THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI
LOẠN CHUYỂN HÓA LIPID
MÁU
Nội dung chính
• Đại cương
• Thuốc điều trị rối loạn lipid máu
• Hướng điều trị
Danh mục viết tắt
TG: Triglycerid
VLDL: Very low density lipoprotein
IDL: Intermediate density lipoprotein
HDL: High density lipoprotein
LDL: Low density lipoprotein
LPL: Lipoprotein lipase
LIPID MÁU
- Triglycerid và cholesterol
- Vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein => XN
có giá trị trong chuẩn đoán và phòng ngừa
- Lipoprotein: khác nhau tùy tỷ trọng và thành phần
- Protein: chuyên chở lipid còn gọi Apoprotein
Lipid toàn phần
9
• Nguồn gốc:
Ngoại sinh (thức ăn): vận chuyển bởi chylomicron từ
ruột về gan
Nội sinh (gan tổng hợp): vận chuyển bởi VLDL,LDL từ
gan đến các tế bào ngoại biên
Ngược lại, HDL chuyển vận ngược cholesterol từ mô,
tế bào ngoại biên trở về gan để thoái hóa.
PHOSPHOLIPID
• Chiếm 30% lipid toàn phần.
• Gồm lecithin (60-65%), sphingomyelin (20-
25%), cephalin (5-8%)
12
Tỷ số phospholipid/cholesterol:
Phospholipid hòa tan và bình ổn cholesterol huyết
thanh
HDL
Lp(a)
1.100
Only the s e lipo pro te in partic le s
fo und in plaque at bio ps y.
1.20
5
10
20
40
Kích cỡ (nm)
60
80
1000
Cấu trúc của Lipoprotein
XVĐM
22
Màng trong của
ĐM bình thường
LDL-C huyết tăng
Ứ đọng lipid
Mảng XVĐM
Sự tăng sinh
tiếp tục
Lòng ĐM hẹp
Thay đổi, thoái hóa,
khuynh hướng tạo cục
Nhồi máu
Thiếu máu cục bộ ở
tổ chức
Kích thích