giao an sinh hoc - Pdf 38

Giáo án Sinh Học 9
Tu
Tu
n
n
19
19
Tiết: 37
Tiết: 37
Ngày soạn:03/01/2008
Ngày soạn:03/01/2008
ngày dạy:
ngày dạy:
Bài 34
Bài 34
:
:
Thoái hoá do tự thụ phấn
Thoái hoá do tự thụ phấnvà giao phối gần
và giao phối gần
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
1- Kiến thức:
1- Kiến thức:
HS nắm đ
HS nắm đ
ợc khái niệm thoái hoá giống
ợc khái niệm thoái hoá giống

liệu về thoái hoá giống.
liệu về thoái hoá giống.- Ph
- Ph
ơng tiện hỗ trợ: H.34-1,2/99 phóng to.
ơng tiện hỗ trợ: H.34-1,2/99 phóng to.
2.Học sinh:
2.Học sinh:
Nh
Nh
h
h
ớng dẫn bài tr
ớng dẫn bài tr
ớc.
ớc.
III. Tiến trình:
III. Tiến trình:
1.ổnđịnh tổ chức:
1.ổnđịnh tổ chức:Kiểm diện..........
Kiểm diện..........
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
ở thực vật?
ở thực vật?
? Tìm ví dụ về hiện t
? Tìm ví dụ về hiện t
ợng thoái hoá giống.
ợng thoái hoá giống.
HS nghiên cứu SGK/99,100. QS H.34.1,thảo luận
HS nghiên cứu SGK/99,100. QS H.34.1,thảo luận
nhóm thống nhất ý kiến trả lời.
nhóm thống nhất ý kiến trả lời.
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
sung, GV thống nhất đáp án đúng
sung, GV thống nhất đáp án đúng
VD: Hồng xiêm thoái hoá quả nhỏ, không ngọt, ít
VD: Hồng xiêm thoái hoá quả nhỏ, không ngọt, ít
qủa. B
qủa. B
ởi thoái hoá qủa nhỏ, khô.
ởi thoái hoá qủa nhỏ, khô.
GV viên yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và trả lời
GV viên yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và trả lời
câu hỏi:
câu hỏi:
I- Hiện t
I- Hiện t
ợng thoái hoá
ợng thoái hoá
1- Hiện t
1- Hiện t

? Theo em vì sao dẫn đến hiện t
ợng thoái hoá giống
ợng thoái hoá giống
ở động vật?
ở động vật?
? Tìm ví dụ về hiện t
? Tìm ví dụ về hiện t
ợng thoái hoá giống ở động vật
ợng thoái hoá giống ở động vật

HS nghiên cứu SGK/99,100. QS H.34.2,thảo
HS nghiên cứu SGK/99,100. QS H.34.2,thảo
luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời.
luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời.Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác bổ
sung, GV thống nhất đáp án đúng
sung, GV thống nhất đáp án đúng
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện t
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân của hiện tợng
ợngthoái hoá giống
thoái hoá giống

hợp trội và lặn bằng nhau)
hợp trội và lặn bằng nhau)
- Gen lặn th
- Gen lặn th
ờng biểu hiện tính trạng xấu
ờng biểu hiện tính trạng xấu
- Gen lặn khi ở thể dị hợp không đ
- Gen lặn khi ở thể dị hợp không đ
ợc biểu hiện
ợc biểu hiện
- Các gen lặn khi gặp nhau ( thể đồng hợp ) thì biểu
- Các gen lặn khi gặp nhau ( thể đồng hợp ) thì biểu
hiện ra kiểu hình
hiện ra kiểu hình
GV cho đại diện các nhóm trình bày đáp án bằng
GV cho đại diện các nhóm trình bày đáp án bằng
cách giải thích H 34.3 phóng to, các nhóm khác
cách giải thích H 34.3 phóng to, các nhóm khác
theo dõi và bổ sung
theo dõi và bổ sung
GV nhận xét kết quả của các nhóm giúp HS hoàn
GV nhận xét kết quả của các nhóm giúp HS hoàn
thiện kiến thức
thiện kiến thức
GV mở rộng: ở một số loài động vật, thực vật; cặp
GV mở rộng: ở một số loài động vật, thực vật; cặp
gen đồng hợp không gây hại nên không dẫn tới
gen đồng hợp không gây hại nên không dẫn tới
hiện t
hiện t

ợc con ng
ợc con ng
ời sử dụng trong chọn
ời sử dụng trong chọn
giống
giống
HS nghiên cứu SGK/101 và t
HS nghiên cứu SGK/101 và t
liệu GV cung cấp trả
liệu GV cung cấp trả
lời câu hỏi. yêu cầu nêu đ
lời câu hỏi. yêu cầu nêu đ
ợc:
ợc:
2- Hiện t
2- Hiện t
ợng thoái hóa do giao phối
ợng thoái hóa do giao phối
gần ở động vật.
gần ở động vật.
- Giao phối gần (giao phối cận huyết
- Giao phối gần (giao phối cận huyết
là sự giao phối giữa con cái sinh ra từ
là sự giao phối giữa con cái sinh ra từ
một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với
một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với
con cái.
con cái.
- Biểu hiện: Thế hệ con cháu sinh tr
- Biểu hiện: Thế hệ con cháu sinh tr

trạng xấu
- Giữ lại tính trạng mong muốn nên tạo đ
- Giữ lại tính trạng mong muốn nên tạo đ
ợc giống
ợc giống
thuần chủng
thuần chủng
HS trình bầy, cả lớp nhận xét
HS trình bầy, cả lớp nhận xét
GV giúp HS hoàn thiện kiến thức
GV giúp HS hoàn thiện kiến thức
III - Vai Trò của ph
III - Vai Trò của ph
ơng pháp tự
ơng pháp tự
thụ phấn bắt buộc và giao phối cận
thụ phấn bắt buộc và giao phối cận
huyết trong chọn giống.
huyết trong chọn giống.
- Củng cố đặc tính mong muốn
- Củng cố đặc tính mong muốn
- Tạo dòng thuần có cặp gen đồng
- Tạo dòng thuần có cặp gen đồng
hợp
hợp
- Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi
- Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi
quần thể
quần thể
- Chuẩn bị lai khác dòng để tạo

..............................................................................................................................................Tiết:38
Tiết:38
Ngày soạn:
Ngày soạn:
03/01/2008
03/01/2008
ngày dạy:
ngày dạy:Bài 35 :
Bài 35 :
Ưu thế lai
Ưu thế lai
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
1- Kiến thức:
1- Kiến thức:
HS nắm đ
HS nắm đ
ợc khái niệm
ợc khái niệm
u thế lai, lai kinh tế.
u thế lai, lai kinh tế.
HS hiểu, trình bầy đựơc:
HS hiểu, trình bầy đựơc:
- Cơ sở di truyền của hiện t

Kỹ năng hoạt động nhóm.
3- Giáo dục:
3- Giáo dục:
Giáo dục tinh thần học tập, niềm vui khi đ
Giáo dục tinh thần học tập, niềm vui khi đ
ợc nghiên cứu sinh học.
ợc nghiên cứu sinh học.
II: Chuẩn bị:
II: Chuẩn bị:
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
103
Giáo án Sinh Học 9
1.Giáo viên:
1.Giáo viên:- Giáo án. Tranh một số động vật: bò, lợn , dê. Kết quả của phép lai kinh tế
- Giáo án. Tranh một số động vật: bò, lợn , dê. Kết quả của phép lai kinh tế- Ph
- Ph
ơng tiện hỗ trợ: H.35 phóng to.
ơng tiện hỗ trợ: H.35 phóng to.
2.Học sinh:
2.Học sinh:
Nh
Nh
h
h

Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện t
Hoạt động 1: Tìm hiểu hiện t
ợng
ợng
u thế lai
u thế lai
GV đ
GV đ
a vấn đề: So sánh cây và bắp ngô ở 2
a vấn đề: So sánh cây và bắp ngô ở 2
dòng tự thụ phấn với cây và bắp ngô ở cơ thể
dòng tự thụ phấn với cây và bắp ngô ở cơ thể
lai F
lai F
1
1
trong H.35-SGK-102
trong H.35-SGK-102
HS quan sát, chú ý các đặc điểm sau:
HS quan sát, chú ý các đặc điểm sau:
- Chiều cao thân cây ngô
- Chiều cao thân cây ngô
- Chiều dài bắp, số l
- Chiều dài bắp, số l
ợng hạt
ợng hạt
HS đ
HS đ
a ra nhận xét sau khi so sánh thân và
a ra nhận xét sau khi so sánh thân và

ợng
ợng
u thế lai HS trả lời câu hỏi:
u thế lai HS trả lời câu hỏi:
? Tại sao khi lai 2 dọng thuần
? Tại sao khi lai 2 dọng thuần
u thế lại thể
u thế lại thể
hiện rõ nhất?
hiện rõ nhất?
? Tại sao
? Tại sao
u thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ
u thế lai biểu hiện rõ nhất ở thế hệ
F
F
1
1
, sau đó giảm dần qua các thế hệ
, sau đó giảm dần qua các thế hệ
HS theo dõi SGK/102-103. Chú ý VD lai 1
HS theo dõi SGK/102-103. Chú ý VD lai 1
dòng thuần có một gen trội và 1 dòng thuần
dòng thuần có một gen trội và 1 dòng thuần
có 2 gen trội
có 2 gen trội
Yêu cầu nêu đ
Yêu cầu nêu đ
ợc :
ợc :

a- Khái niệm :
a- Khái niệm :
Ưu thế lai là hiện t
Ưu thế lai là hiện t
ợng cơ thể lai F
ợng cơ thể lai F
1
1


u thế
u thế
hơn hẳn so với bố mẹ về sự sinh tr
hơn hẳn so với bố mẹ về sự sinh tr
ởng phát
ởng phát
triển khẳ năng chống chịu, năng suất, chất l
triển khẳ năng chống chịu, năng suất, chất l
-
-
ợng.
ợng.
b- Cơ sở di truyền của hiện t
b- Cơ sở di truyền của hiện t
ợng
ợng
u thế lai.
u thế lai.
- Lai hai dòng thuần ( kiểu gen đồng hợp)
- Lai hai dòng thuần ( kiểu gen đồng hợp)

? Con ng
ời đã tiến hành tạo
ời đã tiến hành tạo
u thế lai ở cây
u thế lai ở cây
trồng bằng ph
trồng bằng ph
ơng pháp nào?
ơng pháp nào?
? Nêu ví dụ cụ thể
? Nêu ví dụ cụ thể
HS nghiên cứu SGK/ 103 và các t
HS nghiên cứu SGK/ 103 và các t
liệu trả lời
liệu trả lời
câu hỏi
câu hỏi
GV giải thích thêm về lai khác dòng và lai
GV giải thích thêm về lai khác dòng và lai
khác thứ
khác thứ
? Con ng
? Con ng
ời đã tiến hành tạo
ời đã tiến hành tạo
u thế lai ở vật
u thế lai ở vật
nuôi bằng ph
nuôi bằng ph
ơng pháp nào?

thái đồng hợp sẽ đ
ợc biểu hiện tính trạng
ợc biểu hiện tính trạng
GV mở rộng:
GV mở rộng:
- Lai kinh tế th
- Lai kinh tế th
ờng dùng con cái thuộc giống
ờng dùng con cái thuộc giống
trong n
trong n
ớc
ớc
- áp dụng kĩ thuật giữ tính đông lạnh
- áp dụng kĩ thuật giữ tính đông lạnh
- Lai bò vàng Thanh Hoá với bò Hônsten
- Lai bò vàng Thanh Hoá với bò Hônsten
chịu đ
chịu đ
ợc nóng, l
ợc nóng, l
ợng sữa tăng.
ợng sữa tăng.
- Tính trạng số l
- Tính trạng số l
ợng (hình thái, năng suất)
ợng (hình thái, năng suất)
do nhiều gen trội quy định.
do nhiều gen trội quy định.
VD: P : AAbbcc x aaBBCC

ợc ngô lai F
1
1
năng suất cao
năng suất cao
hơn từ 25-30% so với giống hiện có.
hơn từ 25-30% so với giống hiện có.
- Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo
- Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo
u thế lai
u thế lai
và tạo giống mới
và tạo giống mới
b- Ph
b- Ph
ơng pháp tạo
ơng pháp tạo
u thế lai ở vật nuôi
u thế lai ở vật nuôi
* Lai kinh tế: là cho giao phối giữa cặp vật
* Lai kinh tế: là cho giao phối giữa cặp vật
nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau
nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau
rồi dùng con lai F
rồi dùng con lai F
1
1
làm sản phẩm
làm sản phẩm
VD: Lợn ỉ Móng Cái x Lợn Đại Bạch

.......................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.
.
Tu
Tu
n
n
20
20
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
105
Giáo án Sinh Học 9Tiết:39
Tiết:39
Ngàysoạn: 03/01/2008
Ngàysoạn: 03/01/2008
ngày dạy:
ngày dạy:Bài 36 :
Bài 36 :
Các ph
Các ph
ơng pháp chọn lọc
ơng pháp chọn lọc

hàng loạt, thích hợp sử dụng đối t
hàng loạt, thích hợp sử dụng đối t
ợng nào?
ợng nào?
2- Kỹ năng:
2- Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình, tổng hợp kiến thức.
Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình, tổng hợp kiến thức.
Kỹ năng hoạt động nhóm.
Kỹ năng hoạt động nhóm.
3- Giáo dục:
3- Giáo dục:
Giáo dục tinh thần học tập, niềm vui khi đ
Giáo dục tinh thần học tập, niềm vui khi đ
ợc nghiên cứu sinh học.
ợc nghiên cứu sinh học.
II: Chuẩn bị:
II: Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
1.Giáo viên:- Giáo án.
- Giáo án.- Ph
- Ph
ơng tiện hỗ trợ: H.36.1-2/SGK-105,106 phóng to.
ơng tiện hỗ trợ: H.36.1-2/SGK-105,106 phóng to.

? Lai kinh tế là gì? ở n
? Lai kinh tế là gì? ở n
ớc ta lai kinh tế đ
ớc ta lai kinh tế đ
ợc thực hiện nh
ợc thực hiện nh
thế nào?
thế nào?3. Bài mới:
3. Bài mới: Hoạt động của Thày và Trò
Hoạt động của Thày và Trò
Nội dung ghi bảng
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai Trò của chọn lọc
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai Trò của chọn lọc
trong chọn giống
trong chọn giống
? Hãy cho biết vai Trò của chọn lọc trong
? Hãy cho biết vai Trò của chọn lọc trong
chọn giống
chọn giống
HS nghiên cứu SGK/ 105 trả lời câu hỏi.
HS nghiên cứu SGK/ 105 trả lời câu hỏi.
Yêu
Yêu

ơng pháp này?
ơng pháp này?
HS nghiên cứu SGK/105-106 kết hợp với
HS nghiên cứu SGK/105-106 kết hợp với
H61.1 trả lời câu hỏi
H61.1 trả lời câu hỏi
Yêu cầu nêu đ
Yêu cầu nêu đ
ợc :
ợc :
I- Vai Trò của chọn lọc trong chọn giống
I- Vai Trò của chọn lọc trong chọn giống
- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều
- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều
mặt và luôn thay đổi của ng
mặt và luôn thay đổi của ng
ời tiêu dùng.
ời tiêu dùng.
- Tạo ra giống mới, cải tạo giống cũ.
- Tạo ra giống mới, cải tạo giống cũ.
II- Chọn lọc hàng loạt
II- Chọn lọc hàng loạt
- Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây trồng dựa
- Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây trồng dựa
vào kiểu hình ng
vào kiểu hình ng
ời ta chọn 1 nhóm cá thể phù
ời ta chọn 1 nhóm cá thể phù
hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.
hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.

GV cho HS trình bày bằng H36.1 phóng to.
GV nhận xét đánh giá
GV nhận xét đánh giá
GV cho HS trả lời câu hỏi mục
GV cho HS trả lời câu hỏi mục


SGK/106
SGK/106
HS trao đổi nhóm dựa vào kiến thức mới có ở
HS trao đổi nhóm dựa vào kiến thức mới có ở
mục trên, thống nhất ý kiến. Yêu cầu nêu đ
mục trên, thống nhất ý kiến. Yêu cầu nêu đ
-
-
ợc:
ợc:
- Sự sai khác giữa chọn lọc lần 1 và 2
- Sự sai khác giữa chọn lọc lần 1 và 2
+ Chọn lần 1 trên đối t
+ Chọn lần 1 trên đối t
ợng ban đâu
ợng ban đâu
+ Chọn lần 2 trên đối t
+ Chọn lần 2 trên đối t
ợng đã qua chọn lọc ở
ợng đã qua chọn lọc ở
năm I
năm I
- Giống lúa A: chọn lọc lần 1. Giống lúa B

- Chọn lọc cá thể thích hợp với cây tự thụ
phấn, nhân giống vô tính
phấn, nhân giống vô tính
- Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều lần
- Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều lần
- Với vật nuôi dùng ph
- Với vật nuôi dùng ph
ơng pháp kiểm tra đực
ơng pháp kiểm tra đực
giống qua đời sau.
giống qua đời sau.
GV yêu cầu HS
GV yêu cầu HS
? Nêu điểm giống và khác nhau giữa ph
? Nêu điểm giống và khác nhau giữa ph
ơng
ơng
pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể
pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể
* Giống nhau: đều chọn lựa giống tốt, chọn 1
* Giống nhau: đều chọn lựa giống tốt, chọn 1
lần hay nhiều lần
lần hay nhiều lần
*Khác nhau: cá thể con cháu đ
*Khác nhau: cá thể con cháu đ
ợc gieo riêng
ợc gieo riêng
để đánh giá đối với chọn lọc cá thể, còn chọn
để đánh giá đối với chọn lọc cá thể, còn chọn
lọc hàng loạt cá thể con cháu gieo chung

trên kiểu hình với kiểm tra kiểu gen nhanh
chóng đạt hiệu quả.
chóng đạt hiệu quả.
+ Nhựơc điểm: theo dõi công phu, khó áp
+ Nhựơc điểm: theo dõi công phu, khó áp
dụng rộng rãi
dụng rộng rãi
4- Củng cố:
4- Củng cố:
? Ph
? Ph
ơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đ
ơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đ
ợc tiến hành nh
ợc tiến hành nh
thế nào? Ưu nh
thế nào? Ưu nh
ợc điểm
ợc điểm
của từng ph
của từng ph
ơng pháp?
ơng pháp?
5-Dặn dò:
5-Dặn dò:
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
107
Giáo án Sinh Học 9
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

Tiết:40
Tiết:40
Ngày soạn:
Ngày soạn:
03/01/2008
03/01/2008
ngày dạy:
ngày dạy:Bài 37:
Bài 37:
Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
1- Kiến thức:
1- Kiến thức:
- Học sinh trình bày đ
- Học sinh trình bày đ
ợc ph
ợc ph
ơng pháp th
ơng pháp th

II: Chuẩn bị:
II: Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
1.Giáo viên:- Chuẩn bị tờ giấy khổ to có in sẵn nội dung, bút dạ
- Chuẩn bị tờ giấy khổ to có in sẵn nội dung, bút dạ
2.Học sinh:
2.Học sinh:
Nh
Nh
h
h
ớng dẫn bài tr
ớng dẫn bài tr
ớc.
ớc.
III. Tiến trình:
III. Tiến trình:
1.ổnđịnh tổ chức:
1.ổnđịnh tổ chức:Kiểm diện..........
Kiểm diện..........
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
GV chia lớp làm 4 nhóm
- Nhóm 1 và 2: hoàn thành nội dung 1: thành tựu
- Nhóm 1 và 2: hoàn thành nội dung 1: thành tựu
chọn giống cây trồng
chọn giống cây trồng
- Nhóm 3 và 4: hoàn thành nội dung 2: thành tựu
- Nhóm 3 và 4: hoàn thành nội dung 2: thành tựu
chọn giống vật nuôi
chọn giống vật nuôi
Các nhóm đã chuẩn bị tr
Các nhóm đã chuẩn bị tr
ớc nội dung ở nhà và trao
ớc nội dung ở nhà và trao
đổi trong nhóm, hoàn thành nội dung GV yêu cầu
đổi trong nhóm, hoàn thành nội dung GV yêu cầu
GV chữa bài bằng cách gọi đại diện các nhóm lên
GV chữa bài bằng cách gọi đại diện các nhóm lên
ghi nội dung vào bảng đã kẻ sẵn ở giấy khổ to
ghi nội dung vào bảng đã kẻ sẵn ở giấy khổ to
Các nhóm nhận xét và bổ sung
Các nhóm nhận xét và bổ sung
GV đánh giá hoạt động của các nhóm và yêu cầu
GV đánh giá hoạt động của các nhóm và yêu cầu
HS tổng hợp kiến thức
HS tổng hợp kiến thức
Nội dung bài học trong bảng
Nội dung bài học trong bảng
" Thành tựu chọn giống ở Việt Nam"
" Thành tựu chọn giống ở Việt Nam"


1- Gây đột biến nhân tạo
a- Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá
a- Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá
thể tạo giống mới.
thể tạo giống mới.
b- Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí
b- Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí
đột biến.
đột biến.
c- Chọn giống bằng chọn dòng tế
c- Chọn giống bằng chọn dòng tế
bào xôma có biến dị hoặc đột biến
bào xôma có biến dị hoặc đột biến
xôma
xôma
- ở lúa: Tạo giống lúa tẻ có mùi thơm nh
- ở lúa: Tạo giống lúa tẻ có mùi thơm nh
gạo tám thơm.
gạo tám thơm.
- Đậu t
- Đậu t
ơng: sinh tr
ơng: sinh tr
ởng ngắn, chịu rét, hạt
ởng ngắn, chịu rét, hạt
to, vàng
to, vàng
- Giống lúa DT10 x giống lúa đột biến A
- Giống lúa DT10 x giống lúa đột biến A
20

- Từ giống cà chua Đài Loan

chọn
chọn
giống cà chua P375
giống cà chua P375
3- Tạo giống
3- Tạo giống
u thế lai ở F
u thế lai ở F
1
1- Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20
- Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20
thích hợp với vụ đông xuân trên đất lầy
thích hợp với vụ đông xuân trên đất lầy
thụt.
thụt.
- Giống ngô lai LVN10 ( thuộc giống dài
- Giống ngô lai LVN10 ( thuộc giống dài
ngày) thời gian sinh tr
ngày) thời gian sinh tr
ởng 125 ngày, chịu
ởng 125 ngày, chịu
hạn, kháng sâu
hạn, kháng sâu
4- Tạo giống đa bội thể
4- Tạo giống đa bội thể

Hai giống lợn ĐBỉ _ 81 BSỉ _81 l
Hai giống lợn ĐBỉ _ 81 BSỉ _81 l
ng
ng
thẳng, bụng gọn, thịt nạc nhiều
thẳng, bụng gọn, thịt nạc nhiều
2- Cải tạo giống địa ph
2- Cải tạo giống địa ph
ơng: dùng
ơng: dùng
con cái tốt nhất của giống địa ph
con cái tốt nhất của giống địa ph
ơng
ơng
lai với con đực tốt nhất của giống
lai với con đực tốt nhất của giống
nhập ngoại
nhập ngoại
- Giống trâu Mura x trâu nội
- Giống trâu Mura x trâu nội

giống
giống
trâu mới lấy sữa.
trâu mới lấy sữa.
- Giống bò vàng Vịêt Nam x bò sữa Hà
- Giống bò vàng Vịêt Nam x bò sữa Hà
Lan
Lan


5- ứng dụng công nghệ sinh học
trong công tác giống.
trong công tác giống.
- Cấy chuyển phôi
- Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng
bảo quản trong môi tr
bảo quản trong môi tr
ờng pha chế.
ờng pha chế.
- Công nghệ gen
- Công nghệ gen
- Từ 1 con bò mẹ tạo đ
- Từ 1 con bò mẹ tạo đ
ợc 10 đến 500
ợc 10 đến 500
con/năm
con/năm
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ
động điều chỉnh đực cái theo mục đích
động điều chỉnh đực cái theo mục đích
sản xuất
sản xuất
4- Củng cố:
4- Củng cố:
GV yêu cầu HS trình bày các ph
GV yêu cầu HS trình bày các ph
ơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống cây trồng và

Ngày soạn:
20/01/2008
20/01/2008
Ngày dạy:
Ngày dạy:Bài 38:
Bài 38:
Thực hành:
Thực hành:Tập d
Tập d
ợt thao tác giao phấn
ợt thao tác giao phấn
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
110
Giáo án Sinh Học 9
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
HS nắm đ
HS nắm đ
ợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
ợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.
Củng cố lí thuyết về lai giống
Củng cố lí thuyết về lai giống
II: Chuẩn bị:
II: Chuẩn bị:

III. Tiến trình:
III. Tiến trình:
1.ổnđịnh tổ chức:
1.ổnđịnh tổ chức:Kiểm diện..........
Kiểm diện..........
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS3. Bài mới:
3. Bài mới:
Hoạt động của Thày và Trò
Hoạt động của Thày và Trò
Nội dung ghi bảng
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác giao
Hoạt động 1: Tìm hiểu các thao tác giao
phấn
phấn
GV chia nhóm nhỏ 4- 6 HS
GV chia nhóm nhỏ 4- 6 HS
GV yêu cầu:
GV yêu cầu:


khử nhị
khử nhị
+ Rắc nhẹ phấn lên nhuỵ.
+ Rắc nhẹ phấn lên nhuỵ.
+ Bao nilông bảo vệ
+ Bao nilông bảo vệ
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm
khác theo dõi bổ sung.
khác theo dõi bổ sung.
GV đánh giá kết quả của các nhóm, giúp
GV đánh giá kết quả của các nhóm, giúp
HS hoàn thiện kiến thức
HS hoàn thiện kiến thức
( GV l
( GV l
u ý HS không nhớ tới b
u ý HS không nhớ tới b
ớc lựa chọn
ớc lựa chọn
cây mẹ tr
cây mẹ tr
ớc khi tiến hành thụ phấn)
ớc khi tiến hành thụ phấn)
GV yêu cầu nhiều HS trình bày đủ 3 b
GV yêu cầu nhiều HS trình bày đủ 3 b
ớc
ớc
trong thao tác giao phấn ( thụ phấn)

- B
ớc 2: Khử đực ở cây mẹ.
ớc 2: Khử đực ở cây mẹ.
+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng
+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng

lộ rõ nhị.
lộ rõ nhị.
+ Dùng kẹp gắp 6 nhị ( cả bao phấn) ra ngoài.
+ Dùng kẹp gắp 6 nhị ( cả bao phấn) ra ngoài.
+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng.
+ Bao bông lúa lại ghi rõ ngày tháng.
- B
- B
ớc 3: Thụ phấn
ớc 3: Thụ phấn
+ Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhuỵ của hoa ở
+ Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhuỵ của hoa ở
cây mẹ ( lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đầu nhuỵ
cây mẹ ( lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đầu nhuỵ
hoặc lắc nhẹ hoa ch
hoặc lắc nhẹ hoa ch
a khử đực để phấn rơi lên
a khử đực để phấn rơi lên
nhuỵ )
nhuỵ )
+ Bao nilông ghi ngày tháng.
+ Bao nilông ghi ngày tháng.
II- Thu hoạch:
II- Thu hoạch:

ớng dẫn về nhà

HS nghiên cứu nội dung bài 39
HS nghiên cứu nội dung bài 39


S
S
u tầm tranh ảnh về giống bò, lợn, gà, vịt, ngan, cá, cà chua, lúa, ngô, có năng suất nổi
u tầm tranh ảnh về giống bò, lợn, gà, vịt, ngan, cá, cà chua, lúa, ngô, có năng suất nổi
tiếng ở Việt Nam và thế giới
tiếng ở Việt Nam và thế giới
IV, Rút kinh nghiệm:
IV, Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................. Tiết: 42
Tiết: 42
Ngày soạn:20
Ngày soạn:20
/01/2008

112
Giáo án Sinh Học 9
HS biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t
HS biết cách phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t
liệu
liệu
II: Chuẩn bị:
II: Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
1.Giáo viên:- T
- T
liệu nh
liệu nh
SGK /114
SGK /114- Kẻ bảng 39 /SGK-115
- Kẻ bảng 39 /SGK-115
2.Học sinh:
2.Học sinh:
Nh
Nh
h
h
ớng dẫn bài tr
ớng dẫn bài tr

Hoạt động của Thày và Trò
Hoạt động của Thày và Trò
Nội dung ghi bảng
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu chọn
Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi và cây trồng.
giống vật nuôi và cây trồng.
GV yêu cầu:
GV yêu cầu:
- Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề: Thành
- Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề: Thành
tựu giống vật nuôi , cây trồng
tựu giống vật nuôi , cây trồng
- Ghi nhận xét vào bảng 39, bảng 40.
- Ghi nhận xét vào bảng 39, bảng 40.
GV quan sát và giúp đỡ các nhóm hoàn thành
GV quan sát và giúp đỡ các nhóm hoàn thành
công việc.
công việc.
Các nhóm thực hiện
Các nhóm thực hiện
- Một số HS dán tranh vào giấy khổ to theo
- Một số HS dán tranh vào giấy khổ to theo
lôgic của chủ đề
lôgic của chủ đề
- Một số HS chuẩn bị nôi dung.
- Một số HS chuẩn bị nôi dung.
Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 39
Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 39

Tính trạng nổi bật
Tính trạng nổi bật
1
1
Giống bò
Giống bò
- Bò sữa Ha lan
- Bò sữa Ha lan
- Bò Sin
- Bò Sin
- Lấy thịt
- Lấy thịt
- Có khả năng chịu nóng
- Có khả năng chịu nóng
- Cho nhiều sữa, tỷ lệ bơ cao
- Cho nhiều sữa, tỷ lệ bơ cao
2
2
Giống lợn
Giống lợn
- Lợn ỉ Móng Cái
- Lợn ỉ Móng Cái
- Lợn Bớc sai
- Lợn Bớc sai
- Lấy con giống
- Lấy con giống
- Lấy thịt.
- Lấy thịt.
-Phát dục sớm, .đẻ nhiều con,
-Phát dục sớm, .đẻ nhiều con,

- Dễ thích nghi
- Tăng trọng nhanh
- Tăng trọng nhanh
- Đẻ nhiều trứng
- Đẻ nhiều trứng
5
5
Giống cá
Giống cá
- Rô phi đơn tính
- Rô phi đơn tính
- Chép lai
- Chép lai
- Cá chim trắng
- Cá chim trắng
- Lấy thịt
- Lấy thịt
- Dễ thích nghi
- Dễ thích nghi
- Tăng trọng nhanh
- Tăng trọng nhanh
Bảng 40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng
Bảng 40: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng
TT
TT
Tên giống
Tên giống
Tính trạng nổi bật
Tính trạng nổi bật
1

- Năng suất từ 8-12 tấn/ ha
3
3
Giống cà chua
Giống cà chua
- Cà chua Hồng lan
- Cà chua Hồng lan
- Cà chua P375
- Cà chua P375
- Thích hợp với vùng thâm canh.
- Thích hợp với vùng thâm canh.
- Năng suất cao
- Năng suất cao
4- Củng cố:
4- Củng cố:
GV nhận xét buổi thực hành.
GV nhận xét buổi thực hành.
Khen các nhóm thực hành tốt, nhắc nhở các nhóm thực hành ch
Khen các nhóm thực hành tốt, nhắc nhở các nhóm thực hành ch
a tốt.
a tốt.
5-Dặn dò:
5-Dặn dò:
HS ôn tập phần di truyền biến dị
HS ôn tập phần di truyền biến dị
IV, Rút kinh nghiệm:
IV, Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

/01/2008
/01/2008
ngày dạy:
ngày dạy:Bài 41
Bài 41
: Môi tr
: Môi tr
ờng và các nhân tố
ờng và các nhân tố
sinh thái
sinh thái
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
1- Kiến thức:
1- Kiến thức:


HS phát biểu đ
HS phát biểu đ
ợc khái niệm chung về môi tr
ợc khái niệm chung về môi tr
ờng sống, nhận biết các loại môi tr
ờng sống, nhận biết các loại môi tr
ờng sống
ờng sống
của sinh vật
của sinh vật

3- Thái độ:
3- Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ môi tr
Giáo dục ý thức bảo vệ môi tr
ờng
ờng
II: Chuẩn bị:
II: Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
1.Giáo viên:- T
- T
liệu nh
liệu nh
SGK /117
SGK /117- Tranh H41.1 / SGK
- Tranh H41.1 / SGK
2.Học sinh:
2.Học sinh:
Nh
Nh
h
h
ớng dẫn bài tr
ớng dẫn bài tr

3. Bài mới:
3. Bài mới:
Vào bài: Từ khi sự sống đ
Vào bài: Từ khi sự sống đ
ợc hình thành sinh vật đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì
ợc hình thành sinh vật đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì
sinh vật luôn có mối quan hệ với môi tr
sinh vật luôn có mối quan hệ với môi tr
ờng, chịu tác động từ mội tr
ờng, chịu tác động từ mội tr
ờng và sinh vật đã thích
ờng và sinh vật đã thích
nghi với mội tr
nghi với mội tr
ờng, đó là kết quả của quá trinh chọn lọc tự nhiên
ờng, đó là kết quả của quá trinh chọn lọc tự nhiên
Hoạt động của Thày và Trò
Hoạt động của Thày và Trò
Nội dung ghi bảng
Nội dung ghi bảng
Họat động 1: Tìm hiểu môi tr
Họat động 1: Tìm hiểu môi trờng sống của sinh
ờng sống của sinhvật
vật

m
a, thức ăn, thú dữ
a, thức ăn, thú dữ
GV tổng kết: tất cả các yếu tố đó tạo nên môi tr
GV tổng kết: tất cả các yếu tố đó tạo nên môi tr
-
-
ờng sống của thỏ
ờng sống của thỏ
? Môi tr
? Môi tr
ờng sống là gì?
ờng sống là gì?
Từ sơ đồ HS khái quát khái niệm về môi tr
Từ sơ đồ HS khái quát khái niệm về môi tr
ờng
ờng
1- Môi tr
1- Môi trờng sống của sinh vật:
ờng sống của sinh vật:* Môi tr
* Môi tr
ờng sống: Là nơi sinh sống
ờng sống: Là nơi sinh sống
của sinh vật, bao gồm tất cả những gì

Đất- không khí
Đất- không khí
2
2
Cá chép
Cá chép
N
N
ớc
ớc
3
3
Sán lá gan
Sán lá gan
Sinh vật
Sinh vật
4
4
Con trâu
Con trâu
Không khí - đất
Không khí - đất
5
5
...
...
? Sinh vật sống trong những môi tr
? Sinh vật sống trong những môi tr
ờng nào?
ờng nào?

+ Hoàn thành bảng 41.2 /SGK-119
+ Hoàn thành bảng 41.2 /SGK-119
+ Nhận biết yếu tố vô sinh, hữu sinh
+ Nhận biết yếu tố vô sinh, hữu sinh
HS quan sát sơ đồ về môi tr
HS quan sát sơ đồ về môi tr
ờng sống của thỏ ở
ờng sống của thỏ ở
mục 1, trao đổi nhóm thống nhất ý kiến điền vào
mục 1, trao đổi nhóm thống nhất ý kiến điền vào
bảng 41.2
bảng 41.2
Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
GV đánh giá hoạt động của nhóm và yêu cầu HS
GV đánh giá hoạt động của nhóm và yêu cầu HS
rút ra kết luận về nhân tố sinh thái
rút ra kết luận về nhân tố sinh thái
HS dựa vào bảng 41.2 vừa hoàn thành và khái
HS dựa vào bảng 41.2 vừa hoàn thành và khái
quát kiến thức
quát kiến thức
GV hỏi:
GV hỏi:
? Phân tích những hoạt động của con ng
? Phân tích những hoạt động của con ng
ời
ời
HS dựa vào hiểu biết của mình, phân tích tác động
HS dựa vào hiểu biết của mình, phân tích tác động

Mùa hè ngày dài hơn mùa đông
Mùa hè ngày dài hơn mùa đông
bao quanh có tác động trực tiếp hoặc
bao quanh có tác động trực tiếp hoặc
gián tíêp lên sự sống, phát triển, sinh
gián tíêp lên sự sống, phát triển, sinh
sản của sinh vật
sản của sinh vật
* Các loại môi tr
* Các loại môi tr
ờng:
ờng:
- Môi tr
- Môi tr
ờng n
ờng n
ớc
ớc
- Môi tr
- Môi tr
ờng trên mặt đất, không khí
ờng trên mặt đất, không khí
- Môi tr
- Môi tr
ờng trong đất
ờng trong đất
- Môi tr
- Môi tr
ờng sinh vật
ờng sinh vật

ỡng, độ cao, loại
ỡng, độ cao, loại
đất....
đất....
* Nhân tố hữu sinh:
* Nhân tố hữu sinh: - Nhân tố sinh vật: các vi sinh vật,
- Nhân tố sinh vật: các vi sinh vật,
nấm, thực vât, động vât.
nấm, thực vât, động vât.- Nhân tố con ng
- Nhân tố con ng
ời
ời+ Tác động tích cực: cải tạo, nuôi
+ Tác động tích cực: cải tạo, nuôi
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
116
Giáo án Sinh Học 9
? Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra
? Sự thay đổi nhiệt độ trong một năm diễn ra
nh
nh
thế nào

thuận lợi nhất?
-Từ 20-35
-Từ 20-35
0
0
C
C
? Tại sao ngoài nhiệt độ 5 -10
? Tại sao ngoài nhiệt độ 5 -10
0
0
C
C( tức là < 5
( tức là < 5
0
0
C và > 42
C và > 42
0
0
C ) thì cá rô phi sẽ chết.
C ) thì cá rô phi sẽ chết.
- Vì đó là nhiệt độ ngoài giới hạn chịu đựng
- Vì đó là nhiệt độ ngoài giới hạn chịu đựng
GV đ
GV đ
a thêm ví dụ:

? Các sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với
tất cả các nhân tố sinh thái thì khẳ năng phân
tất cả các nhân tố sinh thái thì khẳ năng phân
bố của chúng nh
bố của chúng nh
thế nào?
thế nào?
- Khả năng phân bố rộng dễ thích nghi
- Khả năng phân bố rộng dễ thích nghi
? Nắm đ
? Nắm đ
ợc ảnh h
ợc ảnh h
ởng của các nhân tố sinh thái
ởng của các nhân tố sinh thái
và giới hạn sinh thái có ý nghĩa nh
và giới hạn sinh thái có ý nghĩa nh
thế nào đối
thế nào đối
với sản xuất nông nghiệp
với sản xuất nông nghiệp
HS: Gieo trồng đúng thời vụ, tạo điều kiện tốt cho
HS: Gieo trồng đúng thời vụ, tạo điều kiện tốt cho
vật nuôi và cây trồng
vật nuôi và cây trồng
d
d
ỡng, lai ghép...
ỡng, lai ghép...




Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Học bài và trả lời câu hỏi SGK


Ôn tập lại kiến thức lớp 6
Ôn tập lại kiến thức lớp 6
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
117
Giáo án Sinh Học 9


Kẻ bảng 42.1/SGK .123 vào vở
Kẻ bảng 42.1/SGK .123 vào vở
IV, Rút kinh nghiệm:
IV, Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................. Tiết: 44
Tiết: 44
Ngày soạn:
Ngày soạn:
30


Giải thích đ
Giải thích đ
ợc sự thích nghi của sinh vật với môi tr
ợc sự thích nghi của sinh vật với môi tr
ờng.
ờng.
2- Kĩ năng:
2- Kĩ năng:
Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, khái quát hoá t
Rèn kĩ năng hoạt động nhóm, khái quát hoá t
duy lô gíc
duy lô gíc
3- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
3- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II- Chuẩn bị:
II- Chuẩn bị:


Tranh hình SGK
Tranh hình SGK


Bảng phụ 42.1/SGK; 42.1/SGV-140
Bảng phụ 42.1/SGK; 42.1/SGV-140


Một số cây: lá lốt, vạn thanh niên, cây lúa...
Một số cây: lá lốt, vạn thanh niên, cây lúa...


ờng? Cho ví dụ
? Nhân tố sinh thái gồm mấy loại hãy kể tên và cho ví dụ
? Nhân tố sinh thái gồm mấy loại hãy kể tên và cho ví dụ
3- Bài mới:
3- Bài mới:
Mở bài: GV cho HS quan sát cây lá lốt trồng ngoài ánh sáng và cây lá lốt trồng trong
Mở bài: GV cho HS quan sát cây lá lốt trồng ngoài ánh sáng và cây lá lốt trồng trong
bóng râm.
bóng râm.
? Hãy nhận xét sự sinh tr
? Hãy nhận xét sự sinh tr
ởng phát triển của 2 cây này. Vậy nhân tố ánh sáng ảnh h
ởng phát triển của 2 cây này. Vậy nhân tố ánh sáng ảnh h
ởng
ởng
nh
nh
thế nào đến sự sinh tr
thế nào đến sự sinh tr
ởng phát triển của sinh vật?
ởng phát triển của sinh vật?
Hoạt động của Thày và Trò
Hoạt động của Thày và Trò
Nội dung ghi bảng
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: ảnh h
Hoạt động 1: ảnh hởng của ánh sáng lên đời

ởng của ánh sáng lên đời sốngthực vật
thực vật
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
118
Giáo án Sinh Học 9
HS nghiên cứu SGK/ 122, thảo luận nhóm hoàn
HS nghiên cứu SGK/ 122, thảo luận nhóm hoàn
thành bảng 42.1/ SGK-123
thành bảng 42.1/ SGK-123
Đại diện nhóm báo cáo,các nhóm khác bổ sung.
Đại diện nhóm báo cáo,các nhóm khác bổ sung.
GV chiếu đáp án chuẩn
GV chiếu đáp án chuẩn
Những
Những
đặc điểm
đặc điểm
của cây
của cây
Khi cây sống nơi
Khi cây sống nơi
quang đãng
quang đãng
Khi cây sống trong
Khi cây sống trong
bóng râm...
bóng râm...

nhà..
nhà..
Đặc điểm
Đặc điểm
sinh lý
sinh lý
- Quang
- Quang
hợp
hợp
- Thoát
- Thoát
hơi n
hơi n
ớc
ớc
- C
- C
ờng độ quang
ờng độ quang
hợp cao trong điều
hợp cao trong điều
kiện ánh sáng
kiện ánh sáng
mạnh
mạnh
- Cây thoát hơi n
- Cây thoát hơi n
ớc
ớc

héo
héo
GV nêu câu hỏi:
GV nêu câu hỏi:
? Giải thích cách xếp lá trên thân của cây lúa
? Giải thích cách xếp lá trên thân của cây lúa
và cây lá lốt?
và cây lá lốt?
? Sự khác nhau giữa 2 cách xếp lá này nói lên
? Sự khác nhau giữa 2 cách xếp lá này nói lên
điều gì?
điều gì?
HS quan sát cây lá lốt và cây lúa, yêu cầu nêu đ
HS quan sát cây lá lốt và cây lúa, yêu cầu nêu đ
-
-
ợc:
ợc:
- Cây lá lốt: lá xếp ngang nhận nhiều ánh sáng.
- Cây lá lốt: lá xếp ngang nhận nhiều ánh sáng.
- Cây lúa: lá xếp nghiêng tránh tia nắng chiếu
- Cây lúa: lá xếp nghiêng tránh tia nắng chiếu
thẳng góc
thẳng góc

Giúp thực vật thích nghi với môi tr
Giúp thực vật thích nghi với môi tr
ờng.
ờng.
? Ng

ời nông dân đã ứng dụng
điều này trong sản xuất nh
điều này trong sản xuất nh
thế nào? Và có ý
thế nào? Và có ý
nghĩa gì?
nghĩa gì?

HS: trồng xen kẽ để tăng năng suất và tiết
HS: trồng xen kẽ để tăng năng suất và tiết
kiệm đất.
kiệm đất.VD: trồng đỗ d
VD: trồng đỗ d
ới cây ngô.
ới cây ngô.
-
-
á
á
nh sáng ảnh h
nh sáng ảnh h
ởng tới hoạt động sinh lí
ởng tới hoạt động sinh lí
của thực vật nh
của thực vật nh
quang hợp, hô hấp, hút n
quang hợp, hô hấp, hút n

sống của động vật
GV yêu cầu HS nghiên c
GV yêu cầu HS nghiên c
ú thí nghiệm SGK/ 123
ú thí nghiệm SGK/ 123
trả lời câu hỏi:
trả lời câu hỏi:
?
?
á
á
nh sáng có ảnh h
nh sáng có ảnh h
ởng tới động vật nh
ởng tới động vật nh
thế
thế
nào?
nào?
HS nghiên cứu thí nghiệm thảo luận nhóm,
HS nghiên cứu thí nghiệm thảo luận nhóm,
chọn ph
chọn ph
ơng án đúng trong 3 ph
ơng án đúng trong 3 ph
ơng án.
ơng án.
Đại diện nhóm trình bầy, các nhóm khác bổ
Đại diện nhóm trình bầy, các nhóm khác bổ
sung, nhận xét.

trứng sớm hơn.
GV: từ VD trên em hãy rút ra kết luận về ảnh h
GV: từ VD trên em hãy rút ra kết luận về ảnh h
-
-
ởng của ánh sáng tới động vật
ởng của ánh sáng tới động vật
GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện kiến thức.
GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện kiến thức.
* Liên hệ: trong chăn nuôi ng
* Liên hệ: trong chăn nuôi ng
ời ta có biện pháp
ời ta có biện pháp
kĩ thuật gì để tăng năng suất?
kĩ thuật gì để tăng năng suất?
- Chiếu sáng nhân tạo để cá đẻ
- Chiếu sáng nhân tạo để cá đẻ
- Tạo ngày nhân tạo để gà vịt đẻ nhiều trứng.
- Tạo ngày nhân tạo để gà vịt đẻ nhiều trứng.
II-
II- ả
ảnh h
nh h


- Nhóm động vật
a tối: gồm những động
a tối: gồm những động
vật hoạt động về ban đêm, sống trong
vật hoạt động về ban đêm, sống trong
hang, hốc đất
hang, hốc đất
4- Củng cố:
4- Củng cố:
? Nêu sự khác nhau giữa thực vật
? Nêu sự khác nhau giữa thực vật
a bóng và thực vật
a bóng và thực vật
a sáng.
a sáng.
? Sắp xếp các cây sau vào nhóm thức vật
? Sắp xếp các cây sau vào nhóm thức vật
a bóng và
a bóng và
a sáng cho phù hợp: cây bàng, cây
a sáng cho phù hợp: cây bàng, cây
ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, dấp cá. ổi, táo...
ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, dấp cá. ổi, táo...
5-Dặn dò:
5-Dặn dò:


Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Học bài, trả lời câu hỏi SGK


Bài 43
: ảnh h
: ảnh h
ởng của nhiệt độ và độ ẩm
ởng của nhiệt độ và độ ẩmlên đời sống sinh vật
lên đời sống sinh vật
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
120
Giáo án Sinh Học 9
I. Mục tiêu:
I. Mục tiêu:
HS nêu đ
HS nêu đ
ợc những ảnh h
ợc những ảnh h
ởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi tr
ởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi tr
ờng đến các đặc
ờng đến các đặc
điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật.
điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật.
Qua bài HS giải thích đ
Qua bài HS giải thích đ
ợc sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm
ợc sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm
sóc sinh vật thích hợp.
sóc sinh vật thích hợp.

thế nào?
thế nào?
3. Bài mới:
3. Bài mới:
GV vào bài: Chim cánh cụt không sống đ
GV vào bài: Chim cánh cụt không sống đ
ợc ở vùng khí hậu nhiệt đới cho em suy nghĩ
ợc ở vùng khí hậu nhiệt đới cho em suy nghĩ
gì?
gì?
Hoạt động của Thày và Trò
Hoạt động của Thày và Trò
Nội dung ghi bảng
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh h
Hoạt động 1: Tìm hiểu ảnh hởng của nhiệt độ
ởng của nhiệt độlên đời sống sinh vật
lên đời sống sinh vật
* Vấn đề 1: ảnh h
* Vấn đề 1: ảnh h
ởng của ánh sáng lên hình thái
ởng của ánh sáng lên hình thái
và đặc điểm sinh lí của sinh vật.
và đặc điểm sinh lí của sinh vật.

ởng tới cấu tạo cơ thể sinh vật
nh
nh
thế nào?
thế nào?
HS: + nhiệt độ ảnh h
HS: + nhiệt độ ảnh h
ởng tới quang hợp, hô hấp,
ởng tới quang hợp, hô hấp,
thoát hơi n
thoát hơi n
ớc...
ớc...+ TV lá tầng cuticun dày, rụng lá..
+ TV lá tầng cuticun dày, rụng lá..+ ĐV có lông dày, dài, kích th
+ ĐV có lông dày, dài, kích th
ớc lớn.
ớc lớn.
Đại diện các nhóm trình bầy đáp án, nhóm khác
Đại diện các nhóm trình bầy đáp án, nhóm khác
bổ sung, nhận xét.
bổ sung, nhận xét.
GV nhận xét hoạt động của các nhóm.
GV nhận xét hoạt động của các nhóm.
* Vấn đề 2: Nhóm sinh vật biến nhiệt và hẳng


sinh vật
sinh vật
- Nhiệt độ mội tr
- Nhiệt độ mội tr
ờng ảnh h
ờng ảnh h
ởng tới hình
ởng tới hình
thái, hoạt động sinh lí của sinh vật.
thái, hoạt động sinh lí của sinh vật.
- Hình thành nhóm sinh vật biến nhiệt
- Hình thành nhóm sinh vật biến nhiệt
và sinh vật hằng nhiệt.
và sinh vật hằng nhiệt.
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
121
Giáo án Sinh Học 9
? Nhiệt độ ảnh h
? Nhiệt độ ảnh h
ởng lên đời sống sinh vật nh
ởng lên đời sống sinh vật nh
thế nào?
thế nào?
GV mở rộng: nhiệt độ môi tr
GV mở rộng: nhiệt độ môi tr
ờng thay đổi
ờng thay đổi

sinh

GV tíêp tục nêu câu hỏi:
? Nơi sống ảnh h
? Nơi sống ảnh h
ởng tới đặc điểm nào của sinh
ởng tới đặc điểm nào của sinh
vật?
vật?
Các nhóm thảo luận dựa vào nội dung bảng vừa
Các nhóm thảo luận dựa vào nội dung bảng vừa
hoàn thành và tranh ảnh động, thực vật.
hoàn thành và tranh ảnh động, thực vật.
Yêu cầu nêu đ
Yêu cầu nêu đ
ợc:
ợc:
- ảnh h
- ảnh h
ởng tới hình thái: phiến lầ, mô giậu, da,
ởng tới hình thái: phiến lầ, mô giậu, da,
vẩy....
vẩy....
- ảnh hựởng tới sinh tr
- ảnh hựởng tới sinh tr
ởng, phát triển.
ởng, phát triển.
- Thoát hơi n
- Thoát hơi n
ớc, giữ n
ớc, giữ n
ớc.

nh hởng của độ ẩm lên đời sống
ởng của độ ẩm lên đời sốngsinh vật
sinh vật
- Sinh vật thích nghi với môi tr
- Sinh vật thích nghi với môi tr
ờng
ờng
sống có độ ẩm khác nhau.
sống có độ ẩm khác nhau.
- Hình thành các nhóm sinh vật.:
- Hình thành các nhóm sinh vật.:
+ Thực vật
+ Thực vật
a ẩm:
a ẩm: Nhóm
Nhóm
a ẩm
a ẩmNhóm chịu hạn.

liệu về rừng cây, nốt rễ đậu, địa y.
IV, Rút kinh nghiệm:
IV, Rút kinh nghiệm:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................Tiết 46:
Tiết 46:
Ngày soạn:15 /02/2008
Ngày soạn:15 /02/2008
ngày dạy:
ngày dạy:
Bài 44
Bài 44
: ảnh h
: ảnh h
ởng lẫn nhau giữa các sinh vật
ởng lẫn nhau giữa các sinh vật
I- Mục tiêu bài học:
I- Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
1- Kiến thức:
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
122
Giáo án Sinh Học 9



u tầm về rừng: tre, trúc, bạch đàn.
u tầm về rừng: tre, trúc, bạch đàn.


Tranh hải quỳ và tôm kí c
Tranh hải quỳ và tôm kí c
.
.
III. Tiến trình bài giảng:
III. Tiến trình bài giảng:
1.ổnđịnh tổ chức:
1.ổnđịnh tổ chức:Kiểm diện...................................................................................................................
Kiểm diện...................................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ:
2. Kiểm tra bài cũ:
? Nhiệt độ của môi tr
? Nhiệt độ của môi tr
ờng có ảnh h
ờng có ảnh h
ởng tới đặc điểm hình thái và sinh lí của sinh vật nh
ởng tới đặc điểm hình thái và sinh lí của sinh vật nh
thế nào?
thế nào?
3- Bài mới:
3- Bài mới:
GV vào bài: GV cho HS quan sát 1 số tranh: đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông, hổ
GV vào bài: GV cho HS quan sát 1 số tranh: đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông, hổ

gẫy hơn sống lẻ.
gẫy hơn sống lẻ.
- Động vật sống thành bầy đàn bảo vệ đ
- Động vật sống thành bầy đàn bảo vệ đ
ợc nhau
ợc nhau
Gv yêu cầu HS làm bài tập SGK/131
Gv yêu cầu HS làm bài tập SGK/131
Chọn câu trả lời đúng và giải thích
Chọn câu trả lời đúng và giải thích
HS tiếp tục thảo luận , thống nhất lựa chọn đúng:
HS tiếp tục thảo luận , thống nhất lựa chọn đúng:
-Hiện t
-Hiện t
ợng cá thể tách khỏi nhóm làm giảm nhẹ
ợng cá thể tách khỏi nhóm làm giảm nhẹ
cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt
cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt
nguồn thức ăn trong vùng.
nguồn thức ăn trong vùng.
? Sinh vật cùng loài có những mối quan hệ
? Sinh vật cùng loài có những mối quan hệ
nào?
nào?
? Mối quan hệ đó có ý nghĩa nh
? Mối quan hệ đó có ý nghĩa nh
thế nào
thế nào
GV mở rộng:
GV mở rộng:
+ Hỗ trợ: sinh vật đ
+ Hỗ trợ: sinh vật đ
ợc bảo vệ tốt hơn,
ợc bảo vệ tốt hơn,
kiếm đ
kiếm đ
ợc nhiều thức ăn hơn.
ợc nhiều thức ăn hơn.+ Cạnh tranh : ngăn ngừa gia tăng số
+ Cạnh tranh : ngăn ngừa gia tăng số
Giáo viên: Bùi Khắc Thắng Trờng T.H.C.S Gia sơn
123
Giáo án Sinh Học 9
lẻ, bảo vệ đ
lẻ, bảo vệ đ
ợc những con non và yếu.
ợc những con non và yếu.
* Liên hệ: Trong chăn nuôi ng
* Liên hệ: Trong chăn nuôi ng
ời dân đã lợi dụng
ời dân đã lợi dụng
mối quan hệ hỗ trợ cùng loài để làm gi?
mối quan hệ hỗ trợ cùng loài để làm gi?Nuôi vịt đàn, lợn đàn để tranh nhau ăn và sẽ

vật khác loài mà em biết
.
.
- Giun đũa kí sinh trong ruột ng
- Giun đũa kí sinh trong ruột ng
ời, bọ chét kí
ời, bọ chét kí
sinh ở trâu...
sinh ở trâu...
GV yêu cầu HS nghiên c
GV yêu cầu HS nghiên c
ú bảng 44 SGK - 132
ú bảng 44 SGK - 132? Làm bài tập lệnh sgk/ 132
? Làm bài tập lệnh sgk/ 132Các nhóm thảo luận và hoàn thành lệnh, đại
Các nhóm thảo luận và hoàn thành lệnh, đại
diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét
diện các nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét
bổ sung, GV chiếu đáp án chuẩn.
bổ sung, GV chiếu đáp án chuẩn.
l
l
ợng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức
ợng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức
ăn.

Đối
địch
địch
Cạnh tranh
Cạnh tranh
Các sinh vật khác loài cạnh tranh nhau thức ăn, nơi ở và các điều
Các sinh vật khác loài cạnh tranh nhau thức ăn, nơi ở và các điều
kiện sống khác của môi tr
kiện sống khác của môi tr
ờng. Các loài kìm hãm sự phát triển của
ờng. Các loài kìm hãm sự phát triển của
nhau.
nhau.
Kí sinh,
Kí sinh,
nửa kí sinh
nửa kí sinh
Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh d
Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh d
-
-
ỡng, máu...từ sinh vật đó.
ỡng, máu...từ sinh vật đó.
Sinh vật ăn
Sinh vật ăn
sinh vật
sinh vật
khác
khác
Gồm các tr

VD: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa...
VD: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa...
GV Giảng giải: Việc dùng sinh vật có ích tiêu diệt
GV Giảng giải: Việc dùng sinh vật có ích tiêu diệt
sịnh vật có hại còn gọi là biện pháp sinh học và
sịnh vật có hại còn gọi là biện pháp sinh học và
không gây ô nhiễm môi tr
không gây ô nhiễm môi tr
ờng.
ờng.
? Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và
? Sự khác nhau chủ yếu giữa quan hệ hỗ trợ và
quan hệ đối địch của sinh vật khác loài là gì?
quan hệ đối địch của sinh vật khác loài là gì?- Quan hệ hỗ trợ: là mối quan hệ có lợi (hoặc ít
- Quan hệ hỗ trợ: là mối quan hệ có lợi (hoặc ít
nhất không có hại) cho tất cả các sinh vật.
nhất không có hại) cho tất cả các sinh vật.- Trong quan hệ đối địch, một bên sinh vật đ
- Trong quan hệ đối địch, một bên sinh vật đ
ợc lợi
ợc lợi
còn bên kia bị hại hoặc cả hại bên bị hại.
còn bên kia bị hại hoặc cả hại bên bị hại.
4- Củng cố:
4- Củng cố:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status