Một số giải pháp nâng cao sự tuân thủ pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp tại cục thuế tỉnh tây ninh - Pdf 41

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan luận văn thạc s

inh tế: “Một số giải pháp nâng cao sự tuân thủ

pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh” là công trình
nghiên cứu của tôi C c số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai
công bố trong bất kỳ công trình nào h c Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc
thực hiện Luận văn này đã đƣợc cảm ơn và c c thông tin trích dẫn trong Luận văn đã đƣợc chỉ
rõ nguồn gốc.

Học vi n thực hiện Luận văn

Phạm Quế Linh

i


LỜI CẢM ƠN

Trong thời gian làm luận văn, tôi đã nhận đƣợc rất nhiều sự giúp đỡ, động viên và hỗ trợ
của gia đình, thầy cô và bạn bè. Tôi mong muốn gửi lời cảm ơn sâu sắc đến những ngƣời đã
tham gia giúp đỡ, hỗ trợ và động viên tôi hoàn thành luận văn này
Đặc biệt, tôi xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Quyết Thắng, Trƣởng khoa Quản trị
u lịch – nhà hàng – khách sạn, Trƣờng Đại học Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh, đã luôn
theo s t điều chỉnh những sai sót và tận tình hƣớng dẫn để tôi có thể hoàn thành luận văn này
Tôi xin chân thành cảm ơn qu thầy, cô của Trƣờng Đại học Công Nghệ Thành phố Hồ
Chí Minh đã tham gia giảng dạy, truyền đạt kiến thức cho tôi trong suốt quá trình học tập.
Tôi xin cảm ơn c c đồng nghiệp đang công t c tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh đã hỗ trợ và
giúp đỡ tôi trong quá trình thu thập mẫu và các doanh nghiệp tr n địa àn tỉnh Tây Ninh đã

khái niệm, nội dung, tiêu chí đ nh gi sự tuân thuế thu nhập doanh nghiệp từ hai phía là ngƣời
nộp thuế và hệ thống kiểm soát thuế kết hợp việc phân tích những nhân tố t c động đến sự
tuân thủ thuế. Luận văn cũng nói l n thực trạng tuân thủ pháp luật thuế thu nhập doanh nghiệp
qua việc trình bày số liệu thực tế tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh Sau đó iểm chứng lại bằng
phƣơng ph p định lƣợng thông qua việc phát phiếu khảo s t điều tra những nhân tố t c động
đến sự tuân thủ thuế. Sau khi tổng hợp phân tích đ nh gi

ết quả, tác giả đƣa ra những giải

pháp nhằm tăng cƣờng sự tuân thủ thuế thu nhập doanh nghiệp đối với ngƣời nộp thuế và hệ
thống kiểm soát thuế, góp phần nâng cao công tác quản lý thuế tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh.

iii


ABSTRACT
Tax compliance is a core element of the mechanism of self-assessment, self-declaration
and self-pay-taxes Base on that, the tas of uil the “voluntary compliance strategy" is
considered as a necessary mechanism in operating the modern tax administration model - tax
compliance administration model. This is an issue attracting the attention of the departments
in the field of taxation and customs as well as the business communities and citizens. It is
clear that, improving compliance is always a top priority of the tax agencies of almost all
countries around the world. And improving the level of tax compliance depends not only on
tax agencies but also taxpayers.
In the context of the economic, social difficulties, there is an adverse effect on business
and manufacturing activities of the enterprises in the country in general and in Tay Ninh
province in particular - this is the favorable conditions for taxpayer to reduce the tax
compliance, especially for CIT. Revenues from corporate income tax is an important source
of the state budget. In addition, this is a very complex tax requiring the strict control to avoid
losses for the state budget. Recognizing the complexity of the problem, the research thesis is

6 Kết cấu của đề tài ............................................................................................................ xvii
CHƢƠNG 1:LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ SỰ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT THUẾ THU
NHẬP DOANH NGHIỆP VÀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT THUẾ .................................... 18
1.1 Lý luận cơ ản về tuân thủ pháp luật thuế thu nhập oanh nghıệp ................................ 18
1 1 1 Thuế thu nhập oanh nghıệp .................................................................................... 18
1 1 2 Tuân thủ và hông tuân thủ ph p luật thuế thu nhập oanh nghıệp ........................ 18
1 1 3 Nội ung về sự tuân thủ thuế của ngƣời nộp thuế.................................................... 21
1 1 4 Ti u chí đ nh gi sự tuân thủ thuế thu nhập oanh nghiệp của ngƣời nộp thuế ...... 21
1 2 Những nhân tố ảnh hƣởng đến sự tuân thủ ph p luật thuế thu nhập oanh nghiệp ....... 22
1.2.1 Nhân tố về đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp................................................... 22
1 2 3 1 Mức độ hiểu iết về luật thuế thu nhập oanh nghiệp .................................... 24
1 2 3 2 Mức độ hài lòng của ngƣời nộp thuế đối với cơ quan thuế ............................ 24
1.2.4 Chính sách thuế ........................................................................................................ 24
1 2 4 1 Mức thuế ......................................................................................................... 24

v


1 2 4 2 Sự phức tạp của c c quy định ph p luật thuế ................................................. 25
1 2 4 3 Tính ổn định của chính s ch thuế.................................................................... 25
1 2 4 4 C c chế tài ....................................................................................................... 25
1 2 4 5 Thủ tục hành chính thuế .................................................................................. 25
1.2.5 Tổ chức bộ máy quản lý thuế ................................................................................... 26
1 2 5 1 Hoạt động hƣớng ẫn tuy n truyền hỗ trợ ngƣời nộp thuế ............................. 26
1 2 5 2 Đội ngũ c n ộ thuế (đạo đức, năng lực) ........................................................ 26
1 2 5 3 Công t c thanh iểm tra thuế .......................................................................... 26
1 2 5 4 Quy trình nghiệp vụ ........................................................................................ 27
1 2 5 3 Trang thiết ị và công nghệ thông tin phục vụ công t c quản l thuế ............ 27
1 3 Hệ thống iểm so t của cơ quan thuế ............................................................................. 28
1 3 1 Kh i niệm về hệ thống iểm so t thuế thu nhập oanh nghiệp ............................... 28

2 1 1 Tình hình inh tế xã hội ........................................................................................... 40
2 1 2 Giới thiệu sơ lƣợc về Cục Thuế tỉnh Tây Ninh ........................................................ 41
2 2 Giới thiệu oanh nghiệp thuộc phạm vi Cục Thuế quản l ............................................ 44
2 2 1 Giới thiệu oanh nghiệp ........................................................................................... 44
2 2 2Tổ chức iểm so t thuế thu nhập oanh nghiệp tr n địa àn tỉnh Tây Ninh ............ 45
2 2 2 1 Tổ chức hệ thống iểm so t ............................................................................ 46
2 2 2 2 Chức năng nhiệm vụ ....................................................................................... 46
2.2 2 3 Quy trình nghiệp vụ ........................................................................................ 47
2 3 Thực trạng tuân thủ ph p luật thuế thu nhập oanh nghiệp tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh
thời gian qua ......................................................................................................................... 48
2 3 1 Thực trạng tuân thủ thuế thu nhập oanh nghiệp ..................................................... 48
2 3 1 1 Đăng
2312 K

thuế .................................................................................................. 48

hai thuế thu nhập oanh nghiệp .............................................................. 48

2 3 1 3 Nộp thuế .......................................................................................................... 49
2 3 2 Thực trạng iểm so t thuế thu nhập oanh nghiệp của hệ thống iểm so t ............ 50
2 3 2 1 Công t c tuy n truyền .................................................................................... 50
2 3 2 2 Kiểm so t c c hoạt động đăng

thuế,

hai thuế, nộp thuế ...................... 50

2 3 2 4Thực trạng cƣỡng chế, thu nợ và xử l vi phạm ph p luật về thuế.................. 53
2.3.3 Đ nh gi thực trạng sự tuân thủ ph p luật thuế thu nhập oanh nghiệp ................. 55
2.3.3.1 Về phía ngƣời nộp thuế ................................................................................... 55

3 2 2 1 Hoàn thiện lập ự to n thu thuế thu nhập oanh nghiệp ................................ 78
3 2 2 2 Giải ph p về hoạt động tuy n truyền, hỗ trợ thuế thu nhập oanh nghiệp ..... 78
3 2 2 3 Giải ph p hoàn thiện đăng

,

hai, nộp thuế thu nhập oanh nghiệp ...... 79

3 3 3 4 Giải ph p hoàn thiện thanh iểm tra thuế thu nhập oanh nghiệp: ................ 80
3 2 2 5 Giải ph p hoàn thiện công t c cƣỡng chế, thu nợ và xử l vi phạm thuế ....... 82
3 2 2 6 Nâng cao chất lƣợng c n ộ công chức: ......................................................... 82
3 3 Kiến nghị đối với Nhà nƣớc ........................................................................................... 83
viii


3 3 1 Chính s ch thuế thu nhập oanh nghiệp .................................................................. 83
3 3 2 Điều chỉnh mức thuế thu nhập oanh nghiệp phù hợp ............................................ 83
3 3 3 Đào tạo ồi ƣỡng nguồn nhân lực thuế .................................................................. 84
3 3 4 Cải c ch thủ tục hành chính ..................................................................................... 84
3 3 5 Công nghệ thông tin ................................................................................................. 84
3.3 6 Tăng cƣờng quyền lực cho cơ quan thuế ................................................................. 84
3 3 7 Tăng cƣờng hiệu quả chi ti u công .......................................................................... 85
3 4 Hạn chế của luận văn và phƣơng hƣớng nghi n cứu tiếp theo ....................................... 85
TÀI LIỆU THAM KHẢO........................................................................................................ 86
PHỤ LỤC 1: PHIẾU KHẢO SÁT CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN TUÂNTHỦ PHÁP
LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP .............................. 88
PHỤ LỤC 2: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH .................................................................................... 92
PHỤ LỤC 3: DÀN BÀI THẢO LUẬN DÙNG CHO THẢO LUẬN NHÓM ..................... 104

ix

Bảng 2. 6: Bảng phân loại DN 2013-2015 ........................................................................... 45
Bảng 2. 7: Chức năng nhiệm vụ của Hệ thống iểm so t thuế TNDN ................................ 47
Bảng 2. 8 Kết quả quản l tờ hai Quyết to n thuế TNDN năm thuộc Văn phòng Cục Thuế
tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2013-2015 ..................................................................................... 48
Bảng 2. 9: Tình hình nợ thuế của c c DN thuộc Cục thuế tỉnh Tây Ninh quản l đến ngày
31/12/2015............................................................................................................................ 49
Bảng 2. 10 Tổng kết công tác tuyên truyền, hỗ trợ ngƣời nộp thuế qua c c năm 2013 2015 .................................................................................................................................... 50
Bảng 2. 11: Tình hình hoạt động của NNT o văn phòng Cục Thuế tỉnh Tây Ninh quản l
tính đến 31/12/2015 ............................................................................................................ 51
Bảng 2. 12: Kết quả thanh, iểm tra thuế TNDN của Cục Thuế tỉnh Tây Ninh từ năm
2013-2015 ............................................................................................................................ 52
Bảng 2. 13 Tổng hợp anh s ch nợ thuế đến ngày 31/12/2015 ........................................... 54

xi


Bảng 2. 14: Thang đo chính thức đƣợc mã hóa ................................................................. 59
Bảng 2. 15: Thống kê mẫu nghiên cứu .............................................................................. 62
Bảng 2. 16: hệ số tin cậy Cron ach’s alpha của các yếu tố ............................................... 63
Bảng 2. 17: Kết quả phân tích nhân tố các yếu tố ảnh hƣởng đến sự tuân thủ thuế TNDN
của doanh nghiệp................................................................................................................ 66
Bảng 2. 18: Ma trận xoay nhân tố ...................................................................................... 67
Bảng 2. 19: Ma trận tƣơng quan Pearson ........................................................................... 68
Bảng 2. 20: Model Summaryb ............................................................................................ 69
Bảng 2. 21: ANOVAb ........................................................................................................ 70
Bảng 2. 22: kết quả hồi qui ................................................................................................ 70
Bảng 2. 23: Kết quả kiểm định các giả thuyết. .................................................................. 73
Bảng 3. 1: Một số giải ph p đề xuất về hoàn thiện đăng

,

:Ngân s ch Nhà nƣớc

TTHT

:Tuyên truyền hỗ trợ

FDI

:Doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài

CQT

: Cơ quan thuế

xiii


PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Thuế là công cụ kinh tế chủ yếu đƣợc Nhà nƣớc sử dụng để điều tiết v mô nền kinh tế
và huy động nguồn thu cho Ngân sách Nhà nƣớc (NSNN) trong đó thuế thu nhập doanh
nghiệp (TNDN) là loại thuế chiếm tỷ trọng cao trong tổng nguồn thu từ thuế của NSNN. Một
trong những yêu cầu quan trọng trong tổ chức thực thi chính sách thuế là phải thu đúng, thu
đủ và đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về thuế. Chấp hành tốt ngh a vụ nộp thuế
nhằm đảm bảo cân đối Ngân sách quốc gia, cũng nhƣ đảm bảo tính công bằng giữa các ngƣời
nộp thuế (NNT).
Trƣớc bối cảnh kinh tế trong và ngoài nƣớc gặp nhiều biến động bất lợi, các doanh
nghiệp (DN) đang gặp nhiều hó hăn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh và tính chất phức
tạp của cách tính thuế dựa vào nhiều các yếu tố phát sinh: doanh thu, các loại chi phí (lƣơng,
khấu hao, quảng c o, chi phí lãi vay,…) đòi hỏi phải theo dõi, quản lý, tính thuế một cách

- Hệ thống hóa một số vấn đề lý luận cơ ản về tuân thủ pháp luật thuế TNDN.
- Đ nh gi thực trạng tuân thủ pháp luật thuế TNDN của Cục Thuế tỉnh Tây Ninh thời
gian qua và đ nh gi , iểm định mô hình xem xét các yếu tố ảnh hƣởng đến việc tuân thủ
pháp luật thuế TNDN trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Từ kết quả nghiên cứu, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao công tác tuân thủ pháp
luật thuế TNDN tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh.

3. Đối tƣợng và nghiên cứu
3.1 Đối tƣợng nghiên cứu: Các giải pháp nâng cao sự tuân thủ pháp luật về thuế
TNDN.
3.2 Phạm vi nghiên cứu
- Về hông gian: đề tài tập trung nghiên cứu việc tuân thủ pháp luật thuế TNDN của
NNT và hệ thống kiểm soát của CQT tr n địa bàn tỉnh Tây Ninh. Do giới hạn về thời gian và
chi phí nên tác giả chỉ nghiên cứu các dữ liệu thu thập li n quan đến c c DN đang hoạt động
tr n địa bàn tỉnh Tây Ninh thuộc Cục thuế quản lý.
- Về thời gian: Nghiên cứu đƣợc thực hiện từ th ng 01/2016 đến tháng 6/2016
Dữ liệu thứ cấp: các báo cáo, kế hoạch của phòng, an tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh, các
văn ản an hành của Tổng cục Thuế giai đoạn 2013 – 2015.
Dữ liệu sơ cấp: điều tra khảo sát, thu thập từ NNT và tƣ vấn vi n để thực hiện nghiên
cứu định lƣợng từ tháng 3 đếntháng 5 năm 2016.

xv


4.Phƣơng pháp nghiên cứu
Luận văn sử dụng đồng thời 2 phƣơng ph p định tính và định lƣợng:
4.1. Phƣơng pháp định tính
Thông qua tổng hợp, xử l , đối chiếu, phân tích, so sánh số liệu thứ cấp thu thập từ các
o c o năm tại c c cơ quan nhƣ: Cục Thuế, Cục Thống kê, Sở Kế hoạch đầu tƣ, Niên giám
thống kê… ƣớc đầu đ nh giá về thực trạng tuân thủ thuế TNDN của NNT và hệ thống quản

Chƣơng 2: Thực trạng tuân thủ pháp luật thuế thu nhập doanh nghiệp và hệ thống kiểm
soát tại Cục Thuế tỉnh Tây Ninh.
Chƣơng 3: Giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao sự tuân thủ pháp luật thuế thu nhập
doanh nghiệptại tỉnh Tây Ninh.

xvii


CHƢƠNG 1:LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ SỰ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT THUẾ
THU NHẬP DOANH NGHIỆP VÀ HỆ THỐNG KIỂM SOÁT THUẾ

1.1 Lý luận cơ bản về tuân thủ pháp luật thuế thu nhập doanh nghıệp
1.1.1 Thuế thu nhập doanh nghıệp
Tại Việt Nam, Luật thuế TNDN đƣợc Quốc hội nƣớc Cộng Hòa Xã Hội Chủ Ngh a
Việt Nam thông qua ngày 10/5/1997 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/1999 thay cho
Luật thuế lợi tức Theo đó thuế TNDN là loại thuế trực thu đ nh tr n phần thu nhập sau
hi trừ đi c c hoản chi phí hợp l , hợp ph p li n quan đến thu nhập của NNT
Thuế TNDN đƣợc tồn tại nhƣ một thực tế h ch quan ởi c c l

o sau:

Thuế TNDN có thể đƣợc xem là loại thuế ổ sung hay loại thuế thu trƣớc hoặc thu
gộp của thuế thu nhập c nhân để tr nh tình trạng thất thu và giảm ớt đầu mối thu
Thuế TNDN có thể quan niệm là một sắc thuế độc lập đ nh vào một đối tƣợng chịu
thuế độc lập với c c cổ đông C c đơn vị thực hiện ngh a vụ nộp thuế giống nhƣ một đối
tƣợng chịu thuế độc lập (Bộ Tài chính, 2013).
Thuế TNDN là một hình thức ồi hoàn những ƣu đãi, lợi thế mà Nhà nƣớc đã ành
cho DN nhƣ: cơ sở hạ tầng ỹ thuật, sự ảo vệ về mặt ph p l , chính s ch hỗ trợ ph t
triển của nhà nƣớc về vốn, ỹ thuật, công nghệ, sự ảo hộ của Nhà nƣớc trong điều iện
cạnh tranh


-

-

Miễn cƣỡng

+

-

-

Chấp nhận

+

+

-

Cam kết

+

+

+

Nguồn: www.gdt.gov.vn

có sự iểm tra, gi m s t của CQT hay hi ị t c động ởi lợi ích inh tế Công t c thanh
iểm tra, cƣỡng chế thuế hiện nay mà ngành thuế đang p ụng chỉ làm giảm mức độ trốn
thuế chứ hông hƣớng vào việc tăng cƣờng sự tuân thủ thuế
1.1.2.4 Không tuân thủ pháp luật thuế
NNT có ất ỳ sự vi phạm nào ở một trong c c hâu nhƣ đăng

,

hai,

o c o,

nộp thuế TNDN chính x c, đúng thời hạn, đầy đủ nội ung, đúng iểu mẫu, trung thực
phù hợp với tình hình sản xuất inh oanh đều là hông tuân thủ(Sử Đình Thành và Bùi
Mai Hoài, 2009).
Tuy nhi n, mức độ hông tuân thủ là h c nhau Nguy n nhân của sự hông tuân
thủ này thể hiện ở nhiều mặt h c nhau nhƣ: NNT thiếu hiểu iết về luật thuế, hông
thực hiện đầy đủ sổ s ch ế to n, o đặc điểm hoạt động sản xuất inh oanh, o chính
s ch thuế thƣờng xuy n thay đổi, phức tạp, nhiều văn ản hƣớng ẫn chƣa rõ ràng
Khi phân tích sự hông tuân thủ thuế của NNT cần phải xem xét c c hành vi sau:
Hành vi không tuân thủ không dự tính: o NNT thiếu hiểu iết c c quy định ph p
luật về thuế
Nhiều NNT sẵn lòng hợp t c toàn iện nhƣng lại hông thực hiện đƣợc vì họ hông
iết c ch kê khai c c tờ hai thuế chính x c hoặc hông hiểu hết ngh a vụ thuế của họ
hoặc họ hiểu sai luật
Hành vi tuân thủ thuế dự tính do NNT cố tình thực hiện: Trốn thuế là hình thức
hông tuân thủ mục đích của luật, đó là việc giảm g nh nặng thuế vi phạm ph p luật.
Nhƣ việc NNT cố tình
hơn thực tế hay tr nh việc



thông tin hai thuế, nộp thuế an đầu cho NNT (Tổng cục Thuế, 2014).
1.3.1.2 Kê khai thuế và nộp thuế thu nhập doanh nghıệp: NNT có tr ch nhiệm
hai đầy đủ, chính x c, trung thực c c chỉ ti u tr n tờ hai, nộp tờ hai đúng thời hạn và
tự chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật về hành vi

hai thuế của mình Hạn nộp tờ hai

thuế cũng chính là hạn nộp tiền thuế, NNT sau hạn nộp thuế mà vẫn chƣa thực hiện nộp
thì sẽ ị tính phạt nộp chậm theo Luật Quản l Thuế Việc

hai và nộp thuế hiện nay

đƣợc thực hiện điện tử rất nhanh chóng, thuận tiện (Tổng cục Thuế, 2015).
1.3.1.3 Lưu giữ đầy đủ chứng từ sổ sách kế toán: NNT có tr ch nhiệm ghi chép
nghiệp vụ ế to n ph t sinh chính x c, đúng quy định và lƣu trữ chứng từ li n quan đến
hoạt động sản xuất inh oanh và có tr ch nhiệm cung cấp c c hồ sơ và chứng từ li n
quan đến việc x c định số thuế TNDN phải nộp hi có y u cầu của c c cơ quan quản l
(Quốc hội, 2015)
1.1.4 Tiêu chí đánh giá sự tuân thủ thuế thu nhập doanh nghiệp của ngƣời nộp thuế
Căn cứ hƣớng ẫn tại Điều 16 Thông tƣ số 204/2015/TT-BTC ngày 21/12/2015 của
Bộ Tài chính thì sự tuân thủ thuế TNDN của NNT đƣợc đ nh gi thông qua những ti u
chí nhƣ sau:
- NNT chấp hành ngh a vụ thuế đúng quy định ở c c ƣớc đăng

,

hai, nộp

thuế

thuế
1.2.1.3 Quy mô doanh nghiệp
Nhóm DN lớn: theo quy định hiện nay vốn tr n 100 tỷ hoặc số lao động tr n 300
ngƣời đƣợc xếp vào nhóm DN lớn Đây là nhóm thƣờng sử ụng c c phƣơng ph p tinh vi
để tối thiểu ho thuế, thƣờng là tr nh thuế hơn trốn thuế
Nhóm DN vừa và nhỏ: Tại Thông tƣ số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của Bộ
Tài chính có quy định ti u chí đầu ti n đ nh gi DN rủi ro cao về thuế là có vốn ƣới 5 tỷ
22


đồng
1.2.1.4 Ngành nghề kinh doanh
Các ngành nghề hoạt động nhƣ l nh vực sản xuất nông sản ( cao su, mía, mì, hạt
điều và gia công hàng may mặc xuất hẩu), hai th c ho n sản (c t, đ sỏi…), ịch vụ
xây ựng, u lịch đây là c c ngành hó iểm so t oanh thu và chi phí đòi hỏi hệ thống
iểm so t phải có inh nghiệm, linh hoạt mới có thể xử l đƣợc c c trƣờng hợp

hai

thiếu oanh thu, hai hống chi phí ẫn đến thiếu số thuế phải nộp
1.2.1.5 Độ tuổi doanh nghiệp
Có mối li n hệ rất rõ về mức độ tuân thủ giữa c c DN có thời gian hoạt động h c
nhau C c DN mới thành lập trong hoạt động inh oanh thƣờng thiếu iến thức về luật
thuế, ngh a vụ thuế và quy trình tuân thủ thuế, vì vậy họ thƣờng là đối tƣợng chủ yếu của
hình thức hông tuân thủ hông ự tính
Đối với c c DN có thời gian hoạt động lâu năm thƣờng đã có sự hiểu iết nhất định
về hệ thống quy phạm ph p luật thuế, có hệ thống ế to n ổn định, hiểu rõ về ngh a vụ
thuế và quy trình tuân thủ Vì vậy, nếu tinh thần thuế tốt, họ là những đối tƣợng sẵn sàng
tuân thủ đầy đủ ngh a vụ thuế Nhƣng hi tinh thần thuế yếu, c c DN này cũng thƣờng sử
ụng những hình thức tinh vi phức tạp và thƣờng tr nh thuế hơn là trốn thuế

hông tuân thủ hông ự tính Mức độ hiểu iết về luật thuế có ảnh hƣởng đến sự tuân
thủ vì mức độ hiểu iết của NNT hạn chế o hông cập nhật ịp thời hoặc hiểu nhầm hi
p ụng chính s ch thuế sẽ ễ xảy ra vi phạm về

hai Do đó NNT cần phải hiểu rõ

luật, vận ụng vào tình hình hoạt động thực tế tại DN mình, tr nh xảy ra sai sót hoặc
giảm thiểu sai sót từ đó góp phần nâng cao tính tuân thủ
1.2.3.2 Mức độ hài lòng của người nộp thuế đối với cơ quan thuế
Quản l thuế yếu ém cũng là một rào cản cho việc cải thiện tuân thủ tự nguyện
Christina M Ritsema (2003) nghi n cứu ết luận: “ Những ngƣời trốn thuế ở mức độ lớn
ph t iểu rằng việc hông tuân thủ thuế của họ là o hệ thống thuế hông công ằng“
Khi CQT đƣợc nhận thức là ngƣời đại iện và hoạt động vì lợi ích tập thể, coi NNT
là h ch hàng thì sự tuân thủ thuế sẽ đạt đƣợc Mặt h c, sự đại iện của CQT còn đƣợc
NNT nhận thức là sự công tâm, trong sạch, hông tham nhũng Khi NNT nhận thức đƣợc
tính công ằng của hệ thống thuế thông qua việc thực hiện c c chính s ch thuế và iện
ph p xử l hành chính của CQT và nhận thấy có sự công ằng giữa c c NNT hi cùng
thực hiện một chính s ch thuế chung thì NNT sẽ đồng tình và tin tƣởng vào luật thuế
cũng nhƣ hệ thống iểm so t thuế, từ đó sẽ tự nguyện chấp hành sự tuân thủ một c ch tốt
nhất
1.2.4 Chính sách thuế
Việc tuân thủ tốt thƣờng ắt nguồn từ chính s ch thuế rõ ràng Khi chính s ch rõ
ràng thì CQT lẫn NNT có hả năng để tuân thủ thuế, quản l thuế tốt hơn Chính s ch
thuế có ảnh hƣởng rất lớn đối với việc tuân thủ thuế của DN, cụ thể c c l

o sau:

1.2.4.1 Mức thuế
Theo nghi n cứu của Raymon Fisman và Shang-Jin Wei (2004) trong việc đo
lƣờng mức độ ảnh hƣởng của thuế suất đến việc trốn thuế đã có ết luận rằng: hoảng

1.2.4.4 Các chế tài
Đây là c c iện ph p xử l nhằm ngăn ngừa hành vi vi phạm luật thuế và răn đe đối
với hành vi đã vi phạm trong c c trƣờng hợp cố tình trốn thuế Hình thức xử phạt hợp l
của CQT thông qua việc thanh iểm tra thuế sẽ làm cho NNT hiểu rõ và hắc phục sai
sót tăng cƣờng sự tuân thủ thuế
Việc iểm so t và cƣỡng chế hợp l của CQT sẽ đảm ảo tính răn đe Những hình
thức chế tài thƣờng là phạt tiền, phạt VPHC, cao hơn cƣỡng chế nợ thuế, đóng MST,
đình chỉ việc sử ụng hóa đơn, thu hồi giấy chứng nhận inh oanh đều có t c động đến
sự tuân thủ thuế của NNT
1.2.4.5 Thủ tục hành chính thuế
C c quy trình nghiệp vụ quản l , thủ tục về thuế (thủ tục đăng

thuế,

hai, nộp
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status