De thi thu lan III lớp chọn A1 - Pdf 41

Câu 1: Suy luận nào sau đây là đúng?
A.
a b
ac bd
c d
>

>

>

B.
a b
a b
c d c d
>

>

>

C.
a b
a c b d
c d
>

>

>


Câu 4: bất phơng trình:
2 1x x >
có nghiệm là:
A.
( )
1
; 1;
3

+


B.
1
;1
3



C. x R D. Vô nghiệm
Câu 5: Tập nghiệm của bất phơng trình:
x x
là:
A. B.
[
)
0;+
C.
[
) { }

Số HS 2 3 7 18 3 2 4 1
Dùng số liệu trên trả lời các câu 9, 10, 11
Câu 9: Mốt của mẫu số liệu trên là:
A. 40 B. 18 C. 6 D. Số khác
Câu 10: Số trung vị là:
A. 5 B. 6 C. 6,5 D. 7
Câu 11: Số trung bình là:
A. 6,1 B. 6,5 C. 6,7 D. 6,9
Câu 12: Độ lệch chuẩn là:
A. Bình phơng của phơng sai B. Một nửa của phơng sai
C. Căn bậc hai của phơng sai D. Không phải là các câu trên
Câu 13: Cho A(-1; 3) B(3;2).Véc tơ nào là VTPT của AB
A.
n
r
= (4; -1) B.
n
r
= (2; 5) C.
n
r
= (-1; 4) D.
n
r
= (1; 4)
Câu 14: Khoảng cách từ điểm A(2; -3) đến đờng thẳng d: 3x y + 1 = 0
A.
6
B.
10

D.
1 1
;
3 3




Câu 17: Trung tuyến AM của ABC có phơng trình:
A.
4 2
11 5
x y+
=

B.
4 2
11 5
x y +
=

C.
4 2
5 11
x y+
=

D.
4 2
5 11



= +

C.
2 3
4 3
x t
y t
=


= +

D.
4 3
2 3
x t
y t
=


=

Câu 20: Diện tích OAB là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 21: Cho đờng thẳng d:
3 1
2 3
x y

5
C.
8 5
5
D. 2
5
Câu 24: Trong các điều khẳng định sau:
(I) Thống kê là khoa học về các phơng pháp thu thập, tổ chức, trình bày phân tích và sử lý số liệu
(II) Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu đợc gọi là tần số của giá trị đó
(III) Giá trị có tần số lớn nhất gọi là một của dấu hiệu
(IV) Độ lệch chuẩn là bình phơng của phơng sai
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Trả lòi các câu 25, 26, 27 với bảng điều tra về số con của 40 hộ gia đình trong một tổ dân ố, với mẫu số liệu sau:
2 4 3 2 0 2 2 3 5 1 1 1 4 2 5 2 2 3 4 1
3 2 2 0 1 0 3 2 5 6 2 0 1 1 3 0 1 2 3 5
Câu 25: Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên?
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 26: Mốt của dấu hiệu?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 27: Tần suất của giá trị 2 (con) là:
A. 5% B. 20% C. 30% D. 40%
Câu 28: Cho d: 2x 3y + 1 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. d //
v
r
= (2; -3) B. d vuông góc
v
r
= (-3; -2)

là:
A. x 5y + 9 = 0 và 5x y 7 = 0 B. x 5y + 9 = 0 và 5x + y 7 = 0
C. -x + 5y + 9 = 0 và 5x + y 7 = 0 D. 5x y + 9 = 0 và x 5y + 7 = 0
Câu 31: Tìm giá trị nhỏ nhất của f(x) =
( )
1
1 1x
x

+ +
ữCâu 32: 1) Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1. CMR:
6a b b c c a+ + + + +
2) 3a
3
+ 7b
3
9ab
2
với a, b 0
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2; 1), đờng thẳng : x - 2y + 2 = 0. Viết phơng trình các cạnh của hình
thoi nhận I làm tâm, có đỉnh A(0; 1) và cạnh AB trên đờng thẳng .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status