Bài tập Nguyên hàm - Tích phân - Ứng dụng - Pdf 64

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
BÀI T P GI I TÍCH 12 THEO CHU N KTKNẬ Ả Ẩ

GV: NGUY N THANH NHÀNỄ
(Bổ sung, sửa chữa năm 2010)
Bài tập giải tích 12 theo chuẩn KTKN – 2010
 0987.503.911  2  GV: Nguy n Thanh ễ
Nhàn
 Chủ đề 3: Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng
BÀI 1
TÓM TẮT CÔNG THỨC
1. Khái niệm nguyên hàm:
* Cho hàm số
f
xác định trên K. Hàm số
F
được gọi là nguyên hàm của
f
trên K nếu:
F '(x) f(x)=
, ∀x ∈ K
* Nếu
F(x)
là một nguyên hàm của
f(x)
trên K thì họ nguyên hàm của
f(x)
trên K là:
f(x)dx F(x) C= +

, C ∈ R.


*
1
dx ln x C
x
= +

*
x x
e dx e C= +

*
x
x
a
a dx C
ln a
= +


( )
0 1a< ≠
*
cos xdx sin x C= +

*
sin xdx cos x C= − +

*
2

1
1
1
ax b dx . ax b C
a
α α+
+ = + +
α +

*
1
ax b ax b
e dx e C
a
+ +
= +

*
k k
dx ln ax b C
ax b a
= + +
+

*
1
2
dx
ax b C
a

d)
( ) ( )
( )
2
2 2 4f x x x x= + − +
e)
( )
3 2
2
3 2 1x x x
f x
x
− + −
=
f)
( )
( )
( )
2
2
3
1 2x x
f x
x
+ −
=
g)
( )
3
2

h)
( ) ( )
2f x sin x cos x= +
i)
( )
1
2
f x
sin x
=
j)
( )
1 2 sin x.cos x
f x
sin x cos x
+
=
+
Bài 3: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
( )
2 3 1
2
x
f x x e
x
+
= − + b)
( )
( )

1
1 2
f x
x x
=
+ − +
s)
( )
( )
3
1x
f x
x x

=
t)
( )
2
3
1
f x x
x
 
= +
 ÷
 
Bài 4: Tìm nguyên hàm F(x) của các hàm số f(x), biết rằng:
a)
3
4 5 1 3f(x) x x ; F( )= − + =

f x ;F( )
x

− =
f)
1
1 2f(x) x x ; F( )
x
= + = −
g) 2 0
3
f(x) sin x.cos x;F
π
 
= =
 ÷
 
h)
4 3
2
3 2 5
1 2
x x
f(x) ; F( )
x
− +
= =
i)
3 3
2

Suy ra:
( )
1
x
x e dx−

Dạng 2:
Dùng phương pháp đổi biến để tìm nguyên hàm
Bài 1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau
a)
( )
( )
5
2
2 3f x x x= +
b)
( )
( )
6
2 3
1f x x x= +
c)
( ) ( )
( )
2
2
2 1 1f x x x x= + + +
d)
( )
( )

3
3
1
x
f x
x
=
+
h)
( )
3
4 2
4 2
3
x x
f x
x x
+
=
+ +
Bài 2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
( )
1
f x
x.ln x
=
b)
( )
5

=
Bài 3: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
a)
( )
3
2f x x= − b)
( )
3
2
2
1
x
f x
x
=
+
c)
( )
2f x x x= +
d)
( )
3
2
2f x x x= −
e)
( )
3
2 x
f x
x

c)
2
2
sin x
e sin xdx

d)
2
2
cos x
e sin xdx

e)
3
2 1x
x e dx


f)
( )
2
3 1
2 3
x x
x e dx
+ −
+

g)
1

d)
3
cos xdx

e)
5
sin xdx

f)
5
cos xdx

g)
tan xdx

h)
cot xdx

i)
3
3
cos x sin x
dx
sin x cos x

+

j)
( )
4

x
+ +


d)
2
5 7
2 1
x x
dx
x
− +
+

e)
2
1
4 3
dx
x x− +

f)
( )
3
1
dx
x x +

g)
2

x x
dx
x
+ +


Dạng 3:
Nguyên hàm từng phần
Các dạng cơ bản: Cho P(x) là một đa thức:
1)
Dạng 1:
( ) ( )
P x sin ax b dx+

. Đặt:
( )
( )
u P x
dv sin ax b dx

=


= +


2)
Dạng 2:
( ) ( )
P x cos ax b dx+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status