BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
VIỆN KHOA HỌC NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
NGUYỄN THỊ BÍCH THÙY
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ NHÂN GIỐNG, NUÔI TRỒNG NẤM SÒ VUA
(PLEUROTUS ERYNGII) VÀ NẤM VÂN CHI
(TRAMETES VERSICOLOR) Ở VIỆT NAM
Chuyên ngành : Khoa học cây trồng
Mã số
: 62.62.01.10
LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học:
1. GS.TSKH. Trịnh Tam Kiệt
2. PGS.TS. Nguyễn Trung Thành
Hà Nội - 2014
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình của tôi dƣới sự chỉ bảo và giúp đỡ
của các thầy hƣớng d n, các số liệu và kết quả nghi n cứu trong lu n v n này
là trung thực và chƣa đƣ c s d ng đ bảo vệ m t h c vị nào
Các thông tin tr ch d n trong lu n v n đ u đ đƣ c chỉ r ngu n gốc
N
gia Hà N i đ c ng tác, giúp đỡ tôi trong chặng đƣờng vừa qua
L nh đạo Viện Khoa h c Nông nghiệp Việt Nam, t p th các thầy cô
trong Ban Đào tạo Sau Đại h c, Viện Khoa h c Nông nghiệp Việt Nam đ tạo
m i đi u kiện, giúp đỡ tôi xuyên suốt quá trình h c t p và thực hiện lu n án
Gia đình và tất cả bạn bè đ đ ng vi n, tạo đi u kiện thu n l i cho tôi
hoàn thành lu n án ./.
N
n
t n năm 2014
Tác giả
Nguyễn Thị Bích Thùy
ii
MỤC LỤC
Lời cam đoan ..................................................................................................... i
Lời cám ơn ....................................................................................................... ii
M cl c
...... iii
Danh m c chữ viết tắt ............................................................................... ...... vi
Danh m c bảng … ................................................................................. ....... vii
Danh m c hình…
........ ..... ix
MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU ........................................................... 5
1.1 Tình hình nghi n cứu, sản xuất nấm tr n thế giới và Việt Nam ............ 5
Sò vua và nấm Vân chi ................................................................. 46
2.3 3 Các th nghiệm nghi n cứu nhân giống nấm Sò vua và nấm Vân
chi dạng dịch th ........................................................................... 47
2 3 4 Các th nghiệm s d ng giống nấm dịch th đ nuôi tr ng nấm Sò
vua, nấm Vân chi .......................................................................... 51
2 4 Phƣơng pháp chuẩn bị môi trƣờng và đi u kiện th nghiệm ................ 52
2 5 Phƣơng pháp bố tr th nghiệm............................................................. 55
2 6 Phƣơng pháp x lý số liệu.................................................................... 56
2 7 Địa đi m và thời gian th nghiệm......................................................... 57
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN .................................................. 58
3.1. Nghi n cứu m t số đặc đi m sinh h c của nấm Sò vua và nấm Vân chi ..... 58
3.1.1. Sự sinh trƣởng và hình thành quả th nấm Sò vua trong nuôi cấy
thuần khiết .................................................................................... 58
3.1.2. Nghi n cứu sự m c và hình thành quả th nấm Sò vua tr n nguy n
liệu nuôi tr ng............................................................................... 64
3.1.3. Đặc đi m bào t nấm Sò vua........................................................ 69
3.1.4. Sự sinh trƣởng và hình thành quả th nấm Vân chi trong nuôi cấy
thuần khiết .................................................................................... 71
3.1.5. Nghi n cứu sự sinh trƣởngvà hình thành quả th của nấm Vân chi
tr n nguy n liệu nuôi tr ng .......................................................... 74
3 1 6 Đặc đi m hi n vi bào t nấm Vân chi ........................................... 78
iv
3 2 Đánh giá sự khác biệt di truy n của các chủng nấm Sò vua và nấm
Vân chi ........................................................................................................ 80
3.2.1. Đánh giá sự khác biệt di truy n của các chủng nấm Sò vua ......... 80
3 2 2 Đánh giá sự khác biệt di truy n của các chủng nấm Vân chi ....... 85
3 3 Nghi n cứu nhân giống nấm Sò vua và nấm Vân chi dạng dịch th ... 86
Cao nấm men
CT
Công thức
CTAB
Cetylmethyl Ammonium Bromide
ĐK
Đƣờng k nh
dNTPs
Deoxyribonucleotide Triphotphates
EDTA
Ethylene Diamine Tetraacetic Acid
g
Gram
KLC
Khuẩn lạc cầu
Thời gian
Taq Polymerase
Thermus Aquation Polymerase
TB
Trung bình
TE
Tris EDTA
THT
Thời gian hình thành
TXH
Thời gian xuất hiện
UV
Ultra violet ray
V/V/M
L t không kh l t môi trƣờng phút
M t số đặc đi m sinh trƣởng của quả th các chủng nấm Sò vua.............66
3.4.
Ảnh hƣởng của nhiệt đ đến sinh trƣởng của hệ s i nấm Vân chi trong
nuôi cấy thuần khiết .......................................................................................72
3.5.
Ảnh hƣởng của thời đi m nuôi tr ng đến sinh trƣởng và phát tri n của
nấm Vân chi ....................................................................................................75
3.6.
Ảnh hƣởng của thời đi m nuôi tr ng đến k ch thƣớc quả th và n ng
suất nấm Vân chi ............................................................................................76
3.7.
Bảng tổng h p số b ng xuất hiện tr n từng m i, loại b ng và số b ng
cá biệt có mặt của từng m u nấm nghi n cứu .............................................82
3.8.
Hệ số tƣơng đ ng di truy n của các chủng nấm Sò vua.............................83
3.9.
Ảnh hƣởng của nhiệt đ đến sinh trƣởng của giống nấm Sò vua và
3.15.
Ảnh hƣởng của cƣờng đ s c kh đến sinh trƣởng của giống nấm Sò
vua và Vân chi cấp trung gian .....................................................................107
3.16.
Ảnh hƣởng của tỷ lệ giống cấy đến sinh trƣởng phát tri n của giống
nấm Sò vua và Vân chi cấp trung gian .......................................................109
3.17.
Ảnh hƣởng của thành phần môi trƣờng dịch th đến sự sinh trƣởng
của giống nấm Sò vua và nấm Vân chi ......................................................112
3.18. Ảnh hƣởng của ngu n giống đến sự sinh trƣởng của hệ s i nấm Sò vua .115
3.19.
Ảnh hƣởng của ngu n giống nguy n liệu nuôi tr ng đến sự sinh
trƣởng của hệ s i nấm Vân chi ...................................................................117
3.20.
Ảnh hƣởng của nguy n liệu nuôi tr ng đến sự hình thành quả th nấm
Sò vua ............................................................................................................119
3.21.
Ảnh hƣởng của nguy n liệu nuôi tr ng đến sự hình thành quả th nấm
Vân chi ..........................................................................................................120
Trang
1.1.
Quả th nấm Sò vua ...............................................................................29
1.2.
Quả th nấm Vân chi ..............................................................................30
3.1.
Tốc đ sinh trƣởng s i của các chủng nấm Sò vua trong đi u kiện
nhiệt đ khác nhau ..................................................................................60
3.2.
Hệ s i chủng E1 tại 18 10C......................................................................61
3.3.
Hệ s i chủng E3 tại 18 10C ...................................................................61
3.4.
Hệ s i chủng E4 tại 18
3.5.
3.13.
Hệ s i chủng E6 tại 3
10C ...................................................................62
3.14.
Hệ s i chủng E6 tại 3
10C sau khi kín 15 ngày ..............................62
3.15.
Hệ s i chủng E6 k n 15 ngày tại 3
3.16.
Chủng E6 sau khi nuôi k n tại 26 10C, lƣu giữ 1 ngày tại 18 ± 10C .....62
3.17.
Mầm quả th hình thành tr n m quả th bị h o - chủng E1 .............62
3.18.
Thời gian sinh trƣởng s i và hình thành quả th nấm Sò vua ...........66
3.19.
3.25.
Tr ng lƣ ng TB quả và tr ng lƣ ng quả bịch của các chủng nấm Sò
vua ............................................................................................................69
3.26.
Đảm và ti u b nh nấm Sò vua E1 tr n k nh hi n vi điện t qu t đ
phóng đại 1
3.27.
Đảm và ti u b nh nấm Sò vua E2 tr n k nh hi n vi điện t qu t đ
phóng đại 7 5
3.28.
lần. .................................................................................................70
Bào t nấm Sò vua E6 tr n k nh hi n vi điện t qu t đ phóng đại
75
3.32.
lần ................................................................................70
Bào t nấm Sò vua E6 trên k nh hi n vi điện t qu t đ phóng đại
15
3.35.
Hệ s i nấm Vân chi Tra-2 nuôi k o dài trong khoảng nhiệt đ 29 10C .....74
3.36.
Thời gian sinh trƣởng s i và hình thành quả th nấm Vân chi .........77
3.37.
K ch thƣớc quả th và n ng suất nấm Vân chi trong các thời v .....77
3.38.
Quả th nấm Vân chi Tra-1 trong thời đi m tháng 3 2 11 ...............79
3.39.
Quả th nấm Vân chi Tra-2 trong thời đi m tháng 8 2 11 ...............79
x
3.40.
Quả th nấm Vân chi Tra-1 trong thời đi m tháng 5 2 12 ...............79
3.41.
lần...............79
m i OPN2; M: Marker 1Kb ...............................................................81
3.47.
Kết quả điện di sản phẩm RAPD-PCR của 6 chủng nấm Sò vua .....81
3.48.
Kết quả điện di sản phẩm RAPD-PCR của 6 chủng nấm Sò vua với
m i OPN1 ; M: Marker 1Kb) .............................................................81
3.49.
Kết quả điện di sản phẩm RAPD-PCR của 6 chủng nấm Sò vua với
m i S2 2; M: Marker 1Kb .................................................................81
3.50.
Sơ đ v mối quan hệ di truy n của 6 chủng nấm Sò vua nghi n cứu.....84
3.51.
Kết quả điện di sản phẩm RAPD-PCR của 2 chủng nấm Vân chi với
đoạn m i OPA4 và OPN9 .....................................................................85
3.52.
Kết quả điện di sản phẩm RAPD-PCR của 2 chủng nấm Vân chi với
vua và nấm Vân chi.................................................... .........................101
3.59.
Đƣờng cong sinh trƣởng của giống nấm Sò vua và giống nấm Vân
chi dịch th ............................................................................................104
3.60.
KLC nấm Sò vua nuôi cấy dịch th trong thời gian nuôi khác nhau......105
3.61.
KLC nấm Vân chi nuôi cấy dịch th trong thời gian nuôi khác nhau ...105
3.62.
Giống nấm Sò vua nuôi cấy với tỷ lệ giống cấp I khác nhau ..........110
3.63.
N i l n men sản xuất giống thƣơng phẩm .........................................111
3.64.
Nấm Sò vua E1 nuôi tr ng tr n công thức 5 ......................................123
3.65.
Nấm Vân chi Tra-1 nuôi tr ng tr n công thức 4...............................123
vua có giá trị dinh dƣỡng và dƣ c h c cao, hàm lƣ ng protein trong nấm cao,
có chứa đủ 8 loại axit amin không thay thế, không có đ c tố Do v y, nấm Sò
vua đƣ c coi nhƣ m t loại thực phẩm góp phần cải thiện dinh dƣỡng cho bữa
n hằng ngày và có nhu cầu ti u th ngày càng lớn, nhất là các vùng đô thị
Nấm Vân chi (Trametes versicolor (L.) Pilat) là m t loại nấm dƣ c liệu có giá
trị dƣ c liệu rất cao, đ và đang đƣ c ngƣời ti u dùng ở các nƣớc nhƣ Trung
quốc, Nh t bản, các nƣớc Châu Âu, châu Mỹ… ƣa chu ng Trong nấm Vân
chi có chứa các h p chất polysaccharid li n kết với protein, g m hai loại
chính: PSP (polysaccharide peptide) và PSK (polysaccharide krestin). PSP và
1
PSK có tác d ng ức chế nhi u loại tế bào ung thƣ nhƣ các tế bào ung thƣ bi u
mô carcinoma , các tế bào ung thƣ máu leukemia Ở Nh t Bản, PSK chiết
xuất từ nấm Vân chi đ đƣ c chứng minh có khả n ng k o dài thời gian sống
th m 5 n m hoặc hơn cho các bệnh nhân ung thƣ thu c nhi u th loại: ung thƣ
dạ dày, ung thƣ đại tràng, ung thƣ vòm h ng, ung thƣ phổi và ung thƣ vú
...(P.M.Kidd, 2000). Trong Y h c cổ truy n Trung Quốc, nấm Vân chi đƣ c
s d ng đ làm giảm trầm cảm, giảm đờm, chữa lành rối loạn phổi, t ng
cƣờng vóc dáng và n ng lƣ ng, có ch với các bệnh m n t nh.
Cùng với sự phát tri n của x h i, nhu cầu v thực phẩm của ngƣời dân
không những ngon mà phải giàu dinh dƣỡng, an toàn và có giá trị t ng cƣờng
sức khỏe Hiện nay tr n thị trƣờng có nhi u các loại nấm n và nấm dƣ c liệu
đƣ c nh p khẩu từ Trung Quốc vào Việt Nam với số lƣ ng hàng tr m
tấn n m, theo nhi u con đƣờng khác nhau, nấm không có ngu n gốc xuất xứ,
thời gian v n chuy n lâu, s d ng chất bảo quản, do đó gây tâm lý không tốt
cho ngƣời ti u dùng Hiện nay, các loại nấm n - nấm dƣ c liệu nuôi tr ng tại
Việt Nam, đặc biệt là nấm Sò vua và nấm Vân chi đang đƣ c nhi u ngƣời ti u
dùng quan tâm.
M c ti u của đ tài: Nghi n cứu m t số đặc đi m sinh h c của các
chủng giống nấm Sò vua và nấm Vân chi đ xác định đƣ c chủng nấm sinh
trƣởng phát tri n tốt nhất trong đi u kiện kh h u Việt nam, đ ng thời xây
dựng công nghệ nhân giống các chủng nấm tr n ở dạng dịch th nhằm nâng
cao hiệu quả trong sản xuất nấm n và nấm dƣ c liệu
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
3.1. Ý nghĩa khoa học
Kết quả nghi n cứu của đ tài đ cung cấp các d n liệu khoa h c v các
chỉ ti u sinh trƣởng cơ bản của giống nấm Sò vua (P. eryngii) và giống nấm
Vân chi (T. versicolor), c ng nhƣ nhu cầu v dinh dƣỡng và đi u kiện ngoại
cảnh tối ƣu cho sinh trƣởng, phát tri n của hai giống nấm tr n trong nuôi cấy
dịch th
Chỉ ra sự khác biệt di truy n của các chủng nấm hiện đang lƣu giữ
và mối tƣơng quan với các đặc đi m sinh h c trong nuôi cấy, đ ng thời cung
cấp những d n liệu quan sát dƣới k nh hi n vi điện t
3
3.2. Ý nghĩa thực tiễn
Kết quả nghi n cứu của đ tài đ giới thiệu cho sản xuất giống nấm Sò
vua (P. eryngii) và giống nấm Vân chi T.versicolor th ch h p với đi u kiện
nuôi tr ng ở Việt Nam; đ ng thời xây dựng đƣ c công nghệ nhân giống
dạng dịch th của hai chủng nấm tr n, cải thiện khả n ng sinh trƣởng của
giống, rút ngắn thời gian nuôi cấy, t ng n ng suất nấm thƣơng phẩm Công
nghệ này có t nh khả thi cao, có khả n ng ứng d ng trong sản xuất nấm ở qui
mô công nghiệp
3.3. Tính mới của luận án
chung và công nghệ sinh h c trong nông nghiệp nói ri ng đang là m t
trong các vấn đ đƣ c nhi u nƣớc tr n thế giới quan tâm Công nghệ l n
men đ đƣ c áp d ng tr n qui mô công nghiệp nhằm tạo ra các sản phẩm y
h c, thực phẩm, t n thu sinh khối và các sản phẩm trao đổi chất của các
loài cây thuốc, nhân sâm…, đ sản xuất thực phẩm chức n ng hỗ tr đi u
trị bệnh hoặc sản xuất thuốc kháng sinh và m t số sản phẩm khác Phƣơng
pháp này đ đƣ c nhi u nƣớc tr n thế giới nghi n cứu ứng d ng trong
công nghệ nhân giống nấm n - nấm dƣ c liệu nhằm rút ngắn thời gian,
tiết kiệm diện t ch và kinh ph trong sản xuất nấm Diamantopoulou và
C ng sự, 2 12
Giống nấm dịch th là loại giống đƣ c nuôi dƣỡng trong môi trƣờng
lỏng, đảm bảo các đi u kiện v dinh dƣỡng, nhiệt đ , đ thông thoáng,
thời gian nuôi, tạo đi u kiện đ s i nấm sinh trƣởng mạnh trong môi
trƣờng dịch th tầng sâu Công nghệ này cho ph p thu đƣ c m t lƣ ng
lớn SK s i nấm đ làm giống cấp1, giống cấp 2 và có th trực tiếp làm
giống thƣơng phẩm giống cấp 3 Công nghệ tr n còn đƣ c áp d ng trong
việc tách chiết SK s i nấm dùng đ sản xuất thuốc, thực phẩm chức n ng,
gia vị, đ uống, mỹ phẩm… trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm
và dƣ c phẩm Phƣơng pháp l n men dịch th đ đƣ c ứng d ng đ sản
5
xuất các giống nấm
n và nấm dƣ c liệu Kawai và C ng sự,1995;
Jonathan và C ng sự, 2009; Liu và C ng sự, 2010).
Theo Liu và C ng sự 2 1 , phƣơng pháp nuôi cấy truy n thống, giống
nấm n và nấm dƣ c liệu đ đƣ c sản xuất trong các môi trƣờng rắn s d ng
6
g1
ml Đ ng thời, sau giai đoạn 7 ngày nuôi s i thì giá trị pH của môi
trƣờng nuôi giống đo đƣ c là 2,92; kết thúc 14 ngày nuôi s i giá trị pH t ng
lên 4,39 (Bolla và C ng sự, 2010).
Adebayovà Ugwu 2 11 đ nghi n cứu ảnh hƣởng của ngu n dinh
dƣỡng bổ sung tới SK s i nấm Vân chi, thành phần môi trƣờng cơ bản g m
MgSO4.7H2O (0,2g); K2HPO4 (1,0g); NH4SO4(5,0g); glucose (9,75g); CNM
3, g ; peptone 1, g và 1
ml nƣớc cất, đƣ c bổ sung 9,75g của mỗi
ngu n carbon g m: lactose, glucose, sucrose, mannitol, maltose, galactose,
fructose, xylose, sorbitol và tinh b t Kết quả chỉ ra rằng ngu n carbon có ảnh
hƣởng lớn đến SK s i nấm Vân chi, bổ sung các ngu n lactose, mannitol,
maltose SK thấp hơn các ngu n carbon còn lại, sự biến thi n của SK s i khi
bổ sung các ngu n carbon này c ng rất khác so với các ngu n carbon cùng
nghi n cứu Khi bổ sung các ngu n lactose, glucose, mannitol, maltose SK
t ng cực đại ở ngày thứ 4, giảm xuống cực ti u ở ngày thứ 7, sau đó đến ngày
thứ 14 SK lại t ng gần nhƣ ngày thứ 4 Còn khi bổ sung ngu n carbon:
sucrose, galactose, fructose, sorbitol và tinh b t, SK t ng cực đại ở ngày thứ
7, sau đó giảm gần hết ở ngày thứ 14 Các kết quả của các tác giả cho thấy
ngu n nitơ và ngu n carbon ảnh hƣởng lớn đến SK s i, đƣờng cong sinh
trƣởng của giống c ng không phải lúc nào c ng tuân theo qui lu t tự nhi n mà
nó ph thu c nhi u vào ngu n dinh dƣỡng bổ sung
= 5,75 nhƣng sau 14 ngày nuôi cấy môi trƣờng có giá trị pH = 4,96 (Bolla
và C ng sự, 2 1 .
Ngu n axit amin bổ sung đ SK s i sớm đạt cao nhất đƣ c các tác giả
chứng minh bao g m alanine, valine, aspatic, đây là các axit amin cho SK s i
cao nhất ở ngày thứ tƣ, trong khi các axit amin khác cho SK s i thấp hơn và
đạt cực đại ở thời gian dài hơn Adebayovà Ugwu, 2011).
Giống nấm Vân chi (T. versicolor) ngoài m c đ ch thu SK s i và quả
th đ làm thuốc nó còn đƣ c s d ng trong nghi n cứu x lý sinh h c, sản
xuất enzym Walter và C ng sự, 2005).
Kong 2 4 đ nuôi hệ s i nấm Sò vua trong các khoảng nhiệt đ :
10oC; 15oC; 20oC; 25oC; 30oC; 35oC, kết quả cho thấy hệ s i nấm sinh trƣởng
tốt tại nhiệt đ 25 oC Nhiệt đ hình thành mầm quả th 1 -15 oC, nhiệt đ phù
h p cho quả th trƣởng thành từ 13-18 oC.
Kawai và C ng sự (1995) đ tiến hành nghi n cứu thời gian hình thành
quả th nấm Hƣơng Lentinus edodes khi s d ng giống dịch th
Kết quả
khi s d ng giống dịch th đ rút ngắn đƣ c thời gian ƣơm bịch và thời gian
hình thành quả th
từ 12 ngày xuống còn 9 ngày .
8
Yan và C ng sự (2003) đ nghi n cứu nuôi cấy nấm Kim châm trên
n m loại môi trƣờng dịch th khác nhau, kết quả cho thấy nấm Kim châm
nuôi cấy trong môi trƣờng g m các thành phần: b t ngô 5%; malt 1%; CNM
0,5%; glucose 2%; KH2PO4 0,1%; MgSO4 0,05%; CaCO3 0,2%; vitamin B1
Đa số các giống nấm sinh trƣởng tốt trong đi u kiện pH từ 5 - 7, Shin và
C ng sự (2007) đ chứng minh giá trị pH tối ƣu cho nấm Kim châm là 6,5; còn
kết quả nghi n cứu của Hamedi và C ng sự 2 7 ghi nh n giá trị pH ban đầu tối
ƣu của môi trƣờng dinh dƣỡng đ sản xuất SK nấm Mặt trời Agricus blazei tại giá
trị pH = 7. Kozhemyakina và C ng sự 2 1
chứng minh nấm Kim châm có th
phát tri n trong m t loạt các giá trị pH ban đầu (từ 3,0 đến 7,5), tuy nhiên sản
lƣ ng tối đa của SK s i nấm đạt đƣ c khi pH ban đầu của môi trƣờng tại 5,0 -6,5.
Nghi n cứu tr n nấm Linh chi của Fang và C ng sự 2 2 đ cho thấy khi
m t đ giống cấy t ng l n thì k ch thƣớc KLC giảm, với m t lƣ ng giống cấy
670 mg l t, thu đƣ c 68% các vi n s i có đƣờng k nh nhỏ hơn hơn 1,2mm.
Tuy nhi n, khi cấy lƣ ng giống 70 mg/lít, thì thu đƣ c 91% các vi n có
đƣờng k nh lớn hơn 1,6mm.
Theo Lee và C ng sự (2004) thì cƣờng đ s c kh ảnh hƣởng r rệt đến
hình thái KLC, nuôi trong đi u kiện s c kh là ,5 V V M, tốc đ cánh khuấy
100 vòng/phút, KLC có lông tua ngắn Nuôi trong đi u kiện s c kh là ,5
V V M, tốc đ khuấy 25 vòng phút, KLC có hình vi n tròn trơn, không có
lông tua; nuôi trong đi u kiện s c kh là 1,16 V V M, tốc đ khuấy 166
vòng/phút, KLC có tua dài.
Sự lƣu thông dòng chảy của môi trƣờng lỏng bị ảnh hƣởng mạnh bởi
SK s i nấm, khi cấy m t đ quá lớn d n đến sự gia t ng lớn v đ nhớt của
môi trƣờng trong quá trình l n men, gây ra khó kh n cho việc hấp th dinh
dƣỡng và trao đổi oxy Hwang và C ng sự, 2
10
4 Đối với các trạng thái hình
s i g i là s i nấm trên b mặt. Sau khi s i nấm trƣởng thành, gặp các yếu
tố kích thích sự hình thành của mầm quả th , đó là giai đoạn t ng trƣởng
11
sinh sản sự hình thành mầm quả có th đƣ c k ch hoạt bởi những cú sốc
môi trƣờng nhƣ tiếp xúc với ánh sáng, t ng n ng đ oxy, và hạ thấp nhiệt đ
(Chang, 2008).
Jiang và C ng sự (2005) đ nghi n cứu các đi u kiện tối ƣu cho l n
men lỏng của m t chủng nấm Sò vua Hạnh bào, kết quả cho thấy rằng môi
trƣờng l n men tối ƣu bao g m 1 % cám mỳ; 1% đƣờng glucose;0,3%
pepton; 0,1% KH2PO4; 0,05% MgSO4. Kết quả th nghiệm khác của tác giả
c ng chứng minh rằng giống nấm Sò vua này nuôi cấy trong dịch th sinh
trƣởng nhanh hơn nuôi cấy tr n th rắn từ 1 -20 ngày.
Biswas (2011) đ th nghiệm nuôi cấy 2 chủng nấm Sò vua tr n môi
trƣờng chỉ có agar và nƣớc, kết quả không thấy có sự sinh trƣởng của hệ s i
tr n môi trƣờng này. Đ ng thời, tác giả nuôi cấy 2 chủng nấm Sò vua trên 3
công thức phối tr n khác nhau: 1
% b hạt bia; 75% b hạt bia + 25% cám
mì; 50% b hạt bia + 5 % cám mì, 3 công thức tr n đƣ c bổ sung hàm lƣ ng
nƣớc khác nhau theo các tỷ lệ 1:2 ; 1:1 và 1:5 Kết quả nghi n cứu cho thấy
đƣờng k nh s i của cả 2 chủng nấm Sò vua sinh trƣởng nhanh nhất tr n công
thức 5 % b hạt bia + 5 % cám mì với tỷ lệ nƣớc 1:2 ; c ng công thức phối
tr n này, tỷ lệ nƣớc 1:5 thì đ dày s i đạt cao nhất.
Wang và C ng sự (2006) đ nghi n cứu tuy n ch n chủng nấm Sò vua
th ch h p cho nuôi tr ng công nghiệp từ 13 chủng nấm Sò vua có ngu n gốc khác
nhau. Kết quả chỉ ra rằng chủng số 3 có ngu n gốc từ Đài Loan có hệ s i sinh