Bai tap nguyen ham, tich phan, ung dung co tom tat cong thuc - Pdf 40

Netschool.edu.vn

TÓM TẮT CÔNG THỨC TÍNH ĐẠO HÀM
1/ Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).
  U  V   U  V



  UV   UV  UV

  U   U.V 2U.V
V
V


{f[U(x)]}/ = f ' u . U x



2/ Các công thức tính đạo hàm:
Teân hàm số
Các hàm số
thường gặp

Công thức đạo hàm

C  =0

(C lµ h»ng sè)

x  =1

u

u/
(u  0)
u 
2 u

 sin x   cos x
/
 cos x    sin x

 sin u   cos u.u /
/
 cos u    sin u.u /

1
 1  tan 2 x
cos 2 x
1
/
 cot x    2   1  cot 2 x 
sin x

 tan u 

 

/

/

x
1
( log a x )’ =
(x>0, 00, 00, 00)
( x ) =
2 x

 tanx 

Hàm lũy thừa



1

1

1

 x dx  ln x  C

 u du  ln u  C

 (ax  b) dx  a ln ax  b  C

1
1
 2 dx    C
x
x
1
 x dx  2 x  C

1
1
 2 dx    C
u
u
1
 u du  2 u  C



1

 sin(ax  b)dx   a cos(ax  b)  C

1

 cos2 (ax  b) dx  a tan(ax  b)  C

1

 sin 2 (ax  b) dx   a cot g (ax  b)  C

1

 cos2 u du  tan u  C

1

 sin 2 u du   cot u  C

 sin 2 x dx   cot x  C

1 amxn
.
 C, m  0
m ln a

 cos(ax  b)dx  a sin(ax  b)  C

 sin u.du   cos u  C


*Trường hợp đặc biệt u  ax  b

1

 cos kx.dx  k sin kx  C
1

 sin kx.dx   k cos kx  C
e

kx dx  1 ekx  C
k

1 (ax  b) 1

 (ax  b) .dx  a .   1  C

1

1

Ví dụ

1

 cos 2 x.dx  2 sin 2 x  C, (k  2)
1

 sin 2 x.dx   2 cos 2 x  C

1
1
du  .2 ax  b  C
a
ax  b
1 axb
axb
C
 e dx  a e
mxn
mxn du  1 . a
a
 C, m  0

m ln a
1
 cos(ax  b)dx  a sin(ax  b)  C







6

1
1
2
du  .2 3x  5  C 


1

1

 cos2 (ax  b) dx  a tan(ax  b)  C
1

1

 cos2 (2 x  1) dx  2 tan(2 x  1)  C

1

1

 sin 2 (ax  b) dx   a cot(ax  b)  C

1

 sin 2 (3x  1) dx   3 cot(3x  1)  C

*Chú ý: Những công thức trên có thể chứng minh bằng cách lấy đạo hàm vế trái hoặc tính bằng phương
pháp đổi biến số đặt u  ax  b  du  .?.dx  dx  .?.du
Ví dụ: Chứng minh  cos(ax  b)dx 

1
sin(ax  b)  C , a  0
a



 xC
ln 3 2

1
a) f ( x)  2 x9 2
b) f ( x)  3x  x  1

2
c) f ( x)  +3
x
d ) f ( x)  2sin x
cos x
e) f ( x) 
3

kq: F ( x)  2ln x  3x  C
kq: F ( x)  2cos x  C
1
kq: F ( x)  sin x  C
3

Bài 2: Tìm nguyên hàm của các hàm số

a. f(x) = x2 – 3x +

1
x

ĐS. F(x) =


ĐS. F(x) =

Netschool.edu.vn

x3
1
 2x   C
3
x


Netschool.edu.vn

e. f(x) =
f. f(x) =
g. f(x) =

x 3 x 4 x

1
2

x 3x
( x  1)2
x

x 1
h. f(x) =
3x




4
3x 3

ĐS. F(x) = x  4 x  ln x  C

5
2
3
3
ĐS. F(x) = x  x  C

kq : F ( x) 

x6
 x3  4 x  C
6

1
5
kq : F ( x)  x 4  x3  x 2  x  C
8
3
2
1
kq : F ( x)   x7  x6  x3  2 x  C
21
2

dx
x2
Bài 4 Tìm

1
kq: F ( x)  x3  x 2  8 x  C
3
1
1
3
kq: F ( x)  x3  x 2  x 2  3x  C
3
2
2
3
2
kq: F ( x)  x  9 x  27 x  C
kq: F ( x) 

1 2
x  5x  C
2

kq: F ( x) 

2 3 5 2
x  x  ln x  C
3
2


kq: F ( x)  x  2 x 2  5 x  C
7
1
2
kq: F ( x)  
  2 x2  x  C
2 x2 x
x3
1
kq: F ( x ) 
 2x   C
3
x
kq: F ( x)  x 2  ln x  x  C

Bài 5: Tìm

a)  (2.3x  4 x )dx
b)  (2.a x  5 x )dx
1
c)  (3e x  5sin x  )dx
x

x
e
d )  e x (2 
)dx
2
cos x


kq: 2e x  x  C
ex
kq:
C
(1  ln 2)2 x

Bài 6 Tính nguyên hàm của các hàm số
x
1
a)  sin 2 dx
kq: F ( x)  ( x  sin x)  C
2
2
x
b)  (2 x  sin 2 )dx
2
x
1
c)  cos 2 dx
kq: F ( x)  ( x  sin x)  C
2
2
x
d )  (2 x 2  cos 2 )dx
2
1  cos2 x
1  cos2 x
HD : sin 2 x 
; cos 2 x 
2

h)  (2 tan x  cot x)2 dx
HD : (a  b)2  a 2  2ab  b2
h) 

1

kq: F ( x)  tan x  cot x  4 x  C
kq: F ( x)  4 tan x  cot x  x  C

kq: F ( x)  tan x  cot x  C

dx
sin 2 x.cos 2 x
cos2 x
h) 
dx
2
sin x.cos 2 x

kq: F ( x)   tan x  cot x  C

HD : sin 2 x  cos2 x  1; cos2 x  cos 2 x  sin 2 x
Bài 7: Tìm hàm số f(x) biết rằng

a) f '( x)  2 x  1; f (1)  5
b) f '( x)  2  x 2 ; f (2) 

c) f '( x)  x 

7

kq: f ( x) 
  2x 
2 x
2
8 x x x 2 40
kq: f ( x) 


3
2
3
kq: f ( x)  x 4  x3  2 x  3
4
3 3 x4
kq: f ( x)  x 
x
4
4
x3
kq: f ( x) 
1
3
kq: f ( x)  ( x  2)3
kq: f ( x) 

x2 1 5
 
2 x 2

5 x3 23

17.
21.

 (2 x

 1) 7 xdx

2

3x 2



5  2x3

 sin

4

dx 10.

x cos xdx

3

 5) 4 x 2 dx
dx




x sin 2 xdx

2x 1
x
8.  2
dx
x 5

x 2  1.xdx

16.

19.

 tan xdx

23.



27.



x 2 1

dx

tan xdx



1 x2
dx
31.  x
e 1

x  1.dx

 x.e

12.

 cot xdx

15.

18.

x



dx



4.

ln 3 x
 x dx

3.

x

32.

x 2  1.dx

3

2. Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần.
Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên I
 u( x).v' ( x)dx  u( x).v( x)   v( x).u' ( x)dx
Hay

 udv  uv   vdu ( với du = u’(x)dx,
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1.  x. sin xdx
2.  x cos xdx
3.
5.

 x sin 2 xdx

6.

9.

 x ln xdx


3

15.
x2

 5) sin xdx

 x.e dx
ln xdx
11. 
x

xdx

xdx

2

 sin
19.

 2 x ln(1  x)dx

23.

4  ( x 2  2 x  3) cos xdx

x

7.


Netschool.edu.vn

 ln xdx

8.

20.
24.

x

2

2
2

e

x

dx

 1)dx
x

xdx

cos 2 xdx


 1)dx .
x x2

l)  (4 x 3 
2

x 1
dx ;
x

8 3

c) K =


1

1

1
)dx ;
x
1
Bài 3: Tính các tích phân sau:

e) 

1

1

3
a) I =  (2 x  3  cos x)dx ;
x
0,5

a)  (2x  1)3 dx ;

1

1
g)  3 dx ;
x
1

0

1

d) 

8

j)  (e  2)dx ;

3

1
dx ;
x3
2

)
1

3

c) 

b) 

2

7

1
dx ;
2x  1

d)  x  3dx ;
3



dx
;
25  3x

2

1


1
j) 
dx ;
2
cos (1  x)
0

2

k)  (5 x 2  x  e 0,5 x )dx ;
1


2

l)  (2 cos x  2 sin 2 x)dx .
0

3. Tính tích của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
Bài 1:
1

2

3

0

2



h)  x 2  2 x  3 dx .

2

2

0

4

Bài 2:
1

2

a) I =



( x  1) 2 dx ;

b) J =



1

4 x 2  4 x  1dx ;



1

e2

3

dx
, đặt t = lnx;
x
ln
x
e

d) D =  xe x dx , đặt t = -x2;

2

2

c) C = 

0

x

e dx
, đặt t = 2 + ex;
x
2

t

1

x
)
1
Bài 2: Tính các tích phân sau:
g) G =  x3 1  x dx ,
1

a)  x(x  1)

2

2007

dx ;



b)

2

1
1

h) H =  (2 sin x  3) cos xdx , đặt t = 2sinx + 3.
0


;

dx ;
2x  1

1

f) 

e)  x 2 8 1  xdx ;
0

x2  x  1

1

dx .

Bài 3: Tính các tích phân sau:




2

4

a)  e cos 2 x sin 2 x dx;


d)  sin 2 x cos 3 xdx ;
0




e

2

ln x
dx ;
x
1
Bài 4: Tính các tích phân sau:

e) 

3
2

a)



f)  sin 5 xdx ;

1

0


d) 
0

dx
4  x2

dx .

5. Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần:
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1

2

2

b)  x 2 ln xdx . c)  x cos xdx ;

a)  xe x dx ;
0

1



2

0


Bài 2: Tính các tích phân sau:

ln 2

2

a) A =  x cos 2 xdx ;

b) B =

0

2 x
 xe dx ;
0

1

c) C =  ln( 2 x  1)dx ;
0


3

1

d) D =  ( x  2)e dx ;

e) E =  ( x 2  1)e 2 x dx ;



. x  1dx ;

2

c) K =  (x  sin 2 x) cos xdx ;
0

0

Netschool.edu.vn


Netschool.edu.vn


3

e) M =  [ln( x  1)  ln( x  1)]dx .

d) L =  (e cos x  x) sin xdx ;
0

2

6. Tính tích phân của các hàm phân thức:
Bài 1: Tính các tích phân sau:
2

a) 

dx ;
2x  1
0

1

3

1

2

d) 
0

2

x 1
dx ;
x 1
2

g) 

f) 

1

x2
dx ;

l)
dx
dx
dx
1 x  1
 x 2  1 dx .
0 x  1
 x 1
1
2
Bài 2: Tính các tích phân sau:
1
3
4
1
1
2
dx
a)  (
b) 
c) 
dx ;

)dx ;
dx ;
( x  1)( x  2)
x 1 x 1
x ( x  1)
0
2

2

1

d) L = 
0

dx
;
x  2x  2
2

1

xdx
e)  2
;
x  5x  6
0

x 1
dx ;
x x2
1
0

h) 

2


dx ;
x  4x  3
2

2
dx .
 3x  x  2
2

2

c) K = 
1
2

f) N = 
0

1
dx ;
x  2x 1
2

6x  2
dx .
x  x 1
2


Netschool.edu.vn

.
x 1
Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = ex, y = 2 và x = 1.
Bài 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x và y = x + sin2 x với x  [0; ].
Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = cosx trên đoạn [0; 2], trục hồnh,
trục tung và đường thẳng x = 2.
Bài 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y = x3, x + y = 2, y = 0;
b) y = x, y = 0, y = 4 - x;
1
c) y = 2 x , y = e-x, x = 1;
d) x + y = 1, x + y = -1, x - y = 1, x - y = -1.
e
Bài 11: : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số:
a) y = x3 - 1 và tiếp tuyến tại điểm (-1; -2).
b) (P): y = -x2 + 6x - 8, và tiếp tuyến của nó tại giao điểm với trục tung.
1
c) y = x3 - 3x và tiếp tuyến tại điểm có hồnh độ x = - .
2
2. Thể tích vật thể tròn xoay:
Bài 1: Tính thể tích của hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi quay
quanh trục Ox.
a) y = x + 1, y = 0, x = -1, x = 2;
b) y = x3 + 1, y = 0, x = 0, x = 1.
Bài 2: Tính thể tích của hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi quay
quanh trục Ox.
a) y = 5x - x2, y = 0;
b) y = -3x2 + 3, y = 0.
Bài 3: Tính thể tích của hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi quay
quanh trục Ox.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status