SKKN sáng kiến kinh nghiệm tiểu học thực trạng và biện pháp của việc áp dụng mô hình trường học mới (VNEN) tại trường tiểu học tân ninh - Pdf 40

I.PHẦN MỞ ĐẦU
1.1. Lý do chọn sáng kiến kinh nghiệm:
N
,
T
,
,

,

,

N
N
:
-

,
,

T
,

N
Nâng cao ch
ợng giáo d c toàn di n, chú tr ng giáo d
ý ởng, truy n
th ,
c, l i s ng, ngo i ng , tin h ,
c và kỹ
c hành, v n

â
ẫ ,
y h c theo nhóm là m
ng d
i d y sẽ
t ch
i h c thành nh ng nhóm nhỏ ể th c hi n các ho
L
,
â
,
D
,

N
,
Q
,
ợ ể
,
ể â
,
. Mỗi thành viên không ch có trách nhi m
th c hi n các ho
ng c a nhóm mà còn ph i có trách nhi m hợ
,
ỡ các
thành viên trong nhóm hoàn thành các nhi m v

â

,

nghiên c
tài "Thực trạng và biện pháp của việc
áp dụng mô hình trường học mới ( VNEN ) tại trường Tiểu học Tân Ninh"

2. Mục đích nghiên cứu

â

â

,



3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể
Th c tr ng và bi n pháp c a vi c áp d

ng h c m i ( VNEN ) t i

ng Tiểu h c Tân Ninh
3.2.Đối tƣợng nghiên cứu
T

ng Tiểu h c Tân Ninh

4. Giả thuyết khoa học
( NEN)



6.Giới hạn nghiên cứu của đề tài
( NEN )

Tể

Tâ N

7.Phƣơng pháp nghiên cứu









,



+ Phương pháp thu thập tài liệu:
T

,
,

,




8.Đóng góp mới của đề tài
-




ẫ ,

viên.
-




,


9.Thời gian thực hiện: 1 tháng

,









II.PHẦN N I DUNG
1. Cơ sở lí luận của việc vận dụng mô hình trƣờng học mới (VNEN ) tại trƣờng
Tiểu học Tân Ninh.
1.1. Một vài nét về mô hình trƣờng học kiểu mới (EN)
Mô hình

(Escuela Nueva) ợ hình thành và phát ể ở
khu
Caldas –
trong 32
ể hành chính
Colombia (
mà mô hình
này ợ Ngân hàng
ể hình). Vai trò phát ể giáo
ở â
có tham gia
nhà

cà phê và các

khác.
các nhà trồ cà phê Caldas (CGC)
ợ thành
vào
1927. ể
nhân
,


Caldas,
bình quân 50.000
sinh hàng
,

3.200 giáo viên ể
cách
Các nguyên
mô hình
:
sinh là trung tâm
quá trình
sinh

riêng
cho
,
trình


khích làm
theo nhóm.
pháp
thúc ẩ
,
khích sáng
sinh và
sáng
- Mỗ
quan

cho THCS (
6-9) và THPT (
10, 11).
T

pháp
1.2. Một vài nét về mô hình trƣờng học mới Việt Nam (VNEN)
Mô hình
Nam là
án do
Giáo


Q ỹ ỗ ợ phát ể giáo
toàn
(GPE – Global Partnership for
Education) ể khai ở các
Tể
trên toàn
6/2012
6/2015.
Mô hình này
tích
mô hình t
,

tiêu
,
dung
trình, tài

các
sinh. T
các
sinh
ở thành trung tâm
quá trình giáo d
• Chú
rèn
pháp
,
pháp duy và
pháp
â là


ể có ể duy trì thói
quen
xuyên và
•T
ỗ cá nhân,

ợ tác và
nhóm.
sinh là

quá trình
, mình
T ra môi
tác, thày - trò, trò - trò vì
nó có tác

• D và
coi
ẫ tìm tòi,
qua
Giáo viên

mang tính
mà không có ý áp
trong quá trình
sinh.


h giá
giá
trò,
gia
,

Ngoài
giá
(
giá
thúc)
coi
giá
xét qua
quá trình
sinh (
giá theo
trình,

T



+

T

M
,

T
T
+

,
,

T
T

+N
- M





T
NEN



NEN,

,

,
M



theo
,



,

,

,
,

,

,

viên.

T





,

ỗ ợ

- Thông qua quan


,

,



,

,





,



, ỗ ợ



ic ?

,

,


,



,

,

,

,


,





,
.

,

S
S

,

,
ợ ý

,

,

,


1.4. Cấu trúc bài học Mô hình trƣờng học mới Vnen
M

NEN

,



,
N

,

,T

, TN
, TN
,

,T
, TN

,

,

T
,

,

,L
,L

,L
,

,






,



S
S

N

â , ỗ ợ

S

,




S
,

nhau (







,




L
) (

ểở


â ,


)



S

,
â

N



,


L


,
â

,



S



S

ợ,




,

ỏ,

â

S ( D
S

S ể



S

â ỏ
2 phép tính.
T
,

â
S
3. Phân tích – Khám phá – Rút ra kiến thức mới
+

,
ý
+N
S






S



,


,


,



S

â
ể ử

,

,

,

,

,

S .
. Thực h nh
+

S

+

S



,

,

+ S
+ S

S

,


,

S
,

â

,

S
,
,

+
- Cách làm:
+ S
+

,


NEN

E
E
3 E
E

,



g


,
E
-E
-E
- E

â ,


,
,



,


,
ý
T

,
â

nhân, tương t c theo cặp, theo nhóm v tương

,
,
â ,

(
)
,

â





,






ỏ ở



,
,

,
S ể

,





,

,



,
, â

â

,




N


S
,
â




â (
ở )

N
,

,
S



,

quan h
,
â
,




NEN



,




S


,

S

1.8. Những ƣu điểm và hạn chế trong dạy học của mô hình vnen
1.8.1 Ƣu điểm
Mô hình vnen là mô hình giáo

giáo c
là quá trình
cho
sinh
ể khám phá

các

theo mô hình
hành không có.
T hai, cán , giáo viên
có thay
sâu
quan
nhà tr
Nhà
tr
không
là n i
mà còn là n i
, ch m sóc toàn
cho
sinh.
ây
là môi tr
, vui ch i thân
,n i
các
quan
quan
sinh
sinh,
nhà tr
sinh,
nhà tr
và cha
sinh,
giáo viên

tài
h

sinh
làm
cách
, làm
T t ,
mô hình này,
sinh ợ phát ể các n ng
(n ng
,
n ng
ợ tác, n ng
lí, n ng
trình,...), p
yêu
c n
, toàn
giáo
n
nhà, o
con ng
theo
h
phát
ể n ng
V cách
nhóm,
sinh ợ phát huy

các
vnen,
sinh phát huy ợ 5
:
, sáng
, tin, giác,
tiêu:
ể giáo
sang
giáo
giáo viên sang thành
sinh;
theo
ể thành
theo nhóm và
theo
thành
theo sách.
sinh phát
huy
ỹ n ng: ỹ n ng giao
, ỹ n ng ợ tác, ỹ n ng
nh giá và nh giá
ẫ nhau [2].
T n m,
ch ng trình vnen ở ra c

ợ nhà tr
các oàn ể,
giáo viên

ể ể
trách

, công tác

hóa quá trình giáo
không
hô hào mà
ở thành nhu
thân. R
tích
các
vnen
ra không khí lao
sáng

ỗ nhà tr
,
mà tr
ây ở mô hình
hành là không ể có
ợ [3].

có tính
tiên
trong mô hình vnen là cách
tài
h

tài

công
ph ng pháp
Có ể

mô hình
vnen:
Mô hình vnen làm thay đổi nhà trƣờng
(i) lấy hoạt động học của học sinh làm trung tâm.


(ii) đưa ra một chương trình học phong phú và bổ ích.
(iii) thúc đẩy việc học tập của học sinh. Giúp học sinh :
- tin,
cách suy
tác, ợ tác
ng
- có n ng làm
nhóm;
quan tâm, có trách
trong các
, làm
quá trình
mình;
- có
n ng trong giao
và n ng
(vi) thay đổi quy trình sư phạm của giáo viên :
s
theo h
ợ nâng cao h n;

còn quá ng,
khó cho
chia nhóm, kê
bàn
cho
sinh trong
theo mô hình
Theo quy

2
thì mô hình tr
phòng
ể 100 m trong khi
phòng
2
các
50 m .
Không phát huy ợ
n ng sáng
giáo viên :
cho
sinh
khuôn; tài
ợ h
ẫ quá
Không ử
các
công
thông tin trong
và h

ồ Cách
trí
nhóm
cho
em l
nói
riêng trong khi cô giáo
ih
ẫ các nhóm khác.
- Có
môn,
sinh không ể ghi
bài vào ở ể làm
(sgk
hành có ở bài
ghi bài ẵ ,
sinh
vào).
-M
dung ch a phù ợ trong tài
h

:
Tài liệu hƣớng dẫn học tiếng việt 3 [4]:
Bài 28c: vui chơi có những lợi ích gì?
A
c
H 1: logo nhómlogo
chung
Vì yêu

dành cho
t ợ
sinh.
Tài liệu hƣớng dẫn học tiếng việt 2 [6]:
- tập 1a - bài 5b:một người bạn tốt
- câu b dòng
, trò ch i thi tìm nhanh có
en / eng.
- cùng
(
ỡ) câu ỏ này khó,
sinh tìm không

thẹn.
ỗ ợ
giáo viên.
- bài 5c: cùng tìm sách để học tốt.
- tìm các
có v en/eng.
- tranh
tiên là hình ng
khèn nh ng
sinh không nhìn rõ nên
không nêu ợ ,
ỗ ợ
giáo viên cung
phù ợ
vùng
- tập 1b, bài 15a: anh em yêu thương nhau.
- bài 4 trang 71.

NEN ợc b trí gi
cb
,
ng
v
ồ dùng d y và h c sẵ
ể HS tham kh
ồ dùng h c t p, góc c ng
ồ ,
n phẩm... Mô hình VNEN th c hi
im i
d y h c theo nguyên t c l y HS làm trung tâm, h c t
hợp v i t ng cá nhân h c sinh. Chuyển vi c truy n th c a GV thành vi
ng
dẫn HS t h c. L p h c do HS t qu
ợc t ch c theo các hình th ,
Làm vi c theo c p, làm vi c cá nhân và làm vi
,
ch c
theo nhóm là ch y u. H
ợc h
ng h c t p thân thi n, tho i
mái, không b
,
ợc g
i b n bè, v i th
, ợc s
ỡc a
b n h c trong l p, trong nhóm và th y cô, phù hợp v i tâm sinh lý l a tu i các em.
h c sinh khá giỏ

T
, c theo nhóm còn t
ng ho
ng mang b u không khí
thân m t, cởi mở, sẵ
ỡ, chia sẻ
ở c g ng h t s c và trách
nhi m cao c a mỗ
â
S
ợc tham gia tích c c vào ho
ng
nhóm. M i ý ki n c
ợc tôn tr ng và có giá tr
, ợc xem
xét, cân nh c cẩn th D
ẽ kh c ph c tình tr
t, uy quy n, làm thay,
thi u tôn tr ng...gi a nh
i tham gia ho
, c bi t gi a giáo viên và
h c sinh.


CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG CUA VIỆC VẬN DỤNG MÔ HÌNH
TRƢỜNG HỌC MỚI Ở TRƢỜNG TIỂU HỌC TÂN NINH
2. Thực trạng của nội dung c n nghiên cứu:
a. * Thuận lợi :
h
ợc trang b

các thành
viên trong nhóm không tham gia th o lu n mà l
â
nv
nhóm và gi a các nhóm có thể phát sinh tình tr
,
c.
T

ng HS m t cách công b ng và m t vài em có thể c m
th y không tho i mái v i vi
a trên s nỗ l c c a nhóm và s bình xét
c a các b n.
b) Thành công - Hạn chế.
* Thành công:
D yh
ợc GV sử d ng khá ph bi
ng xuyên:
T khi có ch
im
yh
ng s tham
gia c a HS, phát huy t
ng, tích c c c a các em thì d y h c theo

y h c h u hi
ib
m
yh
ng ph

i phù hợ ,

c


d y h c theo nhóm. Khâu chuẩn b c a GV cho HS trong nhóm làm vi c theo 10
ch ct
t t t.

S
t nhanh
chóng gia nh p vào nhóm, b
ở ,
u bi t bày tỏ
ểm,
ý ki n và trình bày m ch l c k t qu làm vi c chung c a c nhóm.
Hạn chế:
Bên c nh nh ng k t qu tích c
, ẫn còn nh ng tồn t i nh
nh,
c thể
làm nông, kinh t m t s
cs q
â
n vi c h c c a con em, ph i lo cu c s
phó m c công vi c h c t p c
ng.
Khi ti n hành t ch c d y h c theo nhóm nhỏ, GV ch y
ng HS nh m vào
m c tiêu hoàn thành nhi m v h c t p c thể mà nhóm HS cùng nhau th c hi n ch

c t p, làm n y sinh nh ng h ng thú m i. Kích
thích s giao ti p, chia sẻ
ởng, nguồn l c và cách gi i quy t v
-T

t, ph n hồi b ng các hình th c biể
l i nói, ánh m t cử ch
- Khích l m i thành viên tham gia h c hỏi kinh nghi m lẫn nhau, phát triển
m i quan h g
,
â
n nhau, t
i và trở thành ni m vui chung
c at tc .H g nk tv
N
ng –
– C ng
ồng .
*M t y u:

M ts

ch c ho

ể có thể s p x p cho d y h c nhóm, m t s HS
,
nh d n tham gia vào các ho
ng trong nhóm. M t
s h c sinh còn ỷ l i, d a dẫm vào các b n cùng nhóm. Vi
,

m tính, không thông qua
biểu hi n c thể. Nh ng ti t h
ợc t ch c theo hình th
,
c
t p, s m
u này ch diễn ra khi thao gi ng, h i gi ng, nh
mang tính hình th c.

nh, b
ồ, hay các giáo c ph c v cho vi c d y
h
ử d ng. Ti t h c ch có ph n tr ng, b
,S , T
a
GV lên l p ch có giáo án v S
c h c c a h c sinh t t nhiên là ph i ph
thu c vào khâu t ch c c a giáo viên, giáo viên t ch c d y th nào thì h c sinh h c
theo th
V i vi c t ch
, h c sinh lên l p ch ngồi nghe – ghi nh
ki n th c mà GV truy
c thu c bài, h c sinh mà mu n chia sẻ bài
h c v i b n thì b GV nh c nhở â
t tr t t T
t bu i h c, các em ch
y u là ngồi nhìn lên b ng nghe th y cô gi ng.
Ngồi yên m t chỗ nghe gi ng và làm bài qu th
ur
i

ợc phát
triể
ểu ợc thông qua ho
ng nhóm, các em có thể t diễ
t b ng l i
và chia sẻ
ý ởng c a mình v i nh
i khác trong vi c phát triể
,

ỡ lẫn nhau. Thông qua ho
ng nhóm,
GV có thể hỗ trợ
ợng HS theo nhu c
ồng th i t o cho các em
tính m nh d n, t tin trong quá trình giao ti
% c sinh là h c sinh v n t


v ng còn nghèo nàn, s r t rè thi u t tin khi giao ti p ngôn ng diễn ra còn ph
bi n.

- Cơ sở vật chất
- Bàn gh
ợ ể có thể s p x p ch ngồi theo nhóm
- Trang thi t b d y h
,
ồng b .
- Tài li u v bồ
ỡng nghi p v ,

Những điều giáo viên c n biết và rèn luyện.
* Nh n th
m t cách có h th ng v
ểm d y h c l y h c
sinh làm trung tâm.
L
i h c vào trung tâm c a quá trình d y h c, t
it im c
t i
ể S ợc tham gia tích c c vào quá trình h c t p thông qua các ho
ng
trên l
â
c có hi u qu nh t. H c qua các hình th c sau:
- Tr i nghi m: H c qua th c t , h c t nh ng kinh nghi m thông qua vi c
làm và qua khám phá tìm tòi c a các em.
- Giao ti
T
i, tranh lu n các em có thể chia sẻ cho nhau
nh ng gì mình bi
ợc, h
ợc và cách h c c a mình cho b n bè. “ ọc thầy
không tày học bạn”
-H
( Sự qua lại) Chia sẻ v i b n bè nh ng kinh nghi m
c a mình và h c kinh nghi m t b
i l n.
- Rút kinh nghi m: Sau nh ng l n th t b i, các em c g ng làm l i l n n a,
l n sau sẻ t
c. T nh ng kinh nghi m h c t

Nhóm
theo tháng sinh
nh t
Bàn trên
quay xu ng bàn
i

11kiể

Nhóm
theo biể
ợng

Nhóm
theo tên các
loài hoa

CÁC
CÁCH
CHIA
NHÓM
Nhóm
theo sở thích

Nhóm
theo mã màu
Nhóm

Nhóm


Ví dụ : L p b n có 30 h c sinh , b n mu n chia thành 5 nhóm theo biểu
ợng là con v t , b n ph i chuẩn b các con v
: Chào mào , Vành khuyên, Thỏ


ngọc, Sơn ca, o ng yến
ẳng h n. Mỗi con v t b n ph i có 6 biể
ợng. Ngoài
ra b n ph i chuẩn b 5 biể
ợng c a 5 con v
cl
ể t lên
bàn cho mỗi nhóm . Sau khi phát biể
ợng ho c cho h c sinh ch n biể
ợng
xong, HS nào có biể
ợng con v t nào sẽ v bàn có con v
T
v i biể
ợng là: (cây c ,
,
)

ểm :
T n ít th i gian, t o cho h c sinh có không khí h c t p tho i mái, l p h c
ng, áp d
ợc cho t t c các môn h c nh t là các môn h c có ch
.L p
h c sôi n i h ng thú cho t t c h c sinh.
* N ợ ểm :

khác tháng, gây m t cân b ng. Ch thích hợp khi mình có t ch c sinh nh t cho h c
- Hi n nay còn có mô hình khăn trải bàn, áp d ng vào trong ho
ng
nhóm mang l i hi u qu cao trong ti t d y và phát huy tính t
ng, t sáng t o c a
HS r t cao
* Cách chia nhóm ngẫu nhiên từ một hoạt động cụ thể:
Trong quá trình d y h c, n u ti t h
c sinh nhàm chán,
chúng ta mu n t ch c cho h c sinh m t t
có thể chia thành nhóm h c t p m i.
* C ch l m như sau:
N
i qu
đoàn kết –đoàn kết “ HS đáp “ kết mấy – kết mấy”
kết thành vòng tròn, từ đó ta chia nhóm tiếp.
Gi sử l p có 33 h c s
n chia l p thành 5 nhóm thì ta hô
đoàn kết đoàn kết” “ kết mấy kết mấy” : “ kết 5- kết 5” sẽ
3 S,

b trí ba h c sinh này vào m t nhóm thích hợ


ợc nhóm rồi thì t ch c làm vi
nào cho có hi u qu
tr l i câu hỏi này ta qua ph n vai trò và trách nhi m c a các thành viên trong
nhóm.
Vai trò và trách nhiệm của các thành viên trong nhóm.
Chúng ta cùng tìm hiểu qua mô hình sau:

t thành viên c a nhóm gi nhi m v t ch ,
làm vi
ồng th
,
nhi m v
ợc giao.
Thƣ kí:

u hành nhóm
ý nv




t thành viên c a nhóm gi nhi m v ghi chép, t ng hợp ý ki n,
,
ý n v nhi m v

ồng th
ợc giao c a nhóm.
Báo cáo viên

t thành viên c a nhóm gi nhi m v báo cáo k t qu làm vi c
c a nhóm mình và gi i trình ý ki n th c m
cl
ồng th i cùng các
,
ý n v nhi m v
ợc giao qua t ng
ho

-M
ý ể ghi chép n i dung, diễn bi n các cu c h p, th o lu n c a
,
ý
ể ợ
i theo t ng cu c h p nhóm ho c c
nh t
u
n cu i. Nhóm ph
nh rõ trách nhi m c thể c a t ng v trí trong nhóm, xây
d ng m i quan h g n k t gi a các thành viên trong nhóm.
- L ý
ởng và các thành viên trong nhóm c
ng
xuyên t o nên s t tin trong khi làm vi c nhóm.

Vai trò của giáo viên trong hoạt động nhóm.
- Trong th i gian h c sinh làm vi c, giáo viên c n ph
n ho
ể quan sát các ho
ng c a nhóm, n u có v
gì thì k p th i
ng.- Nên th c hành v i m t s nhóm h c sinh c thể.
- t câu hỏi gợi mở và trợ giúp cho nhóm.
- Khen ngợ
ng viên HS nói v k t qu làm vi c.Vì trong quá trình
giao vi c cho các nhóm, n u th y các nhóm làm vi
i sôi n i thì
GV m i có thể yên tâm. M t khi th y các nhóm làm vi c tr m l ng, hay nh n nháo
,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status