Giáo án sinh học 7 - Pdf 40

Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
Tuần :1 Ngày soạn:...../8/07
Tiết : 1 Ngày dạy : ..../8/07
Mở Đầu
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
A . Mục tiêu :
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.
-Giúp học sinh chứng minh đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài và
môi trờng sống.
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học.
B. Ph ơng pháp :
Quan sát, so sánh, hoạt động cá nhân kết hợp nhóm.
C. Chuẩn bị:
1.GV:Tranh ảnh về ĐV và môi trờng sống của chúng
2.HS : Kiến thức lớp 6
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1)
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1)
Thế giới ĐV đa dạng phong phú. Nớc ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài nguyên rừng và
biển đợc thiên nhiên u đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú. Vậy chúng đa
dạng va phong phú ntn?
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1:(15)
-GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hình 1.1 &
1.2(T56),trả lời câu hỏi:

- GV hỏi thêm: Hãy cho ví dụ để c/m sự
phong phú về môi sống của ĐV.
(HS: Gấu trắng bắc cực, đà điểu sa mạc, cá
phát sáng đáy biển, lơn đáy bùn...
- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rút ra kết
luận.
- ĐV có ở khắp nơi do chúng thích nghi với
mọi môi trờng sống.
3. Kết luận chung, tóm tắt :(1) HS đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (11)
HS làm bài tập :
Hãy câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chử cái A,B,C...
1. Động vật có ở khắp nơi do:
A. Chúng có khả năng thích nghi cao. B. Sự phân bố có sẵn từ xa xa
C. Do con ngời tác động.
2. ĐV phong phú do:
A. Số cá thể có nhiều B. Sinh sản nhanh
C. Số lợng nhiều D. ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất
E. Con ngời lai, tạo ra nhiều giống mới G. Đv di c từ những nơi xa đến
V. Dặn dò: (1)
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Kẻ bảng 1 (T9) vào vở BT.

Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang2
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
Tuần1 Ngày soạn:..../8/07
Tiết 2 Ngày dạy : ..../8/07

- GV tiếp tục y/c hs thảo luận 2 câu hỏi sgk
(T9) phần I
- HS dựa vào kết quả bảng 1 thảo luận:
+Giống nhau:ctạo từ TB, lớn lên, sinh sản
+Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng,tk,giác
quan, thành TB.
- GV cho đại diện nhóm trả lời
b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV
1.Đặc điểm chung của động vật
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang3
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
- GV y/c hs thực hiện lệnh mục II (T10)
( HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của ĐV)
-GV ghi câu trả lời lên bảng & phần bổ
sung
- GV thông báo đáp án đúng: ô 1, 4, 3
- GV y/c hs rút ra kết luận
HĐ2: (10)
- GV gọi 1 hs đọc thông tin mục III sgk
(T10) & gv giới thiệu :
+ Giới ĐV chia thành 20 ngành(h:2.2sgk)
+ Chơng trình SH7 có 8 ngành cơ bản
HĐ 3: (10)
- GV y/c nhóm hs đọc thông tin & thực
hiện lệnh sgk (T11)
- GV kẻ sẳn bảng 2 để hs chửa bài
- GV gọi hs lên bảng ghi kết quả vào bảng

Quan sát một số động vật nguyên sinh
A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi &
trùng giày, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi.
- Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.
B. Ph ơng pháp : Thực hành
C. Chuẩn bị:
1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình
2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1)
II. Bài cũ: (5 )
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1)
GV giới thiệu qua ngành ĐVNS. Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy đợc bằng mắt th-
ờng nhng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồlà một thế giới ĐVNS vô
cùng đa dạng. Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ1:(12)
- GV hớng dẫn các thao tác:
+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc ngâm
rơm (thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính rải vài sợi bông
(cản tốc độ) rọi dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ

- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk
( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk
trả lời câu hỏi.
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV thông báo đáp án đúng:
+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục
2.Quan sát trùng roi
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 )
- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vỡ rồi ghi chú thích
V. Dặn dò: (1)
- Đọc trớc bài: Trùng roi
- Kẻ phiếu học tập Tìm hiểu trùng roi xanh vào vỡ Bt

Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang6
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
Tuần 2 Ngày soạn:...../9/07
Tiết 4 Ngày dạy :...../9/07
Bài : Trùng roi
A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng & sinh sản của trùng roi xanh và khả
năng hớng sáng từ đó thấy đợc bớc chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào ĐV đa bào
qua đại diện là tập đoàn trùng roi.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức học tập
B. Ph ơng pháp :

trữ, kh bào co bóp
Di chuyển
Roi xoáy vào nc
vừa tiến vừa xoay
Dinh dỡng -Tự dỡng & dd
- Hhấp:TĐK qua
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang7
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
- GV y/c hs thực hiện lệnh mục 3 & mục
4 sgk (T17 & T18)
- GV y/c hs qs phiếu chuẩn kiến thức
chuẩn.
HĐ 2: (10)
- GV y/c hs ng/cứu sgk và qs hình 4.3
(T18) và hoàn thành BT mục II (T19)
- HS tự thu thập kiến thức TĐN hoàn
thành BT (y/c: TR,TB, đơn bào, đa bào,)
- GV y/c đại diện nhóm trình bày kết qủa
- GV hỏi: Tập đoàn vônvóc ss ntn? Và hình
thức ss của nó ra sao?
- GV giảng thêm: 1 số cá htể ở ngoài làm
nhiệm vụ di chuyển bắt mồi khi ss 1 số
TB chuyển vào trong thân phân chia thành
tập đoàn mới.
- GV hỏi thêm: Tập đoàn vônvóc cho ta
suy nghĩ gì về mối liên quan giữa ĐV đơn
bào & đa bào ?

A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của trùng biến
hình & trùng giày từ đó thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB của trùng
giày đó là biểu hiện mầm sống của ĐV đa bào.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs ý thức yêu thích bộ môn.
B. Ph ơng pháp : Quan sát, so sánh, phân tích, nhóm nhỏ
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh hình 5.1, 5.2, 5.3 sgk & t liệu về ĐVNS
2. HS: Phiếu học tập
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1)
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề (1):
Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVNS
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: (36)
- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs h.5.1, 5.2
5.3 TĐN hoàn thành phiếu.
- HS thảo luận thống nhất câu trả lời:
y/c + cấu tạo: cơ thể đơn bào
+ Di chuyển: Nhờ lông bơi, chân giả
+ DD: Nhờ kh bào tiêu hoá,
+ Bài tiết: Nhờ kh bào co bóp
+ Sinh sản: VT & HT
- GV kẻ phiếu ht lên bảng để hs chữa bài
- GV y/c đại diện các nhóm lên bảng ghi

ăn vào cơ thể
+ Trùng giày TB mới chỉ có sự phân hoá
đơn giản tạm gọi là rãnh miệng & hầu chứ
kh giống nh ở cá, gà
+ SSHT ở TG là thức tăng sức sống cho cơ
thể và rất ít khi SSHT
- Y/C hs thảo luận:
? Trình bày quá trình bắt mồi & tiêu hoá
mồi của TBH
? KBCB ở TG khác TBH ntn
? Số lọng nhân và vai trò của nhân
? Qúa trình tiêu hoá ở TG & TBH khác
nhau điểm nào
Di
chuyển
Nhờ chân
giả( do cns dồn
về 1 phía)
Nhờ lông bơi
(xung quanh
cơ thể)
Dinh
dỡng
- Tiêu hoá nội
bào
- Btiết: chất
thừa dồn đến
kh bc bóp
thải ra ngoài ở
mọi nơi

Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
Tuần 3 Ngày soạn:.../9/007
Tiết 6 Ngày dạy :..../9/07
Bài : Trùng kiết lị và trùng sốt rét
A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét & trùng kiết lị phù hợp với lối
sống kí sinh và chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh
sốt rét.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, phân tích tổng hợp
- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể
B. Ph ơng pháp :
Quan sát, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm nhỏ
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh hình 6.1, 6.2, 6.4 sgk
2. HS: Phiếu học tập, tìm hiểu về bệnh sốt rét ở địa phơng
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1)
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1)
Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hởng đến sức khoẻ của con
ngời.
2. Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang11
Trng THCS Hng Tõn

- GV cho hs qs bảng 2 kiến thức chuẩn
- GV y/c hs dọc lại nội dung bảng 1 và qs hình
6.4 sgk:
? Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh
? Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra máu
? Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải làm gì
? Tại sao ngời bị sốt rét khi đang sốt nóng cao
mà ngời lại rét run cầm cập.
HĐ 2: (10)
- GV y/c đọc sgk kết hợp thông tin mục em có
biết & trả lời câu hỏi:
? Tình trạng bệnh sốt rét ở VN hiện nay ntn.
( HS: bệnh đã đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ở 1 số
vùng núi)
? Cách phòng tránh bệnh sốt rét trong cộng
đồng.( Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng)
? Tại sao ngời ở vùng núi hay bị bệnh sốt rét.
I. Trùng sốt rét và trùng kiết lị
TKL TSR
Cấu
tạo
- Có chân gỉa
ngắn
- Kh có kh
bào
- Kh có cơ
quan di chuyển
- Kh có các kh
bào
Dinh

Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang12
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
- GV thông báo chính sách của Nhà nớc trong
công tác phòng chống bệnh sốt rét:
+ Tuyên truyền ngủ có màn
+ Dùng thuốc diệt muỗi, nhúng màn miễn phí
+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.
- GV y/c hs rút ra kết luận.
cá nhân, diệt muỗi.
3. Kết luận chung, tóm tắt:(1) HS đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (6) Hãy câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chử cái A,B,C...
1.Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
A. Trùng biến hình B. Tất cả các loại trùng C. Trùng kiết lị
2. Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?
A. Bạch cầu B. Hồng cầu C. Tiểu cầu
3. Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào?
A. Qua ăn uống A. Qua hô hấp A. Qua máu
V. Dặn dò: (1) - Học bài cũ & trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra
- Kẻ bảng 1 & 2 sgk (T13) vào vỡ bt
Tuần 4 Ngày soạn:.../9/07
Tiết 7 Ngày dạy : ...../9/07
Bài : Đặc điểm chung. Vai trò thực tiễn của ĐVNS.
A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS & chỉ ra đợc vai trò tích cực của
ĐVNS, những tác hại do chúng gây ra.

chuyển & tự tìm thức ăn
+ Sống kí sinh: 1 số bộ phận tiêu giảm
+ Đ
2
cấu tạo, kích thớc, sinh sản
- GV cho đại diện nhóm trình bày
HĐ 2 (15)
- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs hình 7.1, 7.2
sgk ( T27) hoàn thành bảng 2
- GV kẻ sẵn bảng 2 để hs chữa bài
- GV gọi đại diện lên điền vào
bảng(khuyến khích các nhóm kể thêm đại
diện khác sgk)
- GV cho hs qs bảng chuẩn

I. Đặc điểm chung
- ĐVNS có đặc điểm:
+ Cở thể chỉ là 1 TB đảm nhận mọi chức
năng sống
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng
+ Sinh sản vô tính & hữu tính
II. Vai trò thực tiễn của ĐVNS.
Vai trò Tên đại
diện
Lợi
ích
- Trong TN:
+ Làm sạch mtr n-
ớc
+ Làm thức ăn cho

A.Cở thể có cấu tạo phức tạp D. Có cơ quan di chuyển chuyên hoá
B. Cở thể gồm 1 TB E. Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể
C. SSVT, HT đơn giản G. Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
H. Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang14
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng 1 ( cột 3 & 4) sgk T 30 vào vở bt
Tuần 4 Ngày soạn:.../9/07
Tiết 8 Ngày dạy :.../9/07
chơng II: ngành ruột khoang
Bài : thuỷ tức
A. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dỡng & cách ss của thuỷ tức đại
diện cho nghành ruột khoang và là nghành ĐV đa bào đầu tiên.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs hình, tìm tòi kiến thức, phân tích tổng hợp
- Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích bộ môn
B. Ph ơng pháp : Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, cấu tạo trong
2. HS: Kẻ bảng 1 vào vở

- Các nhóm hs thảo luận : Tên gọi các TB
+ Xác định vị trí của TB trên cơ thể
+ QS kỹ hình TB thấy đợc cấu tạo phù hợp
với chức năng.
- GV ghi kết quả của các nhóm lên bảng
? khi chọn tên loại TB ta dựa vào đặc điểm
nào.
- GV thông báo dáp án đúng: 1.tb gai, 2.tb
sao( tk), 3.tb ss, 4. tb mô cơ t.hoá, 5.tb mô
bì cơ
- GV y/c hs trình bày cấu tạo trong của thuỷ
tức ?
- GV giảng giải cách tiêu hoá của thuỷ tức
HĐ 3 ( 7)
- GV y/c hs qs tranh thuỷ tức bắt mồi, kết
hợp sgk TĐN trả lời câu hỏi:
? Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách
nào.( bằng tua)
? Nhờ loại TB nào của cở thể thuỷ tức tiêu
hoá đợc mồi.( tb mô cơ t. hoá)
? Thuỷ tức dd và thải bã bằng cách nào.(lỗ
miệng)
HĐ 4 (7)
- GV cho hs qs tranh ss của thuỷ tức và trả
lời câu hỏi : Thuỷ tức bắt mồi bằng cách
I. Cấu tạo ngoài & di chuyển
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài
+ Phần dới là đế bám
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có
tua miệng

3. Kết luận chung, tóm tắt: (1) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5) Cho hs làm bt: Đánh dấu + vào câu trả lời đúng trong các câu
sau về đặc điểm của thuỷ tức:
1. Cở thể xứng 2 bên 2. Cơ thể đối xứng toả tròn
3.Bơi rất nhanh trong nớc 4. Thành cơ thể có 2 lớp
5. Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa, trong 6. Cơ thể đã có lỗ miệng - hậu môn
7. Sống bám vào các vật ở nớc nhờ đế bám 8. Có miệng là nơi lấy thức ăn & thải
9. Tổ chức cơ thể cha chặt chẽ
- Đáp án: 2-4-7-8-9
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng: Đ
2
của 1 số đại diện ruột khoang.

Ngày soạn:24/9/06
Tiết 9
Bài : đa dạng của nghành ruột khoang
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs có thể chỉ rõ đợc sự đa dạng của nghành ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ
thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển.
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp, hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs ý thức học tập, yêu thích nghiên cứu khoa học.
B. Ph ơng pháp: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh 9.1, 9.2, 9.3 sgk & xi lanh bơm mực tím, 1 đoạn xơng san hô
2. HS: Kẻ phiếu học tập vào vở
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A: 7B:

- GV thông báo kết quả đúng của các
nhóm cho hs.
- GV hỏi: ? Sứa có cấu tạo phù hợp với lối
sống bơi tự do ntn.
? San hô và hải quỳ bắt mồi ntn.
- GV dùng xilanh bơm mực tím vào 1 lỗ
nhỏ trên đoạn xơng san hô để hs thấy sự
liên thông giữa các cá thể trong tập đoàn
san hô ở biển.
I. Đa dạng của ruột khoang.
Hình
dạng
Thuỷ tức Sứa Hải quì San hô
Trụ nhỏ Hình cái dù có khả
năng cụp xoè
Trụ to, ngắn Cành cây khối
lớn
Cấu
tạo
+V.trí miệng: ở
trên
+ Tầng keo: mỏng
ở dới dày ở trên
Dày, rải rác có các
gai xơng.
+ Xuất hiện vách
ngăn
ở trên
Có gai xơng đá
vôI & chất sừng.

- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Tìm hiểu vai trò RK. Kẻ bảng T42 vào vở bt

Ngày soạn:25/9/06
Tiết 10
Bài : đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột
khoang
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành RK và chỉ rõ đợc vai tròcủa
ngành trong tự nhiên và trong đời sống.
- Rèn luyện cho hs kĩ năng qs, so sánh, phân tích tổng hợp
- Giáo dục cho hs có ý thức bộ môn & bảo vệ động vật quý có giá trị.
B. Ph ơng pháp : Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh hình 10
2. HS: Kẻ bảng: + Đ
2
của một số đại diện ruột khoang
+ Su tầm tranh ảnh san hô
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A: 7B:
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1) Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang.Vậy chung có
những đặc điểm gì chung & có giá trị ntn?
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang19
Trng THCS Hng Tõn


- Cơ thể có đối xứng toả tròn
- Ruột dạng túi
- Thành cơ thể có 2 lớp TB
- Tự vệ & tấn công bằng TB gai
II. Vai trò của ngành ruột khoang
- Trong tự nhiên: Tạo vẽ đẹp thiên nhiên, có
ý nghĩa sinh thái biển.
- Trong đời sống: Làm đồ trang trí, trang
sức, cung cấp nguyên liệu vôi.
+ Làm thực phẩm có giá trị
+ Hoá thạch san hô góp phần ng/cứu địa
chất.
- Tác hại: + Một số loài gây độc, ngứa cho
ngời (sứa)
+ Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giao
thông.
3. Kết luận chung, tóm tắt: (1)
Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5)
- Sử dụng câu hỏi 1 -4 sgk
V. Dặn dò: (1)
- Đọc mục: Em có biết.
- Kẻ phiếu học tập vào vở BT.


Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang20
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs sửa
bài ( nên gọi nhiều nhóm)
- GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để hs tiếp
tục nhận xét.
- GV cho hs theo dõi phiếu chuẩn.
I. Sán lông và sán lá gan.
Đại
diện
Cấu tạo
Di chuyển Sinh sản Thích nghi
Mắt Tiêu hoá
Sán
lông
2 mắt ở
đầu
- Nhánh ruột
- Cha có hậu
môn
- Bơi nhờ lông xung
quanh cơ thể
- Lỡng tính
- Đẻ kén có
chứa trứng
- Lối sống bơi
tự do trong nớc
Sán lá
gan
Tiêu
giảm
- Nhánh ruột

thành sán đợc)
? Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán lá
gan.( Dựa vào h11.2 viết theo chiều mtên)
? Sán lá gan thích nghi sự phát tán nòi giống
ntn.( Trứng phát ngoài mtrờng thông qua vật
chủ)
? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta làm ntn.( Diệt
ốc, xử lí phân, diệt trứng, xử lí rau, diệt kén)
- GV gọi các nhóm chữa bài.
- Gọi 1 -2 hs lên bảng chỉ tranh trình bày
vòng đời sán lá gan.
II. Vòng đời của sán lá gan.
Trâu, bò trứng ấu trùng ốc ấu
trùng có đuôi môi trờng nớc kết kén
bám vào rau, bèo Trâu, bò
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang22
Trng THCS Hng Tõn

Giỏo ỏn sinh hc 7
3. Kết luận chung, tóm tắt:(1) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5)
- Sử dụng câu hỏi 1-2 sgk
V. Dặn dò: (1)
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu bệnh do sán gây nên ở ngời và động vật
- Đọc mục: Em có biết.
- Kẻ bảng T45 SGK vào vở BT

Ngày soạn: 04/ 10/06

- HS: Bộ phận kí sinh chủ yếu: máu, ruột,
gan, cơ.
+ Vì những cơ quan này có nhiều chất dinh
dỡng
+ Gĩ gìn vệ sinh ăn uống ngời, ĐV, VS môi
trờng.
- GV cho các nhóm phát biểu ý kiến chữa
bài.
- GV cho hs đọc mục: Em có biết & trả lời
câu hỏi: ? Sán kí sinh gây tác hại ntn.( hs:
Nó lấy chất dinh dỡng của vật chủ, làm vật
chủ gầy yếu)
? Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh
nhiễm giun sán.( Tuyên truyền vs an toàn
thực phẩm, kh ăn lợn gạo, bò gạo)
- GV cho hs tự rút ra kết luận:
HĐ 2: (15)
- GV cho hs ng/cứu sgk (T45) thảo
luận hoàn thành bảng 1.
( hs: chú ý lối sống liên quan đến 1 số đặc
điểm cấu tạo)
- GV gọi hs chữa bài: tự điền thông tin vào
bảng 1 ( nhiều nhóm)
- GV ghi phần bổ sung nhóm khác theo
dõi.
- GV cho hs xem bảng 1 kiến thức chuẩn.
- GV y/c các nhóm xem lại bảng 1 thảo
luận tìm đặc điểm chung của ngành giun
dẹp.
- Y/C hs tự rút ra kết luận:

- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh môi trờng và vệ sinh cá nhân.
B. Ph ơng pháp: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh 13.1, 13.2, 13.3, 13.4 SGK
2. HS: Tình hình nhiễm giun ở địa phơng
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A: 7B:
II Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Giun đũa thờng kí sinh ở ruột non ngời, nhất là trẻ em, gây đau bụng
đôi khi gây tắc ruột & tắc ống mật. Vậy giun đũa thờng sống ở đâu & đặc điểm cấu tạo
ntn.
2. Triển khai bài:
Hoạt động thầy trò Nội dung kiến thức
HĐ 1 ( 16)
- GV y/c hs đọc sgk & qs hình 13.1,
13.2 ( T47) thảo luận nhóm trả lời:
? Trình bày cấu tạo của giun đũa.
I. Cấu tạo, dinh dỡng, di chuyển của
giun đũa.
Giỏo viờn: Vừ Vn nh
Trang25

Trích đoạn Tìm hiểu về nhện 1 Đặc điểm cấu tạo Sinh sản và phát triển Châu chấu phân tính: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của sâu bọ. Sự đa dạn gở chân khớp.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status