www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
ĐỀ SỐ 13
MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp ……………………….
Câu 1: Tập xác định của hàm số y =
4
A. [ −1; 4]
C. ( −1;4 )
x 2 − 3 x − 4 là:
B. ( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ )
D. ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ )
B. x = 5
1
Câu 3: Rút gọn A = a 2 a
2x + 3
x + 3x − 2
( 2 x + 3) ln 3
1
2
+
= 1 có tập nghiệm là:
1 − log x 2 + log x
1
B. ; 10
10
A. {10; 100}
(
Câu 6: Cho hàm số y = x − 8
3
)
C. y ' = π x
2
(x
( x + 3x − 2) ln 3
2
D. y ' = ( 2 x + 3) ln 3
x2 + 3x − 2
A. y ' = x 3 − 8
là:
B. y ' =
2
Câu 5: Phương trình
)
D. 1 + a 2
vn
A. y ' =
D. x = 7
.co
A. x = 9
Câu 7: Nếu log 3 = a thì log 9000 bằng:
A. 3 + 2a
(
)
B. a 2 + 3
C. a 2
D. 3a 2
Câu 8: Cho y = ln x 4 + 1 . Khi đó y ' (1) có giá trị là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
125
theo a:
4
B. 2 ( a + 5)
C. 4 (1 + a )
D. 6 + 7a
. Khi đó:
3
−
4
1
A. y ' = ( 2 x + 1)
4
(
B. y ' = x + x − 4
Câu 14: Giá trị của a
A.
3
4
1
7
C. 5
C. 49
7
B.
A. ( −∞;0 ) ∪ ( 5; +∞ )
( 2 x + 1)
D. 7
1
Câu 16: Giá trị của biểu thức C = log a là:
b
A. 5log b a
B. −5log a b
C. 5log a b
(
3
4
+ x − 4)
D. 10
( 0 < a ≠ 1) là:
7
−
2
m
1
C. y ' = ( x 2 + x − 4 )
4
Câu 13: Rút gọn A =
D. α > β
1
4
C. ( −∞;0] ∪ [5; +∞ )
D. D = ( 0;5 )
Câu 18: Cho x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 5x −1 + 53− x = 26 . Khi đó tổng x1 + x2 có giá trị:
A. 3
B. 5
C. 1
D. 4
( 0 < a ≠ 1)
là:
ma
th
Câu 19: Giá trị của log a −4 a 8
−3
C. x
7
3
D. x
5
3
là:
B. 52
A. R\ {1}
1
2
x . 3 x . 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
2
3
A. 58
C.
Facebook.com/mathvncom
C. y ' = xe x
27
D. y ' = e x + xe x
www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
x2 + x +
5
2
= 4 2 . Khi đó tích x1.x2 có giá trị:
D. −1
Câu 25: Cho log 2 3 = a; log 2 7 = b . Tính log 2 2016 theo a và b:
A. 2 + 2a + 3b
B. 5 + 2a + b
C. 5 + 3a + 2b
D. 2 + 3a + 2b
Câu 26: Tìm mệnh đề đúng?
Câu 24: Cho x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2
A. 1
B. 0
C. 2
y=
1
;1
64
1
; 2
64
B. ∅
C.
π
Câu 28: Hàm số y = x 2 có tập xác định là:
B. ( −∞;0 )
A. ℝ
C. ( 0; +∞ )
Câu 29: Phương trình log 2 x + 3log x 2 = 4 có tập nghiệm là:
A. {4; 16}
B. {2; 8}
(
A. 1
28
D. 0
www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
ĐỀ SỐ 14
MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp ……………………….
Câu 1: Tìm m để phương trình log 22 x − log 2 x 2 + 3 = m có nghiệm x ∈ [1; 8].
A. 6 ≤ m ≤ 9.
B. 3 ≤ m ≤ 6.
C. 2 ≤ m ≤ 3.
D. 2 ≤ m ≤ 6.
B. a 2b14
C. a 8b14
2
Câu 3: Nghiệm của phương trình:
8
8
5
33
A.
B.
C.
3
3
13
D.
2
3
Câu 5: Tìm m để phương trình log 32 x − ( m + 2).log 3 x + 3m − 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27.
B. m =
28
3
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình log 22 x ≥ log 2
A. x > 0
1 1
A. R\ − ;
2 2
B. (0; +∞))
3
C. 0 < x ≤
B. x ≥ 4
Câu 7: Hàm số y = ( 4 x 2 − 1)
4
C. m =
vn
A. m = 1
C. R
1 1
D. − ;
2 2
C. x = e
D. x =
1
e
A. m = 4.
B. m = 2.
C. m =
7
.
3
Câu 12: Nghiệm của phương trình log 22 x + 3log 2 2x − 1 = 0 là:
A. ¼
B. -1 và -2
C. ¼ và ½
Facebook.com/mathvncom
29
D. m =
5
2
D. -2
.
5+3 +3
có giá trị bằng:
1 − 3x − 3− x
3
1
C.
D.
2
2
x
Câu 15: Cho 9 x + 9− x = 23 . Khi đo biểu thức Đ =
B. 2
m
A. −
4
5
Câu 16: Nghiệm của phương trình log 3 ( x − 1) 2 + log 3 (2x − 1) = 2 là:
.co
A. Vô nghiệm
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 17: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2
(
2+ 3
) +(
C. x = 2 v x =
2− 3
ma
th
Câu 21: Giải phương trình
Α. {- 4, 4}.
Β. {2,
1
2
D. -2 + 2ln2
( 2 x ) = 5 . Ta có nghiệm.
B. x = 2 v x = 8
x
4
Câu 23: Số nghiệm của phương trình 3x.2 x = 1 là:
A. 1
B. 0
3
C. < x ≤ 3
4
D. Vô nghiệm
C. 3
D. 2
2
Câu 24: Nghiệm của bất phương trình 9
A. 1 ≤ x ≤ 3
B. 1 ≤ x ≤ 2
Câu 25: Biểu thức
x −1
− 36.3
x −3
+ 3 ≤ 0 là:
www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2
ĐỀ SỐ 15
MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp ……………………….
log
a
5
là:
A. 5
B. 25
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2
A. 1
5
1
C. Đồ thị hàm số y = a và y = (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung.
a
D. Đồ thị hàm số y = a x (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x
vn
Câu 4: Phương trình 31+ x + 31− x = 10 . Chọn phát biểu đúng?
A. Có hai nghiệm dương
B. Vô nghiệm
C. Có hai nghiệm âm
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
Câu 5: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
1
A. y = x 3 ( x > 0)
C. y = x −1 ( x ≠ 0)
B. y = x 3
D. Cả 3 câu A,B,C đều đúng
ma
th
Câu 6: Giá trị của log a a 5 a 3 a a là:
A.
13
1
. Hệ thức liên hệ giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
1+ x
A. y '− 2 y = 1
B. yy '− 2 = 0
C. y '+ e y = 0
D. y '− 4e y = 0
Câu 8: Cho y = ln
(
Câu 9: Hàm số y = log 5 4 x − x 2
)
có tập xác định là:
B. (0; 4)
A. ℝ
Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trình 2
A. 6
B. − 4
8 log
2
C. (2; 6)
3
B. y = log a x, a = 3 − 2
x
C. y = log π x
D. y = log 1 x
6
4
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình log 3 (3 x 2 ). log 2x 3 = 1 là:
{ }
{ }
B. 31±
2
(
{ }
2
2
− 13
3
a a + a
có giá trị là:
Câu 15: Cho a, b là các số dương. Khi đó, A = 1 3
1
−
a4 a4 + a 4
A. a
B. 2a
C. 3a
D. 4a
x +1
x +1
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 4 − 6.2 + 8 = 0 là:
A. {− 2;3}
.co
4
3
B. {0;1}
B. 2 2
ma
th
A.
Câu 20: Hàm số
2
A. y ' = x 2 e x + 1
Câu 21: Biến đổi
A. x
3
x
C. {4}
D. 3
D. {16}
có đạo hàm là:
B. y ' = −2 xe x
C. y ' = ( 2 x − 2 ) e x
x
3
B.
1
33 x 2
Câu 23: Nếu log 4 = a thì log 4000 bằng:
A. 3 + a
B. 4 + a
Câu 24: Hàm số y =
A. −
ln x
x2
1 ln x
có đạo hàm là:
+
x
x
ln x
B. 4
x
Facebook.com/mathvncom
C.
vn
.co
m
1
b b 12
Câu 25: Cho a, b là các số dương. Khi đó, B = 1 − 2
+ : a − b 2 có giá trị là:
a a
1
3a
A. a
B.
C. 2a
D.
a
2
Facebook.com/mathvncom
33
5
5
A. 3
om
Câu 3: Giá trị của biểu thức log a
D. 2
thv
n.c
3
3
3 2
0 1
2
2 3 1
Câu 4: Tính M 2 : 4 3 : 5 .25 0, 7 . ta được
9
2
5
2
8
33
A.
C. 1; 2
1
2
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y ( x 2 x 3) là:
2
A.
1
2 x 2x 3
2
B.
x 1
x 2x 3
2
1
2 3
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y (1 x )
1
3 1 x
Câu 11: Biểu thức
D.
x 1
x 2x 3
2
là:
2 x
3
ma
A.
x 1
C.
D.
2x
3 (1 x 2 ) 2
3
D. 4
4(3 a )
3 a
Facebook.com/mathvncom
C.
3 a
3 a
1
D.
3 a
3 a
5
2
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
Câu 13: Cho > . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. <
B. >
B. S 3; 5
x
D. y =
5 3x 3 x
có giá trị bằng:
1 3x 3 x
3
1
C.
D.
2
2
1 là
2
C. S ;1 ;
C. S 7; 3
D. S .
là:
D. S
thv
n.c
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log 2 x log3 x log 2 x.log3 x là
A. S 1;6 ;
B. S 1;3 ;
C. S 2;log3 2 ;
D. S 2;log2 3
Câu 19. Biết a log 28 98 . Tính theo a biểu thức log 49 14 có giá trị là:
A.
a 1
2a 1
B.
a 1
2(2a 1)
C.
C. x
B. (2; )
C. 3; 1
D. ( 7; 1)
7
21
2 log
là:
10
100
1
7
A. x 2 ;
B. x ;
C. x ;
D. x 2
9
9
9
3x 1
1 là:
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log 1
x
2
D. ;
8
Câu 24: Tìm m để phương trình log x log 2 x 3 m có nghiệm x [1;8]
A. 6 m 9 .
B. 3 m 6 .
C. 2 m 3 .
D. 2 m 6 .
x
x
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 9 10.3 m 0 có 2 nghiệm phân biệt
A. 0 m 25
B. 25 m 0
C. 0 m 4
D. Đáp án khác
2
2
2
ĐỀ 2:
Facebook.com/mathvncom
2
2
3
33
13
A.
11
.
12
om
Câu 4: Tính M [2 : 4 3
2
D. P
3
3
0 1
1
3
2 4 (1 2 x x )
2 7
3 3 (1 x )
3( x 1)
2 4 (1 2 x x )
2 7
D. 1;e
1
C.
2 2
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y (1 2 x x )
x 1
3
D. ;1 .
2
là:
10 x
A. 0;10
B. 7;10
C. 0;1
3
4
C.
D.
3 3 (1 x )
2 4
2x
3 3 (1 x 2 ) 4
là:
3
D.
4 4 (1 2 x x )
2 7
4
A.
3
4
4
C. 3
D. 4
11 2 11 2
D. 4 2 4 2
6
B.
3
Câu 12: Cho e e . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. <
B. >
C. + = 0
3
8
1
16
A. x
B. x
C. x
Câu 15: Cho log 214 a . Khi đó log 49 32 tính theo a là:
5
2(a 1)
B.
5
2 a
C.
5
1 2a
D.
5
2 3a
om
A. 2 x1 x2 0 .
B. x1 2 x2 1 .
C. x1 x2 2 .
D. x1 .x2 1 .
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log 2 x log5 x log 2 x.log5 x là
A. S 1;10 ;
B. S 1;5 ;
C. S 2;log2 5 ;
D. S 2;log5 2
2
x
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 3 0 là
A. x 0 ;
B. x 0 ;
C. x 0 ;
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình
2
x 2
D. x 1 .
2x3 là:
A. ;0 ;
B. ; 8 ;
B.
3
5
C.
ma
A.
6
5
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log
A. 5;
B. 1;5
D. 3
3
x 2 log3 2 x 1 là :
D. 5;
C. ;1 5;
x
x
4
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
ĐỀ 3:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y (4 x 2 )
A. (2;2)
B. R \ 0
1
3
là:
C. (; 2) (2; )
D. R \ 2;2
Câu 2. Tập xác định của hàm số y (16 x 2 )4 là:
A. (4; 4)
B. R \ 0
C. (; 4) (4; )
D. R \ 4;4
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức P log 1 a 2 5 a 3 a 2 . ta được:
3
7
C. P
8
3
C.
5
3
11
.
12
D.
thv
n.c
Câu 5: Tập xác định của hàm số y log 2 2 x 2 x 3 là:
D. P
3
3
3
Câu 7: Cho hàm số y ( x 1)e . Biểu thức y ' y 2e được rút gọn lại là :
A.
A. e
B.
x
B. 2e
Câu 8: Hàm số y
A.
ln x
x2
x
C. 3e
ln x 1
có đạo hàm là:
x
x
ln x
B. 2
x
1
e
C.
3
e
D. Kết quả khác
D.
4
e
121
có giá trị là:
8
ab
D.
a b
Câu 11: Biết a log 49 11 b log 2 7 . Tính theo a; b biểu thức log
A. 12a
9
b
B. 4a
3
D. 2 2 2 2
6
B.
3
2
5
2
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
Câu 13: Câu 16: Số nghiệm của phương trình 9x 1 36.3x 3 3 0 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
e e
Câu 14: Cho . Kết luận nào sau đây là đúng?
3 3
A. <
B. >
C. + = 0
D. . = 1
1
x2 1
om
A.
thv
n.c
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 3 x 3 x 84 là
A. 1 x 0 ;
B. (;0) (1; ) ;
C. 0 x 1 ;
D. 1 x 1 .
2 x 1
x
Câu 17: Phương trình 7 8.7 1 0 có hai nghiệm x1 ; x2 trong đó x1 x2 khi đó :
A. 2 x1 x2 0 .
B. x1 2 x2 1 .
C. x1 x2 2 .
D. x1 .x2 1 .
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log3 x log5 x log3 x.log5 x là
A. S 1;5 ;
B. S 1;15 ;
C. S 2;log3 5 ;
D. S 2;log5 3
1
A. (;1 5) (1 5; )
D. x 1 .
3 6 2 là:
C. 3
x
D. x 1 5
C. x 0
1
2
Câu 22. Nếu log a x log a 9 log a 4 log a 3 (a 0; a 1) thì x bằng:
2
3
A. 23 2
B. 2 2
1
C.
D.
3
x
x
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 2 3 m 2 3 8 có hai nghiệm phân biệt?
A. 16 m 0
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình
A.
3
m 1
5
C. 0 m 1 D. 1 m 4
B. 0 m 16
B. 0 m 1
Facebook.com/mathvncom
1
3
x 1
A. 3;1
B. (; 3) (1; )
C. R \ 3;1
D. ( 3;1)
Câu 3. Biết a log3 5 . Tính theo a biểu thức log 75 45 có giá trị là:
3a 2
2a 3
a2
B.
C.
D.
a 1
a 1
2a 1
Câu 4: Biết a log12 27 . Tính theo a biểu thức log 6 16 có giá trị là:
4(3 a )
4(3 a )
3 a
A.
B.
C.
D.
3 a
3 a
3 a
a2
2a 1
om
3 x
A. 1;3
B. 0;1
C. 3;
D. 1;10
4
;1 .
3
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 3 e x trên 0; 2 là:
A. 2e
B. e 2
C. 3e3
Câu 8: Đạo hàm của hàm số f x ln x 1 (3 x) là:
A. ln(3 x) ln( x 1)
2 x 4
x2 4 x 3
ln(3 x)
x 1
B.
D. 3
C.
ln( x 1)
3 x
a 1
a
1
2
B. a
e e
Câu 12: Cho
3 3
a 9a 1
1
2
a 3a
1
2
D.
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A.
3
4
B.
C.
2
3
2
D. 2
Câu 13: Đạo hàm của hàm số f ( x) ln(2 x 2 e2 ) có đạo hàm f '(e) là
4
3e
B.
1
3e 2
e
D.
om
A.
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó:
1
A. y
3 2
1
B. y
3 2
2 1
A. m n .
Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình (0, 6) x .52 x
2
24
2
3
( ) x .9 x 12 là:
5
A. 1
B. 3
C. 2
Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình log 2 (9 2 x ) 3 x là:
A. 2
B. 0
C. 3
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình 2 2 x
1
2
A. S 3; ; 2
3 1
2 2
D. 0
D. 2
1 26 x
1
2
C. S 3; ;1
2
13 x 5
là:
3
2
D. S 2; ;3
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình log 4 x log5 x log 4 x.log5 x là
A. S 1; 4 ;
B. S 1; 20 ;
C. S 2;log4 5 ;
D. S 2;log5 4
Câu 21 Phương trình:
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình
4
4
A. (; 1]
B. ;1
C. ;1
D. S
x
là :
D. (; )
x
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 3 8 m 3 8 4 có hai nghiệm phân biệt?
A. 16 m 0
C. 0 m 1
B. 0 m 16
ĐỀ 5:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y (4 x)
A. (4; )
B. R \ 4
3
là:
C. (; 4)
D. R
Câu 2. Hàm số y ln( x2 5x 6) có tập xác định là:
A. (0; )
B. (;0)
C. 2;3
A.
1
3
B.
3
D. ;2 (3; )
om
C.
D.
2a 1
2a 1
2(2a 1)
2(2a 1)
x
x
Câu 5: Cho hàm số y ( x 1)e . Biểu thức y ' y 2e được rút gọn lại là:
A.
ex
thv
n.c
A.
B. 2e
x
Câu 6: Tập xác định của hàm số y log
A. 3; 4
B. 4;3
a
.a
2 3
C. a 2
B. a
x3
là:
4 x
C. 3e
được rút gọn lại là:
D. Đáp án khác
Câu 8: Giá trị của biểu thức P log3 2.log 4 3.log5 4...log15 14.log16 15 là:
1
4
B. P ;
ma
A. P 1 ;
C. P 2 ;
Câu 12: Số nghiệm của phương trình 3.25 (3x 10).5 3 x 0 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
2 x1
Câu 13: Phương trình: 4 8
Facebook.com/mathvncom
9
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
B. Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1;1)
D. Có một nghiệm bằng 3.
A. Có hai nghiêm dương.
C. Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4)
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai ?
x
2
A. Hàm số y là hàm số nghịch biến trên ;
3
B. lim log 2 x
x 0
3
3
1
3
2
2 2
D.
3 3
Câu 16. Số nào dưới đây lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1?
A . (0,7)2017
C . (0,7)2017
B . (1, 7)2017
e
thv
n.c
D .Đáp án khác
Câu 17: : Số nghiệm của phương trình 5 9.5 27(5 5 ) 64 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. S 4; 2
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình log3 x log7 x log3 x.log 7 x là
2
C. S 2;log3 7 ;
A. S 1;6 ;
B. S 1;21 ;
Câu 21 Mệnh đề nào sau đây sai ?
D. S 2;log7 3
4
3
A. Hàm số y ( ) x là hàm số nghịch biến trên ;
4
3
ma
lim( ) x 0
B. x
4
3
Câu 23. Tổng các nghiệm của phương trình log 2
Facebook.com/mathvncom
D. M 0
2x 1
2 x 2 6 x 2 là:
2
( x 1)
10
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A. 2
C. log 2
B. 0
5
6
125
6
D. log 2
9 4m có một nghiệm duy nhất?
D. m
C. m 1
ĐỀ 6:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y (4 3x x 2 )e là:
A. (2;2)
B. R
C. (; 2) (2; )
2
Câu 2. Tập xác định của hàm số y ln( x 9) là:
a
Rút gọn biểu thức I
5 1
D.
C. 3;3
B. (; e] [e; )
A. (; 3) (3; )
5
4
f '(0)
là:
'(0)
C. 0
10 x
là :
x 3x 2
B. ;10 .
C. (;1) (2;10) .
Câu 6: Tập xác định của hàm số y log 3
D. 2
2
A. (1; ) .
D. (2;10) .
Câu 7: Biết x log 6; y log 7 . Tính theo x; y biểu thức log 217818720 có giá trị là:
A. 4 x 4 y
B. 1 5 x 4 y
C. 5 x 5 y
D. 1 4 x 5 y
ma
1
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức P
A. P 2 ;
Câu 10: Biểu thức
1
8
A. x y
1
2
1
4
1
4
1
4
1
4
M ( x y )( x y )( x y ) được rút gọn lại là:
1
8
Câu 11: Cho f ( x)
A. (2ln 5 1)2
B.
2 ln 5 1
e2
C.
2 ln 5
e2
D. 1
Câu 12: Cho a 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
om
A. log a x 0 khi x 1
B. log a x 0 khi 0 x 1
C. Nếu x1 x2 thì log a x1 log a x2 D. Đồ thị hàm số y log a x có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định đúng:
A. log 2 3 1
B. log 2 3 log 3 5
C. log 1 5 0 D. log 2 ( 3 1) 0
4
7
3
D. 10 2;
thv
n.c
Câu 16. Phương trình: 342 x 953 x x
C. 10 2 1;10 2 1
B. 10 2 1;10 2 1
1
2
10
B.Có một nghiệm thuộc khoảng (1; 2)
A.Có hai nghiêm trái dấu.
C.Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4)
Câu 17: Phương trình: 9 x
3
x
2 2
1
1
1
C. S 3
D. S 3;
3
3
3
x
x
x
Câu 20. Phương trình sau 3.16 2.81 5.36 có tập nghiệm là:
2
4 1
1
A. S 1,
B. S 0;1
C. S 0;
D. S ;
2
3
9 2
2
Câu 21 Phương trình sau log 2 x 3log 2 x log 1 x 2 có tập nghiệm là:
Facebook.com/mathvncom
C. S ; 2
12
x 2 7 x 12
1 là
1
2
D. S ; 4
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
x 4
;
x 3
B. ( 4; 3)
3
2
2
A. S
B. S
2 1 13
;
;0
3
2
om
2 1 13 1 13
2
;
D. S ; ;
3
2
B. (; 2) (5; )
A. (;5)
57
72
B.
3
53 5 54 5
4 4 4 4
D.
D. (2; )
viết đưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
19
36
C.
1
48
D.
2
D.
x
2 4 (1 x 2 )3
ma
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y x x x x là :
A . 2x
C.
1
B.
2 x
15
1616 x
Câu 6: Đạo hàm của hàm số f x ecos2x tại x
6
D.
13
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
B. P
A. P 20 ;
1
;
2
1
Câu 9: Kết quả rút gọn biểu thức a
a
2 1
2
A. a
(a > 0), là
B. 2a
Câu 10: Biểu thức
A. 2e 2
B.
10
e2
C. e
om
3a 4a
a 3a
A. 4 a
B. 3 a
C. 4a
D. 3a
2
x
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y f ( x) ( x 2 x 2)e trên đoạn 1;2 là:
D.
5
e
thv
n.c
Câu 12: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
C. 100 x0 200 D. 300 x0 400
Câu 16. Cho a log 3 . Khi đó log 9000 tính theo a là:
ma
A. 2a 3
B. a 2 3
C. 3a 2
D. 9a
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 31 x 31 x 10 là:
A. Hai nghiệm trái dấu
B. Hai nghiệm dương
C. Hai nghiệm âm
D. Vô nghiệm
x
x1
3
Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình 25 6.5 5 0 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 2
x
x
Câu 19. Phương trình sau 7.2 4 12 0 có tập nghiệm là:
A. S 3;4
B. S 3; 4
C. S log2 3; log2 4
D. S log2 3;log2 4
3
C. S ; 2
1
4
D. S ; 2
Câu 22. Tỉ số giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ hơn của phương trình log 2 x log x 3 4 là:
Facebook.com/mathvncom
14
A. 10
www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
B. 103
C. 10 4
D. 105
2
Câu 23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2log52 x log5 x m 0 có
3
log 2 2
B. 3log 2 ;3
A. log 6 2;log 2 2
6
3
D. log 6 2;log 2
C. log 2 6;log 2 2
ĐỀ 8:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y (5 2 x x2 )2017 là:
A. (1; 4)
B. R
C. (; 4) (1; )
2
Câu 2. Tập xác định của hàm số y log( x 16 x 60) là:
D.
thv
n.c
A. (;10)
B. (;6) (10; )
C. 6;10
D. (6; )
Câu 3. Giá trị của biểu thức log4 4 8 là
3
1
3
5
C. 15e
D. 9e3
Câu 7: Biết a log 2; b log 3 . Tính theo a, b biểu thức log 38880 có giá trị là:
A. 4a 4b
B. 1 5a 4b
C. 5a 5b
D. 1 4a 5b
ma
3
Câu 8: Biểu thức
log a (log a N )3
được rút gọn lại là:
log a (log a N )
B. 2
C. 3
D. 4
1
1
1
...
Câu 9: Cho N 2017!. Giá trị của biểu thức P
là:
log 2017 N
log 2 N log 3 N
2
3
1
2016 log x2 3 2017 .
C. log 3 4 log 3 .
3
D. log 0,3
2016
0.
2017
1
C. Đồ thị hàm số y 2 x luôn đi qua điểm 2;
4
1
1 x
1 x
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 4 4 17 là:
A. Hai nghiệm trái dấu
B. Hai nghiệm dương
C. Hai nghiệm âm
D. Vô nghiệm
2
2
Câu 18. Số nghiệm của phương trình ln( x 2 x 3) 2 x ln( x 4 x 3) 6 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
thv
n.c
2
x 1 4
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình ( 2) ( 2) ( 4)
x 3
1
3
B. 2a;1
C. a;1
D. 1 a; 2
Câu 21 Biểu thức
B. log6 30
C. log30 7
ma
A. log15 49
log 2 7.log 3 7 log 3 7.log 5 7 log 5 7.log 2 7
được rút gọn lại là:
log 2 7.log 3 7.log 5 7
Câu 22. Biểu thức M
D. log7 30
1
1
với 2 10 thì M có giá trị :
log 2 log 5
B. M 2
C. M 2
D. M 2
Câu 25: Tổng các nghiệm của phương trình 3 .8
x
Facebook.com/mathvncom
x
x1
16
25
4
36 là :
D. 1 m 2
www.MATHVN.com - Toỏn hc Vit Nam
A. log 2 5
B. log 2
2
5
C. log 5
9:
C. 5;10
1
a5
a thỡ log a 3b
bng:
4
b
3
2
B.
1
2
C.
3
4
C. y '
2x 3
x 3x 2
2
D. (;5] [10; )
1
4
Cõu 5: o hm hm s y x x 3 l:
3
4
1
A. 2 x 1
4
2
B. x 2 x 3
3
1
4
ln x
2
A. 5a 5b
B. 1 5a 6b
C. 6a 6b
D. 1 6a 5b
a 5 a3 . 3 a 2
Cõu 9: Tớnh giỏ tr ca biu thc P log 1
ta c:
4
a a a. a
23
2
7
31
A. P ;
B. P ;
C. P ;
D. P
.
15
3
9
60
Facebook.com/mathvncom
17