Câu 1
Chất nào sau đây không dẫn điện đợc
A)
KCl nóng chảy
B)
HCl hoà tan trong nớc
C)
NaCl rắn, khan
D)
Na
2
SO
4
hoà tan trong nớc
Đáp án
C
Câu 2
Nồng độ ion OH
-
trong Ba(OH)
2
0,20M là:
A)
0,02M
B)
0,40 M
C)
0,20 M
D)
0,08 M
Đáp án
, OH
-
, Cu
2+
, Cl
-
C)
Mg
2+
, Na
+
, Cl
-
, SO
4
2-
D)
Ba
2+
, K
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
Đáp án
C
C)
10 ml
D)
40 ml
Đáp án
A
Câu 7
Trong các dung dịch sau, cặp không xảy ra phản ứng là:
A)
BaCl
2
và K
2
SO
4
B)
AgNO
3
và NaCl
C)
HCl và K
2
SO
3
D)
MgCl
2
và Ca(NO
3
)
+ OH
-
H
2
O biểu diễn bản chất của các phản
ứng hoá học nào sau đây:
A)
2HCl + Cu(OH)
2
CuCl
2
+ 2H
2
O
B)
H
2
SO
4
+ K
2
CO
3
K
2
SO
4
+ CO
2
S
C)
FeSO
4
+ HCl
D)
FeCl
2
+ Na
2
SO
4
Đáp án
B
Câu 11
Vai trò của NH
3
trong phản ứng: 4NH
3
+ 5O
2
4NO + 6H
2
O là:
A)
chất khử
B)
Chất ôxi hoá
C)
Axit
C)
NaCl, NaOH
D)
KCl, CaO
Đáp án
B
Câu 13
Cho 3,2g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
đặc, thể tích khí NO
2
thu đ-
ợc là:
A)
2,24 lít
B)
4,48 lít
C)
1,12 lít
D)
0,448 lít
Đáp án
A
Câu 14
Hợp chất nào cuả nitơ không thể tạo ra khi cho HNO
3
tác dụng với kim
loại.
A)
NO
2
, NO
2
, O
2
C)
CuO, NO
2
D)
CuO, NO
2
, O
2
Đáp án
D
Câu 16
Trung hoà 200ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch H
3
PO
4
1M.
Muối thu đợc là:
A)
Na
2
HPO
4
B)
NaH
2
KCl
C)
AgNO
3
D)
H
2
SO
4
Đáp án
C
Câu 18
Cho dung dịch KOH đến d vào 50ml dung dịch ( NH
4
)
2
SO
4
1M. Đun nóng
nhẹ, thể tích khí thu đợc ở đktc là:
A)
2,24 lít
B)
1,12 lít
C)
0,112 lít
D)
4,48 lít
Đáp án
A
2
SO
4
đặc
D)
CaHPO
4
và H
2
SO
4
đặc
Đáp án
C
Câu 20
Công thức hoá học của canxiphotphua là:
A)
CaHPO
4
B)
Ca
3
P
2
C)
Ca
2
P
3
D)
Hợp chất A có 42,6% C và 57,4% O về khối lợng. Tỉ lệ số nguyên tử C và
O trong phân tử chất A là:
A)
1:1
B)
2:1
C)
1:2
D)
1:3
Đáp án
A
Câu 23
Cacbon đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng.
A)
C + O
2
CO
2
B)
C + H
2
CH
4
C)
C + CO
2
2CO
D)
C + 4HNO
đặc, sau
phản ứng thu đợc 4,48 lít khí NO
2
(đktc). Thành phần % khối lợng của
CuO trong hỗn hợp là:
A)
56%
B)
65%
C)
64%
D)
37%
Đáp án
A
Câu 26
Cho vào bình kín 0,60 mol hỗn hợp khí N
2
và H
2
( tỉ lệ 1:3) với xúc tác
thích hợp, sau một thời gian thấy tạo ra 0,2 mol NH
3
. Hiệu suất của phản
ứng là:
A)
75%
B)
63%
C)
SiO
2
C)
SiH
4
D)
Mg
2
Si
Đáp án
B
Câu 29
Để khắc chữ, khắc hình lên thuỷ tinh, ngời ta dùng chất nào:
A)
dung dịch NaCl
B)
dung dịch HCl
C)
dung dịch HF
D)
dung dịch H
3
PO
4
Đáp án
C
Câu 30
Trờng hợp nào sau đây sẽ thu đợc khí CO
2
khi cho các chất tác dụng với
4
, C
2
H
4
B)
CH
3
COOH, CH
3
OH, Ca(HCO
3
)
2
C)
C
6
H
12
O
6
, C
3
H
9
N, C
4
H
10
O
so với hiđro bằng 45,0. Công thức phân tử nào sau đây ứng với Y.
A)
CH
3
O
B)
C
2
H
6
O
2
C)
C
2
H
6
O
D)
C
3
H
6
O
3
Đáp án
D
Câu 34
Đốt cháy hoàn toàn 0,06 gam hợp chất hữu cơ X thu đợc 1,32g CO
2
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C
3
H
8
O là:
A)
2
B)
3
C)
4
D)
6
Đáp án
B
Câu 36
Phản ứng hoá học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế.
A)
CH
4
+ Br
2
/a s
CH
3
Br + HBr
B)
C
3
H
6
+ HBr
0
,xt t
C
3
H
7
Br
Đáp án
A
Câu 37
Đốt cháy hoàn toàn chất A chứa C, H ta thu đợc nCO
2
= nH
2
O Vậy công thức
đơn giản nhất của A là:
A)
CH
B)
CH
2
C)
C
2
H
khan
B)
Dùng quỳ tẩm ớt
C)
Dùng phenolphtalein
D)
Dùng dung dịch Ca(OH)
2
Đáp án
D
Câu 40
Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hứu cơ là:
A)
Liên kết ion
B)
Liên kết cộng hoá trị
C)
Liên kết kim loại
D)
Liên kết cho nhận
Đáp án
B