www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
nT
hi
D
ai
H
oc
01
Tập thể GV Toán
Nhóm Facebook "Đề thi trắc nghiệm bằng LATEX"
Phiên bản ngày Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ta
iL
ie
uO
TUYỂN TẬP ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM LỚP 12
w
w
Đề kiểm tra học kì 1 lớp 12 của các trường trong cả nước
4
THPT Việt Đức . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4
1.2
THPT Minh Hà . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1.3
THPT Xuân Trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.4
THPT PHẠM VĂN ĐỒNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
1.5
THPT Yên Phong . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
1.6
THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu, An Giang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
1.7
oc
01
Mục lục
1.10 THPT Hiệp Hòa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
ro
1.11 Lương Thế Vinh, Hà Nội . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65
om
/g
1.12 Chuyên AMS, Hà Nội . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
1.13 Trần Hưng Đạo, TP Hồ Chí Minh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 77
1.14 Nguyễn Tất Thành, Hà Nội . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82
.c
1.15 Kim Liên, Hà Nội . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 88
ok
1.16 THCS và THPT Nguyễn Khuyến, Bình Dương . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90
bo
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
1.28 Đề ôn tập học kì 1, THPT Yên Thế, Bắc Giang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 159
1.29 THPT Chuyên Bắc Kạn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 164
1.30 Bộ đề tinh túy, đề 01 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 172
2
Đề kiểm tra học kì 2 lớp 12 của các trường trong cả nước
185
3
Đề thi thử THPT QG của các trường trong cả nước
oc
01
1.31 Sở GD và Đào tạo Gia Lai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 179
186
Đề thử nghiệm lần 2, BGD . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 186
3.2
THPT Chuyên Lam Sơn (739) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 193
3.3
uO
nT
hi
D
ai
H
3.1
3.10 Chuyên Quang Trung, Bình Phước . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 244
up
s/
3.11 Đề thi thử THPT Yên Thế, Bắc Giang . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 251
w
w
w
.fa
ce
nT
Mục tiêu của nhóm
hi
LATEX bởi tập thể các giáo viên của nhóm "Đề thi trắc nghiệm bằng LATEX".1
D
Trên tay các Thầy/Cô đang là một trong những tài liệu môn Toán được soạn thảo theo chuẩn
uO
1. Hỗ trợ các giáo viên Toán tiếp cận với LATEX trong soạn thảo tài liệu Toán nói chung và đề
Ta
iL
ie
thi trắc nghiệm bằng LATEX nói riêng với cấu trúc gói đề thi trắc nghiệm là ex_test của tác
giả Trần Anh Tuấn, Đại học Thương Mại.
2. Các thành viên trong nhóm sẽ được chia sẻ miễn phí bản pdf các chuyên đề của nhóm.
up
s/
3. Các thành viên trong nhóm có đóng góp trong các dự án. Chẳng hạn như đóng góp 1,2,... đề
3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
ai
H
oc
01
Chương 1
D
Đề kiểm tra học kì 1 lớp 12 của các trường
THPT Việt Đức
Ta
iL
ie
1.1
uO
ro
độ cực đại ?
Bài 3: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy là tam giác vuông tại A, AC = b, ACB =
60◦ . Đường thẳng BC tạo với mặt phẳng (AA C C) một góc 30◦ . Thể tích V của khối lăng trụ
√
b3 3
.
C.
3
.c
ok
ABC.A B C là
√
A. V = b3 6.
B. 3b3 .
√
D. b3 3.
ce
bo
y = −3x có phương trình là
A. y = −3x + 2.
B. y = −3x + 5.
C. y = −3x + 4.
D. y = −3x + 3.
x
1
Bài 7: Cho hàm số y = − + x2 + 6x − 1. Hàm số
3 2
A. nghịch biến trên (−2; 3).
B. đồng biến trên (−2; 3).
3
4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
D. đồng biến trên (3; +∞).
C. nghịch biến trên (−∞; 3).
3x − 1
Bài 8: Đồ thị hàm số y =
có
x−2
A. tiệm cận đứng x = 3.
s/
A. m > 4.
Ta
iL
ie
uO
nT
hi
Bài 10: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.
x−1
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
A. Đồ thị hàm số y = 2
x +x+2
x2 − 3x + 4
B. Đồ thị hàm số y =
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận xiên.
x+2
x3
có 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận xiên.
C. Đồ thị hàm số y = 2
x −x−2
2x
D. Đồ thị hàm số y =
có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.
cách từ M đến 2 đường tiệm cận của (H) bằng bao nhiêu ?
√
A. 2.
B. 3.
C. 3.
D. 4.
Bài 14: Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, mặt bên tạo với đáy một góc 45◦ . Thể tích V
.fa
ce
bo
của khối chóp đó là
√
4a3
8a3
2a3 3
a3
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
3
3
3
x
√
Bài 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − 16 − x2 là
√
√
A. −5.
B. −5 2.
C. −4.
D. −4 2.
5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
Bài 18: Hàm số y = x4 − 10x2 + 9 đạt cực đại, cực tiểu lần lượt tại x1 , x2 . Khi đó ta có |x1 − x2 |
bằng
A.
√
√
C. 2 5.
B. 4.
5.
D. 5.
6
2
−π
−π
C. x =
là hoành độ cực tiểu.
D. x =
là hoành độ cực đại.
6
2
Bài 21: Cho hình chóp S .ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, 2 mặt phẳng (S AB) và (S AD) cùng
vuông góc với mặt đáy, cạnh bên S C tạo với mặt đáy một góc 60◦ . Thể tích V của khối chóp
S .ABCD là
A. −7.
Ta
iL
ie
uO
√
√
√
a3 6
a3 3
a3 6
.
B. V =
A. y = x3 + x2 − 2x − 1.
B. y = −x3 + 6x2 − 9x + 2.
3
2
1
3
C. y = − x3 − x2 − 2x − 1.
D. y = −x2 + 5x − 2.
3
2
Bài 24: Cho khối chóp S .ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD), S A = 2a. Thể tích
tứ diện S .BCD bằng
a3
a3
A. .
B. .
4
8
Bài 25: Cho hàm số y = sin x − x. Hàm số này
.c
C.
a3
.
6
D.
4
3
3
C. max y = và min y = − .
D. max y = và min y = − .
3
3
2
4
x−5
Bài 27: Cho hàm số y =
. Kết luận nào sau đây đúng
2−x
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) ∪ (2; +∞).
w
w
w
a3
.
3
B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
C. Hàm số luôn nghịch biến trên R.
D. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
1
D. y = (3x − 1).
C. y = (20x − 6).
9
9
2
Bài 30: Hàm số y = −3x − ax + b đạt cực trị bằng 2 tại x = 2 khi và chỉ khi
hi
D
Bài 31: Đường thẳng y = ax − b tiếp xúc với đồ thị hàm số y = x3 + 2x2 − x − 2 tại điểm M(1; 0).
B. ab = −6.
nT
Khi đó ta có
A. ab = −36.
C. ab = 36.
D. ab = −5.
C. 0.
D. −4.
Ta
iL
Bài 34: Hình hộp ABCD.A B C D có đáy là hình thoi, hai mặt phẳng (ACC A ) và (BDD B ) đều
ro
vuông góc với đáy, hai mặt này có diện tích lần lượt bằng 100m2 và 105m2 và chúng cắt nhau theo
om
/g
một đoạn thẳng có độ dài bằng 10m. Khi đó thể tích hình hộp đã cho là
√
√
A. 235 3m3 .
B. 525m3 .
C. 235 5m3 .
D. 425m3 .
Bài 35: Khối lăng trụ ABC.A B C có thể tích là V, trung điểm AA , BB , CC lần lượt là I, J, K.
bo
ok
.c
Khi đó ta có thể tích khối tứ diện C I JK bằng
1
1
1
2
A. .
B. .
C. .
D. .
3
3
3
3
Bài 38: Cho
bằng
√
√ tứ diện đều cạnh a.3 Thể
√ tích khối tứ diện đó3 √
3
a 3
a 3
a 2
a3 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
6
4
C. 24.
ai
H
oc
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và S C.
√
a
a
a 2
A. d = √ .
.
D. a.
B. d = √ .
C. d =
3
2
2 2
−mx + 3
luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi
Bài 41: Hàm số y =
3x − m
A. −3 < m < 3.
B. m < −3.
C. m ±3.
D. −3 < m < 0.
√
√ cách từ S đến (ABC) là
3a
a 3
a 3
.
B. a.
C. .
D.
.
A.
3
4
2
Bài 44: Cho hình chóp tứ giác S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. S A = S B = S C =
√
SD = a √
2. Thể tích của khối chóp
√ S .ABCD là
√
√
3
a 3
a 6
a 6
a 3
A.
.
B.
.
C.
C. 120cm2 .
D. 140cm2 .
(2m − 1) 2
m
Bài 47: Cho hàm số y = − x4 +
x + 1. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu khi và chỉ khi
4
2
1
1
A. m > .
B. m < 0.
C. m < 0 hay m > . D. m > 0.
2
2
3
Bài 48: Cho hàm số y = x − (2 − m)x − m đạt cực tiểu tại x = 1 khi và chỉ khi
ok
.c
om
/g
A. 130cm2 .
bo
A. m = −2.
w
w
w
khối chóp đã cho bằng
ĐÁP ÁN
1 D
3 A
5 D
7 B
9 B
11 C
13 C
15 B
17 D
19 D
37 C
41 A
45 D
22 C
26 A
30 B
34 B
38 D
42 A
46 D
23 C
27 D
31 C
35 A
39 D
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
uO
nT
hi
B. 3.
Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số y = log(x − 2x2 ) + log 7 là:
1
1
1
B. −∞; .
C. 0; .
A. 0; .
2
2
2
Bài 3: Cho a > 1 và 0 < x < y, chọn đáp án đúng:
ai
H
B. a x < ay < 1.
D. (2; +∞).
C. a x < 1 < ay .
D. a x > ay > 1.
2x − 2
Bài 4: Gọi (x0 , y0 ) là tọa độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số y = x − 1 và y =
. Tính y0 .
x+1
A. y0 = 4.
B. y0 = 2.
5
Bài 6: Cho 5 x = 2. Tính A = 25 x + 52−x .
13
75
33
A. A = .
B. A = .
C. .
2
2
2
2x+1
5
Bài 7: Phương trình 2016
= 2016 có nghiệm là:
5
A. x = .
B. x = 2.
C. x = 3.
2
2x + 2016
Bài 8: Đồ thị hàm số y =
có đường tiệm cận ngang là:
x−1
A. x = 1.
B. y = −3.
C. y = 1.
up
s/
1.
2.
x
−3.
3.
−2.
−1.
−1.
ce
bo
−2.
.fa
0
1.
2.
w
2.
w
1.
w
1.
x
x
−3.
−2.
−1.
0
1.
2.
−3.
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
x−5
. Chọn mệnh đề đúng:
x+2
A. Hàm số có đúng 2 cực trị.
B. Hàm số không thể nhận giá trị y = −1.
Bài 10: Cho hàm số y =
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số có đúng 3 cực trị.
D. m < 1 hoặc m > 5.
0). Khẳng định nào sau đây là sai?
ai
H
Bài 12: Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c(a
C. 1 < m < 5.
oc
B. 0 < m < 2.
300 . Tính √
thể tích V của khối lăng trụ đó:
√
√
3
a3
a3 6
a3 6
a 6
.
B. .
C.
.
D.
.
A.
4
4
12
2
√
x + 2 − x2 + 2x + 2 = y − y2 − 2y + 2
Bài 14: Tìm m để hệ phương trình
có 2 nghiệm phân
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).
x
2.
3.
bo
0 1.
−2. −1.
−1.
ce
Bài 16: Gọi M, n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = −
4.
2 − 6x
trên đoạn
x+1
.fa
[0; 3]. Tính M 2 + n2 .
B. 36.
C. 4.
√3
C. a = 2 3 − 3.
B. a = −1.
√3
D. a = 2 3 + 3.
11
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
01
Bài 11: Tìm m để phương trình x3 − 3x2 + 5 = m có 3 nghiệm phân biệt:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
Bài 19: Hàm số y = x4 − 6x2 + 12. Giá trị cực tiểu yCT là:
A. 4.
B. −19.
√
C. 3.
D. 12.
1
D. − .
5
D
Bài 22: Cho a > 0, a
C. x = −8.
oc
B. y = 3.
hi
A. x = 3.
01
Bài 20: Cho a > 0, a 1. Tính loga 2 .
a
1
3
1
4
B. .
C. .
D. − .
A. − .
D. m = 0.
up
s/
A. m = −2.
Bài 25: Hàm số y = x3 + 3x2 − 9x − 9 có giá trị cực đại bằng:
B. 18.
C. −14.
D. −13.
√
a 3
Bài 26: Cho hình chóp đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a và thể tích V =
. Tính khoảng cách
4
từ S đến (ABC).
√
3a 3
3a
a
a
A.
.
B. .
C. .
D. .
4
−1.
0
y
x
1.
2.
3.
4.
2.
5.
1.
−1.
x
−2.
w
−3.
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
y
3.
y
2.
1.
1.
01
2.
x
−1.
1.
0
2.
3.
4.
5.
Bài 28: Hàm số y =
C. (−∞; −1) và (11; +∞).
2.
ai
H
−1.
oc
−2.
uO
D. (−1; 11).
A. −33.
Ta
iL
ie
Bài 29: Tính giá trị lớn nhất của hàm số y = −2x3 + 3x2 + 36x − 1 trên đoạn [−1; 4] bằng:
B. 80.
C. −45.
/g
B. y = −x4 − 2x2 + 2.
C. y = −x4 + 2.
D. y = 3x + 2.
x
0 1.
−3. −2. −1.
−1.
2.
3.
−2.
.c
2
1.
ok
Bài 32: Nhận biết đồ thị ở hình bên dưới là của hàm số nào?
3.
A. y = x + 2x − 2.
−2.
w
w
w
y
Bài 33: Đạo hàm của hàm số y = x−5 bằng:
1
A. y = − x−4 .
B. y = −5x−6 .
C. y = −5x−4 .
4
√ √3
Bài 34: Cho 0 < a 1. Viết a a4 thành dạng lũy thừa:
5
A. a 4 .
5
11
B. a 6 .
C. a 4 .
D. y = 5x−4 .
1.
0
2.
x
3.
−3.
−1.
−2.
−1.
0
1.
2.
B..
ai
H
A.
−2.
D..
.
up
s/
Bài 36: Nhận biết đồ thị ở hình bên là của hàm số nào ?
x−2
.
x+1
x
B. y =
.
x−1
x−2
.
C. y =
x−1
x+2
D. y =
.
x+1
om
/g
ro
.c
Bài 37: Tìm x thỏa mãn log4 (3x − 1) = 3:
65
13
A. x = .
B. x = .
C. x = 21.
3
5
x4
Bài 38: Hàm số y =
− 2x2 + log2 2016 đồng biến trên khoảng nào?
4
A. (−2; 2).
B. (2; +∞).
C. (0; 2).
D. x =
37
.
3
D. (0; +∞).
w
w
.
nT
1.
2.
hi
−2.
D
2.
−4.
3.
01
−3.
C. V = 72a3 .
D. V = 24a3 .
14
D
D. 25. ln 5.
7
nT
D. a 2 .
C. (−∞; −1) ∪ (2; +∞). D. R.
B. R\(−1; 2).
Ta
iL
ie
Bài 46: Cho log2 3 = a, log2 5 = b. Biểu diễn log45 6 theo a, b là:
a+1
2a + b
2a − b
.
B.
.
C.
.
A.
a+2
2a + b
Bài 43: Tính đạo hàm của hàm số y = 5 x tại x = 2 bằng:
25
A. 5.42 .
.
C. 10.
B.
ln 5
(a3 )4
Bài 44: Cho 0 < a 1. Rút gọn
bằng:
2 .a 23
a
17
23
A. a9 .
B. a 2 .
C. a 2 .
01
A. 10cm.
Bài 48: Từ đồ thị hàm số y = f (x) cho ở hình bên dưới. Hãy nhận biết 2 tiệm cận:
ro
y
A. Tiệm cận đứng x = −1, tiệm cận ngang y = 2.
2x + 1
. Chọn mệnh đề đúng:
x−1
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).
ce
bo
Bài 49: Cho hàm số y =
B. Hàm số nghịch biến trên R\{1} .
w
w
w
.fa
C. Hàm số luôn nghịch biến trên (−∞; 1) ∪ (1; +∞).
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).
Bài 50: Tìm tập xác định của hàm số y = log3 (x − 2) là:
A. (2; +∞).
B. (−2; +∞).
C. [2; +∞).
15 D
19 D
23 B
27 C
31 C
35 B
39 D
43 D
47 D
12 B
16 A
20 D
24 C
28 C
32 D
18 D
22 A
26 A
30 D
34 D
38 B
42 C
46 B
50 B
w
w
w
.fa
ce
bo
11 C
01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
16
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
1.3
THPT Xuân Trường
Bài 1: Cho hàm số y = (1 − m)x4 − mx2 + 2m − 1. Tìm m để đồ thị hàm số có đúng ba điểm cực
trị?
C. 0 < m < 1.
B. m ≤ 0 ∨ m ≥ 1.
D. m < 0 ∨ m > 1.
01
A. 0 ≤ m ≤ 1.
cao 5cm. Hỏi người ta phải sử dụng ít nhất bao
của bình chứa bao nhiêu lít nước? (Giả sử xi
VH
hi
đó là 5m, 1m, 2m (hình vẽ bên). Biết mỗi viên
D
chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp
măng và cát không đáng kể).
1m
5m
B. 1180 viên , 8820 lít.
up
s/
A. 1182 viên , 8800 lít.
C. 1180 viên , 8800 lít.
D. 1182 viên , 8820 lít.
om
/g
√
Bài 5: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = a, AD = a 3. Hình
bo
chiếu S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB; góc tạo bởi S D và đáy là 60◦ . Thể tích khối chóp
S .ABCD là:
.fa
ce
√
√
3
3
a
5
a
13
a3
A. a3 .
B.
.
C.
.
D. .
5
2
2
6
Bài 7: Hàm số y = x4 − 2mx2 − 3m + 1 đồng biến trên khoảng (1; 2) với m:
B. m < 1.
C. m ≥ 1.
2x + 1
. Chọn phát biểu ĐÚNG:
Bài 8: Cho hàm số y =
−x + 1
A. m ≤ 1.
D. m > 1.
17
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
A. Hàm số đồng biến trên R \ {−1}.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; 1) và (1; +∞).
oc
1
1
Bài 9: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = √ tại A ; 1 có phương trình là:
2
C. 48cm3 .
x2 + 2x
là:
x−2
C. 0.
hi
√
D. 3.
nT
B. 84cm3 .
uO
A. 91cm3 .
ai
H
Bài 10: Tổng diện tích sáu mặt của hình lập phương bằng 96cm2 . Thể tích khối lập phương đó là:
D. 5.
Khi đó M.m bằng:
tích khối chóp lúc đó bằng:
V
V
V
V
A. .
B. .
C. .
D. .
27
6
3
9
Bài 15: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2 sin2 x − cos x + 1.
A. 0.
B.
C.
25
.
8
1
là:
|5 − x| + x − 5
B. [5; +∞).
C. R \ {±1}.
D. .
8
4
8
2
3
2
2
Bài 18: Với giá trị nào của m thì hàm số y = x − 3mx + 3(m − 1)x + m đạt cực đại tại x = 1?
B. m = −2.
C. m = 2.
√
Bài 19: Tập xác định của hàm số y = 4 − x2 là:
w
w
w
A. m = −1.
A. [−2; 2].
B. (−2; 2).
C. [0; 4].
D. m = 1.
D. R \ [−2; 2].
x
−1
0
1
x
−2
2
−1
−1
−2
A.
2
2
1
1
−1
2
−1
−2
.
om
/g
C.
.
y
Ta
iL
ie
y
2
−2
B.
.
3a
a 3
A. 3a.
B. 6a.
C. .
D.
.
2
4
Bài 23: Đồ thị hàm số y = −x4 + 2x2 − 1 có dạng:
y
y
Bài 24: Kim tự tháp Kê - ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên.
nó là:
B. 7776300m3 .
C. 3888150cm3 .
D. 2592100cm3 .
2x − 1
Bài 25: Cho (C) : y =
. Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C). Tìm M thuộc
x−1
(C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng I M
ce
bo
ok
Bài 27: Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y = x4 − 2x2 − 1 là:
A. yCT = 0.
B. yCT = −1.
C. yCT = 1.
x − 2016
Bài 28: Cho (C) : y =
. Giao điểm của (C) với Oy là:
x−1
A. M(−2016; 0).
B. M(0; −2016).
C. M(0; 2016).
D. yCT = −2.
D. M(2016; 0).
19
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
Bài 29: Cho hàm số y =
3
C. m < .
D. 2 < m < 6.
2
3
A. < m < 2.
2
x3
− (m − 2)x2 + (4m − 8)x + m + 1. Để hàm số đạt cực trị tại x1 ; x2 thỏa
3
B. 3; 1.
C. 1; 0.
D. 2; −3.
nT
A. 2; 1.
hi
Bài 32: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x3 + x2 − 5x trên đoạn [0; 2] lần lượt là:
Ta
iL
ie
uO
Bài 33: Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m. Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên một khoảng
√
s/
◦
Bài 35: Cho
√ hình chóp S .ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh a; ABC = 30 ; S O ⊥ (ABCD) và
3a 3
SO =
. Thể tích của khối chóp là:
4√
√
√
√
a3 2
a3 3
a3 3
a3 2
.
B.
.
C.
.
D.
.
A.
8
4
8
4
x2 − 3x + 2
Bài 36: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y =
Bài 39: Hàm số y = −x3 + 3x2 − 1 đồng biến trên các khoảng:
A. (2; +∞).
w
w
w
B. R.
C. (−∞; 1).
D. (0; 2).
2x − 1
Bài 40: Cho (C) : y =
và đường thẳng d : y = x + m. Với giá trị nào của m thì d cắt (C) tại
1−x
2 điểm phân biệt:
A. m > −1.
B. −5 < m < −1.
C. m < −5.
D. m < −5 ∨ m > −1.
Bài 41:
20
C. Đáp án khác.
D. 2, 4m.
−
+
0
+∞
0
3
Ta
iL
ie
y
−
−1
hi
+∞
2
mx2 + mx − 1
Bài 43: Tìm tất cả các giá trị m sao cho đồ thị hàm số y =
có hai tiệm cận ngang:
2x + 1
A. m < 0.
B. m > 0.
C. m = 0.
D. m = 2.
B. 3 < m < 4.
C. −3 ≤ m < 3.
D. 3 < m ≤ 4.
.c
A. −4 < m < −3.
om
/g
ro
Bài 44: Cho lăng trụ tam giác đều
a, thể tích khối lăng trụ là:
√ có3 các cạnh đều bằng3 √
3
a
2 2a
C. 5.
D. 4.
C. R \ {3}.
D. R \ {−3}.
ce
Bài 47: Tập xác định của hàm số y =
3
.
2
.fa
A. R \
w
w
w
Bài 48: Giá trị của m để hàm số y = mx3 + 3mx2 − (m − 1)x − 1 không có cực trị là:
1
1
1
√ S .ABCD là:
a3 2
a3 2
.
B.
.
A.
6
3
√
a3 2
C.
.
2
√
D. a3 2.
21
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Nhóm Facebook "ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẰNG LATEX"
6 B
11 D
42 A
47 B
3 B
8 C
13 A
18 C
23 B
28 C
33 A
38 C
43 B
48 C
4 B
9 A
14 C
45 B
w
w
w
.fa
ce
bo
ok
.c
om
/g
ro
up
s/
Ta
iL
ie
1.4
THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
Bài 1: Hàm số y = x3 − 3x + 1 giảm trên khoảng nào ?
A. (0; 2).
C. (−∞; −1) ∪ (1; +∞). D. (−∞; +∞).
B. (−2; 0).
B. m = 1.
C. m = 2.
D. m = 3.
oc
A. m = 0.
01
Bài 2: Với giá trị nào của m thì hàm số y = −x3 + (m + 1)x2 − 2m + 1 đạt cực đại tại x = 2 ?
ai
H
Bài 3: Giả sử đồ thị hàm số y = x3 − 3mx2 + 3(m + 6)x + 1 có hai điểm cực trị. Khi đó, đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị có phương trình là
Bài 4: Phương trình log2 (x − 3) + log2 (x − 1) = 3 có nghiệm là
B. (0; 2).
C. (2; 3).
D. x = 5.
D. Kết quả khác.
Bài 6: Phương trình 4 x + 6 x = 25x + 2 có tập nghiệm là
B. {2}.
C. {0; 2}.
D. {0; 1; 2}.
√
1
có nghiệm là
Bài 7: Bất phương trình log2 x − 2 + 4 ≥ log3 √
2−x+8
A. x = 2.
B. x ≥ 2.
C. x ≤ 2.
D. 1 ≤ x ≤ 2.
up
s/
A. {0}.
2
√
4 − x2 xdx có giá trị bằng
bo
ok
0
2
A. .
3
.c
Bài 9: Tích phân
ce
Bài 10: Nguyên hàm
A. tan3 x + C.
.fa
w
w
w
8
3
2
sin x
dx bằng
cos4 x
1
B. tan x + C.
3
cot xdx có giá trị bằng
π
6
B. ln 2.
1
√ dx bằng
1+ x
Bài 12: Nguyên hàm
√
A. 2 x + C.
√
√
C. 2 x − 2 ln | x + 1| + C.
√
B. 2 ln | x + 1| + C.
√
√
D. 2 x − 2 ln | x + 1| + C.
D. 210 + 210 + i.
01
B. −210 + (210 + 1)i.
A. −210 .
A. 1.
B. 2.
C. 3.
oc
Bài 15: Cho số phức z thỏa mãn iz + 2 − i = 0. Phần thực của z bằng
D. 4.
ai
H
Bài 16: Gọi z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Giá trị của biểu thức |z1 |2 + |z2 |2
B. 10.
C. 20.
D. 40.
hi
ie
A. (x + 1)2 + (y − 2)2 + z2 = 25.
up
s/
C. (x − 1)2 + (y + 2)2 + z2 = 25.
D. (x − 1)2 + (y + 2)2 + z2 = 100.
x−2
y
z+1
x−7 y−2
z
=
=
, d2 :
=
= . Vị trí tương đối
Bài 19: Cho hai đường thẳng d1 :
4
−6
−8
−6
9
12
giữa hai đường thẳng d1 và d2 là
B. Song song.
C. Cắt nhau.
D. Chéo nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
17
17
29
29
x−1
y+2
z−4
x+1
y
z+2
Bài 21: Cho hai đường thẳng d1 :
=
=
và d2 :
=
=
. Phương
−2
1
3
1
−1
w
w
.fa
phương trình dạng
A. 2x − 3y + 6z = 0.
B. 2x − 3y + 6z + 19 = 0.
C. 2x − 3y + 6z − 2 = 0.
D. −2x − 3y + 6z + 1 = 0.
Bài 23: Hình chiếu vuông góc của điểm A(−2; 4; 3) trên mặt phẳng 2x − 3y + 6z + 19 = 0 có tọa
độ là
A. (1; −1; 2).
B. −
20 37 3
; ; .
7 7 7
2 37 31
C. − ; ;
.
5 5 5