Niên giám thống kê 2013 một số chỉ tiêu thống kê đầu tư và xây dựng - Pdf 41

Page 1 of 2

GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH
MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
ĐẦU TƯ
Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội là toàn bộ tiền vốn bỏ ra (chi tiêu) để làm tăng hoặc duy trì năng lực sản xuất và nguồn lực để
nâng cao mức sống vật chất và tinh thần của toàn xã hội trong một thời kỳ nhất định, bao gồm: Vốn đầu tư tạo ra tài sản cố định, vốn
đầu tư làm tăng tài sản lưu động, vốn chi mua các tài sản quý hiếm, dự trữ vàng dưới dạng hàng hoá, các sản phẩm hàng hoá dự trữ
trong dân cư và vốn đầu tư phát triển khác nhằm nâng cao dân trí, tăng cường phúc lợi xã hội, cải thiện môi trường sinh thái, hỗ trợ
dân sinh, v.v...
Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam là tổng số tiền và hiện vật hợp pháp các nhà đầu tư nước ngoài đã đưa vào Việt
Nam và thực hiện đầu tư vào các dự án đã được phê duyệt, thể hiện dưới các hình thức: Ngoại tệ, máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên
liệu, nhiên liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm; giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công
nghệ, dịch vụ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản hợp pháp khác.
Đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài là tổng số tiền và hiện vật các nhà đầu tư Việt Nam đã chuyển ra nước ngoài và
thực hiện đầu tư vào các dự án đã được phê duyệt, thể hiện dưới các hình thức: Ngoại tệ, máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu, nhiên
liệu, hàng hóa thành phẩm, hàng hóa bán thành phẩm; giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, dịch
vụ kỹ thuật, quyền sở hữu trí tuệ và các tài sản hợp pháp khác.
XÂY DỰNG
Giá trị sản xuất xây dựng là kết quả hoạt động sản xuất xây dựng bao gồm giá trị của các công việc: chuẩn bị mặt bằng, xây
dựng công trình, lắp đặt máy móc thiết bị, hoàn thiện công trình và những hoạt động khác được quy định tính cho ngành xây dựng
như khảo sát, thiết kế qui hoạch phát sinh trong quá trình thi công xây dựng, giá trị cho thuê máy móc thiết bị có người điều khiển đi
kèm. Giá trị sản xuất xây dựng bao gồm: (1) Tổng chi phí hoạt động xây dựng; (2) Giá trị VLXD, nhiên liệu, vật tư do chủ đầu tư
cung cấp (nếu có); (3) Lợi nhuận thuần từ hoạt động xây dựng, lợi nhuận khác có liên quan đến hoạt động xây dựng; (4) Thuế GTGT
khấu trừ phát sinh phải nộp trong kỳ.
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm là tổng diện tích nhà ở được xây dựng hoàn thành bàn giao trong năm,
được sử dụng cho mục đích ở và sinh hoạt của hộ gia đình hoặc cá nhân dân cư, bao gồm diện tích của các ngôi nhà được xây dựng
mới trong năm (nhà ở chung cư, nhà ở riêng lẻ) và diện tích của các phòng được xây mới do mở rộng hoặc nâng tầng các nhà ở cũ
hiện có.

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015

appartments, private houses) and the area of newly constructed rooms or uplift due to expansion of the existing house.

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

79

Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế
Investment at current prices by types of ownership

Tổng số
Total

Kinh tế
Nhà nước
State

Chia ra - Of which
Kinh tế
ngoài Nhà nước
Non-State

Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài
Foreign invested sector

Tỷ đồng - Bill. dongs
2005

616735

209031

217034

190670

2009

708826

287534

240109

181183

2010

830278

316285

299487

214506

2011



100,0

47,1

38,0

14,9

2006

100,0

45,7

38,1

16,2

2007

100,0

37,2

38,5

24,3

2008


100,0

37,0

38,5

24,5

2012

100,0

40,3

38,1

21,6

Sơ bộ - Prel. 2013

100,0

40,4

37,6

22,0

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


137554

2006

506454

255831

158783

75633
91840

2007

649506

268148

202712

178646

2008

696173

259866


298093

184752

2012

812714

325918

309321

177475

Sơ bộ - Prel. 2013

869423

349817

326496

193110

Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2005

113,7


96,9

96,0

135,3

2009

109,6

122,6

128,2

80,7

2010

108,8

99,3

120,1

110,0

2011

92,8



81

Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế
Investment at current prices by kinds of economic activity
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

2005

TỔNG SỐ - TOTAL
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing
Khai khoáng - Mining and quarrying
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
management and remediation activities
Xây dựng - Construction
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
Vận tải, kho bãi - Transportation and storage
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities
Thông tin và truyền thông - Information and communication
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific and technical activities

62520
67950
65892 161904 186008

25715

51062

70405
222528

73649
250517

34112

70491

75347

79294

83796

8932

21504

23297


27576

26405

40159
6628

17436

20802

12490

30305

31617

32627

31205

2205

15692

18952

22425

27605


10767

25157

28844

30606

31533

10829

23580

27273

31415

26732

5699

12039

15255

18990

18330

ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

2005
TỔNG SỐ - TOTAL
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing
Khai khoáng - Mining and quarrying
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
management and remediation activities
Xây dựng - Construction
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
Vận tải, kho bãi - Transportation and storage
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities
Thông tin và truyền thông - Information and communication
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific and technical activities
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service activities
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng;
đảm bảo xã hội bắt buộc - Activities of Communist Party, socio-political organizations; Public
administration and defence; compulsory security
Giáo dục và đào tạo - Education and training

55996
58164
82026 161904 156304 178087 199010
49238

70491

61838

63473

67032

11639

21504

19021

19749

21649

16426

37362

36502

37629


21214

16276

30305

26799

25926

24605

2777

15692

16095

17798

21822

5561

39023

37349

43074


25302

15499

23580

22256

25113

21475

8414

12039

12244

15523

14780

6095

12537

11782

13491

Tỷ đồng - Bill. dongs
2005

161635

82531

2006

185102

93902

79104
91200

2007

197989

95483

102506

2008

209031

103328


175004

231510

Sơ bộ - Prel. 2013

440505

186113

254392

Cơ cấu - Structure (%)
2005

100,0

51,1

48,9

2006

100,0

50,7

49,3

2007


2011

100,0

43,5

56,5

2012

100,0

43,1

56,9

Sơ bộ - Prel. 2013

100,0

42,3

57,7

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1



268148

131950

136198

2008

259866

129783

130083

2009

318498

161083

157415

2010

316285

150235

166050


112,2

108,1

2006

109,4

108,0

110,8

2007

104,8

101,5

108,3

2008

96,9

98,4

95,5

2009


Sơ bộ - Prel. 2013

107,3

105,1

109,0

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

85

Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá hiện hành phân theo nguồn vốn
State investment at current prices by investment source
Chia ra - Of which
Tổng số
Total

Vốn ngân sách Nhà nước
State budget

Vốn vay
Loan

Vốn của các doanh nghiệp
Nhà nước

107328

30504

60157

2008

209031

129203

28124

51704

2009

287534

184941

40418

62175

2010

316285


205660

162518

72327

Cơ cấu - Structure (%)
2005

100,0

54,4

22,3

23,3

2006

100,0

54,1

14,5

31,4

2007

100,0


44,8

36,6

18,6

2011

100,0

52,1

33,4

14,5

2012

100,0

50,4

36,8

12,8

Sơ bộ - Prel. 2013

100,0

enterprises and
other sources

Tỷ đồng - Bill. dongs
2005

233948

121653

56381

55914

2006

255831

138067

39664

78100

2007

268148

142655


115864

58712

2011

287242

150214

95823

41205

2012

325918

163903

120017

41998

Sơ bộ - Prel. 2013

349817

162811


103,3

114,3

102,7

2008

96,9

107,9

90,7

80,8

2009

122,6

126,4

131,0

108,1

2010

99,3


99,3

107,7

137,6

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

87

Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế
State investment at current prices by kinds of economic activity
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

2005

TỔNG SỐ - TOTAL
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing
Khai khoáng - Mining and quarrying
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
management and remediation activities
Xây dựng - Construction
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

2013

161635 316285 341555 406514 440505
11545

18534

19127

21789

26518

13624
13518

20590
30110

21484
33404

24310
48985

22333
50446

23598


7559

8641

13007

13157

33431

57216

59114

63463

71153

684

3859

4748

6423

6519

9003


6009

6934

8415

9339

2635

5472

5738

5651

6696

10767

25157

28844

30606

31533

8789


7876

7756

9716

10795

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

88

Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh tế
State investment at constant 2010 prices by kinds of economic activity
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

2005

TỔNG SỐ - TOTAL
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry and fishing
Khai khoáng - Mining and quarrying
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity, gas,
steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải - Water supply, sewerage, waste
management and remediation activities

Sơ bộ
Prel.
2013

233948 316285 287242 325918 349817
16710

18534

16402

17697

21408

19720
21596

20590
30110

17493
28207

19848
39599

18015
39632


2252

7559

7037

10537

10419

49163

57216

50382

50256

55437

989

3859

3849

5117

5223


3079

6009

5946

6594

7626

3814

5472

4510

4661

5527

15855

25157

24821

24604

25302


6198

7876

6664

7727

8768

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

89

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1988-2013
Foreign direct investment projects licensed in period 1988-2013
Số dự án
Number
of projects
TỔNG SỐ - TOTAL
1988-1990
1991
1992
1993
1994
1995
1996

2077,6
274
2829,8
372
4262,1
415
7925,2
372
9635,3
349
5955,6
285
4873,4
327
2282,5
391
2762,8
555
3265,7
808
2993,4
791
3172,7
811
4534,3
970
6840,0
987
12004,5
1544

2398,7
2225,6
2884,7
2723,3
2708,4
3300,5
4100,4
8034,1
11500,2
10000,5
11000,3
11000,1
10046,6
11500,0

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Lũy kế các dự án còn hiệu lực
đến ngày 31/12/2013)
Foreign direct investment projects licensed by kinds of economic activity (Accumulation of projects having effect as of
31/12/2013)

90

Số dự án
Number
of projects

(*) Xem ghi chú Biểu 89 - See the note at Table 89

Tổng vốn đăng ký(*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital(*)
(Mill. USD)

15932

234121,0

500

3358,8

82
8725

3273,6
125858,1

92

9536,2

30

1285,2

1046


120

203,0

179

742,7

91

1339,8

142

3676,2

128

747,1

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo đối tác đầu tư chủ yếu (Lũy kế các dự án còn
hiệu lực đến ngày 31/12/2013)
Foreign direct investment projects licensed by main counterparts (Accumulation of projects having effect as of
31/12/2013)

CHLB Đức - F.R Germany
Tây Ấn thuộc Anh - British West Indies
Síp - Cyprus
Đan Mạch - Denmark
In-đô-nê-xi-a - Indonesia
Phần Lan - Finland
Phi-li-pin - The Philippines
(*) Xem ghi chú ở Biểu 89 - See the note at Table 89

Tổng vốn đăng ký(*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*)
(Mill. USD)

15932

234121,0

2186
1243
3611
2290
523

35179,9
29942,2
29653,0
28020,3
17152,1


6400,9
6311,2
5863,0
4882,3
4698,2
3966,9
3272,9
2812,7
1946,1
1827,2
1518,0
1451,2
1166,7
987,0
957,1
683,7
320,5
320,2
284,9

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 2

92

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo địa phương (Lũy kế các dự án còn hiệu lực
đến ngày 31/12/2013)
Foreign direct investment projects licensed by province (Accumulation of projects having effect as of 31/12/2013)

Hoà Bình
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and central coastal areas
Thanh Hoá
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên-Huế
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hoà
Ninh Thuận
Bình Thuận
Tây Nguyên - Central Highlands
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
Đông Nam Bộ - South East

Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu

2301,9
272,6
647,3
267,9
1023,5

442

7856,5

8
18
7
9

13,3
50,2
17,9
122,8

35
22
53
31
128
86
4
10
31


11
5
6
113
8962
113
214
2370
1162
294

10084,9
1569,5
10611,7
34,8
80,2
2261,0
3894,2
5004,3
4001,1
1608,8
8031,6
1026,6
819,2
3454,3
785,9
67,1
80,3
146,4
19,7

(*)

4809
838
499
59
37
31
24
19
17
34
64
17
11
18
8
50

34852,3
11136,5
3776,0
1295,7
321,9
196,9
97,4
61,5
86,7
2915,6
781,7

Xây dựng - Construction
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
Vận tải, kho bãi - Transportation and storage
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and Food service activities
Thông tin và truyền thông - Information and communication
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities
Hoạt động kinh doanh bất động sản - Real estate activities
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Professional, scientific and technical activities
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service activities
Giáo dục và đào tạo - Education and training
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí - Arts, entertainment and recreation
Hoạt động dịch vụ khác - Other service activities
(*) Xem ghi chú Biểu 89 - See the note at Table 89

1530

Tổng vốn đăng ký(*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital(*)
(Mill. USD)

22352,2


18

248,9

117

87,8

3

1,1

23

951,9

196

437,7

7

9,4

15

127,9

9


Đài Loan - Taiwan
Hà Lan - Netherlands
Quần đảo Cay men - Cayman Islands
Quần đảo Vigin thuộc Anh - British Virgin Islands
Thái Lan - Thailand
Vương quốc Anh - United Kingdom
Ma-lai-xi-a - Malaysia
Ôx-trây-li-a - Australia
Hoa Kỳ - United States
CHLB Đức - F.R Germany
Pháp - France
Bru-nây - Brunei
Đan Mạch - Denmark
Quần đảo Cúc - Cook Islands
In-đô-nê-xi-a - Indonesia
Xa-moa - Samoa
Ca-na-đa - Canada
Áo - Austria
Lúc-xăm-bua - Luxembourg
Bơ-mu-đa - Bermuda
(*) Xem ghi chú Biểu 89 - See the note at Table 89

Tổng vốn đăng ký(*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*)
(Mill. USD)

1530

22352,2

0
4
8
7
0
3
1

637,3
398,7
372,7
309,3
204,7
193,7
147,8
139,8
130,4
122,0
84,4
82,7
56,8
49,0
39,9
32,9
27,7
19,0
16,4
15,0

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015

Yên Bái
Thái Nguyên
Lạng Sơn
Bắc Giang
Phú Thọ
Sơn La
Hoà Bình
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and central coastal areas
Thanh Hoá
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên - Huế
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hoà
Ninh Thuận
Bình Thuận
Tây Nguyên - Central Highlands
Kon Tum
Lâm Đồng
Đông Nam Bộ - South East
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương

1074,6
242,1
1607,0
124,8
682,5
2614,5
135,4
23,2
139,6
8,9
78,6

69

3712,0

4

15,6
2,2
37,2
18,1
3407,2
0,3
164,3
9,9
49,2
8,0

3

3
12
5
1
4
735
12
16
125
80
11
491

149,7
25,1
89,6
1030,0
0,6
6,0
42,5
2032,3
6,3
0,1
6,2
4713,9
112,6
184,8
1070,0
1163,5
199,9


3
3
3
3
2
7
5
1
1
1
1
(*)

73,2
0,9
14,7
7,4
76,3
9,7
12,3
5,5
0,4
5,0
15,0

Xem ghi chú ở Biểu 89 - See the note at Table 89

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


2011
2012
Sơ bộ - Prel. 2013

Tổng vốn đăng ký(*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital(*)
(Mill. USD)

818

19526,0

1
1
3
3
4
3
2
9
15
13
15
24
15
36
36
80
104

trước.
(*)

Capital of Vietnamese investors only; including supplementary capital to licensed projects in previous years.

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Lũy kế các dự án còn hiệu lực
đến ngày 31/12/2013)
Direct investment oversea projects licensed by kinds of economic activity (Accumulation of projects having effect as
of 31/12/2013)

97

Số dự án
Number of
projects

TỔNG SỐ - TOTAL
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, Forestry and Fishing
Khai khoáng - Mining and quarrying
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí - Electricity,
gas, steam and air conditioning supply
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Water supply, sewerage, waste management and remediation activities

107

2739,7

63
113

7341,9
424,3

9

2124,4

3

9,4

26

77,7

148

113,1

16

53,6


20,9

4
22

1125,1
5,8

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo đối tác đầu tư chủ yếu (Lũy kế các dự án còn
hiệu lực đến ngày 31/12/2013)
Direct investment oversea projects licensed by main counterparts (Accumulation of projects having effect as of
31/12/2013)

98

Số dự án
Number of projects

TỔNG SỐ - TOTAL
Trong đó - Of which:
Lào - Lao PDR
Cam-pu-chia - Cambodia
Vê-nê-du-êla - Venezuela
Liên bang Nga - Fed. Russian
Pê-ru - Peru

(Mill. USD)

713

16624,0

230
150
2
10
6
2
11
12
114
1
1
44
15
8
13
2
4
5
13

4601,8
3046,3
1825,4
1590,1

11,2
9,6
7,4
6,1
5,7
0,9
0,4

Xem ghi chú Biểu 96 - See the note at Table 96

file://C:\Documents and Settings\Admin\Local Settings\Temp\RZNIOT\niengiam\ng2... 13/10/2015


Page 1 of 1

99

Giá trị sản xuất xây dựng theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế, loại công trình và phân theo vùng
Gross output of construction at current prices by types of ownership, types of work and by region
ĐVT: Tỷ đồng - Unit: Bill. dongs

TỔNG SỐ - TOTAL

2005

2010

2011

2012


437248,2

540530,4

605469,7

647482,6

7689,6

19627,5

23270,1

29678,7

30735,3

Công trình nhà để ở - Residential buildings

47924,9

209441,8

261577,0

288133,8

312542,2

19081,9

72331,8

77240,5

88537,4

91924,0

Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta

69701,8

185286,1

228733,1

246843,3

261757,6

Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas

12413,6

51703,7

61053,4


30804,5

32387,9

Đông Nam Bộ - South East

Tây Nguyên - Central Highlands

46814,0

128663,4

147945,0

161704,9

173562,2

Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta

18515,2

55238,6

63795,1

71599,7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status