookmark not defined.
3.3. Các biện pháp quản lí hoạt động giáo dục GTS&KNS cho học sinh THCS
......................................................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.1. Biện pháp 1. Xác định các KNS phù hợp với học sinh THCS tương ứng với
các GTS theo tinh thần Chương Trình giáo dục phổ thông tổng thể .................. Error!
Bookmark not defined.
3.3.2. Biện pháp 2. Kế hoạch hoá hoạt động giáo dục GTS&KNS sống phù hợp với
các trường THCS (trong đó bao quát hết những mục tiêu, nội dung, hình thức,
phương pháp giáo dục, KTĐG kết quả giáo dục GTS, KNS) như một bộ phận cấu
thành của kế hoạch chung của nhà trường......................134
3.3.3. Biện pháp 3. Tổ chức các nguồn lực thực hiện tốt kế hoạch năm học
cũng như kế hoạch giáo dục GTS& KNS ................. Error! Bookmark not defined.
3.3.4. Biện pháp 4. Đổi mới hình thức chỉ đạo, lãnh đạo hoạt động giáo dục
GTS&KNS cho học sinh ................................. Error! Bookmark not defined.
3.3.5. Biện pháp 5. Cải tiến hoạt động KTĐG kết quả giáo dục GTS&KNS cho học
sinh, vừa tạo động lực để học sinh phấn đấu, vừa giúp nhà quản lí có thông tin phản
hồi để điều chỉnh các biện pháp quản lí. ......................... Error! Bookmark not defined.
3.3.6. Biện pháp 6. Xây dựng các điều kiện tinh thần và vật chất hỗ trợ thực
hiện kế hoạch hoạt động giáo dục GTS&KNS cho học sinhError! Bookmark
not defined.
2.
L. N. Anh (2010), NewZealand chia sẻ kinh nghiệm giáo dục mầm non,
http://www.vietnamplus.vn, ngày 12/10/2010.
3.
Song Anh, Chuyên đề “Báo động nạn học sinh tự tử”, Báo điện tử VTC ngày
22/03/2012
4.
Ali Lauren Spizman (2008), Cẩm nang cảm ơn dành cho trẻ em, NXB
Thông tấn, Hà Nội.
5.
Đào Thanh Âm (2004), Lịch sử giáo dục thế giới, NXB Giáo dục.
6.
Ban chấp hành TW (2009), Thông báo Số: 242- TB/TW, ngày 15/4/2009 kết
luận của Bộ chính trị về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 2 (khóa
VIII), phương hướng phát triển giáo dục và đào tạo đến năm 2020.
7.
Lƣơng Gia Ban, Nguyễn Thế Kiệt (2014), Giá trị văn hóa truyền thống dân
15. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2008), Chỉ thị số: 40/2008/CT- BGDĐ, ngày
22/7/2008 về việc phát động phong trào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện,
học sinh tích cực” trong các trường phổ thông giai đoạn 2008- 2013.
16. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Giáo dục kỹ năng sống, Kỷ yếu hội thảo.
17. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Điều lệ trường trung học.
18. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nghị quyết số 29- NQ/TW Hội nghị lần thứ tám
Ban chấp hành TW khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp
ứng yêu cầu CNH-HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN và
hội nhập quốc tế..
19. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2015), Chương trình giáo dục phổ thông tổng
thể(dự thảo)
20. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông tư 31 ngày 08/08/2011. Chương trình bồi
dưỡng thường xuyên giáo viên THCS.
21. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2013), Hỏi – đáp về một số nội dung đổi mới căn
bản, toàn diện Giáo dục và Đào tạo, NXB Giáo dục Việt Nam
22. Lê Thị Bừng (2003), Tâm lý học ứng xử, NXB Giáo dục, Hà Nội.
23. Trần Thị Cẩm (2001), Hiểu tâm lý trẻ để giáo dục con, NXB Văn hóa Thông
tin.
24. Nguyễn Hữu Châu (2004), Giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên thông
qua hoạt động ngoại khóa trong nhà trường, NXB Đại học sư phạm Hà Nội
25.
Khánh, Ph.D.Thanh Tùng - Minh Tươi, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh.
34.
DonaldWalters J. (2009), Giáo dục vì cuộc sống chuẩn bị cho trẻ em bản
lĩnh để đối đầu với những thách thức trong cuộc sống, người dịch Hà Hải Châu,
NXB Trẻ, 142.
35.
Don Gabor (2009), Sức mạnh của ngôn từ, biên dịch Kim Vân - Minh Tươi -
Vương Long, NXB Trẻ.
36.
Đảng cộng sản Việt Nam (2011), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần
thứ IX, X, XI của Đảng, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
37.
Hữu Đạt (2009), Đặc trưng ngôn ngữ và văn hóa giao tiếp tiếng việt, NXB
Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
38.
Nguyễn Văn Đồng (2009), Tâm lý học giao tiếp, NXB Chính trị - Hành
chính.
39.
Chu Văn Đức (2005), Giáo trình Kỹ năng giao tiếp (dành cho các trường
trong thời kì đổi mới và hội nhập, NXB Chính trị Quốc gia.
48.
Phạm Minh Hạc (2013), Từ điển Bách khoa Tâm lí học giáo dục Việt Nam,
NXB Giáo dục Việt Nam.
49. Duyên Hải, Đức Minh (2008), 81 quy tắc hay trong giao tiếp, NXB Từ điển
Bách Khoa.
50. Mai Thanh Hải (2006), Các nền tôn giáo trên thế giới và Việt Nam, NXB
Văn Hóa Thông Tin.
51.
Vũ Ngọc Hải, Đặng Bá Lãm,Trần Khánh Đức (2007), Giáo dục Việt Nam
đổi mới và phát triển hiện đại, NXB Giáo dục.
52.
Halak Laszlo (2000), Phép lịch sự hàng ngày, NXB Thanh niên, Hà Nội.
53.
Nguyễn Hạnh (2010), Những câu chuyện giáo dục công dân lớp 6,7,8,9,
NXB Giáo dục Việt Nam.
54.
Nguyễn Thị Thu Hằng (2011), "Hiện trạng triển khai giáo dục kỹ năng
Hà Nội .
70.
Phan Văn Kha (2007), Giáo trình quản lý về giáo dục, NXB Đại học Quốc
gia, Hà Nội.
71. Đặng Cảnh Khanh (2003), Thế hệ trẻ Việt Nam - Nghiên cứu lí luận và thực tiễn.
72. Nguyễn Công Khanh (2014), Phương pháp giáo dục giá trị sông, kĩ năng
sống NXB Đại học sư phạm Hà Nội.
73. Trần Kiểm, (2004), Khoa học quản lý giáo dục, NXB GD Hà Nội,trang 38)
74. Nguyễn Thế Kiệt (2014), Mấy vấn đề về đạo đức học mác xít và xây dựng
đạo đức trong điều kiện kinh tế thị trường ỏ Việt Nam hiện nay,
75. Trần Trọng Kim (2001), Nho Giáo, NXB Văn hóa Thông tin Hà Nội.
76. Kohlberg The Philosophy of Moral Development”, xuất bản năm 1971.
77. Đặng Bá Lãm (2003), Giáo dục Việt Nam những thập niên đầu thế kỷ XXI,
chiến lược phát triển, NXB Giáo dục.
78. LaniArredondo (2008), Kỹ năng giao tiếp tối ưu, NXB Tổng hợp thành phố
Hồ Chí Minh.
79.
Bích Lãnh (2009), 100 cách giao tiếp cần học hỏi trong cuộc sống hàng
ngày, NXB Văn hóa Thông tin, Hà Nội.
cho học sinh phổ thông, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
110. Lê Vinh Quốc (2012), Đổi mới dạy học theo Khoa học giáo dục hiện đại,
NXB ĐHSP TPHCM.
111. Nguyễn Bích San (2010), Trong nhà ngoài phố (truyện bổ trợ môn đạo đức),
NXB Giáo dục Việt Nam.
112. Huỳnh Văn Sơn (2011), Giáo trình Tâm lý học giao tiếp, NXB Đại học sư
phạm
113. Sở Giáo dục và đào tạo Hà Nội (2010), Giáo dục nếp sống thanh lịch, văn
minh cho học sinh Hà Nội, tài liệu chuyên đề.
114. Nguyễn Đức Thạc (2009), "Rèn luyện kỹnăng sống cho học sinh- một cách tiếp
cận về chất lượng, hiệu quả giáo dục", Tạp chí giáo dục, (226), tr. 52- 5.
115. Vƣơng Bân Thái chủ biên (2014), “Hiện đại hóa giáo dục”, NXB Chính trị
Quốc Gia
116. Nguyễn Thị Tho (2014), Xây dựng đạo đức gia đình ở nước ta hiện nay,
NXB CT QG.
117. Thủ tƣớng chính phủ (2012), Chiến lược phát triển giáo dục 2011- 2020.
118. Tổ chức Nhi đồng Liên hiệp quốc (UNICEF) (2005), Tài liệu giáo dục kĩ
năng sống
119. Tổ chức Văn hóa Giáo dục Liên hiệp quốc (UNESCO), Điểm nhấn giáo
Hà Nội.
130. Văn phòng Chủ tịch Nƣớc (2014). Khảo sát quốc gia về công tác giáo dục
đạo đức trong các nhà trường phổ thông năm 2013. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia
về công tác giáo dục đạo đức, lối sống của học sinh sinh viên ngày 11.04. 2014 tại
Hà Nội.
131. Viện ngôn ngữ học (2006), Từ điển Tiếng Việt, Trung tâm Từ điển học NXB
Đà Nẵng,trang 710).
Tiếng Anh
132. .E.g Approacehes tovalues and attiltudes(1987); Effective Participation in
Society (1987).
133. Final Reporst (2003) See values Education study.
134. Gillies R. M.&Boyle M. (2005), What role does communication play in
cooperativelearning?http://www.standards.dfes.gov.uk/
research/themes/pupil_grouping/ communicationplay, ngày 23/3/2010.
135. Hunt M.P and Lawrence E.M (1968),Teaching High School Social,Harper
and Row, New York.
136. Jacques Delors (1996), Report to UNESCOof the Internationnal Commission
on Education for the twenty – first Century (Introduction), UNESCO, New York.
137. Living values an Educational program, Inc (2000), International Coordinating
office,866 UN.Plaza,Suite,436 NewYork.
138. Values Education and Human Rights Theliving values Educational
139. Rosemary Sage (2002), "Start talking and stop misbehaving”,Emotional