CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
MÔN VẬT LÝ LỚP 12
HỌC KỲ II
BẢNG TỔNG HỢP CHUNG
TT
I
II
PHẦN
CHƯƠNG
CHUNG
SỐ CÂU
TRANG
301
02 đến 53
SÓNG ÁNH SÁNG.
97
02 đến 19
SÓNG ÁNH SÁNG.
THUYẾT LƯỢNG TỬ .
09
19
54 đến 55
55 đến 59
VẬT LÝ HẠT NHÂN.
25
59 đến 63
VI MÔ & VĨ MÔ.
15
63 đến 66
III NÂNG CAO
118
67 đến 88
SÓNG ÁNH SÁNG.
THUYẾT LƯỢNG TỬ .
: 42 câu .
- Mức độ HIỂU
: 35 câu .
- Mức độ VẬN DỤNG : 20 câu .
2) Các câu hỏi :
Mức độ BIẾT (42 câu)
Câu 1: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Bằng chứng thực nghiệm giúp khẳng định ánh sáng có tính chất sóng là thí nghiệm về hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 2: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, công thức xác định vị trí của vân sáng là
a
A. x = k λ .
D
D
B. x = k λ .
a
aD
C. x = k
.
λ
aD
λ.
D. x =
k
Câu 5: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :TÁN SẮC ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A. ánh sáng bị lệch về phía đáy lăng kính .
B. chùm sáng phức tạp bị phân tích thành các chùm ánh sáng đơn sắc .
C. chùm sáng đơn sắc bị phân tích thành dãy màu liên tục từ đỏ đến tím .
D. chùm ánh sáng mặt trời bị phân tích thành dãy màu : tia đỏ lệch nhiều nhất , tia tím lệch ít nhất .
ĐÁP ÁN : B.
Câu 6: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Điều kiện để hai chùm sáng giao thoa nhau là hai chùm sáng đó phải có cùng tần số và
A. cùng pha .
B. ngược pha .
C. cùng biên độ .
D. độ lệch pha không đổi theo thời gian .
ĐÁP ÁN : D
Câu 7: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm, từ hai
khe đến màn là D = 2m, khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là 1mm. Bước sóng của ánh sáng là
A. λ = 0,4µm.
B. λ = 0,58µm.
C. λ = 0,75µm.
D. λ = 0,64µm.
ĐÁP ÁN : C.
Câu 8 : (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :TÁN SẮC ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Gọi chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc vàng , lục và tím là n V , nL và nT . Sắp xếp thứ tự
giảm dần là
A. nV > nT > n L.
B. nT > nL > nV .
C. nL > nT > nV .
D. nT > nV > nL .
ĐÁP ÁN : B.
B. không bị lệch phương , chỉ đổi màu.
C. không bị lệch phương và không đổi màu.
D. chỉ bị lệch phương và không đổi màu.
ĐÁP ÁN : D.
Câu 13: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , công thức tính hiệu đường đi của hai chùm sáng đến một
điểm trên màn quan sát là
ax
A. d 2 − d1 ≈
.
D
ax
B. d 2 − d1 ≈
.
2D
aD
C. d 2 − d1 ≈
.
x
Dx
D. d 2 − d1 ≈
.
a
ĐÁP ÁN : A.
Câu 14: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị
A. lệch hướng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác .
B. đổi hướng , quay lại môi trường cũ khi gặp vật cản .
C. đổi hướng khi truyền qua lăng kính thủy tinh .
D. lệch hướng so với sự truyền thẳng khi gặp vật cản .
A. Mặt Trời bị phân tích thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau khi qua lăng kính.
B. Mặt Trời hội tụ bị phân tích thành chùm tia phân kỳ.
C. Mặt Trời song song bị phân tích thành chùm tia phân kỳ.
D. bị đổi hướng, quay lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.
ĐÁP ÁN : A.
Câu 19: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng với ánh sáng đơn sắc, tại điểm M trên màn giao thoa là
vân sáng khi hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng đến M bằng
A. bội số lẻ của nửa bước sóng.
B. bội số nguyên của bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. bội số chẵn của phần tư bước sóng.
ĐÁP ÁN : B.
Câu 20: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D = 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,66 µm. Khoảng cách giữa 2
vân sáng bậc 5 là
5
A. 1,1 cm.
B. 11 cm.
C. 0,6 cm.
D. 2,2 cm.
ĐÁP ÁN : D.
Câu 21: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:1)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe là a = 2 mm, từ hai khe
đến màn là D = 1,5 m , khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là 0,435 mm. Đơn sắc có bước sóng bằng
A. 0,40 µm.
B. 0,58 µm.
D. tần số nhỏ hơn tần số tia tử ngoại.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 26: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: MÁY QUANG PHỔ. Mức độ:1)
Tìm phát biểu không đúng . Trong máy quang phổ lăng kính
A. ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song .
B. buồng ảnh ở phía sau lăng kính.
C. lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp song song thành các chùm đơn sắc song song.
6
D. quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 27: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài:MÁY QUANG PHỔ. Mức độ:1)
Quang phổ liên tục là quang phổ gồm
A. nhiều vạch màu riêng biệt sắp xếp cạnh nhau.
B. nhiều dải màu có màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục.
C. nhiều vạch sáng tối xen kẻ cách đều nhau.
D. các vạch màu riêng lẻ trên một nền tối.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 28: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: MÁY QUANG PHỔ. Mức độ:1)
Nguồn (sau đây) có thể phát ra quang phổ liên tục là các chất
A. rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
B. khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích.
C. khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ bị nung nóng.
D. rắn kể cả bị nung nóng hoặc không bị nung nóng.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 29: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: MÁY QUANG PHỔ. Mức độ:1)
Dựa vào quang phổ liên tục người ta xác định được yếu tố nào của vật phát ra ánh sáng đó ?
A. Thành phần hóa học.
B. Tỉ lệ phần trăm của các nguyên tố hóa học.
C. gây ra tác dụng nhiệt.
D. gây ra hiện tượng quang điện trong, ở một số chất bán dẫn.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 34: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA TỬ NGOẠI. Mức độ:1)
Bức xạ tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ
A. 0,38 μm đến 0,76 μm .
B. 10-9 m đến 0,38.10-6 m.
C. 10-14 m đến 0,38.10-6 m.
D. 10-11 m đến 10-8 m.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 35: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA HỒNG NGOẠI. Mức độ:1)
Tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng từ
A. 10-9 m đến 0,4.10-6 m.
B. 0,38.10-6 m đến 0,76.10-6 m.
C. 0,76.10-6 m đến 10-3 m.
D. 10-12 m đến 10-9 m.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 36: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA X . Mức độ:1)
Tính chất nổi bật nhất của tia X là
A. tác dụng lên phim ảnh.
B. gây ra hiện tượng quang điện.
C. khả năng đâm xuyên.
D. làm ion hóa các chất.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 37: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: MÁY QUANG PHỔ. Mức độ:1)
Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
Trong máy quang phổ lăng kính, hiện tượng tán sắc xảy ra ở
A. thấu kính.
B. ống chuẩn trực.
C. lăng kính.
D. buồng ảnh.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 42: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: MÁY QUANG PHỔ. Mức độ:1)
Quang phổ liên tục có thể phát ra bởi đèn
A. hơi thủy ngân.
B. hyđrô.
C. dây tóc nóng sáng.
D. natri .
ĐÁP ÁN: C.
Mức độ HIỂU ( 35 câu)
Câu 43: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :TÁN SẮC ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Khi chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì tần số
A. giảm, bước sóng giảm.
B. giảm, bước sóng tăng.
C. không đổi, bước sóng giảm.
D. không đổi, bước sóng tăng.
ĐÁP ÁN : D.
Câu 44: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :TÁN SẮC ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Ánh sáng đơn sắc
A. có cùng tốc độ khi truyền qua các môi trường trong suốt.
B. không bị đổi hướng khi truyền qua lăng kính.
C. có cùng bước sóng trong các môi trường trong suốt.
D. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
ĐÁP ÁN : D.
Câu 45: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
D. của đơn sắc lục là lớn nhất.
ĐÁP ÁN : B.
Câu 49: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , hai khe sáng cách nhau 4 mm, ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,6 µm, vân sáng bậc 3 trên màn cách vân trung tâm 0,9 mm . Khoảng
cách từ hai khe đến màn là
A. 1,5 m.
B. 15 cm.
C. 20 cm.
D. 2 m.
ĐÁP ÁN : D.
Câu 50: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm,
khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, hai khe và màn hứng vân giao thoa cách nhau 2 m. Vân tối thứ 2 cách
vân trung tâm
A. 1 mm.
B. 0,6 µm.
C. 0,6 mm.
D. 0,1 mm.
ĐÁP ÁN : C.
Câu 51: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Khi quan sát bong bóng xà phòng hay đĩa CD để nghiêng ngoài sáng thì thấy lấp lánh, nhiều màu sặc sỡ là
do hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng.
D. nhiễu xạ ánh sáng.
ĐÁP ÁN : A.
10
D. lệch pha
.
3
ĐÁP ÁN : A.
Câu 56: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :TÁN SẮC ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Tốc độ của các đơn sắc đỏ, vàng, lục trong môi trường nước lần lượt là v đ , vv , vl . So sánh các tốc độ ta
có
A. vđ > vv > vl
B. vđ > vv = vl .
C. vl > vv > vđ .
D. vl = vv = vđ .
ĐÁP ÁN : A.
Câu 57: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Gọi tần số của các bức xạ đỏ, lục, chàm, tím theo thứ tự là fđ , fl , fc và ft . Thứ tự đúng là
A. fđ > fl > fc > ft .
B. fđ < fl < fc < ft .
C. fđ = fl = fc = ft .
D. fđ = fc < fl = ft .
ĐÁP ÁN : B.
Câu 58: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:2)
Trong cùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, lần lượt dùng ánh sáng đơn sắc vàng, lục, tím thì
khoảng vân đo được tương ứng là i1 , i2 , i3 . So sánh các khoảng vân trên, ta có
A. i1 = i2 = i3 .
11
B. i1 < i2 < i3.
C. i1 > i2 > i3.
D. i1 < i2 = i3.
ĐÁP ÁN : C.
A. truyền qua tầng ô zôn của khí quyển .
B. gây ra các tác dụng sinh lý.
C. kích thích cho một số chất phát quang.
D. bị hấp thụ mạnh bởi thủy tinh.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 64: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA TỬ NGOẠI. Mức độ:2)
Sóng điện từ (dưới đây) có bước sóng ngắn nhất là
A. tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy.
D. sóng vô tuyến.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 65: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA HỒNG NGOẠI. Mức độ:2)
Cơ thể người ở nhiệt độ 370C chỉ phát ra
12
A. tia X.
B. tia hồng ngoại.
C. tia tử ngoại.
D. ánh sáng khả kiến.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 66: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA X. Mức độ:2)
Trong ống Rơn ghen, cực phát tia X làm bằng kim loại có
A. nguyên tử lượng lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. nguyên tử lượng lớn và nhiệt độ nóng chảy cao.
C. nguyên tử lượng nhỏ và nhiệt độ nóng chảy thấp.
D. nguyên tử lượng nhỏ và nhiệt độ nóng chảy cao.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 67: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: THANG SÓNG ĐIỆN TỪ. Mức độ:2)
Câu 71: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA X. Mức độ:2)
Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js , tốc độ ánh sáng c = 3.10 8m/s, điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19C .
Một ống tia X phát ra bước sóng ngắn nhất là 5.10-11 m thì hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là
A. 2,48.103 V .
B. 2,48.104 V .
13
C. 4,00.104 V.
D. 4,00.103 V .
ĐÁP ÁN: B.
Câu 72: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TAI X. Mức độ:2)
Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng c = 3.10 8m/s, điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19C .
Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống tia X là U = 20 kV. Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra
khỏi catốt. Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
A. 6,21.10-11 m.
B. 5.10-11 m.
C. 6,21.10-10 m.
D. 5.10-10 m.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 73: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA X. Mức độ:2)
Cho hằng số Plăng là h = 6,625.10 -34 Js. Ở ống phát tia X, những tia có tần số lớn nhất là 3,2.10 18 Hz. Bỏ
qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catốt. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống bằng
A. 15,25 kV.
B. 10,5 kV.
C. 13,5 kV.
D. 13,25 kV.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 74: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài: TIA X. Mức độ:2)
Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là U = 18,2 kV. Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi
ĐÁP ÁN: B.
Mức độ VẬN DỤNG ( 20 câu)
Câu 78: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, gọi a là khoảng cách giữa hai khe Y-âng, D là
khoảng cách từ hai khe đến màn , ℓ là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau. Bước sóng của ánh sáng
đơn sắc trong thí nghiệm là
a.l
A. λ =
.
D
a.l
B. λ =
.
4D
4a.l
C. λ =
.
D
a.l
D. λ =
.
5D
ĐÁP ÁN : B.
Câu 79: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc trong không khí, khoảng vân đo được
là i. Khi thực hiện thí nghiệm đó trong môi trường có chiết suất n thì khoảng vân đo được trên màn sẽ là
A. i′ = ni .
2i
B. i′ = .
Câu 82: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :TÁN SẮC ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Một lăng kính có góc chiết quang A = 0,1 rad, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n đ = 1,6442 và đối
với tia tím là nt = 1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ. Góc lệch giữa
tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là
A. 0,0011 rad.
B. 0,0041 rad.
C. 0,0015 rad.
D. 0,0025 rad.
ĐÁP ÁN : B.
Câu 83: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hai khe song song cách nhau một khoảng a và
cách đều màn E một khoảng D. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy vân sáng thứ năm cách vân
sáng trung tâm 4,5 mm. Tại điểm M nằm cách vân trung tâm 3,15 mm là
A. vân sáng bậc 3.
B. vân tối thứ 3.
C. vân tối thứ 4.
D. vân sáng bậc 4 .
ĐÁP ÁN : C.
Câu 84: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ, a là khoảng cách giữa hai
khe S1 và S2, D là khoảng cách từ S1S2 đến màn quan sát. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3
ở hai bên đối với vân sáng chính giữa là
5λD
A. Δx =
.
2a
7λD
B. Δx =
.
2a
ĐÁP ÁN : B.
Câu 87: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 4 mm, từ hai khe
đến màn là 2 m. Trên màn quan sát, giữa hai điểm P và Q cách nhau 3 mm và đối xứng nhau qua vân sáng
trung tâm O có 11 vân sáng kể cả vân sáng ở P và Q thì tại M cách vân trung tâm 0,75 mm là
A. vân sáng bậc 4.
B. vân tối thứ 2.
C. vân tối thứ 3.
D. vân sáng bậc 5.
ĐÁP ÁN : C.
Câu 88: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 μ m
và sau đó thay bức xạ λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ 2 . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối
thứ 5 của bức xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ 2 . Bước sóng λ 2 có giá trị là
A. 0,67 μ m.
B. 0,57 μ m.
C. 0,60 μ m.
D. 0,54 μ m.
ĐÁP ÁN : D.
Câu 89: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là S 1S2 = 1 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng
bậc 10 (ở cùng bên vân trung tâm) là 2,4 mm. Đơn sắc này có màu
A. đỏ.
B. lục.
C. lam.
D. tím.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 90: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 3 mm,
trùng nhau, khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí này là
A. 3,0 mm.
B. 5,0 mm.
C. 3,2 mm.
D. 4,0 mm.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 94: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, từ hai khe
đến màn là 1,5 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là hỗn hợp của hai đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4μm và
λ 2 = 0,6μm . Xét vùng giao thoa trên màn, đối xứng qua vân trung tâm, có bề rộng 7,2 mm thì số vị trí tại
đó vân sáng của hai đơn sắc trùng nhau là
A. 3.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 95: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách từ nguồn S đến hai khe S 1 và S2 bằng 5
cm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ban đầu S trên trung trực nằm
ngang của S1S2. Khi di chuyển S theo đường thẳng đứng và đi lên 1 mm, vân sáng trung tâm sẽ di chuyển
theo đường thẳng đứng và đi
A. lên một đoạn 0,25 mm.
B. xuống một đoạn 0,25 mm.
C. lên một đoạn 40 mm.
D. xuống một đoạn 40 mm.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 96: (Phần CHUNG. Chương: SÓNG ÁNH SÁNG. Bài :GIAO THOA ÁNH SÁNG. Mức độ:3)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 1 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là hỗn hợp của hai đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5μm và
λ 2 = 0,75μm . Xét điểm M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước
CHƯƠNG :LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG .
1) Số câu : 78 câu (từ 98 đến 175) gồm :
- Mức độ BIẾT
: 32 câu .
- Mức độ HIỂU
: 36 câu .
- Mức độ VẬN DỤNG : 10 câu .
2) Các câu hỏi :
Mức độ BIẾT (32 câu)
Câu 98: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:1)
Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào
A. công suất của nguồn phát sáng.
B. cường độ chùm sáng.
C. bước sóng ánh sáng trong chân không.
D. môi trường truyền ánh sáng.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 99: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài: H. TƯỢNG QUANG ĐIỆN. Mức độ:1)
Ở hiện tượng quang điện, khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt kim loại thì tại đây bật ra
các
A. prôtôn.
B. phôtôn.
C. nơtrôn.
D. electron.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 100: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài: H. TƯỢNG QUANG ĐIỆN. Mức độ:1)
Hiện tượng quang điện ngoài chỉ xảy ra đối với
A. kim loại.
B. thủy tinh.
C. chất điện môi.
C. được chiếu sáng bởi chùm sáng thích hợp.
D. bị bắn phá bởi chùm tia âm cực.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 105: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:H.TƯỢNG QUANG ĐIỆN. Mức độ:1)
Giới hạn quang điện của các kim loại
A. phụ thuộc vào bản chất của kim loại đó.
B. nhỏ hơn và bằng bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích.
D. phụ thuộc tần số ánh sáng kích thích.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 106: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:1)
Trong hiện tượng quang điện ngoài, khi một electron của kim loại hấp thụ một phôtôn của ánh sáng kích
thích thì
A. phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho nhiều electron.
B. phôtôn vào chiếm chỗ của electron trong kim loại.
C. phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron này.
D. năng lượng của phôtôn chuyển hóa toàn bộ thành động năng ban đầu của quang electron.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 107: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:1)
Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra khi phôtôn của chùm sáng chiếu vào kim loại có năng lượng
A. tối thiểu bằng công thoát electron của kim loại.
B. luôn bằng công thoát electron của kim loại.
C. bất kỳ, không phụ thuộc vào công thoát.
D. nhỏ hơn công thoát electron của kim loại.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 108: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:1)
Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của một chùm sáng luôn luôn bằng một số nguyên lần
A. năng lượng nghỉ của phôtôn.
20
Câu 111: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài: H. TƯỢNG QUANG ĐIỆN. Mức độ:1)
Bức xạ dưới đây, gây ra hiện tượng quang điện đối với bạc (có giới hạn quang điện 0,26 μm ) là
A. ánh sáng màu đỏ.
B. ánh sáng màu chàm.
C. bức xạ hồng ngoại.
D. tia X.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 112: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:1)
Khi truyền từ không khí vào nước thì năng lượng của phôtôn
A. không thay đổi.
B. tăng lên.
C. giảm xuống.
D. không xác định được.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 113: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:HT QUANG ĐIỆN TRONG. Mức độ:1)
Chất quang dẫn
A. dẫn điện kém khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.
B. dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng.
C. dẫn điện tốt khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thich hợp.
D. không dẫn điện khi bị chiếu sáng.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 114: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:HT QUANG ĐIỆN TRONG. Mức độ:1)
Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành các electron dẫn đồng thời tạo ra
các lỗ trống cùng tham gia vào quá trình dẫn điện gọi là
A. sự ion hóa các chất.
21
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 119: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:HT QUANG ĐIỆN TRONG. Mức độ:1)
Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng
A. quang điện bên ngoài.
B. quang điện bên trong.
C. quang điện bên trong và cả quang điện bên ngoài.
D. quang - phát quang của các chất.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 120: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:HT QUANG ĐIỆN TRONG. Mức độ:1)
Trong hiện tượng quang dẫn, electron dẫn là các electron được giải phóng ra khỏi
A. bề mặt của kim loại.
B. mối liên kết trong mạng tinh thể kim loại.
C. bề mặt của chất quang dẫn.
D. mối liên kết với các nguyên tử của chất quang dẫn.
ĐÁP ÁN: D.
Câu 121: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:HT QUANG ĐIỆN TRONG. Mức độ:1)
Suất điện động của pin quang điện có giá trị trong khoảng từ
22
A. 0,02 V đến 0,04 V.
B. 2 V đến 4 V.
C. 0,5 V đến 0,8 V.
D. 5 V đến 8 V.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 122: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT BO. Mức độ:1)
Theo tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử, khi ở trạng thái dừng
A. các electron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
B. nguyên tử không bức xạ năng lượng.
C. nguyên tử không hấp thụ năng lượng.
D. nguyên tử sẽ phát ra phô tôn.
Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng
A. dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. bằng bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 128: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT BO. Mức độ:1)
23
Thời gian sống trung bình của nguyên tử ở trạng thái kích thích vào khoảng
A. 1 s.
B. 10 s.
C. 10–8 s.
D. 108 s.
ĐÁP ÁN: C.
Câu 129: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT BO. Mức độ:1)
Một trong những thành công của mẫu nguyên tử Bo là giải thích được
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. sự tạo thành quang phổ của nguyên tử hyđrô.
D. hiện tượng quang điện trong chất bán dẫn.
ĐÁP ÁN: C.
Mức độ HIỂU (36 câu)
Câu 130: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài: H. TƯỢNG QUANG ĐIỆN. Mức độ:2)
Khi chiếu chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì tấm kẽm
A. mất dần điện tích dương .
B. mất dần điện tích âm.
C. trở nên trung hòa điện.
C. 0,188 eV.
D. 3,01.10-19 eV.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 135: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:2)
Giới hạn quang điện của xesi là 0,66 μm . Công thoát của electron ra khỏi bề mặt của natri lớn hơn của xesi
1,32 lần. Giới hạn quang điện của natri có giá trị là
A. 1,98 μm .
B. 0,5 μm .
C. 0,8712 μm .
D. 87,12 nm.
ĐÁP ÁN: B.
Câu 136: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:2)
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 Js, một bức xạ điện từ có tần số 5.10 17 kHz thì năng lượng của phôtôn
bằng
A. 2,07 MeV.
B. 3,3125.10-13 eV.
C. 3,3125.10-16 J.
D. 2070 eV.
ĐÁP ÁN: A.
Câu 137: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:2)
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 -34J.s , tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.10 8 m/s. Phôtôn mang
năng lượng 3,88 eV ứng với bức xạ điện từ có bước sóng
A. 5,1.10-26 m.
B. 0,32 μm .
C. 3, 2.107 m.
D. 5,1.10-6 μm .
ĐÁP ÁN: B.
Câu 138: (Phần CHUNG. Chương: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG. Bài:THUYẾT LƯỢNG TỬ. Mức độ:2)