Xây dựng chiến lược kinh doanh sản phẩm gạch block bê tông khí chưng áp tại công ty cổ phần vật liệu SUDICO giai đoạn 2017 2020 - Pdf 41

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM

--------O0O---------

NGUYỄN NGỌC LÂM
XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
SẢN PHẨM GẠCH BLOCK BÊ TÔNG KHÍ
CHƢNG ÁP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT
LIỆU SUDICO GIAI ĐOẠN 2017 – 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ NGÀNH: 60340102

TP.HỒ CHÍ MINH - THÁNG 6 NĂM 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM

--------O0O---------

NGUYỄN NGỌC LÂM

XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
SẢN PHẨM GẠCH BLOCK BÊ TÔNG KHÍ
CHƢNG ÁP TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT
LIỆU SUDICO GIAI ĐOẠN 2017 – 2020

LUẬN VĂN THẠC SĨ


Phản biện 1

3

TS.MAI THANH LOAN

Phản biện 2

4

TS.PHẠM THỊ HÀ

5

TS.NGUYỄN QUYẾT THÁNG

Ủy viên
Ủy viên, Thƣ ký

Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận sau khi Luận văn đã đƣợc
sửa chữa (nếu có).

XÁC NHẬN CỦA
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG


TRƢỜNG ĐH CÔNG NGHỆ TP. HCM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Chƣơng 3: Lựa chọn CLKD
III- Ngày giao nhiệm vụ: (Ngày bắt đầu thực hiện LV ghi trong QĐ giao đề tài)
IV- Ngày hoàn thành nhiệm vụ: .......................................................................................
V- Cán bộ hƣớng dẫn: (Ghi rõ học hàm, học vị, họ, tên) .................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
(Họ tên và chữ ký)

KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên và chữ ký)


i

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam kết rằng bản luận văn này là công trình nghiên cứu và nỗ lực
cá nhân của tôi. Các kết quả, phân tích, kết luận trong luận văn này (ngoài các
phần đƣợc trích dẫn) đều là kết quả làm việc của cá nhân tôi.
Tp.HCM, ngày 30 tháng 06 năm 2016
Học viên

NGUYỄN NGỌC LÂM


ii

LỜI CẢM ƠN
Luận văn “Xây dựng chiến lược kinh doanh sản phẩm gạch Block bê tông
khí chưng áp của Công ty cổ phần Vật liệu SUDICO giai đoạn 2017-2020” đƣợc

Chƣơng 1: Cơ sở lý luận để xây dựng CLKD của DN.
Chƣơng này t nh bày những phần lƣ thuyết có liên quan đến đề tài gồm các
khái niệm cơ bản về CLKD của DN, quy trình quản trị chiến lƣợc và các công cụ
cần thiết để xây dựng chiến lƣợc, là cơ sở căn cứ để ngƣời viết áp dụng trong lựa
chọn, phân tích và tổng hợp, đánh giá các yếu tố thực tiễn để đƣa ra chiến lƣợc ở
các phần sau của luận văn này.
Chƣơng 2: Phân tích cơ sở hình thành CLKD sản xuất VLXD của
SUDICO-M.
Chƣơng này trình bày Giới thiệu tổng quan về SUDICO-M, phân tích và
đánh giá môi trƣờng bên ngoài, môi trƣờng bên trong, các yếu tố trong chuỗi giá trị
của DN; tổng hợp kết quả phân tích chiến lƣợc, hình thành ma trận SWOT và các
phƣơng án chiến lƣợc cơ bản cho DN.
Chƣơng 3: Lựa chọn chiến lƣợc và xây dựng giải pháp thực hiện chiến lƣợc
kinh doanh sản phẩm gạch Block bê tông khí chƣng áp của SUDICO-M GIAI
ĐOẠN 2017 – 2020.
Từ các kết quả tổng hợp phân tích tại chƣơng 2, chƣơng 3 sẽ đề ra lựa chọn
chiến lƣợc phù hợp cho DN và đƣa ra một số giải pháp triển khai thực thi chiến
lƣợc lựa chọn trong giai đoạn 2017-2020


iv

ABSTRACT
This topic’s dissertation consists of 3 main parts :
Chapter 1 : Rationale to construct business strategy of the enterprise
This chapter introduces the theory which relates to this topic including some
basic concepts about business strategy,strategic management processes and tools
needed to construct a strategy, which is the basis backgrounds for writers to apply in
selection, analysis and synthesis and evaluation of reality elements to give the
strategy in the next sections of this essay.

1.1.3 Các loại chiến lƣợc kinh doanh ..................................................................5
1.2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƢỢC KINH DOANH..........................................5
1.2.1 Sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu chiến lƣợc của DN ......................................6
1.2.2 Phân tích môi trƣờng bên ngoài của DN ....................................................7
1.2.2.1 Phân tích môi trƣờng vĩ mô (PEST) ...................................................7
1.2.2.2 Phân tích môi trƣờng ngành (mô hình 5 lực lƣợng của M.Porter)......9
1.2.3 Phân tích môi trƣờng bên trong của DN ..................................................11
1.2.3.1 Các yếu tố nội tại...............................................................................11
1.2.3.2 Mô hình chuỗi giá trị (Value chain) ..................................................12
1.2.3.3 Lợi thế cạnh tranh bền vững của DN ................................................13
1.2.4 Xây dựng và lựa chọn chiến lƣợc ............................................................15
1.2.4.1 Xây dựng chiến lƣợc - Mô hình SWOT ............................................15
1.2.4.2 Lựa chọn chiến lƣợc - Mô hình QSPM .............................................16
1.3 CÁC LOẠI CHIẾN LƢỢC CẠNH TRANH TRONG TỪNG LĨNH VỰC KINH DOANH ...18
1.3.1 Chiến lƣợc dẫn đầu về chi phí..................................................................18
1.3.2 Chiến lƣợc khác biệt hóa ..........................................................................20


vi
1.3.3 Chiến lƣợc trung tâm (tập trung) .............................................................21
1.4 BÀI HỌC KINH NGHIỆM CỦA MỘT SỐ DN TRONG NGÀNH ................................23
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1..........................................................................................25
CHƢƠNG 2 PHÂN TÍCH

CƠ SỞ

HÌNH THÀNH CHIẾN LƢỢC KINH

DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT LIỆU SUDICO GI I ĐOẠN 20172020 ...........................................................................................................................26
2.1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ

HIỆN CHIẾN LƢỢC ................................................................................................72
3.1 MỤC TIÊU CỦA SUDICO-M.............................................................................72
3.2 PHÂN TÍCH MA TRẬN QSPM - LỰA CHỌN CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CHO
SUDICO -M ..........................................................................................................72
3.3 XÂY DỰNG GIẢI PHÁP CHIẾN LƢỢC KINH DOANH CỦA SUDICO-M ................79
3.3.1 Giải pháp về tài chính: .............................................................................80
3.3.2 Giải pháp về thị trƣờng ............................................................................82
3.3.3 Giải pháp về tổ chức ................................................................................85
3.3.3.1 Giải pháp về quản lý bán hàng ..........................................................85
3.3.3.2 Giải pháp về nhân sự .........................................................................89
KẾT LUẬN ...............................................................................................................92
TÀI LIỆU THAM KHẢO .........................................................................................94


viii

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CLKD
DN

Chiến lƣợc kinh doanh
Doanh nghiệp

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

VLXD

Vật liệu xây dựng


Sản phẩm dịch vụ

IFE

EFE
CPM
QSPM
GDP
CPI

Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong ( Internal Factor
Evaluation Matrix)
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ( External Factor
Evaluation Matrix)
Ma trận hình ảnh cạnh tranh (Competitive Profile Matrix)
Ma trận hoạch định chiến lƣợc có thể định lƣợng (Quantity
Stratergy Planning Management Matrix)
Tổng sản phẩm quốc nội
Chỉ số giá tiêu dùng (Consumer price index) Chỉ số nhận thức
tham nhũng (Corruption Perceptions Index)


ix

DANH MỤC CÁC BẢNG
BẢNG 1.1. MÔ HÌNH PEST MỞ RỘNG PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN
NGOÀI ........................................................................................................................8
BẢNG 1.2 PHÂN TÍCH LỢI THẾ CẠNH TRANH BỀN VỮNG ..........................14
BẢNG 1.3: MÔ HÌNH MA TRẬN QSPM...............................................................17

HÌNH 1.5: MÔ HÌNH PHÂN TÍCH MA TRẬN SWOT .........................................16
HÌNH 2.1: CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY SUDICO-M .........................................27
HÌNH 2.2: CHỈ TIÊU DOANH THU, LỢI NHUẬN SAU THUẾ CỦA SUDICO-M
...................................................................................................................................29
HÌNH 2.3: CHỈ TIÊU VỀ TỔNG TÀI SẢN, TỔNG NỢ, NỢ NGẮN HẠN ..........29
HÌNH 2.4: CHỈ TIÊU LỢI NHUẬN/ DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN/ TỔNG TÀI
SẢN ...........................................................................................................................30
HÌNH 2.5: TĂNG TRƢỞNG GDP VIỆT NAM QUA CÁC THỜI KỲ ..................33
HÌNH 2.6: DIỄN BIẾN CHI SỐ CPI CỦA VIỆT N M GI I ĐOẠN 2006-2015 .33
HÌNH 2.7: TĂNG TRƢỞNG TÍN DỤNG GI I ĐOẠN 2013-2015 .......................34
HÌNH 2.8: CƠ CẤU GDP VIỆT NAM 6 THÁNG NĂM 2016 VÀ CÙNG KỲ
NĂM 2015 ................................................................................................................40
HÌNH 2.9: TỐC ĐỘ TĂNG TRƢỞNG KINH TẾ CÁC NGÀNH 6 THÁNG NĂM
2016 VÀ CÙNG KỲ 2015 ........................................................................................41
HÌNH 3.1: SƠ ĐỒ MÔ TẢ TÓM TẮT NỘI DUNG CHIẾN LƢỢC KINH DOANH
CỦA SUDICO-M......................................................................................................75
HÌNH 3.2: SƠ ĐỒ MỤC TIÊU CỦA GIẢI PHÁP THEO CHIẾN LƢỢC ĐÃ LỰA
CHỌN CỦA SUDICO-M .........................................................................................79


1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tên đề tài
“Xây dựng chiến lƣợc kinh doanh cho sản phẩm gạch Block bê tông khí chƣng
áp tại Công ty cổ phần Vật liệu và Đầu tƣ giai đoạn 2017-2020”
2. Lý do lựa chọn đề tài
Trong những năm qua, nền kinh tế nƣớc ta đang phải đối mặt với rất nhiều khó
khăn, thách thức. Tình trạng lạm phát cao ở mức 2 con số, có lúc lên đến xấp xỉ
20%; lãi suất tín dụng duy trì ở mặt bằng cao, trung bình 20%/năm; thanh khoản của
ngân hàng và của cả nền kinh tế đều khó khăn, nợ xấu có dấu hiệu tăng lên; Việc thắt

chọn hƣớng đi riêng nhằm tận dụng tốt các cơ hội, phát huy đƣợc lợi thế cạnh tranh,
đồng thời giảm thiểu, hạn chế đƣợc nguy cơ, thách thức từ môi trƣờng bên ngoài và
phía đối thủ cạnh tranh là việc làm hết sức có ý nghĩa trong bối cảnh hiện nay.
Với mong muốn đó, tác giả đã tiến hành nghiên cứu, lựa chọn đề tài “Xây dựng
Chiến lƣợc kinh doanh cho sản phẩm gạch Block bê tông khí chƣng áp của
Công ty cổ phần vật liệu SUDICO GIAI ĐOẠN 2017 – 2020” để tìm lời giải đáp
cho chiến lƣợc của SUDICO-M trong thời gian tới. Đồng thời, thông qua việc
nghiên cứu, xây dựng CLKD cho SUDICO-M, tác giả hy vọng rằng, đây là bƣớc đi
quan trọng, có tính thực tiễn cao nhằm tạo tiền đề cho việc nghiên cứu tiếp theo của
tác giả về các đề tài tƣơng tự trong thời gian tới.
3. Mục tiêu nghiên cứu
Mục tiêu của đề tài là Xây dựng chiến lƣợc kinh doanh cho sản phẩm gạch
Block bê tông khí chƣng áp tại Công ty cổ phần Vật liệu SUDICO giai đoạn
2017-2020 .
Đề tài sẽ thực hiện các mục tiêu cụ thể sau đây:
 Khảo sát, đánh giá môi trƣờng kinh doanh vĩ mô, vi mô của SUDICO-M.
 Xây dựng một số phƣơng án CLKD cho lĩnh vực sản xuất VLXD của
SUDICO-M dựa trên sự phân tích và đánh giá của các chuyên gia qua các ma
trận IFE, EFE, SWOT.
 Lựa chọn CLKD phù hợp cho lĩnh vực sản xuất VLXD của SUDICO-M thông
qua ma trận QSPM.
 Xây dựng kế hoạch thực thi CLKD lĩnh vực sản xuất VLXD của SUDICO-M


3
4. Đối tƣợng nghiên cứu:
Sản phẩm gạch block bê tông khí chƣng áp tại công ty cổ phần vật liệu
SUDICO
5. Phạm vi nghiên cứu:
Phạm vi nghiên cứu của luận văn này tác giả chỉ tập trung nghiên cứu đến chiến

Theo Chandle, “chiến lược là việc xác định các mục tiêu, mục đích cơ bản dài hạn
của DN và việc áp dụng một chuỗi các hành động cũng như việc phân bổ các nguồn
lực cần thiết để thực hiện mục tiêu này” [1]
Theo Quinn, “chiến lược là mô thức hay kế hoạch tích hợp các mục tiêu chính, các
chính sách và chuỗi hành động vào một tổng thể được cố kết một cách chặt chẽ”. [2]
Theo Jonhson và Schloes, “chiến lược là định hướng và phạm vi của một tổ chức về
dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các
nguồn lực của nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng các nhu cầu thị trường và
thỏa mãn mong đợi của các bên hữu quan”. [3]
Theo Brace Henderson thuộc tập đoàn tƣ vấn Boston, “chiến lược là sự tìm kiếm
thận trọng một kế hoạch hành động để phát triển và kết hợp lợi thế cạnh tranh của
tổ chức” [4]
Theo M.Porter, “chiến lược cạnh tranh liên quan đến sự khác biệt. Đó là việc lựa
chọn cẩn thận một chuỗi hoạt động khác biệt để tạo ra một tập hợp giá trị độc
đáo”. [5]
1.1.2 Vai trò của chiến lƣợc kinh doanh đối với DN
Thứ nhất, CLKD giúp cho DN nhận thức rõ đƣợc mục đích, hƣớng đi của mình trong
tƣơng lai, đồng thời là kim chỉ nam cho mọi hoạt động của DN. CLKD đóng vai trò
định hƣớng dài hạn của DN, là cơ sở vững chắc cho việc triển khai các hoạt động tác
nghiệp. Sự thiếu vắng chiến lƣợc hoặc chiến lƣợc không rõ ràng sẽ làm cho hoạt động
của DN mất phƣơng hƣớng, không có sự hoạch định dài hạn và thiếu tầm nhìn bao
quát trên bình diện rộng lớn.
Thứ hai, CLKD giúp cho DN nắm bắt và vận dụng các cơ hội kinh doanh, đồng thời có
biện pháp chủ động đối phó với những nguy cơ và mối đe dọa trên thƣơng trƣờng.
Thứ ba, CLKD góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực, tăng cƣờng vị thế
của DN nhằm bảo đảm cho DN phát triển liên tục và bền vững.


5
Thứ tư, CLKD tạo ra các căn cứ vững chắc cho DN đƣa ra các quyết định hợp lý trong

(Nguồn: Ngô Kim Thanh, 2014, trang 22, Giáo trình Quản trị Chiến lược, NXB Đại
học KTQD)
1.2.1 Sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu chiến lƣợc của DN
- Sứ mệnh: Sứ mệnh của DN chỉ rõ lý do vì sao nó tồn tại. Thông qua sứ mệnh, DN
thể hiện sự cam kết chính thức của mình với các bên liên quan. Chiến lƣợc của DN
là nhằm từng bƣớc thực hiện sứ mệnh mà DN đã đƣa ra. Sứ mệnh của DN là một
trong những căn cứ để xây dựng chiến lƣợc cho DN đó. Các chiến lƣợc đƣợc xây
dựng phải phù hợp và nhất quán với sứ mệnh của DN.
- Tầm nhìn: Tầm nhìn là hình ảnh của DN trong tƣơng lai, là mục tiêu dài hạn mà
DN cần đạt tới. Tầm nhìn không chỉ là lời tuyên bố ghi trên một tấm th , mà nó còn
bao hàm những giá trị cốt lõi, những triết lý kinh doanh. Tầm nhìn của tổ chức sẽ
truyền cảm hứng và dẫn dắt các thành viên trong tổ chức hành động.


7
Tầm nhìn đƣợc cụ thể hóa thành các mục tiêu chiến lƣợc của DN. Mục tiêu chiến
lƣợc của DN phải đƣợc xác định dựa trên nguyên tắc SM RT. Đó là:
+ S: Specific (cụ thể, rõ ràng và dễ hiểu)
+ M: Measurable (đo đếm đƣợc, có khả năng theo dõi, đánh giá mức độ hoàn thành)
+ A: chievable (có thể đạt đƣợc bằng chính khả năng của mình, thích ứng và thúc
đẩy. Không quá dễ hay quá khó)
+ R: Realistic (tính thực tế, có thể chuyển mục tiêu thành hành động)
+ T: Time-bound (theo đúng thời hạn mà mục tiêu đã đề ra)
1.2.2 Phân tích môi trƣờng bên ngoài của DN
Mô hình PEST dùng phân tích môi trƣờng kinh tế vĩ mô bên ngoài, giúp DN đánh
giá đƣợc các yếu tố kinh tế vĩ mô tác động mạnh đến hoạt động của DN và các thay
đổi cơ bản trong môi trƣờng cạnh tranh nhƣ: chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa,
xã hội, nhân khẩu học, công nghệ. Những thay đổi trong môi trƣờng vĩ mô của một
ngành có thể tác động trực tiếp đến bất kỳ lực lƣợng nào đó trong ngành, do đó có
thể làm ảnh hƣởng tƣơng đối đến các thế lực khác và với chính nó, cuối cùng là làm

S
Văn hóa Xã hội
T
Công nghệ
N
Tự nhiên

tỷ giá hối đoái, cán cân thanh toán, chu kỳ kinh doanh
- Đầu tƣ công của nhà nƣớc, các tổ chức ngoài nhà nƣớc
- Trào lƣu, xu hƣớng hiện tại trong ngành
- Hành vi của ngƣời tiêu dùng
- Công nghệ sản xuất, kinh doanh sản xuất VLXD, thi công xây
dựng
- Trình độ hiện đại của máy móc, thiết bị
- Thời tiết khí hậu; Địa hình khó khăn
- Tài nguyên thiên nhiên

(Nguồn: Vận dụng từ Hill và Jones, 1998; Massey và các cộng sự, 2005)
- Môi trường chính trị và luật pháp
Các yếu tố của môi trƣờng chính trị và luật pháp bao gồm: sự ổn định của thể
chế chính trị, các chính sách của nhà nƣớc ảnh hƣởng tới ngành mà DN theo
đuổi. Những quy định của nhà nƣớc nhƣ ngành nghề khuyến khích hoặc hạn chế;
bảo vệ môi trƣờng; các sắc luật về thuế, ngoại thƣơng, đầu tƣ trong và ngoài
nƣớc; các chế độ ƣu đãi đặc biệt có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của DN.
- Môi trường kinh tế
Thực trạng nền kinh tế và xu hƣớng trong tƣơng lai có ảnh hƣởng đến thành công
và chiến lƣợc của một DN. Trạng thái của môi trƣờng kinh tế vĩ mô xác định sự
lành mạnh, thịnh vƣợng của nền kinh tế, luôn gây ra những tác động đến các DN và
các ngành. Vì thế, DN phải nghiên cứu môi trƣờng kinh tế để nhận ra các thay đổi,
khuynh hƣớng và các hàm ý chiến lƣợc của nó. Bốn nhân tố quan trọng của môi

tranh trong một ngành kinh doanh. Năm lực lƣợng ảnh hƣởng tới DN trong môi
trƣờng ngành là: đối thủ cạnh tranh hiện tại, khách hàng, nhà cung cấp, các đối thủ
cạnh tranh tiềm ẩn, các sản phẩm thay thế. Mô hình năm lực lƣợng của M. Porter


10
đƣợc sử dụng khá phổ biến trong việc phân tích các yếu tố tác động mạnh đến cạnh
tranh từ môi trƣờng bên ngoài.

Hình 1.2: Mô hình năm lực lƣợng cạnh tranh của Michael Porter
(Nguồn: M.Porter, 2009, trang 35, Lợi thế cạnh tranh, NXB trẻ)
- Đối thủ cạnh tranh hiện tại
Là những DN đang hoạt động trong ngành và cạnh tranh trực tiếp với DN. Mỗi DN
đều có mặt mạnh, yếu riêng biệt, do đó, việc nhận diện đƣợc tất cả đối thủ cạnh
tranh để xác định ƣu thế, nhƣợc điểm, khả năng, vận hội, mối đe dọa mục tiêu và
chiến lƣợc của họ là rất quan trọng nhằm giúp DN hoạch định chiến lƣợc một cách
chủ động.
- Các đối thủ tiềm năng
Không chỉ các đối thủ hiện tại mới tạo ra nguy cơ đe dọa các DN trong một ngành,
mà khả năng các DN mới có thể gia nhập ngành cũng ảnh hƣởng đến cuộc cạnh
tranh.
Các DN kinh doanh trong ngành có quan hệ kinh tế chặt chẽ với nhau.Việc nghiên cứu
về các công ty sẽ gia nhập, hay rút lui khỏi thị trƣờng và mức độ ảnh hƣởng đến
hoạt động của DN sẽ giúp nắm rõ cơ hội hoặc những nguy cơ mà sự xuất hiện hoặc


11
sự rút lui đó mang lại, đồng thời đó cũng là bài học kinh nghiệm cho con đƣờng
hoạch định và thực hiện các mục tiêu chiến lƣợc của DN.
- Khách hàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status