SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
ĐỀ TÀI:
"GIẢI PHÁP CHỈ ĐẠO NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG RÈN LUYỆN
KĨ NĂNG SỐNG CHO TRẺ MẦM NON THÔNG QUA HOẠT
ĐỘNG VUI CHƠI"
I. PHẦN MỞ ĐẦU:
od c- ot o
p t n p on tr o
d n tr n
ct nt ncsn tc c c v
u c u t n c ng s tham gia m t cách hứng thú của h c sinh ở
các ho t ng giáo d c tron n tr ng và t i c n ồng v t
t giác, chủ ng
và ý thức sáng t o ron n m n dun t c
n c n dun
o d c kỹ n n sống
(GDKNS) cho h c sinh.
Giáo d c kỹ n n sống là giáo d c cách sống tích c c trong xã h i hi n i, xây
d ng những hành vi lành m n v t a ổi những hành vi thói quen tiêu c c nhằm rèn
luy n m t nhân cách tốt. Vì vậy, GDKNS là yêu c u cấp thiết ối v i thế h trẻ. Trẻ thiếu
kinh nghi m sống dễ bị k c
ng, lôi kéo vào các hành vi tiêu c c, b o l c, vào lối sống
ích kỉ la c n t c d ng, dễ bị phát triển l ch l c về nhân cách, thoái hóa về o ức.
Vi c hình thành và rèn luy n kỹ n n sốn (KNS) c ý n ĩa ết sức quan tr ng
giúp các em có khả n n ứng phó tích c c tr c sức ép của cu c sốn
d ng mối
quan h tốt ẹp v
a ìn b n bè và m n
an c o n ữn trẻ m
ến tr
t n c o trẻ n ữn kỹ n n
ý lắng nghe, làm vi c t eo n m oặc s n
tron l p
n ể ìn
o t tập t ể
- Qua th c tế khi tổ chức vu c
c o trẻ, giáo viên còn thiên về
n d y trẻ c
v
can thi p s u v o tron qu trìn c
của trẻ c a thấ
c giá trị
c o của vi c
p t tr ển n n c c a ìn t n KNS c o trẻ thông qua ho t n vu c
Hi n nay giáo d c nhân cách sống của con n
an d n bị lãng quên ở thế h trẻ của
cả n c nói chung và huy n K n S n n r n
ều nà l m t tr n trở và muốn
n
p m t ph n công sức bé nhỏ của mình trong vi c u t c o
o d c huy n n
ể c m t thế h t n la của ất n c phát triển toàn di n về trí tu
o ức, thể chất,
n n l c sáng t o, ý thức công dân, tuân thủ pháp luật
ều
c tập, sinh ho t theo
nhóm; rèn luy n sức khỏe và ý thức bảo v sức khỏe; kỹ n n p òn c ống tai n n giao
t n
uố n c và các tai n n t
n t c k c; r n lu n kỹ n n ứng xử v n a;
chung sống hòa bình; phòng ng a b o l c và các t n n xã h i.
2. Cơ sở thực tiễn ( thực trạng)
r ng M m non S n a m i thành lập u
n
giáo và 1 l p nhà trẻ v sĩ số 156 cháu). Tổng số cán b
ron
QL
03 /c
o v n 12 /c
N n v n 07 /c
Trìn
rìn
ov n
t chu n : 3 giáo viên.
o v n tr n c u n: 9 giáo viên
c 06 nhóm l p (05 l p mẫu
o v n n n v n 22 /c
bồ d ỡn n n cao trìn
chuyên môn nghi p v v n n l c s p m. Có nhiều bi n
pháp trong vi c nâng cao chất l ng CS - GD trẻ.
- M t số ph huynh nhận thức
c t m quan tr ng về vi c h c tập của con em, trẻ
bố mẹ a ến tr ng l p t
ng xuyên, duy trì tốt tỉ l c u n c m
Hn
trào.
tr
ng dành nhiều th
an
c
u t c o c n t c chuyên môn, công tác phong
2.2. Khó khăn:
u tr ng M m non S n a n tr n ịa bàn Thị trấn Tô H p n n a số trẻ l
n
i sở t
a la c
a ìn t u c di n h n o k n tế ặp n ều k k n
u n
n n rẫ làm thuê kiếm sốn t c
ều ki n quan t m ến vi c h c hành của
con c
c vì a ìn c c p huynh của tr n a số thu c di n h
nghèo theo chu n nghèo của run Ư n
n
o v n còn n ều bỡ ngỡ trong vi c lồng ghép giáo d c KNS, c a ểu sâu
sắc t m quan tr ng của vi c rèn luy n kỹ n n sống cho trẻ
a b ết cách l a ch n n i
dung giáo d c KNS ể vận d ng vào th c tế sao cho hi u quả, cách tổ chức còn p ặt,
nặng nề, mang tính hình thức.
c lồng ghép n i dung giáo d c KNS v o ản d
c a l n o t, v a làm v a rút kinh nghi m.
- Vi c phân công trách nhi m nâng cao chất l
giáoviên và ph u n c a rõ r n
ng rèn luy n KNS giữa n
tr
ng,
c s quan tâm chỉ o v
ng dẫn của các cấp quản lý giáo d c, s
p ỡ
của chính quyền c c ban n n o n t ể ở ịa p
n
ặc bi t là s ủn
n t tình
của các bậc cha mẹ trẻ trong vi c triển khai th c hi n d y KNS cho trẻ. Tập thể s p m
n tr n
c n nổ l c k ắc ph c m k k n d y trẻ những kỹ n n c bản, nhằm
ìn t n n ữn t
N i dung giáo d c KNS cho trẻ
c
o v n a v o tron c c o t ng giáo
d c hằng ngày. Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n giáo viên chỉ chú tr n ến giáo d c
KNS cho trẻ qua ho t ng h c nhiều n m c a quan t m ến giáo d c KNS cho trẻ
thông qua ho t n vu c
dẫn ến kết quả t
c c a cao rẻ c a b ết t chào
hỏi, cảm n n lỗi c a bỏ r c n n qu ịn … rẻ chỉ th c hi n c c n v
n
khi giáo viên yêu c u hoặc nhắc nhở. Giáo viên giúp trẻ có kinh nghi m trong cu c sống,
biết
c nhữn
ều nên làm và không nên làm; giúp trẻ t tin, chủ ng và biết cách xử
lý các tình huống trong cu c sốn k
i khả n n t du s n t o của trẻ; giúp trẻ
th c hành trải nghi m, xử lý m t số tình huống trong cu c sống v t
t giác và ý
thức cao. Muốn t hi u quả cao khi giáo d c KNS cho trẻ c n phải gắn v i vi c làm,
tình huống c thể. Vì vậy, tùy t n trò c
o v n l a ch n, sử d n p
n p p
giáo d c linh ho t n
ý
ng dẫn, nhập va c
c n trẻ, t o tình huống khác
nhau cho trẻ t giải quyết. T o c
i cho trẻ
c th c hành, trải nghi m nhiều va c
khác nhau và tiến hành lồng giáo d c KNS vào t n
n mẫu trong m i hành vi, cách ứng xử và phải thật s là tấm
- T o b u không khí thân thi n
vi kỹ n n sống phù h p.
n sn
ể
ng viên, khen ng i kịp th i khi trẻ thể hi n những hành
Vai trò giáo d c của o v n ối v i trẻ là rất quan tr n n n quan tr n
nl
ov np ả p t u
c t n t c c c, chủ ng sáng t o của trẻ. Vi c giáo d c KNS
cho trẻ c n phải th c hi n k n trì v c p
n p p
o d c phù h p, t o ều ki n ể
trẻ
c luy n tập trong nhiều tình huống khác nhau giúp trẻ biết cách ứng xử phù h p
v im n
i xung quanh.
1. Biện ph p i p i o vi n nhận th
s us
v việ
ạ trẻ KNS:
d c, rèn luy n KNS cho trẻ.
-
c ịn n
m v c bản ố v
t n
ố t
n tron v c d
trẻ KNS
- ề ra n ữn b n p p
ng dẫn, những n i dung tuyên truyền giúp các bậc cha mẹ
t c
n d trẻ c c KNS c bản. Bi n pháp giúp trẻ phát triển các KNS qua vi c tổ
chức các ho t ng tập thể vu t
l n m n tron n tr ng.
2. Biện ph p i p i o vi n
non:
nh nh n KNS ơ ản ần ạ trẻ ở l
tu i Mầm
n m
- Phân bi t
n
i,
n sa cảm n
n lỗi
* Nhóm kỹ năng giao tiếp:
- Kỹ n n xây d ng quan h v i m
n
- T tin, lắn n e v n
ĩ
- Kỹ n n t a
- Kỹ n n
l n su n
ổi hành vi, t
i xung quanh
- T tin: M t trong những kỹ n n
u tiên mà giáo viên c n chú tâm là phát triển s t
tin hoặc lòng t tr n ở trẻ N ĩa l
p trẻ cảm nhận
c mình là ai, cả về cá nhân
c n n trong mối quan h v i nhữn n
i khác. KNS này luôn giúp trẻ cảm thấy t
tin trong các tình huống ở m n
- H p tác: Bằn c c trò c
c u truy n, bài hát, giáo viên giúp trẻ h c cách cùng làm
công vi c v i b n
l m t công vi c không nhỏ ối v i trẻ ở lứa tuổi này. Khả n n
h p tác sẽ giúp trẻ biết cảm thông và cùng làm vi c v i các b n.
- Tò mò: M t trong những kỹ n n quan tr ng nhất c n có ở trẻ v o a o n này là khao
k t
ch c
c c . Giáo viên c n sử d ng nhiều t l u v ý t ởng k c n au ể
khêu g i tính tò mò t nhiên của trẻ. Nhiều nghiên cứu cho thấy rằn c c t l u và các
ho t ng mang tính chất khác l t
ng khêu g i trí não nhiều n l n ững thứ có thể
o n tr c
c.
- Giao tiếp: Trẻ c n biết thể hi n bản thân và diễn t ý t ởng của mìn c o n
i khác
hiểu. Trẻ c n cảm nhận
c vị trí, kiến thức của mình trong thế gi
un quan
l
m t kỹ n n c bản và khá quan tr n ối v i trẻ, nó có vị trí khá chính yếu so v i tất cả
C
é
n hoạt ộng góc
Bé tham gia hoạt ộng ngoài trời
Hi u quả giáo d c KNS thông qua ho t
giáo d c KNS khác.
3. Biện ph p
KNS:
n vu c
nh nhiệm vụ ơ ản v ph n
cao
n ẳn nhữn p
n t ức
n tr h nhiệm tron việ
ạ trẻ
3.1. Trách nhiệm củ nh trƣờng:
- Ban giám hi u trao ổi v
o v n ể c ịnh m c tiêu, kết quả mon
- Tập huấn cho giáo viên về các kỹ n n l m v c v i cha mẹ t o c
tổ c ức n ều
o t n n ằm
p
o v n t n c ng phối h p nhất quán v
a ìn ể d y trẻ
KNS t hi u quả.
- N o ra ở tr ng M m non o v n c n d y trẻ nghi thức v n a tron n uống, rèn
tính t lập: Biết t rửa tay s ch sẽ tr c k n c ỉ n uống t b n n b ết c c sử d ng
nhữn ồ dùng, vật d n tron n uống m t c c
n ắn Ăn uống g n n k n r
vãi, ngậm mi ng khi nhai thức n b ết m tr c k
n b ết t d n, cất ồ dùng. Biết
pn
i l n d n dẹp, ngồi ngay ngắn n ết suất. Không làm ản
ởn ến n
i
xung quanh.
Đặc biệt quán triệt một số i u cần tránh khi dạy KNS cho trẻ:
- Không h thấp trẻ, không d a n t, bắt trẻ hứa hẹn. Không bao b c trẻ m t cách thái quá
sẽ làm trẻ yếu uối, không nên yêu c u trẻ ph c tùng ngay lập tức.
- Không yêu c u nhữn
ều không phù h p v i lứa tuổi của trẻ, không nên giáo huấn,
thúc gi c trẻ mà phải t o c
i cho trẻ giải quyết vấn ề.
3.2. Trách nhiệm của giáo viên:
- Giáo viên c n tích c c ổi m p
ạ trẻ KNS tron
i
nh:
- Giúp cho ph huynh nhận thức
c các kỹ n n quan tr ng nhất trẻ phải h c vào th i
an u của n m c chính là nhữn KNS n s h p tác, t kiểm tra, tính t tin, t lập,
tò mò, khả n n t ấu hiểu và giao tiếp.
- Biết ho t n vu c
l m t ho t ng chủ
vi c giáo d c và rèn luy n KNS cho trẻ.
o
n va trò ết sức quan tr ng trong
- Cha mẹ trẻ c n phối h p chặt chẽ v i giáo viên bằng vi c tham gia vào các buổi trao
ổi, các buổi h p của n tr ng. D m t số gi h c, d các ho t ng ngo i khóa do
tr ng tổ chức.
Phụ huynh tham dự bu i lễ ph t ộng VSATTP
- Phối h p v i ph u n
ng dẫn ph huynh cách rèn luy n KNS cho trẻ thông qua
ho t n vu c
t
a ìn
Bé nh cỏ s n trƣờng
Bé l o ộng dọn vệ sinh
Bé “vui hội trăn rằm”
Xây d ng kế ho ch và chỉ o th c hi n nhiều ho t ng m t cách thiết th c,
khuyến khích s tham gia chủ ng, t giác của trẻ
t ng phong trào l m ồ dùng
d yh c ồc
d n an bằng nguyên vật li u phế thải. Tổ chức h t s n t c b
t
u m a t ca ò v lứa tuổi M m non. Tổ chức h t
é t n n n ằm tìm ra các
t n n n
ể có kế ho ch bồ d ỡng kịp th i.
tìn
N o ra n
o n kết lòn
n c an
N
ĩa mẹ n
l S
ut
n
m
b c của c
o l m tr n o t n k c t c s ứn t
c c n tt
l
o m tr n tốt n ất c o s p t tr ển n n c c của trẻ t o
c n ềm t n u s
t n n m của a ìn c n ồn
ố v tr n M m non
Hu
n
vật c ất cả t
cc ms
v cả t o t
c cn
ảo t
s t am a của c
o m tr n b n n
c bổ sun t m n
n u n ran t
m c cm n t
n
n ồn c c tổ c ức c n n tron v c u t c sở
o v b n tron l p c n
c n ẹp n S n c
cv
dậ t n tò
kỹ n n t lập
c r n lu n c c kỹ n n sốn c bản
- 80% trẻ luôn có KNS phù h p, có hành vi ứng xử v n o tron cu c sống thông qua
bản
n
trẻ ở l p sau mỗ a o n, và qua kết quả kiểm tra n
c ất l ng
cuố n m
- 90% trẻ m nh d n t tin trong giao tiếp.
- 90% trẻ có kỹ n n
tr
o t
ng nhóm.
a mẹ trẻ t c c c t am a v o c c o t n
od c o t n n o
n tổ c ức
ố
p c ặt c ẽ v c
o tron v c d trẻ c c KNS
ể vi c giáo d c và rèn luy n KNS v o nề nếp, trở thành m t ho t n t
ng
xuyên c n phải có s tham gia, tiếp sức m nh mẽ của các cấp l n
o, chính quyền ịa
p
n s ủng h của H i cha mẹ h c sinh, các ban ngành liên quan và các tổ chức xã
h i khác. Tranh thủ s
p ỡ của các m n t
ng quân trong ho t ng t o môi
tr ng rèn luy n KNS.
N tr n p ả c ỉ o t
n
n ữn t ến b p bìn c c c n n k
v c r n lu n KNS của tr n mìn
K n c
t eo b n t n t c n n
u n v s u sắc t eo dõ v b ểu d n kịp t
ố l p l m c a tốt
n
c n
c t c c ất
an ở mức
n ot
c kế o c cả t n
p ả
a ra c ỉ t u c t ể
Làm tốt công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức về m c tiêu, yêu c u, n i dung
cốt lõi của vấn ề Hu
n
ả qu ết kịp t
n ữn v n mắc c s kết tổn kết t eo ịn kỳ
mức
u quả c ất l n tr c v sau k d KNS
V. KẾT LUẬN:
ov n
l tấm
n
bằn p
n
ối xử công
vấn ề.
n va trò rất quan tr ng trong vi c d y KNS cho trẻ. Vì vậ c
op ả
s n ể trẻ so v o ể trẻ h c l m n
K n p
n p p n o u quả
p p “ ùn nh n
h ể giáo dụ nh n
h” Y u t
n t n tr ng,
bằng v i trẻ, mẫu m c về hành vi, l
n t ếng nói, cách ứng xử, giải quyết
- Nghiên cứu các ho t ng nhằm tích h p và lồng ghép n i dung giáo d c KNS vào các
ho t ng sao cho phù h p v
c.
- Phối h p chặt chẽ v i ph
uống trong cu c sống và khả
u n
un quan
m
tr
ng xã h i
ể có s thống nhất trong vi c giáo d c trẻ.
Tóm l i: Vi c ứa trẻ tiếp thu nhanh hay chậm, hình thành những KNS diễn ra lâu
hay mau ph thu c nhiều vào khả n n tổ chức linh ho t của giáo viên.
c s
ởn ứn
ồn t uận của tập t ể s p m v c c bậc p
u n
N m v d KNS t c s
v o c ều s u v trở t n n m v t
n u n c n
t ếp t c củn cố n t ếp t m sức m n c o tr n M m non S n a D kết quả t
c c a n ều n n b c u
t o